Đề cương chi tiết ôn thi tốt nghiệp 2010 - Pdf 16

TRƯỜNG THPT ĐĂK HRING
TỔ HÓA SINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009- 2010
Tuần Tiết Kiến thức cần đạt Kĩ năng Ghi chú
1 1→4 Chủ đề 1. Este
1. Khái niệm về este và một số
dẫn xuất của axit cacboxylic
(đặc điểm cấu tạo phân tử, gọi
tên (gốc chức).
2. Phương pháp điều chế este
của ancol, của phenol.
3. Tính chất hoá học của este:
+ Phản ứng ở nhóm chức: Thuỷ
phân (xúc tác axit), phản ứng
với dung dịch kiềm (phản ứng
xà phòng hoá), phản ứng khử.
+ Phản ứng ở gốc hiđrocacbon :
thế, cộng, trùng hợp…
1. Viết được công thức cấu tạo của
este có tối đa 5 nguyên tử cacbon .
2. Viết các PTHH minh họa tính
chất hoá học của este.
3. Phân biệt được este với các chất
khác như ancol, axit bằng phương
pháp hóa học;.
4. Giải được bài tập: xác định khối
lượng este tham gia phản ứng xà
phòng hoá và sản phẩm, bài tập
khác có nội dung liên quan.
2 5- 7 Chủ đề 2. Lipit
1. Khái niệm, phân loại lipit và

xenlulozo.
- CTPT, Đặc điểm cấu tạo, tính
chất vật lí, tính chất hóa học của
sacca.
- CTPT, Đặc điểm cấu tạo, tính
chất vật lí, tính chất hóa học của
tinh bột và xenlu.
- Viết phương trình minh họa tính
chất hóa học.
- Phân biệt các dung dịch Sacca, glu,
gli bằng phương pháp hóa học.
- Tính khối lượng glu thu được từ
phản ứng thủy phân theo hiệu suất
phản ứng.
4 11-
12
Chủ đề: Amin
- Khái niệm, phân loại, danh
pháp.
- Tính bazo của amin. Brom có
phản ứng thế trong nước brom.
- Viết CTCT, xác định được bậc
amin.
- Viết phương trình minh họa cho
tính chất hóa hoc.
Trang 1
- Phân biệt anilin và phenol.
- Giả được bài tập Xác định CTPT
và các bài tập có nội dung liên quan.
5 13-

sản xuất và ứng dụng của chất
dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao
su, keo dán tổng hợp.
- Từ polime viết được CTCT của
polime và ngược lại.
- Viết phương trình tổng hợp 1 số
polime thông dụng.
- Phân biệt pilime thiên nhiên với
polime tổng hợp hoặc nhân tạo.
8- 9 21-
27
Chủ đề: Đại cương kim loại
- Vị trí, cấu hình e lớp ngoài
cùng, một số kiểu mạng tinh thể
kim loại phổ biến, liên kết kim
loại.
- Kim loại tác dụng với phi kim
tạo thành muối hoạc oxit.
Kim loại tác dụng với axit.
- Kim loại đứng trước H trong
dãy hoạt động hh tác dụng với
H
2
SO
4
loãng và HCl tạo thành
muối và giải phóng khí H
2
.
- Kim loại ( - Au, Pt) tác dụng

điện phân.
- Bài tập về ăn mòn và chống ăn
mòn kim loại
10 28-
30
Chủ đề : Kim loại kiềm và hợp
chất.
- Vị trí, cấu hình e của KLK,
- Tính chất hóa học của KLK và
hợp chất.
- Điều chế.
- Viết phương trình.
- Tính %m kim loại trong hỗn hợp
phản ứng và một số bài tập liên
quan.
11 31-
33
Chủ đề : Kim loại kiềm thổ và
hợp chất.
- Vị trí, cấu hình e của KLK
thổ .
- Viết phương trình.
- Tính %m kim loại trong hỗn hợp
phản ứng và một số bài tập liên
quan.
Trang 2
- Tính chất hóa học của KLK thổ
và hợp chất.
- Điều chế.
- Nước cứng, cách làm mềm

