Kế hoạch cá nhân vật lý 8-9 đầy đủ - Pdf 16

A. Đặc điểm chung của nhà trờng
I - Đặc điểm tình hình chung :
* Luận Thành là một xã miền núi địa bàn rộng - dân c đông nền kinh tế nhìn chung còn
nghèo . Có những thôn bản cách trờng khá xa , giao thông đi lại còn gặp nhiều khó khăn ,
điều đó có ảnh hởng đến việc duy trì sĩ số học sinh và việc thực hiện nề nếp học tập của
học sinh .
* Cơ sở vật chất phục vụ cho việc giảng dạy và học tập .
Phòng học và bàn ghế học sinh đủ để cho học 2 ca cụ thể gồm :
- Phòng học : Phòng kiên cố : 14 phòng
- Bàn ghế học sinh : 516 chỗ ngồi
- Có 1 phòng đồ dùng dạy học cấp 4 .
- Đồ dùng dạy học : Có bộ đồ dùng dạy học lớp 6 , 7 , 8 do phòng và sở giáo dục
cấp .
- Nhà ở giáo viên: Có 14 gian nhà ở giáo viên cấp 4
Cha có các phòng chức năng, cha có nhà hiệu bộ
* Đội ngũ cán bộ giáo viên:
Tổng số cán bộ giáo viên: 43đ/c
Trong đó : Quản lý : 3 đ/c
Giáo viên văn hóa : 29
Giáo viên biệt phái sang TTHTCĐ: 01
Giáo viên thí nghiệm : 02
Giáo viên đặc thù : 6
Hành chính : 1
Th viện : 01
* Về trình độ chuyên môn :
Đại học s phạm : 20
Cao đẳng s phạm :19
Trung học TBTN : 02
Trung học TBTV: 01
Đại học kế toán : 1
* Số lớp và số học sinh :

6.
9A
31 Giảng dạy môn Vật lý+Chủ nhiệm
7.
9B
25
8.
9C
23 Giảng dạy môn Vật lý
9.
9D
24
10.
9E
23
III. Đặc điểm tình hình của lớp đợc phân công
a. Lớp đợc phân công giảng dạy
1. Thuận lợi
- Đa số HS ý thức đợc sự quan trọng của việc học tập nên rất cố gắng phấn đấu và ham học
hỏi, phụ huynh rất quan tâm đến học của con em mình.
2. Khó khăn.
- Có nhiều học sinh ở cách trờng khá xa, điều kiện kinh tế, giao thông đi lại còn gặp nhiều
khó khăn, điều đó có ảnh hởng đến việc duy trì sĩ số học sinh và việc thực hiện nề nếp
học tập của học sinh .
3.Chỉ tiêu phấn đấu.
- Chất lợng giáo dục.
TT Môn Lớp TS
HS
Chất lợng môn học
Đầu năm Học kỳ I Cả năm

Lớp Năm học
2009- 2010
Học lực
giỏi(em) Khá(em) Trung
bình(em)
Yếu(em) Kém
(em)
7D Khảo sát chất lợng đầu
năm đã đạt đợc
0 0 5 16 1
Năm học 2009 - 2010
phấn đấu
1 4 21 0 0
* Về hạnh kiểm:
Lớp Năm học
2009- 2010
Hạnh kiểm
Tốt Khá Trung
bình
Yếu Kém
7D Khảo sát chất lợng đầu
năm đã đạt đợc
22 4 0 0 0
Năm học 2009 - 2010
phấn đấu
24 2 0 0 0
- Biện pháp thực hiện.
Kiểm tra đánh giá thờng xuyên học sinh một cách nghiêm túc, kiểm soát nề nếp của lớp
Thởng phạt nghiêm minh, kiện toàn ban cán sự lớp.
IV. Kế hoạch giảng dạy cụ thể.

