đề cương môn luật môi trường - Pdf 16

1
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Luật môi trường.
2. Số đơn vị học trình: 02.
3. Trình độ: Sinh viên năm thứ 3.
4. Điều kiện tiên quyết:
Giảng sau các môn: Luật Hiến pháp, Luật Hành chính, Công pháp quốc tế,
Luật kinh tế, Luật hình sự, Luật Tố tụng hình sự, Luật Dân sự, Luật tố tụng dân
sự.
5. Mục tiêu của học phần:
Sau môn học này, sinh viên phải nắm được những nội dung và kỹ năng sau:
Về kiến thức.
- Hiểu đúng những khái niệm cơ bản về môi trường thuộc các lĩnh vực: kỹ
thuật môi trường, địa môi trường, kinh tế môi trường tạo cơ sở khoa học cho
việc tiếp cận ở mức có thể hiểu và áp dụng được các văn bản pháp quy kỹ thuật
-Thấy được mối quan hệ giữa khoa học pháp lý về môi trường với các khoa
học khác về môi trường.
- Thấy được cơ sở hình thành, định nghĩa luật môi trường, đối tượng và
phương pháp điều chỉnh của luật môi trường, các nguyên tắc của luật môi
trường, nguồn và cấu trúc nguồn của luật môi trường.
-Hiểu nội dung luật MT và mối lien hệ giữa các nội dung của LMT.
Về kỹ năng.
- Sinh viên kỹ phải có kỹ năng tìm kiếm văn bản pháp luật Việt Nam
và các văn bản pháp lý quốc tế về môi trường.
- Sinh viên phải có kỹ năng đọc hiểu và áp dụng các quy phạm pháp
luật môi trường;2
- Sinh viên phải có kỹ năng phân tích, đánh giá các quy định của pháp
luật môi trường và hệ thống văn bản pháp luật môi trường.
Về thái độ.
- Có thái độ đúng đắn trong xử sự với MT.
- Tôn trọng các quy định của PL MT.

Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1
KHÁI NIỆM LUẬT MÔI TRƯỜNG
(4 tiết giảng và 2 tiết thảo luận )
1. Cơ sở hình thành và phát triển luật môi trường.
1.1. Tầm quan trọng của môi trường và thực trạng môi trường hiện nay.
1.2. Các biện pháp bảo vệ môi trường và sự cần thiết phải bảo vệ môi trường
bằng pháp luật.
2. Định nghĩa luật môi trường, đối tượng và phương pháp điều chỉnh của
luật môi trường
2.1. Định nghĩa luật MT.
2.2. Đối tượng điều chỉnh của luật MT.
2.3. Phương pháp điều chỉnh của luật MT.
3. Nguyên tắc của LMT
3.1. Nguyên tắc Nhà nước ghi nhận và bảo vệ quyền con người được sống
trong một môi trường trong lành
3.2. Nguyên tắc phát triển bền vững
3.3. Nguyên tắc phòng ngừa
3.4. Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền
3.5. Nguyên tắc môi trường là một thể thống nhất
4. Chính sách môi trường.
5. Nguồn của luật môi trường5
CHƯƠNG 2
PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ MÔI TRƯỜNG
(20 tiết giảng và 10 tiết thảo luận)
BÀI 1
PHÁP LUẬT VỀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ
ẢNH HƯỞNG MÔI TRƯỜNG
(02 tiết giảng, 02 tiết thảo luận)
1. Tiêu chuẩn và Quy chuẩn MT.

7.1. Khái niệm
7.2. Đối tượng phải ĐTM
7.3. Lập báo cáo ĐTM
7.4. Nội dung báo cáo ĐTM
7.5. Thẩm định báo cáo ĐTM
7.6. Phê duyệt báo cáo ĐTM
7.7. Thực hiện báo cáo ĐTM
8. Cam kết BVMT 7
8.1. Đối tượng phải cam kết BVMT
8.2. Nội dung bản cam kết
8.3. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện cam kết bảo vệ môi
trường
9. Công khai thông tin dữ liệu về MT, thực hiện dân chủ ở cơ sở về MT.
9.1. Công khai thông tin, dữ liệu về MT
9.2. Thực hiện dân chủ ở cơ sở về MT 8
BÀI 2
PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI; PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MT; KHẮC PHỤC
Ô NHIỄM VÀ PHỤC HỒI MT
(3 tiết)
1. Quản lý chất thải
1.1. Khái niệm
 Khái niệm chất thải.
 Khái niệm quản lý chất thải.
1.2. Nội dung
 Quản lý chất thải nguy hại.
 Quản lý chất thải rắn thông thường.
 Quản lý chất thải lỏng thông thường .
 Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng,
bức xạ .

1.5. Bảo vệ rừng
1.6. Bảo vệ động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm.
2. Pháp luật về tài nguyên thủy sản.
2.1. Khái niệm nguồn lợi thủy sản
2.2. Chế độ sở hữu
2.3. Chế độ quản lý
2.4. Chế độ bảo vệ, khai thác, phát triển
 Chế độ bảo vệ:
 Khai thác:
 Phát triển:
3. Pháp luật về cây trồng, vật nuôi
 Khái niệm.
 Chế độ quản lý nhà nước đối với giống cây trổng, vật nuôi.11
4. Pháp luật về tài nguyên nước
4.1. Khái niệm tài nguyên nước.
4.2. Chế độ sở hữu
4.3. Chế độ quản lý
4.4. Chế độ bảo vệ
4.5. Khai thác, sử dụng
4.6. Phòng chống lũ lụt và các tác hại khác do nước gây ra
5. Tài nguyên khoáng sản.
5.1. Khái niệm
5.2. Chế độ sở hữu
5.3. Chế độ quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản
5.4. Quyền và nghĩa vụ của chủ thể hoạt động khoáng sản
 Quyền và nghĩa vụ của chủ thể khảo sát khoáng sản.
 Quyền và nghĩa vụ của chủ thể thăm dò khoáng sản.
 Quyền và nghĩa vụ của chủ thể khai thác khoáng sản.
5.5. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản12
BÀI 4

1.2 .Quá trình phát triển
 Trước 1972.
 Từ 1972 đến nay.
1.3. Nguồn của luật QT về MT
2. Trách nhiệm và nghĩa vụ quốc gia theo luật quốc tế về môi trường.
2.1. Nghĩa vụ
2.2. Trách nhiệm
3. Nội dung.
3.1. Luật quốc tế về bảo vệ bầu khí quyển
 Luật quốc tế về chống ô nhiễm không khí xuyên biên giới.
 Luật quốc tế về bảo vệ tầng ozon.
 Luật quốc tế về chống lại xu hướng khí hậu biến đổi.
3.2. Luật quốc tế về bảo vệ môi trường biển
 Luật quốc tế về chống ô nhiễm biển
 Luật quốc tế về bảo vệ tài nguyên biển.
3.3. Luật quốc tế về đa dạng sinh học
3.4. Luật quốc tế về di sản
3.5. Luật quốc tế về kiểm soát hoạt động hạt nhân và các chất nguy hại15
 Luật quốc tế về kiểm soát hoạt động hạt nhân
 Luật quốc tế về kiểm soát các phế thải độc hại và các chất độc hại
khác.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status