Giáo án trọn bộ vật lý 6 - Pdf 16

Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A
4
: / /
Lớp 6A
5
: / /
Chơng I. Cơ học
Tiết 1
Đo độ dài
I / Mục tiêu :
1. Kiến thức:+ Biết xác định GHĐ và ĐCNN của một thớc
2. Kỹ năng: + Biết cách chọn dụng cụ đo thích hợp để đo chiều dài của một vật.
+ Biết đặt thớc để đọc kết quả đo.
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo .
3.Thái độ: +Rèn luyện tính cẩn thận , ý thức hợp tác làm việc theo nhóm .
II/ Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- Tranh vẽ to h1-1 , một thứơc kẻ có GHĐ là 20cm , ĐCNN là 2mm .
- Tranh vẽ to kết quả đo độ dài .
2. Học sinh :

chiều dài của bàn học đang ngồi.
- Gọi một số HS báo cao kết quả đo .
- Hớng dẫn cho HS thấy sự khác biệt về
các kết quả đo là do đơn vị đo khác nhau
- Để thống nhất ngời ta đa ra đơn vị đo
chuẩn.
HS: Nhắc lại những đơn vị đã học.
Hoạt động 2: Ôn lại và ớc lợng độ dài
của một số đơn vị đo độ dài .
GV: Hãy nêu những đơn vị đo độ dài mà
em biết ?
HS : m , dm , cm , mm , km .
GV: Nhấn mạnh đơn vị đo độ dài hợp
pháp, hớng dẫn HS trả lời C1, C2, C3
HS: Trả lời C1, C2, C3.
GV: y/c HS trả lời C3 ?
HS : Trả lời C3
GV: Giới thiệu thêm một số đơn vị đo độ
dài của Anh hay gặp 1
inch = 2,54cm ( màn hình vô tuyến )
1 foot = 30,48cm
Ngoài ra còn dùng đơn vị dặm , hải lí
*Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo độ
dài
(5
/
)
(10
/
)

? y/c HS đọc phần in đậm SGK và ghi vào
vở .
GV: y/c HS trả lời C5 , C6 , C7
HS : Trả lời C5
HS : Trả lời C6
HS : Trả lời C7
*Hoạt động 4: Đo độ dài
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu các
bớc thực hành đo chiều dài bàn học và bề
dầy SGK vật lí 6
HS : Trả lời các bớc thực hành
GV: Phát dụng cụ thực hành cho các
nhóm
HS: Làm thực hành, báo cáo kết quả theo
nhóm
GV: kết luận
(16')
C4: - Thớc dây
- Thớc kẻ
- Thớc mét
+ GHĐ của thớc là độ dài lớn nhất
ghi trên thớc .
+ ĐCNN của thớc là độ dài giữa hai
vạch chia liên tiếp trên thứơc .
C5: GHĐ = 50cm
ĐCNN = 1mm
C6:
a) Đo chiều rộng SGK thớc 20cm.
b) Đo chiều dài SGK vật lí chọn th-
ớc 30cm .

Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A
4
: / /
Lớp 6A
5
: / /
Tiết 2
Đo độ dài (tiếp)

I/ Mục tiêu :
Kiến thức: + Ước lợng chiều dài cần đo, chọn thớc đo thích hợp, biết xác định
GHĐ và ĐCNN của thớc.
Kỹ năng: + Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của một vật. Biết đo độ dài
trong một số tình huống thông thờng theo qui tắc đo,
2
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
Thái độ: + Trung thực trong cách đo và ghi kết quả đo.
II/ Chuẩn bị :
Tranh vẽ to các hình:.1.2., 2.2, 2.3 Tr.10
III/ T iến trình dạy học :
1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1