41
Chủ đề : Crom và hợp chất.
- Vị trí crom trong BTH.
- Tính chất của crom và hợp
chất.
- Viết phương trình minh họa cho
tính chất của crom.
- Tính % của Cr, hợp chất của crom
trong hỗn hợp phản ứng, xác định
tên kim loại và các bài tập khác có
nội dung liên quan.
- Tính thể tích hoặc nồng độ
K
2
Cr
2
O
7
tham gia phản ứng.
15 42-
43
Chủ đề: Đồng và hợp chất.
- Vị trí đồng trong BTH.
- Tính chất của đồng và hợp
chất.
- Viết phương trình.
- Tính % của Cu hoặc hợp chất đồng
có trong hỗn hợp và các bài tập khác
có nội dung liên quan.
CHƯƠNG I. ESTE- LIPIT

H
5
+ NaOH

b) HCOOC
2
H
5
+ HOH
0 0
,H t
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
c) HCOOC
2
H
5
+ Ba(OH)
2

d) HCOOC
2
H
5
+ AgNO
3
/NH
3

e) CH

→
k) CH
2
=CH-COO-CH
3
+ NaOH
0
t
→
Bài 6 . Phân biệt các chất lỏng sau
a/ Glixerol, etanol, andehit fomic . b/ Glixerol, axit fomic, etanol, andehit axetic.
c/ phenol, glixerol, benzen, andehit fomic. d/ etyl axetat, glixerol, andehit fomic.
e/ etyl fomiat, glixerol, ancol etylic. f/ etyl axetat, glixerol, axit axetic.
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este đơn chức (B) thu được 13,2g CO
2
và 0,3 mol nước. Tìm CTPT, CTCT
và gọi tên B.
ĐS:
2
2
CO
este
este CO
32.n
=
m - 14.n
n
=3
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este (A) tạo bởi axít hữu cơ no, đơn chức và ancol no, đơn chức thu được
1,344 lít CO

n
=3
b.Đun 3,7g A với dung dịch NaOH dư thu được 4,1g muối. Tìm CTCT và gọi tên A.
este
67
muoi
m
R
n
= −
= 15
Bài 11. Xà phòng hoá hoàn toàn 1 este đơn A bằng dung dịch NaOH thu được muối B có KLPT bằng
24/29 KLPT A. Biết d A/CH
4
= 7,25. Tìm CTPT, CTCTvà gọi tên A. ĐS: n=6;
este
a
. 67
b
R M= −
=29.
Trang 4
Bài 12 . Phân tích 1,06g một este A thu được 1,32g CO
2
và 0,54 g H
2
O
a.Tìm CTĐGN của A
b.Tìm CTPT của A biết d
A/kk

c/Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tristearoyl có chứa lẫn axit stearic.
Hướng dẫn:
n
KOH = 0,007 : 56 = 0,125 . 10
-3
mol.
Lượng axit stearic trong 1g chất béo = 0,125 . 10
-3
. 284 = 35,5 . 10
-3
g.
Số mol tri stearoylglixerol trong 1g chất béo là:
(1- 35,5 . 10
-3
) : 890 = 1,0837 . 10
-3
mol
Suy ra
n
KOH = 3. 1,0837 . 10
-3
mol



m
KOH = 56. 3. 1,0837 .10
-3
. 1000 = 182,06 mg.
Chỉ số xà phòng = 182 + 7 = 189

H
5
+ 3NaOH → 3C
17
H
35
COONa + C
3
H
5
(OH)
3

890 (g) 3.306 (g)
x (kg) 720 (kg)
Trang 5
Rút ra x =
720.890
3.306
= 698 (kg)
Khối lượng chất béo có chứa tạp chất cần dùng là:
698.100
89
= 784,3 (kg).
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. C
4
H
8
O

2n
O
2
(n≥2) B. C
n
H
2n + 1
O
2
(n≥3) C. C
n
H
2n - 1
O
2
(n≥2) D. C
n
H
2n – 2
O
2
(n≥3)
5. Chất nào sau đây không phải là este?
A. C
2
H
5
Cl B. CH
3
– O – CH

H
5
D. CH
3
COO – C
6
H
5
7. Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic?
A. C
2
H
5
OH B. CH
2
OH – CH
2
OH C. C
2
H
2
D. C
6
H
5
OH
8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn
B. Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu
C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch

OH, CH
3
COOH C. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH.
B. CH
3
CH
CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
D. CH
3
CH
CH
3
CH
2

4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO, C
2

15. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức
C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5