tiết

thuyết
Thực
hành
Ôn tập,
bài tập
Chương I. CƠ HỌC 19 16 1 2
Chương II. NHIỆT HỌC
12 10 2
Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong bài 6: Lực
ma sát)
1
Kiểm tra học kì I (học xong bài 14: Công cơ
học)
1
Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 21:
Nhiệt năng )
1
Kiểm tra học kì II 1
Tổng số tiết trong năm học 35
LỚP 9 Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Nội dung
Tổng số
tiết

thuyết
Thực
hành

thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn.
2 Bi 2 Vn tc
- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra
cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động.
- Nắm đợc công thức vận tốc v =
t
s
và ý nghĩa khái niệm vận tốc. Đơn vị
chính của vận tốc là m/s; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc.
- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của
chuyển động.
3 Bi 3 Chuyn
ng u
- chuyn
ng
khụng
u
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều.
Nêu đợc những ví dụ về chuyển động đều và không đều thờng gặp.
- Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay
đổi theo thời gian. Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian.
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng.
Từ các hiện tợng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đợc quy luật của chuyển
động đều và không đều.
Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm.
4 Bi 4Biu din
lc
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ. Biểu diễn đợc véc tơ lực.
Biểu diễn lực

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp
lực, áp suất.
- Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật,
dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp.
Kĩ năng: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và 2 yếu tố là S
và áp lực F.
8 Bi 8 p sut
cht
lng-
bỡnh
thụng
nhau
- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất
lỏng.
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại
lợng trong công thức.
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn
giản.
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số
hiện tợng thờng gặp.
Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét.
9 Bi 9 p sut
khớ
quyn
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.
- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và
một số hiện tợng đơn giản.
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột
thuỷ ngân và biét đổi tù đơn vị mmHg sang đơn vị N/m
2


vật chiếm chỗ.
F = d. V
Nêu đợc tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức.
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có.
Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ
lớn của lực đẩy ác - si - mét.
14 Bi
12
S
ni
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng.
- Nêu đợc điều kiện nổi của vật.
- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống.
Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng.
15 Bi Cụng c
- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học:
- nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công
13 hc
cơ học.
- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học. Nêu đợc các đại l-
ợng và đơn vị của các đại lợng trong công thức.
- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của
lực trùng với phơng chuyển dời của vật.
- Phân tích lực thực hiện công
- Tính công cơ học
16 Bi
14
nh lut
v cụng

chuyn
húa v
bo ton
c nng
- Phát biểu đợc định luật bảo toàn cơ năng ở mức biểu đạt nh trong SGK.
- Biết nhận ra và lấy ví dụ về sự chuyển hoá lẫn nhau giữa thế năng và động
năng trong thực tế.
- Phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức.
Sử dụng chính xác các thuật ngữ
Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học.
22 B18 ễn tp
tng kt
chng
- Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản của phần cơ học để trả lời các câu hỏi
trong phần ôn tập.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng và
một số bài tập SBT.
23 B19 Cỏc cht
c cu
to nh
th no?
- Kể đợc một hiện tợng chứng tỏ vật chất đợc cấu tạo một cách gián đoạn từ
các hạt riêng biệt, giữa chúng có khoảng cách.
- Bớc đầu nhận biết đợc thí nghiệm mô hình và chỉ ra đợc sự tơng tự giữa thí
nghiệm mô hình và hiện tợng cần giải thích.
- Dùng hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để giải thích một số hiện tợng thực
tế đơn giản.
Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giải thích một số
hiện tợng vật lý đơn giản trong thực tế cuộc sống.
24 B20 Nguyờn

nhit
- Nhận biết đợc dòng đối lu trong chất lỏng và chất khí.
- Biết sự đối lu xảy ra trong môi trờng nào và không xảy ra trong môi trờng
nào
- Tìm đợc ví dụ thực tế về bức xạ nhiệt
- Nêu đợc tên hình thức tuyên truyền chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí,
chân không.
- Sử dụng một số dụng cụ thí nghiệm đơn giản nh đèn cồn, nhiệt kế
- Lắp đặt thí nghiệm theo hình vẽ.
- Sử dụng khéo léo một số dụng cụ thí nghiệm dễ vỡ.
-Trung thực, hợp tác trong hoạt động nhóm
B2: VT Lí 9
Tit Bi Tờn bi Mc tiờu cn t
1 1
S ph
thuc ca I
vo U gia
hai u
dõy dn
- Nắm chắc và hiểu đợc kết luận về sự phụ thuọc của cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.
- Bố trí đợc TN khảo sát sự phụ thuộc của I vào U.
- Vẽ đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa I, U từ số liệu thực nghiệm.
2 2
in tr
dõy dn-
nh lut
ễm
-HS nắm đợc KN điện trở của dây dẫn và nội dung định luật Ôm , công thức
định luật Ôm