ở tiết 1 để trả lời các câu hỏi C1, C2 , C3 ,C4
, C5 ?
HS : Trả lời C1
GV: Gọi một số em cho biết lý do chọn
dụng cụ đo, tổ chức cho HS phân tích rõ lý
do.
HS : Trả lời C2
GV: Hớng dẫn cả lớp trả lời C3,C4, C5
HS : Trả lời C3, C4, C5
GV: Tổ chức cho cả lớp thảo luận để trả lời
đúng các câu hỏi, thống nhất câu trả lời
đubgs trớc lớp.
*Hoạt động2: Rút ra kết luận
GV: Gọi một số HS trả lời C6 (HS làm việc
cá nhân), tổ chức cho HS thảo luận để rút ra
kết luận về các bớc tiến hành phép đo chiều
dài của một vật
HS : Trả lời C6
*Hoạt động 3: Vận dụng
GV: treo tranh Hình 2.1, 2.2, 2.3 hớng dẫn
HS thảo luận và hoàn thành các câu C7, C8,
C9 ( Gọi HS lần lợt trả lời câu hỏi)
HS : Trả lời C7
HS : Trả lời C8
HS : Trả lời C9
HS : Trả lời C10 tuỳ từng HS kiểm tra.
Nếu còn thời gian
GV: (Nếu còn thời gian )y/c HS làm bài tập
1-7 đến 1- 9 /SBT .
*Hoạt động 4: Ghi nhớ

II/ Vận dụng :
C7. Hình c
C8. Hình c
C9. a,b,c

l = 7
C10. Tuỳ thuộc HS
Bài tập 1-7
B . 50dm
Bài tập 1-8
c. 24cm
Bài tập 1-9
ĐCNN= 1mm
3
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
4. Củng cố : (3
/
)
GV nhắc lại 1 số nội dung chính, gọi HS đọc ghi nhớ, đọc có thể em cha biết
5.Hớng dần học ở nhà : (1')
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm BT 1-12 đến 1-13.
- Mỗi nhóm chuẩn bị 2 lọ không ghi dung tích, giẻ lau khô, 1 ca đựng nớc cho
tiết học sau.
- Đọc trớc bài 3
Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy


+ Bình 2 ( đựng một ít nớc )
+ Một bình chia độ 250ml
+ Một vài loại ca đong
- Chuẩn bị cho cả lớp :
+ Một xô đựng nớc
- GV: Tranh vẽ H3.3, H3.4, H3.5 (SGK)
III/ h oạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra bài cũ : (4
/

GV: Đa 1 chiếc bơm tiêm cho HS quan sát
và nhận xét đơn vị ghi trên đó và giới thiệu
đơn vị cc
HS : 1ml = 1cm
3
= 1cc
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo thể
tích chất lỏng .
GV: Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu
C2,C3.(gọi HS lần lợt trả lời)
HS: Trả lời câu C2,C3
GV: Giới thiệu dụng cụ đo thể tích chất
lỏng trong phòng thí nghiệm.
GV: Cho HS quan sát các dụng cụ đo (đa
cho mỗi nhóm 1 dụng cụ) Yêu cầu các
nhóm xác định GHĐ và ĐCNN của các
dụng cụ đó.
HS: Quan sát dụng cụ đo và thực hiện yêu
cầu của GV.
GV: y/c HS quan sát hình 3-2, 3.3 để trả lời
C4, C5 ?
HS : Trả lời C4, C5 .
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách đo thể tích
chất lỏng .
GV: y/c Hs quan sát hình 3-3, 3-4 , 3-5 để
trả lời C6, C7 , C8 ?
HS : Trả lời C6 , C7 , C8
GV: y/c HS rút ra kết luận và điền vào ô
trống , sau đó t/c cho HS thống nhất để ghi
kết quả vào vở .

= 10
3
dm
3
= 10
6
cm
3
1m
3

= 10
3
l = 10
6
ml = 10
6
cc
II/ Đo thể tích chất lỏng :
1) Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích .
C2. Can V = 5l
Ca V = 0,5l
C3. Dùng chai , lọ , cốc v
C4. GHĐ ĐCNN
a) 100ml 2ml
b) 200ml 50ml
c) 300ml 50ml
C5. Những dụng cụ đo thể tích chất
lỏng là ca, xô , bình . cốc đã biết trớc
dung tích .