A. No, đơn chức B. Mạch vòng, đơn chức
C. Hai chức, no D. Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức
18. Đốt cháy este no, đơn chức E phải dùng 0,35 mol O
2
, thu được 0,3 mol CO
2
. CTPT của E là
Trang 6
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10

2
20. Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình
đựng dd nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2g, số mol của CO
2
và H
2
O sinh ra lần lượt là
A. 0,1 và 0,1 mol B. 0,1 và 0,01 mol C. 0,01 và 0,1 mol D. 0,01 và 0,01 mol
21. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36lit khí CO
2
(đktc) và 2,7g nước. Công thức
phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2

4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
24. Thủy phân este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ
Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 23. Tên của X là
A. etyl axetat B. Metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat
25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng
hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
3

H
5
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
27. Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. sản phẩm cháy được dẫn vào bình
đựng dd Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g. khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4g B. 20g C. 10g D. 28,183g
28. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 20g kết tủa.
CTPT của X là
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. CH

3
CH
2
COO – CH
3
C. CH
3
COO – CH
3
D. HCOO – CH
2
CH
2
CH
3
32. Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc xt). Đến khi phản ứng kết thúc thu
được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
33. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4%. Phần
trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D. 88%
36. để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A.hiđrô hóa( Ni,t
0
) B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C.làm lạnh D. xà phòng hóa

-COOC
2
H
5
và CH
3
-COOCH
3
D. H-COOCH
3
và CH
3
-COOCH
3
40. chia m g 1 este E làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 đốt cháy hòan tòan sinh ra 4,48lít CO
2
(đktc) và 3,6g nước
Phần 2 tác dụng đủ với 100ml dd NaOH 0,5M thu được 3g ancol, giá trị m là
A. 0,88g B. 0,6g C. 0,44g D.8,8g
41. có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành hỗn hợp 2 muối và
rượu có khối lượng tương ứng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:
A.CH
3
COOC
6
H
5
và CH
3

42. Đun 12,0g axit axetic với một lượng dư ancol no, đơn chức và axit không no(có axit H
2
SO
4
đặc làm
xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0g este. Hiệu suất của phản ứng este là
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
43. Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu được một este. Đốt cháy hoàn
toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g CO
2
và 0.09g H
2
O. CTPT của rượu và axit lần lượt là
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B.C
2
H
6
và C
2
H
4
O

45 Dãy các axit béo là
A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic. B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic. D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
46. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
A. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.
C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.
D. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
47. Este X có CTPT C
7
H
12
O
4
, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thì thu được
một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là
A. HCOO(CH
2
)
4
OOCCH
3
B. CH
3
COO(CH
2
)OOCCH
3
C. C
2

2
H
5
COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ
trái sang phải) là
A 1,2,3,4 B 2,3,1,4 C 4,3,2,1 D 3,1,2,4
50. Cho hỗn hợp E gồm 2 este đồng phân X,Y. đốt cháy hoàn toàn E được V
CO2
=V
Hơi H2O
.Biết cần vừa đủ
45 ml dd NaOH 1M để xà phòng hòa 3,33g E. CTCT thu gọn của X, Y là
A CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5

H
8
O
2
B C
3
H
6
O
2
C C
2
H
4
O
2
D C
4
H
6
O
2
52. thủy phân hoàn toàn 3.96g chất X (C
3
H
4
O
2
) trong m ôi trường axit. Đc h
2

A Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Trang 8
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
D Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
55. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là
A. Phản ứng trung hoà. B. Phản ứng ngưng tụ.
C. Phản ứng Este hóa. D. Phản ứng kết hợp.
56. Phản ứng thuỷ phân trong mt kiềm thu được
A. Muối và nước. B. Muối và ancol.
C. Ancol và nước. D. Axit và ancol.
57. Muối của ax béo được gọi là
A.Muối hữu cơ B. Este C. Mỡ D. Xà phòng
58. Đun nóng 8,6g
32
CHCHCOOCH −=
với 120 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được
khối lượng rắn là
A. 9, 4 g B. 12, 6 g C. 10, 2 g D.Cả A, B, C đều sai
59. Hỗn hợp Y gồm hai Este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m (g) hỗn hợp Y tác dụng
vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,5 M, thu được 1 muối của 1 axitcacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác
đcht m (g) hh Y cần dùng 5, 6(l) oxi và thu được 4, 48(l)
2
CO
(đktc) công thức cấu tạo của hai Este trong
hh Y là
A.
5233
& HHCOOCCOOCHCH


61. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ dùng
A.Nước và quỳ tím B.Nước và dung dịch NaOH.
C.Chỉ dung dịch NaOH. D.Nước Brom.
62. Để trung hòa 14g 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.1M. Chỉ số axit của chất béo đó là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
63. Thủy phân 8.8g este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4.6 g
ancol Y và
A. 4.1 g muối B. 4.2 g muối C. 8.2 g muối D. 3.4 g muối
64. Từ các ancol C
3
H
8
O và các axit C
4
H
8
O
2
có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
65. Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức thu được 21,6 gam nước và 6 ete số mol bằng nhau. Vây sô
mol mỗi ete là
A 0.1 B 0.2 C 0.15 D 0.008
66. Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol đơn chức, có một liên kết đôi trong phân tử thu được b mol CO

6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
69. Lượng tristearin thu được từ 1 tấn chất béo triolein với hiệu suất 80% là

trong NH
3
thu được mg bạc.
Tính m biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 6. Đun nóng một dung dịch có 27g glu với một lượng vừa đủ dd AgNO
3
trong NH
3
thu được mg bạc.
Tính m biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 7. Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g Glu với lượng vừa đủ dd
AgNO
3
trong NH
3
. Tính khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt gương và khối lượng AgNO
3
cần dùng.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 8. Cho Glu lên men thành acol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết
vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 40g kết tủa. Hãy tính khối lượng glu ban đầu biết hiệu suất
quá trình lên men là 75%.
Bài 9. Cho Glu lên men thành acol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết
vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 80g kết tủa. Hãy tính khối lượng glu ban đầu biết hiệu suất
quá trình lên men là 75%.
Bài 10. Hòa tan 2,68g hỗn hợp anđehit axetic và glu vào nước ; cho dung dịch thu được vào 35,87ml dung
dịch AgNO
3
34% trong Amoniac( khối lượng riêng 1,4g/ml) ; đun nhẹ phản ứng xảy ra hoàn toàn ; lọc bỏ
kết tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó cho vào nước lọc đó lượng dư KCl, khi dó xuất hiện

để xản xuất 1 tấn cao su buna.
Bài 5. Thủy phân 62,5g dung dịch Sacca 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ) ta thu được dung dịch X.
Cho dd AgNO
3
trong NH
3
vào dung dịch X, đun nhẹ thu được mgam Ag. Tính m biết hiệu suất phản ứng
là 100%.
Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một Cacbohidrat X thu được 5,28g CO
2
và 1,98g nước.
Tìm CTPT của X, biết rằng tỉ lệ khối lượng H và O là 0,125 :1.
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,171 mol một Cacbohidrat X thu được 0,264g CO
2
và 0,099g nước.
Tìm CTPT của Xvà gọi tên X. Biết rằng M
X
= 342 và có phản ứng tráng bạc.
Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất
quá trình lên men đạt 80%.
Bài 8. Tính khối lượng xenlu và axit nitric cần dùng để điều chế 0,5 tấn xenlulozo trinitrat, biết sự hao hụt
là 20%.
Bài 9. Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozo và axitnitric. Muốn điều chế
28,7kg xenlulozo trinitrat cần dùng V lít HNO
3
96% ( d= 1,52g/ml. Tính V.
Bài 10. Phân tử khối của xenlu từ bông là 5900000 và từ bông là 1750000. Tính số mắc xích C
6
H
10

lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do
A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ .
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
Câu 3:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau
đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Câu 4:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại
đường nào?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ

2
Câu 8:Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều
nhóm –OH ở kề nhau?
A.Cho glucozơ tác dụng với H
2
,Ni,t
0
.
B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
.
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br
2
.
Câu 9:Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có
thể phân biệt được các chất trong dãy chất trên?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH

0
t
kết tủa đỏ gạch.
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ.
Câu 15: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH
3
OH/HCl cho ete.
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
Câu 16: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: dd glucozơ, benzen,
ancol etylic, glixerol?
A.Cu(OH)
2
, Na B.AgNO
3
/NH
3
,Na C.Br
2
,Na C.HCl, Na.
Câu 17:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.