R
U
U
=
từ các kiến
thức đã học.
2. Mô tả cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết.
3. Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và giải bài tập
về đoạn mạch nối tiếp.
5 5
on mch
mc song
song
1. Suy luận để xây dựng đợc công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
gồm 2 điện trợ mắc song song:
21
R
1
R
1
R
1
+=

2. Vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng thực tế và giải thích bt.
Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết
đối với đoạn mạch song song
6 6
Bi tp vn
dng nh

- Bố trí và tiến hành đợc TN để chứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn có cùng
dõy dn
chiều dài,tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau.
-Vận dụng công thức R=
S
l
.

tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng
còn lại.
10 10
Bin tr -
in tr
dựng trong
k thut
Nêu đợc biến trở là gì?và nêu đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở.
Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện chạy qua
mạch.
Nhận ra đợc các điện trở dùng
11 11
Bi tp vn
dng nh
lut ễm v
CT tớnh R
dõy dn
Vận dụng định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính các đại l-
ợng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở mắc song
song, nối tiếp hoặc hỗn hợp .
Kỹ năng phân tích, tổng hợp và giải bài tập vật lí.
12 12

nng s
dng
- Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng
cụ điện mắc nối tiếp và song song
- Cẩn thận ,trung thực
15 15
TH: Xỏc
nh P ca
dng c
in
- Xác định đợc công xuất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampekế.
- Mắc mạch điện, sử dụng các dụng cụ đo
- Kỹ năng làm thực hành và viết báo cáo thực hành
- Cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm
16 16
nh lut
Jun Len x
- Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện: Khi có dòng điện chạy qua một vật dẫn
thông thờng thì một phần hoặc toàn bộ điện năng sẽ đợc biến đổi thành nhiệt
năng.
- Rèn luyện kỹ nng phân tích, tổng hợp để xử lí kết quả TN đã cho.
- Trung thực, kiên trì.
17 17
BT vn
dng nh
lut Jun
len x
Vận dụng định luật Jun Len xơ để giải các bài tập về tác dung nhiệt của dòng
điện.
- Rèn kĩ năng giải bài tập vật lí.

2, Gi¶i thÝch ®ỵc c¬ vËt lÝ cđa c¸c quy t¾c an toµn khi sư dơng ®iƯn.
3, Nªu vµ thùc hiƯn ®ỵc c¸c biƯn ph¸p sư dơng tiÕt kiƯm ®iƯn n¨ng.
22 20
Ơn tập.
Tổng kết
chương I
- Tù «n tËp vµ tù kiĨm tra ®ỵc nh÷ng yªu cÇu vỊ kiÕn thøc vµ kü n¨ng cđa toµn
bé ch¬ng I
- VËn dơng kiÕn thøc vµ kü n¨ng ®Ĩ gi¶i c¸c bµi tËp trong ch¬ng I
23 21
Nam châm
vĩnh cửu
- M« t¶ ®ỵc tõ tÝnh cđa nam ch©m.
- BiÕt c¸ch x¸c ®Þnh c¸c tõ cùc B¾c, Nam cđa nam ch©m vÜnh cưu.
- BiÕt ®ỵc t¬ng t¸c gi÷a c¸ tõ cùc cđa hia nam ch©m.
- M« t¶ ®ỵc cÊu t¹o vµ gi¶i thÝch ®ỵc ho¹t ®éng cđa la bµn.
- X¸c ®inh cùc cđa nam ch©m.
- Gi¶i thÝch ®ỵc ho¹t ®éng cđa la bµn, sư dơng la bµn ®Ĩ x¸c ®Þnh ph¬ng híng.
24 22
Tác dụng
từ của
dòng điện-
Từ trường
1. M« t¶ ®ỵc TN vỊ t¸c dơng tõ cđa dßng ®iƯn
- Tr¶ lêi ®ỵc c©u há: tõ trêng tån t¹i ë ®©u?
- BiÕt c¸ch nhËn biÕt tõ trêng
2. HS biÕt c¸ch l¾p ®Ỉt vµ lµm TN
3. HS ham thÝch t×m hiĨu hiƯn tỵng vËt lÝ
25 23
Từ phổ-

