Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua) - Pdf 16

Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
Tiết 1,2
Bài 1: Nhập môn máy tính
Ngày soạn:14/08/2009
I. Mục tiêu bài học:
- Bit cỏc khỏi nim tin hc, thụng tin, d liu lng thụng tin, cỏc dng thụng tin, mó
hoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;
- Bit cỏc dng biu din thụng tin trong mỏy tớnh;
- Hiu n v o thụng tin l bit v cỏc n v bi ca bit;
II. Chuẩn bị
- Tài liệu, phòng máy.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tiết 1:
- GV: Các em đã đợc học các bộ môn văn
hoá nh Toán, Văn, Lý mỗi một bộ môn
đều cho ta một hiểu biết riêng và có thể áp
dụng vào đời sống hằng ngày. Vậy bộ môn
Tin Học là gì, giúp đợc gì cho chúng ta,.
Để biết đợc điều đó chúng ta cũng n/c nội
dung bài học hôm nay.
GV: Đa ra khái niệm về Tin học
(?) Tại sao các em biết đã đến giờ vào học.
Và buổi học hôm nay các em đợc học
những môn gì?
Vậy một em cho thầy biết tiếng trống trờng
và thời khoá biểu có phải là thông tin
không?
(?) Em hiểu nh thế nào về thông tin?
(?) Hôm nay em đã học và ghi nhớ đợc
những gì?

ờng. Em nào cho thầy biết:
- Đơn vị đo độ dài, chiều cao có
các đơn vị nào?
- Đơn vị đo trọng lợng có các đơn
vị nào?
(?) Đơn vị đo thông tin trong máy tính là
gì?
VD: giới tính con ngời chỉ có Nam và Nữ.
Kí hiệu Nam (0) và Nữ (1).
Tiết 2
(?) GV: đa ra ví dụ về bài tập
GV: Th gii quanh ta rt a dng nờn cú
nhiu dng thụng tin khỏc nhau v m i
dng cú mt s cỏch th hin khỏc nhau.
Có thể phân loại thông tin thành ba dạng
thờng gặp là: Văn bản, hình ảnh và Âm
thanh
(?) Em hãy lấy cho thầy một ví dụ và thông
tin dạng âm thanh.
GV: Để trao đổi thông tin với nhau các em
phảI dùng ngôn ngữ, cử chỉ, hành động
để biểu diễn. Để máy tính có thể giúp con
ngời trong hoạt động thông tin, thông tin
- Thụng tin l cn c cho mi quyt nh.
Thụng tin cú liờn h vi trt t v n nh.
- Thụng tin úng vai trũ trng yu trong s phỏt
trin ca nhõn loi.

Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp.
H: Các máy tính thông dụng hiện nay biểu
diễn thông tin dới dạng nào?
GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau
đó đa ra dạng thông dụng.
H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin
qua những quá trình nào?
6. Biểu diễn thông tin trong máy tính.
-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãy nhị
phân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1.
- Hai ký hiệu 0 và 1 tơng ứng với hai trạng tháI
có hay không có tín hiệu hoặc đóng hay ngắt
mạch điện.
- Thực hiện hai quá trình:
+ Biến đổi thông tin đa vào máy tính thành dãy
bít.
+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bít
thành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,
âm thanh, hình ảnh.
IV. Củng cố
- Tin học là gì?
- Thông tin gồm những dạng nào?
- Cách biểu diễn thông tin trên máy tính
V. Dặn dò
- Các em về nhà học thuộc các khái niệm.
Bổ xung




Là phần hồn của máy vi tính. Nó thực hiện
xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím,
đồng thời điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động
của máy tính.
2. Bộ nhớ trong
Là nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện và là
nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lý. Gồm có 2 phần:
- RAM ( Random Access Memory):
Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên. Tức là mọi
thông tin trong Ram có thể thay đổi thêm bớt hoặc
xoá. Vì vậy khi mất điện tất cả các thông tin trong
RAM đều mất.
- Phân loại RAM:
+SIMM RAM: 1MB ; 4MB; 8MB; 16MB.
+DIMM RAM: 16MB; 32MB; 64MB; 128MB
và lớn hơn nữa.
Bộ nhớ RAM càng lớn thì tốc độ xử lý của máy
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
? Em hãy nêu giống và khác giữa Ram và
Rom
GV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài (thông qua
các mẫu vật).
HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng
H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì?
HS: trả lời Gv đa ra k/n.
HS: Đĩa mềm là gì?
GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩa cứng
và đĩa mềm là nh nhau. Khác nhau chủ yếu
về dung lợng.