3
: / /
Lớp 6A
4
: / /
Lớp 6A
5
: / /
Tiết 4
Đo thể tích vật rắn
không thấm nớc
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: + Biết sử dụng dụng cụ đo ( bình chia độ ) bình tràn để xác định thể tích
của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc .
Kỹ năng : + Tuân thủ các qui tắc đo, Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể
tích vât rắn bất kỳ, không thấm nớc.
Thái độ: + Trung thực với các số liệu mà mình đo đợc , hợp tác trong mọi công việc
của nhóm .
II/ Chuẩn bị :
- Nhóm HS :
+ Vật rắn không thấm nớc.
+ 1 bình chia độ, 1 chai, 1 ca biết trứơc dung tích
+ 1 bình tràn, 1 bình chứa, kẻ sẵn bảng 4.1
- Chuẩn bị cho cả lớp :
+ 1 xô đựng nớc.
III/ Hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1


GV: Yêu cầu HS quan sát Hình 4.2 , 4.3 thảo
luận nhóm để trả lời câu hỏi C1, C2.
HS : Trả lời C1, C2.
1
/
18
/
I/ Cách đo thể tích vật rắn không
thấm n ớc :
1) Dùng bình chia độ
- Đổ nớc vào BCĐ : V
1
- Thả hòn đá vào BCĐ : V
2
- Thể tích hòn đá:
V = V
2
- V
1

2) Dùng bình tràn :
C2 Đổ nứơc đầy bình tràn
- Thả hòn đá vào bình tràn
nớc tràn sang bình chứa .
6
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
GV: Để đo thể tích vật rắn không thấm nớc ta
làm nh thế nào?
HS : Trả lời câu hỏi.
GV: Tổ chức cho HS thảo luận thống nhất

n
* Kết luận :
C3.
a) Thả chìm dâng lên
b) thả tràn ra

3) Thực hành :
Ghi kết quả vào bảng 1 :
II/ Vận dụng :
C4: Lau khô bát to trớc khi dùng
- Khi nhấc ca ra không làm đổ nớc ,
hoặc làm sánh nớc ra bát .
- Đổ hết nớc vào bình chia độ không
đổ nớc ra ngoài .
Bài 4.1 : V = 31 cm
3
4.2 : Câu c
4.3 : Dùng bát làm bình tràn .

* Hớng dẫn học ở nhà: (1')
- HS học thuộc phần ghi nhớ, đọc có thể em cha biết .
- Thực hiện C5, C6 làm bài tập 4.4 đến 4.6 SBT
-Chuẩn bị cho bài sau :- Mỗi nhóm 1 cân, các loại củ quả .
- Xem trơc bài 5
Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2

1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2.Kiểm tra bài cũ (3p):
Câu hỏi: Nêu cách đo thể tích 1 vật không thấm nớc bằng BCĐ, bình tràn ?
Trả lời: Cho vật không thấm nớc vào bình tràn, nớc ở bình tràn chảy sang bình chia độ
đó là thể tích của vật không thấm nớc
3.Bài học:

Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học bài
mới.

HS : Trả lời C8,C9.
GV: cho HS quan sát hình 5.3, 5.4, 5.5, 5.6
rồi chỉ ra đâu là cân tạ, cân đòn, cân đồng hồ,
4
/
15
/
15
/
I/ Khối l ợng , đơn vị khối l ợng :
1) Khối lợng :
C1. 397 chỉ lợng sữa chứa trong
hộp
C2. 500g chỉ lợng bột giặt chứa
trong túi
C3. 500g chỉ khối lợng bột giặt
chứa trong túi
C4. 379g là khối lợng sữa chứa
trong hộp
C5. Mọi vật đều có khối lợng .
C6. Khối lợng của 1vật chỉ lợng
chất chứa trong vật .

2) Đơn vị khối lợng :
a) Đơn vị khối lợng là kg
- Kilôgam là khối lợng của một
quả cân mẫu đặt ở viện đo lờng
quốc tế .
b) Đơn vị khối lợng khác :
- Miligam(mg)1g=1000mg

đem cân .
C10. Thực hành cân vật bằng cân
Rôbéc van .
3) Các loại cân :
C11. 5-3 cân ytế 5-4 cân tạ
5-5cân đòn 5-6cân đồng hồ
III/ Vận dụng :
C12. HS tự thực hiện
C13. Biển đề 5T chỉ xe có khối l-
ợng trên 5T không đợc phép qua
cầu .
4.Củng cố (3p):
HS nhắc lại phần ghi nhớ của bài học.
GV nhắc lại cho HS những dụng cụ đo đã sử dụng trong bài học ,và những sai sót khi
đo.
5 Hớng dẫn học bài ở nhà (1') :
- Học thuộc ghi nhớ , đọc có thể em cha biết.
- Làm bài tập 5.1 đến 5.5 SBT.
- Xem trớc bài 6.
Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A