- KĨ tªn mét sè øng dơng cđa nam ch©m trong ®êi sèng vµ kü tht
29 27
Lực điện
từ
- Nắm được điều kiện có lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện.
- Hiểu và vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác đònh chiều của
lực từ.
30 28
Động cơ
- Nắm được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện
điện một
chiều
một chiều.
- Tìm hiểu sự biến đổi năng lượng trong động cơ điện.
31 29
TH: Chế
tạo nam
châm vĩnh
cửu
- Biết cách chế tạo nam châm vónh cửu.
- Nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện
32 30
BT vận
dụng qui
tắc nắm
tay phải và
qui tắc bàn
tay trái
- Ôn lai các quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.
- Dùng thí nghiệm kiểm tra lại các kiến thức đã học.

Kiểm tra học kỳ I
37 33
Dòng điện
xoay chiều
- Nêu được sự phụ thuộc của dòng điện cảm ứng vào sự biến đổi của số
đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây.
- Phát biểu được đặc điểm của dòng điện xoay chiều là dòng điện cảm
ứng có chiều luân phiên thay đổi.
- Bố trí được TN tạo ra dòng điện xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín theo
hai cách, cho nam châm quay hoặc cuộn dây quay.Dùng đèn LED để phát
hiện sự đổi chiều của dòng điện.
- Dựa vào quan sát TN để rút ra điều kiện chung làm xuất hiện dòng điện
cảm ứng xoay chiều.
38 34
Máy phát
điện xoay
chiều
Nhận biết được hai bộ phận chính của một máy phát điện xoay chiều, chỉ
ra được rôto và stato của mỗi loại này.
Trình bày được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều.
Nêu được cách làm cho máy phát điện có thể phát điện liên tục.
39 35
Các tác
Nhận biết được các tác dụng nhiệt, quang, từ của dòng điện xoay chiều.
dụng của
dòng điện
xoay chiều
Bố trí được thí nghiệm chứng tỏ lực từ đổi chiều khi dòng điện đổi
chiều.
Nhận biết được kí hiệu của ampe kế và vôn kế xoay chiều, sử dụng được

hành MP
điện và
MBT
Luyện tập vận hành máy phát điện xoay chiều:
Nhận biết loại máy ( nam châm quay hay cuộn dây quay), các bộ phận
chính của máy.
Cho máy hoạt động, nhận biết hiệu quả tác dụng của dòng điện do máy
phát ra không phụ thuộc vào chiều quay
Càng quay nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng cao.
Luyện tập vận hành máy biến thế:
Nghiệm lại công thức của máy biến thế.
Tìm hiểu hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở.
Tìm hiểu tác dụng của lõi sắt.
43 39
Tổng kết
chương II
Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức về nam châm, từ trường, lực từ,
động cơ điện, dòng điện cảm ứng, dòng điện xoay chiều, máy phát điện
xoay chiều, máy biến thế
44 40
Hiện tượng
khúc xạ
ánh sáng
Nhận biết được hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Mô tả đưực TN quan sát đường truyền của tia sáng từ không khí qua nước
và ngược lại.
Phân biệt được hiện tượng khúc xạ ánh sáng với hiện tượng phản xạ ánh
sáng.
Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng đơn giản do sự
đổi hướng của tia sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường

Vẽ được đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm và tia tới
song song với trục chính) qua thấu kính phân kỳ.
Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích 1 vài hiện tượng thường
gặp trong thực tế.
49 45
Ảnh của
một vật tạo
bởi thấu
kính phân
kỳ
Nêu được ảnh của 1 vật sáng tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn là ảnh ảo. Mô
tả được những đặc điểm của ảnh ảo của 1 vật tạo bởi thấu kính phân kỳ.
Phân biệt được ảnh ảo được tạo bởi thấu kính hội tụ và phân kỳ.
Dùng 2 tia sáng đặc biệt ( tia tới quang tâm và tia tới song song với trục
chính) dựng được ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính phân kỳ.
50 46
TH: Đo
tiêu cự của
TKHT
Trình bày được phương pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp nêu trên
51 47
Sự tạo ảnh
trên phim
trong máy
ảnh
Nêu và chỉ ra được 2 bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối.
Nêu và giải thích được các đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh.
Dựng được ảnh của 1 vật được tạo ra trong máy ảnh
52