4. Thiết bị vào
a. Bàn phím (Keyboard):
* Thông thờng là 101 phím đợc chia thành các
vùng.
- Vùng phím chức năng: Bao gồm các phím từ
F1 - F12 và một số phím nằm ở 2 biên vùng phím
đánh máy.
- Vùng phím đánh máy: Bao gồm các phím
số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một số phím chức
năng.
- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phải của
bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và các phép toán.
b. Chuột ( Mouse)
e. Máy quét (Scanner)
5. Thiết bị ra
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
HS: quan sát, tìm hiểu
a. Màn hình ( Display Monitor):
Là nơi hiện ra các thông tin báo cho ngời sử
dụng biết quá trình thực hiện lệnh hay quá trình hoạt
động của máy tính.
- Màn hình thông thờng là 14 inch: 1 inch
2,54 cm.
-Màn hình đợc chia thành 25 dòng ( 0 - 24 )
và 80 cột ( 0 - 79)
b. Máy in ( Printer)
IV. Củng cố
- CPU là gì?
- Bộ nhớ trong gồm có máy phần?

a) b)
c) d)
Câu 4: Để cắt văn bản em sử dụng biểu tợng ?.
a) b)
c) d)
Câu 5: Để sao chép văn bản em sử dụng biểu tợng ?
a) b) c) d)
Câu 6: Để dán văn bản em sử dụng biểu tợng ?
a) b) c) d)
Câu 7: Để tạo chữ đậm em nhấn vào :
a) b) c) d)
Câu 8: Để tạo chữ nghiêng em sử dụng:
a) b) c) d)
B - Phần tự luận (6 điểm).
Câu 1 (2 điểm): Em hãy nêu cách lu trữ văn bản
Câu 2: (2 điểm): Em hãy nêu cách mở văn bản đã lu.
Câu 3: (2 điểm) : Em hãy nêu cách sử dụng thực đơn để thay đổi phông chữ, mầu chữ, cỡ chữ, kiểu
chữ, gạch chân cho chữ.
.
Tiết 5, 6:
Bài 2: Những kiến thức cơ sở của WINdows
Ngày soạn:01/09/2009
I. Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows.
- Học sinh thực hiện đợc các thao tác với chuột.
- Thực hành đợc cách khởi động, thoát khỏi chơng trình Windows.
- Phân biện đợc các đối tợng trong Windows.
-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh.
II. Chuẩn bị
- Máy chiếu đa năng.

HS quát sát cách cầm chuột và giải thích
các nút.
GV: Chiếu các hành động mà chuột thực
hiện cho HS quan sát.
- Với mỗi hành động của chuột GV thực
hành và hớng dẫn cho HS quan sát.
GV Cho HS thực hành (nhanh) các hành
I. Khái niệm hệ điều hành (HĐH) và HĐH
Windows
1. HĐH (Operating System) là gì?
- HĐH là phần mềm cơ bản gồm tập hợp các chơng trình
điều khiển hoạt động của máy tính cho phép ngời dùng sử
dụng khai thác rễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ
thống.
Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux
- HĐH Windows là tập hợp các chơng trình điều khiển máy
tính thực hiện các chức năng chính nh: điều khiển máy
tính, làm nền cho các chơng trình ứng dụng khác.
- Windows XP quản lý việc lu trữ thông tin trên đĩa. Cung
cấp khả năng kết nối và trao đổi các thông tin trên các máy
tính.
2. Sử dụng chuột (Mouse)
Các hành động mà chuột thực hiện:
- Trỏ đối tợng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để di
chuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đối tợng cần
sử lý.
- Click trái: Thờng dùng để làm một đối tợng, bằng cách trỏ
đến đối tợng, nhấn nhanh và thả chuột.
- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tợng hoặc quét chon
nhiều đối tợng. Bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn và giữ