3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
9
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra bài cũ :(4
/
)
Câu hỏi : Đơn vị đo khối lợng là gì? Nêu qui tắc sử dụng cân Rô béc van.
Trả lời : Đơn vị đo khối lợng là kg. Quy tắc sử dụng cân Rôbécvanlà :
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
tg
Nội dung
Hoạt động 1: tổ chức tình huống học
bài mới.
GV : Yêu cầu hs đọc phần thông tin đầu
bài.
Tại sao gọi là lực đẩy và lực kéo ? Bài học
hôm nay sẽ trả lời câu hỏi trên.
Hoạt động2: Hình thành khái niệm lực
GV: Hớng dẫn HS làm TN, quan sát hiện

hoá kiến thức cần điền trớc cả lớp.
HS : Trả lời C9,C10.

* Củng cố :- Gọi một vài HS đọc ghi nhớ
1'
10
/
9
/
10'
9'
I.Lực:
1) Thí nghiệm :
+ Thí nghiệm 1: (H- 6,1)
C1: Lò xo t/d 1 lực đẩy xe
Xe t/d 1 lực nén lên lò xo
+ Thí nghiệm 2: ( H- 6.2)
C2: Lò xo t/d lên xe 1 lực kéo
Xe t/d lên lò xo 1 lực kéo
+ Thí nghiệm 3: (H- 6.3)
C3.Nam châm t/d lên miếng sắt 1lực
hút .
C4. a) Lực đẩy , lực ép
b) Lực kéo , lực kéo ,
lực hút .
2) Kết luận : Khi vật này đẩy hoặc
kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực
lên vật kia.
II.Ph ơng và chiều của lực
Mỗi lực có phơng chiều xác định

- Xem trớc bài 7.

Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A
4
: / /
Lớp 6A
5
: / /
Tiết 7
Tìm hiểu kếT quả tác
dụng của lực

I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức:
+Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động
của vật đó .
+ Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đó
2.Kỹ năng:+Rèn kỹ năng quan sát,sử dụng đồ dùng thí nghiệm.
3.Thái độ: +Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc theo nhóm
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

là hai lực mạnh nh nhaucó cùng phơng và ngợc chiều. Một vật đang đứng yên nếu chịu
tác dụng của hai lực cân bằng vật sẽ đứng yên.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
tg
Nội dung
Hoạt động 1:Đặt vấn đề vào bài mới.
GV: Vào bài mới nh SGK.
Hoạt động 2: Tìm hiểu những hiện tợng
xẩy ra khi có lực t/d .
1
/
10
/
I.Những hiện tợng cần chú ý
quan sát khi có lực tác dụng :
11
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
GV: y/c HS đọc SGK để thu thập kiến thức và
trả lời C1,C2.
HS : Trả lời C1, C2.
GV:Gọi HS trả lời các câu C1,C2. uốn nắn để
HS điễn đạt đúngcâu trả lời.

Hoạt động 3: Nghiên cứu kết quả tác dụng
của lực .
GV: Hớng dẫn HS quan sát các hình 7.1,
H7.2 và làm TN giải thích.Chú ý định hớng
sự biến đổi chuyển động, sự biến dạng.
HS : Đọc, quan sát SGK, làm TN, trả lời câu

lực :
1. Thí nghiệm :
H 6.1
C3: Lò xo t/d xe lăn 1 lực đẩy
làm xe BĐCĐ .
H 7.1
C4: Tay t/d lên sợi dây làm xe
BĐCĐ
H 7.2
C5: Lò xo t/d hòn bi khi va chạm
làm hòn bi BĐCĐ
C6: khi bị ép lò xo biến dạng .
2) Kết luận :
(C7): a) BĐCĐ
b) BĐCĐ
c) BĐCĐ
d) biến dạng
C8: (1) BĐCĐ
( 2) biến dạng
III/ Vận dụng :
C9. Tuỳ HS
C10. Tuỳ HS
C11. Tuỳ ý .
4. Củng cố (4p) :
GV: Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
Nhấn mạnh lại một số nội dung chính của bài học. Giới thiệu phần có thể em cha biết.
HS: Đọc ghi nhớ, có thể em cha biết.
5. Hớng dẫn :(1')
- Học thuộc bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập 7,1 đến 7.5/SBT.

