Ngày soạn:13/08/2001 Tiết:1 Tuần: 1
Ngày dạy:18/08/2010
Chương I - ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Đ 1.HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
A. Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1. Kiến thức: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh.
+ Nêu được tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau.
2. Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước.
+ Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
B: Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập
HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời.
C: Phương pháp:Đặt vấn đề, hoạt động nhóm
D: Tiến trình bài học:
1:Ổn dịnh lớp
1: Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Thế nào là hai tia đối nhau , vẽ
hình
? Thế nào là hai góc kề bù , tính
chất , vẽ hình minh hoạ?
Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng vẽ hình
Hai tia Ox và Oy là hai tia
đối nhau.
Hai góc: xOz và xOy là
hai góc kề bù.
xÔz + zÔy = 180
0
z
y
HS quan sát hình SGK
Hs vẽ hình 1 vào vở
Oy là tia đối của tia Ox
Oy’là tia đối của tia Ox’
Thảo luận ?1, thống nhất
câu trả lời.
Trả lời...
HS đọc định nghĩa hai
góc đối đỉnh.
Ô
3
, Ô
4
là hai góc đối đỉnh
1. Thế nào là hai góc đối
dỉnh
j
y'
x'
y
x
4
O
3
2
1
Trên hình vẽ Ô
1
O
GV vẽ một góc bất kì.
Hãy vẽ góc đối đỉnh của góc đó.
HS làm theo nhóm (4
phút )
1HS trình bày kết quả
trên bảng
Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gv yêu cầu học sinh thực hiện các
công việc:
+ Ước lượng bằng mắt về số đo của
hai góc đối đỉnh.
+ Thảo luậ ?3 SGK.
Bằng suy luận chứng tỏ
Ô
1
=Ô
3
, Ô
2
=Ô
4
Nhận xét ?
Phát biểu tính chất
HS làm nháp
a) Ô
1
=180
0
(2)
Từ (1) và (2)
⇒
Ô
1
=Ô
3
Nhận xét ,bổ sung
HS phát biểu tính chất
HS làm nháp
1 HS đứng tai chỗ thực
hiện.
Nhận xét
2. Tính chất của hai góc đối
đỉnh
j
y'
x'
y
x
4
O
3
2
1
* Tính chất ( SGK )
Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau.
4: Củng cố:
GV hỏi HS: Hai góc bằng nhau có đối đỉnh?
Sửa các bài tập
Bài tập 4 (SGK-82)
Bài tập 1 (SBT-73)
5 : Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh. Học cách suy luận.
- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.
- Làm bài 4, 5, 6 (SGK-83); 1,2,3, 6 (SBT-74)
E: Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………..
Ngày soạn:09/8/2010 Tiết:2 Tuần: 1
Ngày dạy:19/8/2010
LUYỆN TẬP
A: Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1. Kiến thức:
+ Củng cố lại cho HS định nghĩa hai góc đối dỉnh , tính chất của hai góc đối đỉnh
2. Kỹ năng:
+ Rèn kĩ năng vẽ hai góc đối đỉnh , vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc.
B: Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi bài tập
HS: Thước thẳng, thước đo góc
C: Phương pháp:Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm
D: Tiến trình bài học:
1: Ổn định lớp
2: Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Làm bài 6 SGK
Vẽ hình
HS đọc đầu bài
Vẽ hình
Bài 6 (SGK-83)
Tổ chức hoạt động
nhóm
Nhận xét
Gv chốt lại bài...
Hãy đọc đầu bài
Vẽ hình ?
Viết tên các cặp góc
bằng nhau ?
Nhận xét?
Có tất cả bao nhiêu cặp
?
4 đường thẳng cùng đi
qua O hỏi có tất cả bao
nhiêu cặp góc bằg
nhau?
Tổng quát với n đường
thẳng cùg đi qua O có
tất cả bao nhiêu cặp
góc bằng nhau?
Yêu cầu học sinh đọc
bài
Bài toán yêu cầu gì?
Gv chốt lại: Chỉ cần có
x
y'
O
0
47
ˆ
=yOx
và là hai góc kề bù
⇒
+
= 180
0
⇒
= 180
0
-
⇒
= 180
0
-47
0
= 133
0
và là hai góc đối đỉnh
⇒
= = 47
0
và là hai góc đối đỉnh
⇒
= = 133
y
x
70
70
x'
y'
y
x
O
O
Bi 3(SBT-74)
y'
50
2
1
4
3
y
t
x
t'
x'
A
3: Củng cố
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?
