Đề thi thử ĐH môn vật lý-PTT-lần 2 năm 2010 - Pdf 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO- NA
TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2010
MÔN VẬT LÝ,KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
( Đề thi có 06 trang )
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với
sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme
ứng với sự chuyển M

L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy
Laiman ứng với sự chuyển M

K bằng
A. 0,1027 μm . B. 0,3890 μm . C. 0,5346 μm . D. 0,7780 μm .
Câu 2: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. độ cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản.
C. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
D. tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.
Câu 3: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Chiếu lần lượt
tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của

3
Câu 5: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ
B
ur
và véctơ điện trường
E
ur
luôn
luôn
A. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B. dao động cùng pha
C. dao động cùng phương với phương truyền sóng.
D. dao động vuông pha.
Câu 6: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Tác dụng nhiệt mạnh B. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C. Làm ion hóa không khí D. Tác dụng lên kính ảnh
Câu 7: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A. Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
C. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
D. Cùng tần số và cùng pha.
Câu 8: Phôtôn không có
A. khối lượng tĩnh B. Năng lượng C. động lượng D. tính chất sóng
Câu 9: Một mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) L và C không đổi R
thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng và tần số không đổi, rồi điều chỉnh R đến khi công suất của mạch đạt cực
đại, lúc đó độ lệch pha giữa u và i là
Trang 1/6 - Mã đề thi 485
A.
π

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục
D. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền.
Câu 14: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 0 dB đến 130 dB.
C. Từ 10 dB đến 130 dB. D. Từ -10 dB đến 100dB.
Câu 15: Một dây đàn hồi rất dài có đầu N dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi
dây. Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách N
một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với N. Biết tần số f có giá trị trong
khoảng từ 98Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là
A. 7cm B. 4cm C. 5cm D. 2cm
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S
1
, S
2
: a = 0,5 mm, khoảng
cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ
1
= 450nm và
λ
2
= 0,6μm. Số vân sáng cùng màu với vân trung tàm trên đoạn MN (với M, N lần lượt là vân sáng
bậc 2 của λ
1
và vân sáng bậc 10 của màu λ
2
cùng phía với vân trung tâm ) là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi nam châm bắt đầu quay với vận tốc góc ω.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khung dây quay ngược chiều với nam châm với vận tốc ω

giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
u
AB
= 100
π
2cos(100πt - )
2
(V). i

= 10
2
cos(100πt -
4
π
)(A)
A. Hai phần tử đó là R, C B. Hai phần tử đó là L,C
Trang 2/6 - Mã đề thi 485
C
L
A
B
R
M
C. Tổng trở của mạch là
10 2Ω
. D. Hai phần tử đó là R, C
Câu 20: Tia nào sau đây thể hiện rõ nhất tính sóng của ánh sáng
A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia màu lam D. Tia màu vàng
Câu 21: Biến điệu sóng điện từ ở hệ thống phát thanh là
A. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.

= 60
2
cos(100πt -
2
π
)V. D. u
AM
= 60
2
cos(100πt -
4
π
)V
Câu 23: Con lắc lò xo khi có khối lượng m = 6g, biên độ A = 4cm và chu kì dao động là 12s. Nếu
ta chỉ thay đổi biên độ đến A = 12cm thì chu kì dao động lúc này là.
A. 4s B. 36s C. 24s D. 12s
Câu 24: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75
m
m
.Nếu chùm
sáng này truyền vào trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5 ) thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh
sáng đó là ( cho c=3.10
8
m/s , h= 6,625.10
-34
Js)
A. 2,65.10
-19
J . . B. 1,77.10
-19

Câu 27: Ống Rơnghen hoạt động dưới điện áp 2.10
4
V, các electron phát xạ nhiệt thoát ra từ catốt
có vận tốc ban đầu v
0
=1,6.10
8
m/s. khi đó bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen phát ra là
A. 13pm B. 0,23µm C. 0,13pm D. 13µm
Câu 28: Phương trình chuyển động của vật có dạng:
2
π
x=6Cos (5πt + ) +1(cm)
4
. Vật dao động
với biên độ.
A. 3cm B. 6cm C. 4cm D. 2cm
Câu 29: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến:
A. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
Trang 3/6 - Mã đề thi 485
B. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh
C. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày
D. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
Câu 30: Vật dao động điều hoà có phương trình x =4cos (2
t
π
-
π
)cm . Vật đến biên điểm dương
lần thứ 5 vào thời điểm