xúc tác Ni D. tác dụng với nước Brom
Câu 21: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. dd AgNO
3
/ NH
3
B.kim loại K C. CH
3
COOH D. Cu(OH)
2
/OH
-
Câu 22: nhận xét nào sau đây đúng?
A. xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
B. xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
C. xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D. xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với
tinh bột.
Câu 23:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2

A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 24: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 25:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ. Các chất phản ứng được
với dung dịch AgNO
3
/NH

Câu 29:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam
Câu 30: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam
Câu 31: cho tòan bộ lượng khí CO
2
sinh ra khi lên men 0,1mol glucozơ vòa 100ml dd Ca(OH)
2
0,12M,
tính khối lượng muối tạo thành
A. 1,944g B.1,2g C.9,72g D.1,224g
Câu 32: cho 8,55g cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dd
AgNO
3
/NH
3
thu được 10,8g kết tủa, A có thể là
A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D.xenlulozơ
Câu 33: lên men m g glucozơ với H= 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thu hết vào dd nước vôi trong thu được
10g kết tủa, khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu, giá trị m

A.13 B.30 C.15 D.20
Câu 34: đun nóng 250g dd glucozơ với dd AgNO
3
/NH
3
thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là

12
H
22
O
11
C. (C
6
H
10
O
5
)
n
D.kết quả khác
Câu 38: khi đốt cháy 1 gluxit người ta thu được khối lượng H
2
O và CO
2
theo tỉ lệ 33:88, CTPT của gluxit
là 1 trong các chất nào sau đây?
A. C
6
H
12
O
6
B. C
12
H
22

Câu 43 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam
glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 30
0

A. 97,83 B.90,26 C.45,08 D.102,86
Câu 44: V không khí ở đktc ( có chứ 0,03% CO
2
) cần để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo 50g
tinh bột là
A. 41,48 lít B. 2240lít C.138266,7 lít D.0,0012lít
Câu 45: cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ lượng khí sinh ra được hấp
thụ hòan tòan vào dd Ca(OH)
2
thu được 550g kết tủa và dd X, đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết tủa nữa,
giá trị m là
A. 550 B.810 C.650 D.750
Câu 46: từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ  ancol etylic  but-1,3-đien cao su
buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượng glucozơ
cần dùng là:
A. 144kg B. 108kg C. 81kg D. 96kg
Câu 47: cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40
0
thu
được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%
A.3194,4ml B.27850ml C. 2875ml D.23000ml
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
tinh bột A
1

5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH
B.C
12
H
22
O
11
,

C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH
C.glicozen, C
6
H
12
O
6
, CH

2
C. dd AgNO
3
D.dd iot
CHƯƠNG 3. AMIN, AMINO AXIY, PROTEIN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN.
I. AMIN.
Bài 1.
Viết CTCT, gọi tên và chỉ rõ bậc từng amin đồng phân có CTPT sau:
a/ C
3
H
9
N b/ C
4
H
11
N c/ C
7
H
9
N ( vòng benzen)
Bài 2.
Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
a/ metylamin tác dụng với dd HCl b/ anilin tác dụng với nước brom.
Trang 14
c/ N,N- ddimetylamin tác dụng với HCl
Bài 3.
Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng các amin sau:
a/ Hỗn hợp khí CH

5
NH
2
, glucozo, Glixerol b/ CH
3
NH
2
, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO
c/ metanol, gli, glu, anilin
Bài 5.
Sắp xếp các amin sau theo chiều tăng dần tính bazo
a/ etylamin, metylamin,phenylamin. Amoniac b/ etylamin, dimetylamin, phenyl amin, di, phenyl amin.
Bài 6.
Cho m gam metylamin tác dụng với 3,65g HCl thì được 6,75g muối A. Tính m.
b/ Cho m gam etylamin tác dụng với 3,65g HCl thu được 12,65g A. Tính khối lượng etylamin tham gia
phản ứng.
Bài 7.
a/ Tính thể tích nước brom( d= 1,3)cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin
b/ Tính khối lượng anilin có trong dung dịch A. Biết khi cho tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa
trắng. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 8.
Đốt cháy hoàn toàn 5,9 g Amin đơn chức X thu được 6,72 lít CO