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS : Một giá treo , một lò xo , một quả nặng
100g , một dây dọi , một khay nớc , êke
- Chuẩn bị của GV : Bảng trong , đèn chiếu , bảng phụ .
III/ h oạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Bài cũ : Kiểm tra 15 phút
Câu 1. Tìm một ví dụ về hai lực cân bằng và hai ví dụ cụ thể để minh họa những biến
đổi chuyển động dới tác dụng của lực .
Câu 2. Một ửua nặng nằm yên (không bị rơi) nhờ có sợi dây giữ nó. Hãy cho biết trờng
hợp nàyquả nặng chịu tác dụng của mấy lực ? các lực này có đặc điểm gì ?

Hình 8.1 ( SGK )
C1. Lò xo t/d vào quả
nặng 1 lực , lực đó có ph-
ơng dọc theo lò xo và
chiều từ dới lên trên . Quả
nặng vẫn đứng yên vì có 1
lực khác t/d vào , lực này
có phơng trùng với phơng
của lực mà lò xo sinh ra ,
chiều từ trên xuống dới .
13
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
GV: cầm phấn lên cao rồi buông tay ra , y/c HS trả
lời C2 ?
HS : Trả lới C2 .
GV: Từ 2 TN trên các em thảo luận để đa ra kết luận
Và trả lời C3 ?
HS : Trả lời C3
GV: Thông báo cho HS kết luận SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng và chiều của lực .
GV: Bố trí TN Hình 8-2 giới thiệu cho HS thấy đợc
phơng của dây dọi là phơng thẳng đứng , sau đó y/c
HS trả lời C4 ?
HS : Trả lời C4
GV: y/c HS hoàn thành C5 ?
HS : Trả lời C5 .
Hoạt động 4: Tìm hiểu về đơn vị lực
GV: y/c HS đọc thông tin SGK
HS : Đọc SGK ghi vào vở
Hoạt động 5: Vận dụng

trọng lực :
1) Phơng và chiều của
trọng lực .
+ Thí nghiệm : Hình 8-2
C4.a) (1) cân bằng
(2) dây đọi (3) thẳng
đứng .
b) (4) từ trn xuống dới
2) Kết luận : Trọng lực có
phơng thẳng đứng và có
chiều từ trên xuống dới .
III/ Đơn vị lực :
- Đo cờng độ của lực dùng
đơn vị là NuiTơn ( kí hiệu
N ) .
- Trọng lơng của quả cân
100g tơng đơng với 1N
IV/ Vận dụng :
C6 . Ta dùng thớc êke
dựng 1 đờng vuông góc
với phơng nằm ngang .

Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
A.Ma trận điểm.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Đo độ dài 1
0,5
1
0,5
2
1
Đo thể tích 1
0,5
2
2
3
2,5

B. Đề bài.
Phần I. Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng.
Câu 1. Để đo trực tiếp chiều dài và chu vi của 1 viên phấn ta nên chọn thớc nào ?
A. Thớc thẳng B. Thớc dây
C. Cả 2 thớc đều đợc D. 2 thớc đều không đợc
Câu 2: Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách vật lý
6. Trong các kết quả đo dớ đây cách ghi nào đúng ?
A. 240 mm B. 23cm
C. 24cm D. 25cm
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích ?
15
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
A. Mét khối (m
3
) B. mét
C. Mét vuông (m
2
) D. Kilôgam (kg)
Câu 4 : Trên một hộp mứt tết có ghi 250g số đó chỉ gì ?
A. Sức nặng của hộp mứt. B. Thể tích của hộp mứt
C. Khối lợng của hộp mứt D. Sức nặng và khối lợng của hộp mứt
Câu 5 : Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào không phải là đơn vị của khối lợng ?
A. kilôgam(kg) B. Tấn(t)
C. xentimét (cm) D. Miligam(mg)
Câu 6 : Cầm một viên phấn lên cao rồi đột nhiên buông tay ra viên phấn rơi xuống là
vì :
A. Sức đẩy của không khí B. Lực hút của trái đất
C. Lực đẩy của tay D. Lực đẩy của tay và không khí
Câu 7 : Khi bắn cung lực do dây cung tác dụng làm chomũi tên bay đi là lực gì ?Hãy
chọn câu trả lời đúng:

