CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ (P3) doc - Pdf 16

CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG
VỀ HÓA HỮU CƠ
Ts. Trần Thượng Quảng
Bộ môn Hóa Hữu Cơ – Khoa Công Nghệ Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
I.3 Các khái niệm cơ bản trong hóa
hữu cơ
 I.3.1Gốc hydrocacbon và nhóm định chức
 I.3.2 Khái niệm đồng đẳng và đồng phân
 I.3.3 Khái niệm về tác nhân phản ứng
 I.3.4 Khái niệm về cơ chế phản ứng
2
 I.3.1Gốc hydrocacbon và nhóm định chức
 I.3.2 Khái niệm đồng đẳng và đồng phân
 I.3.3 Khái niệm về tác nhân phản ứng
 I.3.4 Khái niệm về cơ chế phản ứng
 - Gốc hydrocacbo là phần còn lại khi ta loại bỏ đi một hay
nhiều nguyên tử hydro trong phân tử hydrocacbon
 - Gốc hydrocacbon là phần mà tính chất hóa học của
chúng trong đại đa số các hợp chất hữu cơ đều tương tự
nhau
 - Nhóm định chức là nhóm quyết định tính chất hóa học cơ
bản của một loại hợp chất
I.3.1Gốc hydrocacbon và nhóm
định chức
 - Gốc hydrocacbo là phần còn lại khi ta loại bỏ đi một hay
nhiều nguyên tử hydro trong phân tử hydrocacbon
 - Gốc hydrocacbon là phần mà tính chất hóa học của
chúng trong đại đa số các hợp chất hữu cơ đều tương tự
nhau
 - Nhóm định chức là nhóm quyết định tính chất hóa học cơ

biệt.
8
Liên kết bội giữa C và C
9
Nhóm định chức là nguyên tử C liên kết với
một nguyên tử có độ âm điện cao
 Ankyl halogenua: C liên kết với nguyên tử halogen (C-X)
 Alcohol: C liên kết với O của nhóm hydroxyl (C-OH)
 Eter: 2 nguyên tử C cùng liên kết với O (C-O-C)
 Amin: C liên kết với N (C-N)
 Thiol: C liên kết với nhóm SH (C-SH)
 Sulfide: 2 C cùng liên kết với S (C-S-C)
 Các liên kết này phân cực, điện tích dương phần (+) tập trung ở C
và điện tích âm phần () tập trung ở nguyên tử có độ âm điện
cao.
10
 Ankyl halogenua: C liên kết với nguyên tử halogen (C-X)
 Alcohol: C liên kết với O của nhóm hydroxyl (C-OH)
 Eter: 2 nguyên tử C cùng liên kết với O (C-O-C)
 Amin: C liên kết với N (C-N)
 Thiol: C liên kết với nhóm SH (C-SH)
 Sulfide: 2 C cùng liên kết với S (C-S-C)
 Các liên kết này phân cực, điện tích dương phần (+) tập trung ở C
và điện tích âm phần () tập trung ở nguyên tử có độ âm điện
cao.
11
Nhóm định chức: Liên kết đôi giữa C và O
(Nhóm Cacbonyl)
 Andehit: một nguyên tử hydro liên kết với C=O
 Xeton: hai C liên kết với C=O

NH
2
và CH
3
CH
2
NH
2
là đồng đẳng của nhau
 Các hợp chất lầ đồng đẳng với nhau hợp lại thành dãy
các hợp chất gọi là dãy đồng đẳng
14
 - Chất đồng đẳng là những chất có những đặc
điểm sau:
 + Có tính chất hóa học tương tự nhau
 + Thành phần phân tử sai khác nhau một hay một
số nhóm –CH
2
-
 Ví dụ:
 + Đồng đẳng ankan, anken, ankin
 + Rượu metylic và rượu etylic là đồng đẳng của nhau
 + CH
3
NH
2
và CH
3
CH
2

3
2-metyl-propen-1
16
H
2
C
C
CH
3
CH
3
H
2
C CH
2
CH
2
H
2
C
xyclo butan
 Do thay đổi vị trí của nhóm chức, vị trí của liên kết bội
17
 Đồng phân tạo thành khi hợp chất có cùng thành phần
nhưng nhóm chức khác nhau:
H
3
C O CH
3
dimetyl ete

C mang liên kết đôi (hoặc trong vòng phẳng) liên kết
với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
20
Đồng phân Cis – Trans của anken
21
Đồng phân Cis – Trans của hợp
chất vòng phẳng
22
B.Đồng phân quang học
 Ánh sáng phân cực (polarized light): là ánh sáng dao động
theo một phương nhất định.
 Mặt phẳng phân cực: mặt phẳng vuông góc với phương
dao động của ánh sáng phân cực
23
Chất quang hoạt
 Những chất có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực
của ánh sáng phân cực
 Có hai loại chất hoạt quang: tả truyền và hữu truyền.
 Những chất có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực
của ánh sáng phân cực
 Có hai loại chất hoạt quang: tả truyền và hữu truyền.
24
Chất tả truyền
 Chất tả truyền là chất làm quay mặt phẳng phân cực của
ánh sáng sang trái một góc . Khi viết tên của chất người
ta thường đặt dấu (-) trước tên của nó.
 Ví dụ: axit (-) lactic
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status