Bài tập
quang hình
học
Vận dụng kiến thức để giải được các bài tập đònh tính và đònh lượng về
hiện tượng khúc xạ ánh sáng, về các thấu kính và về các dụng cụ quang
học đơng giản (máy ảnh, con mắt, kính cận, kính lão, kính lúp).
Thực hiện được đúng các phép vẽ hình quang học.
Giải thích được 1 số hiện tượng và 1 số ứng dụng về quang hình học
58 52
Ánh sáng
trắng và
ánh sáng
màu
Nêu được ví dụ về nguồn phát ánh sáng trắng và nguồn phát ánh
sáng màu.
Nêu được ví dụ về việc tạo ra ánh sáng màu bắng các tấm lọc màu.
Giải thích được sự tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu trong 1
số ứng dụng
59 53
Sự phân
tích ánh
sáng trắng
Phát biểu được khẳng đònh: Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều
chùm sáng màu khác nhau.
Trình và phân tích được TN phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính
để rút ra kết luận: Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng
màu.
Trình bày và phân tích được TN phân tích ánh sáng bằng đóa CD để
rút ra kết luận như trên.
60 54

Vận dụng được kiến thức về tác dụng nhiệt của ánh sáng trên vật
màu trắng và trên vật màu đen để giải thích 1 số ứng dụng thực tế.
Trả lời được các câu hỏi: Tác dụng sinh học của ánh sáng là gì, tác
dụng quang điện của ánh sáng là gì.
63 57
TH: Nhận
biết ánh
sáng đơn
sắc và ánh
sáng
khơng đơn
sắc
Trả lời được các câu hỏi, thế nào là ánh sáng đơn sắc và thế nào là
ánh sáng không đơn sắc.
Biết cách dùng đóa CD để nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng
không đơn sắc
Tiết Bài Tên bài Mục tiêu cần đạt
64 58
Ơn tập
tổng kết
chương
III
Trả lời được những câu hỏi trong phần Tự kiểm tra.
Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã chiếm lónh được để giải thích và
giải các bài tập trong phần Vận dụng.
65 59
Năng
lượng và
sự chuyển
hóa năng

điện và nhiệt điện
68 62
Điện gió
điện mặt
trời-điện
hạt nhân
Nêu được các bộ phận chính của máy phát điện gió, pin mặt trời,
nhà máy điện nguyên tử.
Chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong các bộ phận chính của máy
trên.
Nêu được ưu điểm và nhược điểm của việc sản xuất và sử dụng điện
gió, điện mặt trời, điện hạt nhân.
69
Ơn tập
«n tËp hƯ thèng hãa kiÕn thøc cđa häc sinh trong n¨m häc vỊ c¸c néi dung ®iƯn
häc, ®iƯn tõ häc, quang häc vµ sù b¶o toµn chun hãa n¨ng lỵng
70
Kiểm tra
Kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của học sinh trong năm học
Tiết Bài Tên bài Mục tiêu cần đạt
28
kim tra
Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp nhận kiến thức của học sinh trong phần
đầu chơng nhiệt học
29 24
Cụng thc
tớnh nhit
lng
Kể đợc tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lợng một vật cần thu
vào để nóng lên.

sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt năng.
Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng.
Dùng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích một số
hiện tợng đơn giản liên quan đến định luật này.
Phân tích hiện tợng vật lý
33 28
ng c
nhit
Phát biểu đợc định nghĩa động cơ nhiệt
Dựa vào mô hình hoặc hình vẽ động cơ nổ 4 kỳ, có thể mô tả đợc cấu
tạo của động cơ này.
Viết đợc công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt. Nêu đợc tên và đơn
vị của đại lợng có mặt trong công thức.
Giải đợc các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt.
yêu thích môn học và giải thích đợc các hiện tợng đơn giản liên quan
đến kiến thức đã học
34 29
ễn tp
tng kt
chng II
Trả lời đợc các câu hỏi phần ôn tập
- Làm đợc các bài tập trong phần vận dụng
- Chuẩn bị ôn tập tốt cho bài kiểm tra học kỳ II
35
Kim tra
hc k II
Kim tra ỏnh giỏ mc nhn thc ca hc sinh trong nm hc


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status