chuyển đổi qua lại giữa các chơng trình
đang mở, cách mở các biểu tởng của các
chơng trình đang chạy ngầm định trong
bộ nhớ để HS quan sát trên màn hình lớn.
GV: Cho HS quan sát menu Start trên màn
hình lớn và màn hình máy tính.
? Bảng chọn Start dùng để làm gì?
GV hớng dẫn HS thực hành cách mở chơng
trình từ bảng chọn Start.
chuột hai lần.
II. Làm quen với HĐH Windows XP
1. Khởi động máy.
- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy.
-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vào màn
hình làm việc (Desktop) của Windows.
2. Các yếu tố trên Desktop:
a. Các biểu tợng (Icons):
- Các biểu tợng dùng để liên kết các chơng trình thờng sử
dụng.
b. Thanh tác vụ (Taskbar) chứa.
- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi động các ch-
ơng trình, chứa các chơng trình đang chạy (có thể chuyển
đổi qua lại giữa các chơng trình) .
- Khay hệ thống: Chứa biểu tợng của các chơng trình đang
chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thị giờ hệ thống.
3. Bảng chọn Start và thanh công việc:
* Bảng chọn Start:
- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng
Windows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nút Start.
* Thanh công việc:

- Thanh tiêu đề: Chứa biểu tợng của menu điều khiển
kích thớc cửa sổ, tên chơng trình, các nút thu nhỏ, phục hồi,
nút đóng cửa sổ.
- Thanh menu (Menu bar): Dùng để chứa các chức năng
của chơng trình.
- Thanh công cụ (Tools bar): Chứa các chức năng dợc biểu
diễn dới dạng biểu tợng.
- Thanh trạng thái (Status bar): Hiển thị mô tả về đối tợng
đang trỏ chọn hoặc thông tin trạng thái đang làm việc.
- Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nội dung
không hiện đầy đủ trong cửa sổ. Chúng cho phép cuốn
màn hình để xem nội dung nằm ngoài đờng biên của cửa
sổ.
5. Thoát khỏi Windows:
- Click nút Start, click chọn mục Turn Off Computer. Hộp
thoại Turn Off Computer xuất hiện, Click nút Turn Off.
* Chú ý: Trớc khi thoát khỏi Windows để tắt máy tính, nên
thoát khỏi các chơng trình ứng dụng đang chạy sau đó thoát
khỏi Windows. Nếu tắt máy ngay có thể gây ra những lỗi
nghiêm trọng.
C. Củng cố
* Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để đợc khái niệm đúng.
a. Hệ điều hành làcơ bản, gồm tập hợp các chơng trình hoạt động của
máy tính cho phép ngời sử dụng.dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống.
b. Hệ điều hành Windows là tập hợp các chơng trìnhmáy tính thực hiện các chức
năng nh: Điều khiển của máy tính, làm.cho các các chơng trình.khác.
D. Hớng dẫn học ở nhà
- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK.
- Thực hành trớc các nội dung của mục III. Thực hành (trang 14-SGK).
Bổ xung

- Yêu cầu HS chuẩn bị khởi động máy
tính
- HS thực hiện, ngồi vào máy của nhóm mình theo
yêu cầu của GV
- HS chú ý
- HS thực hiện khởi động máy
* Hoạt động 2: Thực hành sử dụng chuột
a) Xem ngày, giờ trong hộp ToolTip.
- GV yêu cầu HS trỏ chuột và đồng hồ
hay hệ thống xem ngày giờ (GV giới thiệu
tranh SGK hoặc màn hình máy tính)
- Yêu cầu HS quan sát màn hình
- GV Yêu cầu học sinh đặt ngày, giờ
cho máy
b) Làm quen biểu tợng Mycomputer
- GV giải thích cho HS hiểu
c) Thanh Taskbar
- Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu
- GV: Yêu cầu mở muc Properties trên
thanh Taskbar
- Yêu cầu HS thực hiện một số thao tác
với thanh Taskbar
d) Mục Show Quick Launch
- GV: Nháy đúp vào thanh Taskbar xuất
hiện hộp thoại và click Show Quick Launch
và chọn OK
- Yêu cầu HS thực hành, lần lợt các
thành viên trong nhóm làm việc.
- HS thực hiện:
- HS quan sát các biểu tợng xem ngày, giờ trên