O
2
N và gọi tên theo danh pháp thay thế.
Bài 2.
a/ Viết các phương trình phản ứng giữa axit
α
- aminopropionic , axit glutamic với dung dịch HCl và dung
dịch NaOH. Qua đó kết luận về tính chất của các amino axit.
b/ Viết phương trình phản ứng điều chế polienanamit, policaproamit.
c/ Trong số các chất hữu cơ đã học có 4 chất có cùng công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N vừa có khả năng tác
dụng với NaOH vừa có khả năng tác dụng với HCl. Hãy viết CTCT của 4 chất hữu cơ đó.
Bài 3.
Phân biệt các dung dịch glixyl, axit propionic, butylamin
Bài 4.
Một
α
- amino axit no X chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 14,5g X tác dụng với dd
HCl dư thu được 18,15g muối clorua của X. Viết các CTCT có thể có của X.
Bài 5.
1 mol amino axit no, đon chức X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl sinh ra muối Y có hàm lượng clo là
28,287%. Các định CTPT của X.
Bài 6.
A là một amino axit trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl không có nhóm chức nào khác.
0,1 mol A phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch HCl 1M tạo ra 18,35g muối. Mặt khác 22,05g A tác

định CTCT thu gọn của X.
Bài 11.
Chất A là 1 amino axit mà phân tử không chứa thêm nhóm chức hữu cơ nào khác. Cho 100g dung dịch A
0,2M tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch NaOH 0,25M thu được dung dịch B. Cô cạn B thu được 3,82g
muối khan. Mặt khác 80g dung dịch 7,35% của A phản ứng hết với 50ml dung dịch HCl 0,8M.
a/ Xác định CTPT của A.
b/ Viết CTCT của A biết rằng A có mạch C không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí
α
Bài 12.
Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,N,O và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu
được hơi nước, 3 mol CO
2
và 0,5 mol N
2
. Biết rằng X là HC lưỡng tính và tác dụng được với dung dịch
Brom. Xác định CTCT của X.
Bài 13.
HCHC X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chứa 4 nguyên tố C,H,O,N trong đó H chiếm
9,09%, N chiếm 18,18% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 7,7g chất X thu được 4,928 lít CO
2
đo ở
27,3oC, 1atm. X tác dụng được với dung dịch NaOH và HCl. Xác định CTCT của X.
Bài 14.
α
- amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C,H,N lần lượt bằng 40,45%, 1,86%, 15,73%, còn
lại là oxi. Xác định CTPT của X biết trong X có 1 nito.
Bài 15.
Este A được điều chế từ amino axit B ( chứa C,H,N,O) và ancol etylic. Tỉ khối hơi của A so với H
2
bằng

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH
2
và COOH
C. Khi thay H trong phân tử NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D. Khi thay H trong phân tử H
2
O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
Câu 3 : Hợp chất
3 3 2 3
CH N(CH ) CH CH− −
có tên là
A. Trimetylmetanamin B. Đimetyletanamin
C. N-Đimetyletanamin D. N,N-đimetyletanamin
Câu 4 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH
3
NH
2
bằng cách
A. Ngửi mùi B. Thêm vài giọt H
2
SO
4
C. Dùng Quì tím D.Thêm vài giọt NaOH
Câu 5 : Ứng với công thức C
3
H
9
N có số đồng phân amin là

)
2
CH – NH
2
C. (CH
3
)
2
NH – CH
3
D. (CH
3
)
3
N
Câu 9: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH
2
− CH
2
− COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH B. Na
2
CO
3
, HCl C. HNO
3
, CH
3
COOH D. NaOH, NH
3

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15 : Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1.
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó.
Trang 17
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. Chỉ dùng I
2
B. Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
C. Chỉ dùng Cu(OH)
2
D. Kết hợp I
2
và AgNO
3
/NH
3
Câu 17 : Cho các câu sau:
(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa
phenyl alanin (phe).
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 20 : Lý do no sau đây làm cho protein bị đông tụ?
(1) Do nhiệt. (2) Do axit.
(3) Do Bazơ. (4) Do Muối của Kim loại nặng.
A. có 1 lí do ở trên B. có 2 lí do ở trên C. có 3 lí do ở trên D. có 4 lí do ở trên
Câu 21: Hợp chất nào không phải là amino axit?
A. H
2
N − CH
2
− COOH B. CH
3
− NH − CH
2
− COOH
C. CH
3
– CH
2
− CO − NH
2
D. HOOC − CH
2
(NH
2
) − CH
2