2
=
0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước
sóng λ
1
và λ
2
trùng nhau là:
A. 5 vân. B. 3 vân. C. 7 vân. D. 9 vân.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M
và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao
nhiêu ?
A. v = 53,4 cm/s B. v = 26,7 cm/s C. v = 40 cm/s D. v = 20 cm/s
Câu 36: Trong động cơ không đồng bộ một pha, từ trường do hai cuộn dây tạo ra sự lệch pha.
A. 45
0
B. 90
0
C. 180
0
D. 60
0
Câu 37: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện
thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ
khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. ∆W =5mJ B. ∆W = 10kJ C. ∆W = 5kJ D. ∆W = 10mJ.
Câu 38: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C. Khoảng thời gian giữa
hai lần liên tiếp có năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là
A.

cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
A. 120dB B. 90dB C. 100dB D. 110dB
Câu 42: Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính r
n
=r
0
.n
2
(với r
0
= 0.53A
0



n = 1,2,3 ). Tốc độ của electron trên quỹ đạo dừng thứ ba là
A. 2,18.10
6

m/s B. 0,76.10
6

m/s C. 0,76.10
5

m/s D. 1,09.10
6

m/s
Câu 43: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết

đầu tiên vật qua vị trí x = 1 cm theo chiều âm được mấy lần?
A. 5 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 3 lần
Câu 48: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, điện
áp hiệu dụng U = 220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn
đạt giá trị
u 155(V)

. Thời gian đèn sáng trong 1s là bao nhiêu ?
A. 1/3 (s) B. 5/3 (s) C. 2/3 (s) D. 4/3 (s)
Câu 49: Do có sự tán sắc của ánh sáng trắng khi truyên qua thấu kính (TK) thủy tinh nên
A. Tiêu điểm ứng với tia sáng đỏ luôn xa TK hơn tiêu điểm ứng với tia tím.
B. tiêu điểm của TKPK với tia đỏ gần hơn
C. Tiêu điểm của TKHT với tia đỏ gần hơn.
D. Tiêu điểm ứng với tia sáng đỏ luôn gần TK hơn tiêu điểm ứng với tia tím.
Câu 50: Trong thí nghiện Iâng chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc
1 2
0,4 , 0,7m m
λ µ λ µ
= =
. Cho
a=2mm, D=2m. Xác định số vân sáng trùng nhau của 2 bức xạ trên đoạn AB=2cm trên màn A,B
đối xứng nhau qua vân trung tâm
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Phần II. Theo chương trình phân ban ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 ):
Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
Trang 5/6 - Mã đề thi 485
A. vị trí trục quay của vật. B. tốc độ góc của vật
C. khối lượng của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Câu 52: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là
120cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động vuông

r
ωγ
=
.
Câu 57: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S
1
S
2
là 1,2mm, Khoảng cách từ
S
1
S
2
đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,38
m
µ
đến 0,76
m
µ
.
Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân sáng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 58: Cho các sóng sau đây
1. Ánh sáng hồng ngoại.
2. Sóng siêu âm.
3. Tia rơn ghen.
4. Sóng cực ngắn dùng cho truyền hình.
Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần
A. 1


B
C
I
I
có giá trị nào sau đây ?
A. 32 B. 8 C. 4 D. 16
Câu 60: Một đĩa đồng chất có khối lượng m, bán kính R = 20cm đang quay đều xung quanh một
trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm đĩa với tốc độ góc 4πrad/s. Tác dụng dụng lên đĩa một
mô men hãm có độ lớn M = 0,25N.m đĩa quay chậm dần và dừng lại sau khi quay được 2 vòng.
Khối lượng m của đĩa là.
A. 2,19kg B. 2,99kg C. 1,29kg D. 1,99kg
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 485


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status