Đại số 11 - Số trung bình cộng - Pdf 16

Số trung bình cộng
A. Mục tiêu:
Học sinh cần đạt được:
- Biết cách tinh trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử
dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số
trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu dấu hiệu cùng loại.
- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của
mốt.
B. Chuẩn bị: - Bảng 19, 21.
C. Tiến trình Dạy - Học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tính số trung bình cộng của các số: 4, 7, 5, 6, 8?
Đặt vấn đề: Nếu tính số trung bình cộng của một dãy nhiều số, trong đó có những số
được lặp lại thì ta làm cách nào cho nhanh?
Hoạt động 2: 2. Số trung bình cộng của một dấu hiệu.
- GV cho HS làm

+ HS:
- Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra. - GV: Có nhận xét gì về dãy số đã cho?
Rồi dẫn dắt cách làm như SGK.
- Dựa vào VD trên để tính số trung bình
cộng của một dấu hiệu ta làm thế nào?
Sau đó GV dẫn dắt đến công thức.

k
là k giá trị khác nhau của
dấu hiệu X.
n
1
, n
2
, n
3
, n
k
là k tần số tương ứng.
N là số các giá trị
Hoạt động 3: 2. ý nghĩa của số trung bình cộng
?3

?4

- GV nêu ý nghĩa của số trung bình cộng. - Có dãy số 4000, 1000, 500, 100 có thể
lấy số trung bình cộng.
1400X
làm đại diện cho X được không?
Vì sao?
- HS đọc ý nghĩa trong SGK. - HS đọc chú ý trong SGK.

GV cho HS giải bài 15/20 SGK HS trả lời:
a, Dấu hiệu ở đây là “Tuổi thọ” của bóng
đèn.
Có giá trị 50.
b,
8,1172X
giờ.
c, M
0
= 1180 giờ.
Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài 16/20 SGK.

- HS trả lời.
Không nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” - Bài 17/20 SGK:
cho dấu hiệu vì các giá trị có khoảng chênh lệch
lớn.
- HS tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu.
68.7X
(phút)
M
0
=8.


- HS tính được
kgX 7,18

Hoạt động 3 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc cộng tính tính số trung bình cộng.
- Trả lời câu hổi ôn tập Chương III.
- Làm bài tập 20, 21.23 SGK; 11, 12, 13, 14/ SBT.

Ngày soạn: 16/2
Tiết: 49
ôn tập chương iii

A. Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển các kiến thức và kĩ năng cần
thiết trong chương.
- Luyện tập một số dạng toán cơ bảng của Chương.
B. Tiến trình Dạy - Học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (18 phút)
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển các kiến thức và kĩ năng cần thiết trong
Chương, có thể theo bảng sau. Lập bảng số liệu ban đầu.

thống kê
B

ng "T

n s

"

Bi

u đ


S

trung bình
cộng,
m

t c

a d

u hi

u

ý nghĩa của
thống kê trong
31 1090
35
31
1090
X

n

9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
20 25 30 35 40 45 50
x
Bài tập trắc nghiệm:
GV đưa đề toán lên màn hình:
Điểm kiểm tra Toán của một lớp 7 ghi trung bảng sau:
6 5 4 7 7 6 8 5 8
3 8 2 4 6 8 2 6 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status