OH;
H
2
N − CH
2
− COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
. ?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 26: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin
NaOH+
→
X
HCl+
→
Y

2
CO
3
D. Quỳ tím
Câu 28: Có 4 dung dịch lỗng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,
Glixerol, CH
3
COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên là
A. Quỳ tím B. Phenol phtalein C.HNO
3
đặc D. CuSO
4
Câu 29 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chất trong dãy sau: lòng trắng
trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột ?
A. Cu(OH)
2
B. Dd AgNO
3
/NH
3
C. Dd HNO
3
đặc D. Dd Iot
Trang 18
Câu 30: Cho các phản ứng :
H
2
N–CH
2
–COOH + HCl → Cl

CONH – CH
2
COOH B. H
2
N – CH
2
CONH – CH(CH
3
) – COOH
C. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
CH
2
COOH D. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
COOH
Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin (C
2

– COOH D. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) – COOH
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được V
2
H O
= 1,5V
2
CO
. Công thức phân tử của amin

A. C
2
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
5
H

2
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu
được 140ml CO
2
và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon là ở đáp án nào?
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. CH
4
và C
2
H
6
D. C
2

, C
4
H
9
NH
2
C. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
D.C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
Câu 43. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ
với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây không chính xác?

tạo kết tủa. Lượng các chất NH
3
, C
6
H
5
NH
3

C
6
H
5
OH lần lượt bằng bao nhiêu?
A. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B. 0,05 mol; 0,005mol và 0,02mol
C. 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol D. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol
Câu 48. Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic. Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 . Đốt cháy
hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO
2
và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc). Công thức cấu tạo
thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A. H
2
N − (CH
2
)
2
− COO − C
2
H

− CH(NH
2
) − COOH
C. CH
3
− CH(NH
2
) − CH
2
− COOH D. C
3
H
7
− CH(NH
2
) − COOH
Câu 50. X là một α−amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm − NH
2
và 1 nhóm − COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. C
6
H
5
− CH(NH
2
) − COOH B. CH
3
− CH(NH
2

C. H
2
N − CH
2
− COOH D. H
2
N − (CH
2
)
3
− COOH
Câu 52. Chất A có thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi.
Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol. A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên
nhiên, A có CTCT như thế nào?
A. CH
3
− CH(NH
2
) − COOH B. H
2
N − (CH
2
)
2
− COOH
C. H
2
N − CH
2
− COOH D. H

) – COOCH
3
D. CH
3
– CH(NH
2
) – COOCH
3
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. Aminoaxit A là
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
N[CH
2
]
2
COOH
C. H
2
N[CH
2
]
3

N – CH
2
CONH – CH(CH
3
) – COOH
C. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
COOH D. H
2
N – CH
2
CONH – CH
2
CH
2
COOH
Câu 57: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại
A. chỉ dạng ion lưỡng cực
B. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau
C. chỉ dạng phân tử
D. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
CHƯƠNG 4. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.

2
-CH
2
-)
n
(b) (-CH
2
-CH(CH
3
)-)
n
(c) (-CH
2
-CHCl-)
n
(d) (-CH
2
-CCl
2
-)
n
(e) (-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-)
n
(f) (-CH

CH=C(CH
3
)CH
2
-)
n
(k) (-CH
2
-CH=CCl-CH
2
-)
n
Bài 4. Viết phương trình phản ứng tổng hợp
a/ PVC, poli(vinyl axetat) từ etilen.
b/ polibutadien và polime đồng trùng hợp giữa butadien và stiren từ butan và etylbenzen.
c/ polistiren d/ polienantamit( nilon-7)
e/ nilon-6( policaproamit)
f/ cao su bu na- S
g/ Cao su bu na –N
h/ nhựa phenol- fomandehit từ phenol và andehitfomic.
* Để điều chế 1 tấn từng polime trên cần bao nhiêu tấn monome biết rằng hiệu suất 90%.
Bài 5. Tính hệ số polime hóa của PE, PVC và xenlulozo biết hệ số polime hóa lần lượt là 420.000, 250.000
và 1.620.000
Bài 5. Chất X có CTPT C8H10O. X có thể tham gia vào quá trình chuyển hóa sau:
2
.
H O
trung hop
X Y polistiren