- Cho hai đờng thẳng cắt nhau tao thành đợc bao nhiêu góc? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh? Chỉ cho
biết số đo một góc, có tìm đợc số đo của các góc còn lại?Bài tập 7 (SBT-73)
GV hướng dẫn HS gấp giấy như
hình 3
Quan sát hai đường thẳng nếp
gấp và 4 góc tạo thành
Quan sát hình 4
Trả lời ?2
Trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét ?
Hai đường htẳng xx’ và yy’ gọi
là hai đường thẳng vuông góc
với nhau.Vậy thế nào là hai
đường thẳng vuông góc ?
GV giới thiệu cách kí hiệu hai
đường thẳng vuông góc.
HS làm ?1 theo hướng đẫn của
giáo viên
Hai đường thẳng nếp gấp tạo với
nhau 4 góc vuông
HS suy luận trả lời ?2 theo nhóm
yOx
ˆ
và
'
ˆ
' yOx
là hai góc
đối
0
180
ˆˆ
j
y'
y
x'
x
Kí hiệu: xx’
⊥
yy’
Ho¹t ®éng 2: VÏ hai ®êng th¼ng vu«ng gãc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Muốn vẽ hai đường thẳng
vuông góc ta làm thế nào?
Còn cách vẽ nào khác nữa?
Một Hs lên bảng làm ?3
Hs có thể nêu cách vẽ như bài
tập 9 (SGK-83)
Hs lên bảng.
Hs khác vẽ vào vở.
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc
Cho Hs hoạt động nhóm ?4.
Yêu cầu Hs nêu vị trí có thể xảy
ra giữa điểm O và đường thẳng
a rồi vẽ hình theo các trường
hợp đó
Gv quan sát và hướngdẫn các
nhóm vẽ hình.
Gv nhận xét bài của vài nhóm.
Theo em có mấy đường thẳng
đi qua A và vuông góc với a?
Gv: Ta thừa nhận tính chất
câu hỏi: Đường trung trực của
đoạn thẳng AB là gì?
Để d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB cần phải thoả
mãn mấy điều kiện?
Gv nhấn mạnh hai điều kiện
vuông góc và đi qua trung điểm
Gv giới thiệu điểm đối xứng.
Yêu cầu hs nhắc lại
Muốn vẽ đường trung trực của
một đoạn thẳng em làm thế
nào?
HS trả lời nhanh xy vuông góc
với AB tại I , I là trung điểm
của AB
HS nêu định nghĩa như SGK
HS làm bài vào vở
1 HS vẽ hình trên bảng
Ta có thể dùng thước và êke để
vẽ đường trung trực của một
đoạn thẳng
3.Đường trung trực của đoạn
thẳng
Đinh nghĩa (SGK)
d
O
A
B
4:C ng c :ủ ố
b, Cho O
∉
a. Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a. Nói rõ cách vẽ.
3: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Làm bài 18 SGK
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu yc của đề bài
Ta dùng dụng cụ nào để vẽ
Gv cho học sinh tự vẽ
Nhận xét
Làm bài 19 SGK
Nhận xét
Còn có thể vẽ hình theo
trình tự nào khác?
Làm bài 20 SGK-87
Hs đọc đề bài
Êke , thước thẳng,
thước đo góc.
1HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
1HS trình bày cách làm
khác
HS làm bài vào vở
Hs đọc đề bài
1
Od
2
.
- Vẽ đoạn thẳng BC vuông góc
với d
2
tại C
Nhận xét
Đọc đầu bài ?
Vẽ hình ?
Chứng tỏ
zyOtOx
ˆ
ˆ
=
Nhận xét ?
Chứng tỏ
0
90
ˆˆ
=+
tOzyOx
Nhận xét
Nhận xét
1 HS đọc đầu bài
1 HS vẽ hình trên bảng
HS làm nháp
- Làm bài12,13, 14, 15( SBT-75)
- Bài tập thêm
Cho 2 góc AOB và BOC ( tia OB nằm giữa hai tia OA và OC ) có tổng số đo bằng 90
0
. Vẽ ở ngoài hai
góc đó các tia OD , OE sao cho OA là tia phân giác của góc BOD , OC là tia phân giác của góc BOE.