C. Đáp án biểu điểm
Phần I (4đ) Mỗi câu dúng cho 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C A C C B D C
Phần II:(2đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu 9: Lợng chất
Câu 10: Phơng; chiều
Câu 11: Biến đổi chuyển động, biến dạng
Câu 12: Thẳng đứng, Từ trên xuống
Phần III. 4 điểm
Câu 1: (2điểm) mỗi ý đúng chi 1 điểm
a.Thể tích quả trứng là 132cm
3
100cm
3
= 32cm
3
b. Thể tích của quả cân là 155cm
3
132cm
3
= 23cm
3
Câu 2: (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a. Quyển sách chịu tác dụng của 2 lực: lực hút của trái đất và lực đỡ của mặt bàn
b. Quả nặng chịu tác dụng của 2 lực: lực hút của trái đất và lực kéo của lò xo
16
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
Ngày giảng :
Lớp 6A

Lớp : 6A
1

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra bài cũ :(3p)
Câu hỏi : 1, Trọng lực là gì ? làm bài tập 8.1
2, Phơng và chiều của trọng lực ? Làm bài tập 8.2
Trả lời: 1,
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
tg
Nội dung
Hoạt động 1 :
ĐVĐ nh sgk

= cm
P
2
= N l
2
= cm l-l
o
= cm
P
3
= N l
3
= cm l-l
o
= cm
C1. (1) đãn ra (2) tăng lên
(3) bằng
Kết luận : Biến dạng của lò xo có
đặc diểm nh trên là biến dạng đàn
hồi . lò xo là vật có t/c đàn hồi .
2) Độ biến dang của lò xo :
17
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
GV: Nếu gọi độ biến dạng của lò xo là
l
=
l - l
o
, Lực đàn hồi đợc tính bằng công thức
F

- Bài tập 9-1 đến 9-4 ( SBT )

10
/
5
/
Độ biến dạng của lò xo là hiệu giữa
chiều dài khi biến dạng và chiều dài
tự nhiên của lò xo (l-l
o
) .
C2: Tùy hs
II/ Lực đàn hồi và đặc điểm của
nó :
1) Lực đàn hồi :
Lực mà lò xo tác dụng vào quả nặng
trong TN trên gọi là lực đàn hồi .
C3. Cờng độ của lực đàn hồi của lò
xo sẽ bằng cờng độ của trọng lợng
quả nặng
2) Đặc điểm của lực đần hồi :
C4. Câu C : Độ biến dạng tăng thì
lực đần hồi tăng .
III/ Vận dụng :
C5. a) (1) tăng gấp đôi
b) (2) tăng gấp ba .
C6. Sợi dây cao su và lò xo có cùng
tính chất đàn hồi .
+ Một sợi dây mảnh
- GV: Chuẩn bị một cung tên để minh hoạ
III/ h oạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức (1')
Lớp : 6A
1

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra bài cũ :(5p)
Câu hỏi : 1) Lực đàn hồi là gì ? Lực đàn hồi có đặc điểm gì ? chữa bài 9.1
2) Thế nào là độ biến dạng ? chữa bài tập 9.3 ?
Trả lời: 1)
3. Bài mới:


GV: Từ kết quả trả lời C6 của HS , GV
điều khiẻn HS thảo luận để đa ra hệ thức
liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng P =
10m .
* Lu ý : Tại 1 nơi nhất định trên trái
đất các vật đều rơi với cùng 1 gia tốc ,
những nơi khác nhau , gia tốc rơi tự do
khác nhau .g
mac
= 9,8324m/s
2