a/ Hãy tính xem trung bình có bao nhiêu mắt xích – CH
2
-CH
2
Cl- trong phân tử PVC thì có 1 mắt xích bị
clo hóa.
b/ Viết CTCT một đoạn phân tử peclorovinyl đã cho ở trên.
Trang 21
Bài 14. Cứ 5,668g cao su bu na –S phản ứng hết với 3,462g brom. Xác định tỉ lệ mắt xích butadien và
stiren trong cao su bu na –S.
B. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime là những hợp chất có
phân tử khối (1) , do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là (2) ) liên kết với nhau tạo nên.
A. (1): trung bình; (2): monome B. (1): rất lớn; (2): mắt xích
C. (1): rất lớn; (2): monome D. (1): trung bình; (2): mắt xích.
Câu 2: Cho công thức: (-NH-[CH
2
]
6
-CO-)
n
.Giá trị n trong công thức này không thể gọi là
A. Hệ số polime hóa B. Độ polime hóa
C. Hệ số trùng hợp D. Hệ số trùng ngưng.
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
B. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
C. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.
D. Polime tổng hợp được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Câu 4: Trong bốn polime cho dưới đây, theo nguồn gốc, polime cùng loại polime với tơ capron là

)=CH-CH
2
-)
n
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
của monome nào dưới đây?
A. CH
2
=CH-CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH
3
và CH
2
=C(CH
3
)- CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2

8
)
n
; tơ tằm (-NH-R-CO-)
n
.
Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là
A. tinh bột (C
6
H
10
O
5
) B. tinh bột (C
6
H
10
O
5
); cao su isopren (C
5
H
8
)
n
.
C. cao su isopren (C
5
H
8

.
C. CH
2
= CH-CH=CH
2
và CH
2
= CH-CN. D. HOCH
2
- CH
2
OH và p-HOOC-C
6
H
4
-COOH.
Câu 17: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. phenol và fomanđehit B. butađien-1,3 và stiren.
C. axit ađipic và hexametilen điamin D. axit ε-aminocaproic
Câu 18: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C
2
H
5
COOCH=CH
2
. B. CH
2
=CHCOO-C
2

C. HCHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 24: Nhựa novolac được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A. HCHO trong môi trường bazơ. B. CH
3
CHO trong môi trường bazơ.
C. HCHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 25: Nhựa rezit được điều chế bằng cách
A. Đun nóng nhựa rezol ở 150
o
C để tạo mạng không gian.
B. Đun nóng nhựa novolac ở 150
o
C để tạo mạng không gian.
C. Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150
o
C để tạo mạng không gian.
D. Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150
o
C để tạo mạng không gian.
Câu 26: Mô tả ứng dụng của polime dưới đây không đúng là
A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa…
C. Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện
Câu 27: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit. “Vật liệu compozit
là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)
A. (1) hai; (2) không tan vào nhau B. (1) hai; (2) tan vào nhau
C. (1) ba; (2) không tan vào nhau D. (1) ba; (2) tan vào nhau
Câu 28: Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên dưới đây không đúng là
A. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh. D. CH
2
=CH-CH=CH
2

A. tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6. B. sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco.
C. sợi bông, len, tơ enan, nilon-6,6. D. tơ visco, sợi bông, sợi đay, tơ axetat.
Câu 46: Phát biểu sai là
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
Trang 24
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu 47: Phát biểu sau đây không đúng là
A. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C
6
H
10
O
6
)
n
nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh
bột thì không.
B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.
D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Câu 48: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
và H
2
N-[CH

-COOH. D. CH
2
=CH-COOCH
3
và H
2
N-
[CH
2
]
6
-COOH.
Câu 49: Phát biểu sau đây đúng là
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
B. Tơ visco là tơ tổng hợp.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Câu 50: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng:
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi. B. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
C. Vật liệu compozit có thành phần chính là các polime D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 51: Số dạng cấu trúc của polime là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 52: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là
A. Amilozơ B. Glicogen C. Cao su lưu hóa D. Xenlulozơ.
Câu 53: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin,
xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá .B. PE, PVC,
polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.
C. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D. PE, PVC,

H
2

C
2
H
3
Cl

PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status