Chứng minh OD, OE là hai tia đối nhau.
- Đọc trước bài góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
IV: Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………..
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của P_HT
Nguyễn Văn Hiệu Phạm Thị Yến
Ngày soạn:21/08/2001 Tiết:5 Tuần: 3
Ngày dạy:01/09/2010
§ 3. CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1. Kiến thức:Hiểu được tính chất:
- Cho hai đường thẳng và một đường thẳng. nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
3. Kĩ năng:Nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị , hai góc trong cùng phía
II. ChuÈn bÞ Gv: thíc th¼ng, thíc ®o gãc Hs: £ke , thíc th¼ng, thíc ®o gãc
III. Phương pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp
Hãy kể tên các cặp góc so le
trong , đồng vị , góc trong
cùng phía ?
*Củng cố:
Yêu cầu hs làm ?1
-Chia mặt phẳng thành 3
phần
Có 8 góc được tạo thành.
HS quan sát hình 12 SGK
nghiên cứu mục 1
1 HS kể tên các cặp góc so
le trong , các cặp góc đồng
vị …
HS vẽ hình vào vở
1. Góc so le trong. Góc đồng vị
Đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng a
và b tại A và B:
A
B
4
3
2
1
4
2
3
1
c
b
a
Gv treo bảng phụ lên bảng
Nhận xét?
Học sinh đọc bài
Hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng
điền.
Các nhóm khác nhận xét,
thống nhất.
Học sinh lên bảng điền
Nhận xét
?1
v
t
4
3
2
1
4
3
2
1
u
z
B
A
a, Hai cặp góc so le trong là:
1421
ˆ
ˆ
,
và các cặp góc đồng vị ?
Theo dõi...
Hs hoạt động nhóm trả
lời ?2
HS thảo luận nhóm cùng
làm bài (4 phút )
Dại diện mỗi nhóm trả lới
một phần trình bày kết quả
trên bảng
Các nhóm khác nhận xét...
HS nêu tính chất
2.Tính chất:
c
b
a
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
?1
0
24
45
ˆ
⇒
3
ˆ
B= 180
0
- 45
0
= 135
0
b)
0
42
45
ˆˆ
==
AA
( hai góc đối đỉnh)
0
42
45
ˆˆ
==
BB
( hai góc đối đỉnh)
c) Các cặp góc đồng vị
Lên bảng trình bày bài
Vẽ lại hình
Làm bài tập 22
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
(
0
44
40
ˆ
ˆ
==
BA
)
5:Híng dÉn vÒ nhµ
- Nghiªn cøu kü bµi.
- Lµm bµi 19, 20 ( SBT-76, 77)
V: Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………..
115
115
c
b
a
B
A
30
30
f
e
d
D
C
3. Hc bi mi
Hoạt động 1: Nhận biêt hai đờng thẳng song song
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Thế nào là hai đờng thẳng
song song ?
Hai đờng thẳng phân biệt có
những vị trí nh thế nào ?
Trả lời ?1
Dấu hiệu đặc trng ở hình a,
hình c
Khi nào 2 đờng thẳng song
song
a song song với b kí hiệu
a // b
Hoạt động 2: Vẽ hình
Yêu cầu học sinh đọc và Học sinh đọc và làm ?2
3,Vẽ hai đờng thẳng song song
làm ?2
Hớng dẫn học sinh thực
hiện nh SGK
Chú ý:
-Có thể dùng thớc thẳng và
eke hoặc chỉ dùng eke
-Dùng góc nhọn của eke
-Vẽ cặp góc so le trong
bằng nhau hoặc đồng vị
bằng nhau.
Giải thích tại sao 2 đờng
thẳng vẽ đợc song songvới
nhau
HS làm bài 25 ở nháp
1HS trình bày kết quả trên
bảng
1 HS vẽ hình trên bảng
Hai đờng thẳng tạo với
một đờng thẳng các góc so
le trong bằng nhau hoặc
góc đồng vị bằng nhau
Nhận xét
?2
b
a