1
/
10
/
10
/
9
/
I/ Tìm hiểu lực kế :
1) Lực kế là gì ?
Lục kế là một dụng cụ đo lực
2) Mô tả 1lực kế lò xo đơn
giản .
C1. (1) lò xo
(2) kim chỉ thị
(3) bảng chia độ
C2. ĐCNN = 0,1 N
GHĐ = 5 N

GV: y/c HS trả lời C7 và C9
HS : Trả lời C7
HS : Trả lời C9
GV: y/c HS đọc và ghi phần ghi nhớ vào
vở .
* Củng cố : GV nhắc lại một số nội
dung chính .
* Hớng dẫn :
- Làm bài tập 10.1 đến 10.6 SBT
- Thực hiện y/c câu 8 , đọc phần có
thể em cha biết .
10
/
m là khối lợng đơn vị (kg)
g là hằng số gọi là gia tốc rơi
tự do
IV/ Vận dụng :
C7. Vì P tỉ lệ thuận với m
nên trong bảng chia độ của
lực kế ta không ghi trọng l-
ợng mà ghi khối lợng của vật
, cân bỏ túi chính là 1 lực kế
lò xo .
C9. P = 10.m = 10. 3200 =
32000 N
Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A


: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
2

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra bài cũ : 4p
Câu hỏi : Viết công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng ?Đơn vị ,làm bài tập 10.1
Trả lời :
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
tg
Nội dung
Hoạt động1:
ĐVĐ : nh ( SGK)
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm khối l-
1
/

? nếu có 800kg dầu ăn thì thể tích của dầu
là bao nhiêu ? 1m
3
đá thì có khối lợng là
bao nhiêu ?
HS : Trả lời
GV: y/c HS quan sát bảng KLR của một số
chất em có nhận xét gì về khối lợng riêng
của các chất ?
HS : Trả lời
GV: y/c HS Trả lời C2, C3 ?
HS : Trả lời C2, C3
Hoạt động3 : Tìm hiểu khái niệm trọng l-
ợng riêng .
GV: Thông báo cho HS về trọng lợng riêng
và đơn vị trọng lợng riêng
GV: y/c HS trả lời C4
HS : Trả lời C4
GV: Từ công thức P = 10m các em hãy
biến đổi d = 10.D
HS : lên bảng làm .
Hoạt động 4: Xác định trọng lợng riêng
của một chất
GV: y/c HS đọc câu hỏi C5 để tìm hiểu nội
dung công việc phải làm .
15
/
5
/
15

lợng là m
2
m
2
=
kg
m
kgm
7020
1
7800.9,0
3
3
=
* Khối lợng của 1m
3
một chất gọi là
khối lợng riêng của chất đó .
* Đơn vị khối lợng riêng là kg/m
3
2) Bảng khối lợng riêng của một số
chất :
( SGK )
3) Tính khối lợng của một vật theo
khối lợng riêng :
C2. Khối lợngk của 0,5 m
3
đá là
m =
kg

3
)
2) Đơn vị trọng lợng riêng là N/m
3
3) Mối quan hệ giữa D và d
d =
D
V
m
V
P
10
10
==
d = g.m
III/ Xác định trọng l ợng riêng của
một chất :
Xác định trọng lợng riêng của quả
cân .
Dùng lực kế đo P của quả cân
P = 10.m
- Dùng BCĐ đo thể tích quả cân . V
= V
2
- V
1
21
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
HS : đọc SGK
GV: y/c các nhóm thảo luận và xây dựng

Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A
4
: / /
Lớp 6A
5
: / /
Tiết 13
Xác định khối lợng riêng
của sỏi

I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết cách xác định khối lợng riêng của vật rắn
Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý .
2.Kỹ năng: Sử dụng cân đo khối lợng, bình chia độ đo thể tích vật.
3.Thái độ: Nghiêm túc thực hiện khi thực hành, trung thực trong việc báo cáo thực
hành.
II/ Chuẩn bị:
1.Giáo viên: 1 bộ thí nghiệm tơng tự HS để mô tả thí nghiệm.
2.Học sinh : Mỗi nhóm hs
- Một cái cân có ĐCNN 10g hoặc 20g
- Một bình chia độ có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml .

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động1: Thực hành
- GV: Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị của
từng nhóm hs.
Phát thêm cân và bình chia độ cho các
nhóm.
Yêu cầu hs đọc SGKnghiên cứu nội
dung thực hành SGK.
- HS: Nêu các bớc thực hành
- GV: Tóm tắt cách tiến hành theo các
bớc:
+ Chia sỏi làm 3 phần, đánh dấu mỗi
phần
+ Tiến hành cân KL mỗi phần
+ Đổ nớc vào bình chia độ cho sỏi
vào bình. ( lu ý cho hs khi làm lu ý
phải thả từ từ và nhẹ nhàng tránh gây
vỡ bình)
+ Đo thể tích sỏi.
- GV: hs tiến hành theo nhóm( mỗi
nhóm 12b ngời) Ghi số liệu xử lý
số liệu.
- GV: Tính KLR theo công thức
D =
v
m
- GV: Quan sát hớng dẫn các nhóm
Sau khi tính toán số liệu yêu cầu hs so
sánh khối lợng riêng của sỏi với khối
lợng riêng trong sgk

thành thạo: 2 điểm
+ Tham gia một cách chủ động, tích cực và có hiệu quả, chủ động thực hiện đợc các thao
tác thực hành: 3 điểm
- Đánh giá chất lợng bản báo cáo: (7 điểm) Cụ thể chia ra:
+ Tả lời đúng C
4
:(2 điểm)
+ Trả lời đúng C
5
: (3điểm)
23
Giáo án Vật lý 6 Năm học 2009 2010 Trờng THCS Đại Phú
+ Kết quả tính đợc khối lợng riêng của sỏi(2điểm)
5. Hớng dẫn về nhà : (2
/
)
- Đọc bài 14

Ngày giảng :
Lớp 6A
1
: / /
Lớp 6A
2
: / /
Lớp 6A
3
: / /
Lớp 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
3

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
4

: Sĩ số : / ; Vắng :
Lớp : 6A
5

: Sĩ số : / ; Vắng :
2. Kiểm tra: (4
/
) Giáo viên trả bài thực hànhcho hs
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
*Hoạt động1: TC tình huống học tập
GV: giới thiệu tình huống học tập nh
SGK , sau đó t/c cho HS tìm các phơng
án để giải quyết tình huống nừa nêu ?
*Hoạt động 2: Nghiên cứu cách kéo
vật lên theo phơng thẳng đứng .
GV: Cho HS quan sát H 13.2 sau đó yêu
cầu dự đoán . Nếu chỉ dùng dây , liệu có
thể kéo vật lên theo phơng thẳng đứng
với 1 lực nhỏ hơn trọng lợng của vật
không ?
HS : - Không đợc

HS : Trả lời C2
GV: Cho HS thảo luận câu hỏi C3
HS : Trả lời C3
GV: Từ nhận xét của HS GV đa ra cách
khắc phục khó khăn trên bằng 1 loại ph-
ơng tiện đó là máy cơ đơn giản .
*Hoạt động 3: T/C cho HS bớc đầu
tìm hiểu về máy cơ đơn giản .
GV: Trong thực tế hãy cho biết ngời ta
thờng làm thế nào để khắc phục khó
khăn đợc nêu ở trên ? GV cho HS quan
sát hình 13.4 , 13.5 , 13.6 GVgiới thiệu
về các máy cơ đơn giản . Qua đó y/c HS
nhận dạng các loại máy cơ trong thực
tế , lấy ví dụ . Sau đó trả lời C4
HS : Trả lời C4
*Hoạt động4: Vận dụng
GV: y/c HS trả lời C5, C6 ?
HS : Trả lời C5.
HS : Trả lời C6 .
(8
/
)
(10
/
)
(10
/

)

F < P
Vậy bốn ngời không thể kéo vật
lên đợc
C6 . tuỳ ý

4. Củng cố (3
/
) : HS chốt lại một số nội dung chính
y/c HS đọc phần ghi nhớ
5. Hớng dẫn học ở nhà (1
/
) :
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm bài tập 13
- Đọc trớc bài Mặt phẳng nghiêng
Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status