- Thnh tho cỏc thao tỏc: xem, to mi, i tờn, xoỏ, sao chộp, tp v th mc.
- Bit s dng nỳt phi chut.
- Cú nhiu sỏng to trong cỏch lm vic vi th mc v tp
- Hng thỳ trong hc tp, tớch cc phỏt huy tớnh c lp trong thc hnh
II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
- S cõy th mc.
- Phiu hc tp v cỏc cõu hi trc nghim.
- Giỏo ỏn, u chiu, phũng mỏy
2. Chun b ca hc sinh
ễn li kin thc ó hc liờn quan th mc, tp ó hc lp 10.
III. Tin trỡnh bi dy
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
- GV: Đa ra cách thc tổ chức thông tin trong máy tính.
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
- ? Khung trỏi cha gỡ? Khung phi cha gỡ?
1. Qun lý a vi Windows Explorer:
- Hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa
thành các th mục. Mỗi th mục lại chứa các tệp và
các th mục con.
- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trên cùng
đợc gọi là th mục gốc, từ th mục gốc lại tạo ra các
th mục con gọi là tổ chức cây th mục.
- Click phi chut trờn nỳt Start v click mc
Explorer m Windows Explorer.
Vn dng kin thc ó hc lp 1 tr li.
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trêng THCS ThÞ trÊn V¹n Hµ Gi¸o ¸n nghÒ tin häc óng dông
GV: Phát phiếu học tập để kiểm tra khả năng hiểu bài của học sinh
Phiếu học tập số 1. Em hãy quan sát hình 2.7 (sgk) và đánh dấu (√) vào ô thích hợp của bảng sau để chỉ rõ

1. Chọn đối tượng.
GV. Làm mẫu các thao tác chọn
HS. Rút ra cách chọn một đối tượng, nhiều đối tượng và
nhiều đối tượng liên tiêp, bỏ kết quả chọn.
2. Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa,
xem nội dung thư mục
?để xem tài nguyên trên máy tính có thể vào
những cửa sổ nào
HS. My Computer hoặc Windows Explorer.
HS theo dõi thao tác trên hai cửa sổ rút ra cách mở đóng thư
mục.
3. Tạo mới thư mục, đổi tên tệp hoặc thư
mục
GV. bổ sung thêm các cách khác nhau để
tạo, đổi tên thư mục
HS. Nêu cách tạo, đổi tên thư mục bằng menu
4. Sao chép, di chuyển tệp hoặc thư mục
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng
(B) kiểu tệp
(D) tên thư mục chứa tệp
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
GV: L y cho HS cỏch thao tỏc nhanh bng
kộo th chut.
t rỳt ra cỏch sao chộp, di chuyn bng menu.
5. Xoỏ, khụi phc hoc xoỏ hn tp v th
mc
?Nờu cỏc cỏch xoỏ, khụi phc hoc xoỏ hn
tp v th mc
HS. Theo dừi cỏc thao tỏc ca GV tr li
Hot ng 3:

.
.
.
.
.
.
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trêng THCS ThÞ trÊn V¹n Hµ Gi¸o ¸n nghÒ tin häc óng dông
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
TiÕt 13, 14, 15, 16:
BÀI 4
MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC TRONG WINDOWS
Ngày 15/9
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS hiểu được khái niệm đường tắt
2. Kỹ năng
- Biết khởi động và kết thúc các chương trình
- Biết tạo đường tắt
- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở
gần đây, tìm tệp và thư mục.
3. Thái độ

cách khởi động vào chương trình ứng dụng.
2. Kết thúc
GV. Hướng dẫn HS sử dụng bảng chọn File
của các chương trình trong Windows
HS. Theo dõi → các cách kết thúc chương trình:- Nháy
File/Exit (File/Close).
- Nháy vào nút Close (x).
- Nháy chuột phải tại tên chương trình chọn
Close.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F4.
Lưu ý : Hướng dẫn HS cách thoát máy đúng
quy trình trước khi ra về.
Hoạt động 2: Tạo đường tắt (Truy cập nhanh)
? Quan sát màn hình nền Windows, cho biết
có những biểu tượng nào trên màn hình, tác
dụng của các biểu tượng đó.
HS: Đọc tên các biểu tượng, nói ý nghĩa, tác dụng của
các biểu tượng.
GV: Bổ sung, hướng dẫn học sinh cách tạo
các biểu tượng đường tắt.
HS: Theo dõi cách làm rút ra kết luận.
Hoạt động 3: Mở một tài liệu mới mở gần đây
? Cho biết cách xem danh sách các tệp HS: Vào My Computer hoặc vào Windows Explorer.
GV: Hướng dẫn HS cách xem và mở các tài
liệu gần đây trong bảng chọn My Recent
Documents.
HS. Theo dõi, nhận xét số các tệp được lưu trong bảng
chọn là có giới hạn, tên các tệp mới hơn sẽ được thay thế
các tệp cũ.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng

- Biết tìm tệp hoặc nhóm tệp, diễn tả điều kiện tìm thích hợp
V. Bổ sung:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
VI. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
TiÕt 21+22:
KIÓM TRA Lý THUYÕT Vµ THùC HµNH
Ngµy so¹n:01/11/2009
I. MỤC TIÊU
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
1. Kin thc
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2. K nng
- Thnh tho cỏc thao tỏc: xem, to mi, i tờn, xoỏ, sao chộp, tp v th mc.
- Bit s dng nỳt phi chut.
3. Thỏi
- Cú nhiu sỏng to trong cỏch lm vic vi th mc v tp, trong Windows
- Hng thỳ trong hc tp, tớch cc phỏt huy tớnh c lp trong thc hnh
II. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1. Chun b ca giỏo viờn
- S cõy th mc.
- Phiu hc tp v cỏc cõu hi trc nghim.
- Giỏo ỏn, u chiu, phũng mỏy

f) Hóy nờu cỏch khi ng mt chng trỡnh ng dng m em bit.
V. B sung:
.
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
.
.
VI. Rỳt kinh nghim:
.
.
.
.
Tiết 21+22:
kiểm tra lý thuyêt và thực hành
Ngày soạn: 01/11/2009
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2.Về kỹ năng
- Thnh tho cỏc thao tỏc: xem, to mi, i tờn, xoỏ, sao chộp, tp v th mc.
- Bit s dng nỳt phi chut.
- Học sinh phân biệt đợc các đối tợng trong windows và nắm đợc các thao tác với tệp
và th mục
3. Về thái độ
- Cú nhiu sỏng to trong cỏch lm vic vi th mc v tp, trong Windows
- Hng thỳ trong hc tp, tớch cc phỏt huy tớnh c lp trong thc hnh
- Rèn luyện tính cận thận, chính xác, khoa học và tích cực cho HS
II. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1. Chun b ca giỏo viờn

A. Start -> Microsoft Office -> Word
B. My Computer -> File -> Microsoft Word C. Start -> Microsoft Word
D. Start -> programs ->Microsoft Office ->Microsoft Word
Cõu 9: ci t ngy gi h thng ca mỏy tớnh trong ca s Control Panel ta chn
A. Phone and Modem options B. Date and Time
C. Regional and Language Options D. Priter and fax
Cõu 10: Phỏt biu no di õy l sai ?
A. Delete dựng xúa th mc hoc tp tin
B. Paste dựng dỏn th mc hoc tp tin
C. Copy dựng chuyn th mc hoc tp tin
D. Rename dựng i tờn th mc hoc tp tin
2. Tự luận(1 điểm)
Nêu khái niệm hệ điều hành
B. THC HNH
Em hóy khi ng mỏy v to cõy th mc sau trong D.
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
THCS VAN HA
KHOI 9
KHOI 8
KHOI 7
KHOI 6
TOAN
VAN
ANH
VAT LY
LICH SU
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
Sau ú sao chộp cỏc th mc TOAN, VAN, ANH sang KHOI 8, th mc VAT LY,
LICH SU sang KHOI 7. Di chuyn th mc ANH KHOI 9 sang KHOI 6. sau ú xúa
KHOI 7.

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
Tiết 23-26:
Phần 3 - hệ soạn thảo văn bản word
Bài 6: các thao tác cơ bản
Ngày soạn: 08/11/ 2009
I. Mục tiêu
- H thng li cỏc khỏi nim c bn ca h son tho;
- Hiu cỏc qui tc c bn trong vic son tho vn bn;
- Hiu c ni dung cỏc thao tỏc biờn tp vn bn, gừ vn bn ch vit, cỏc ch
hin th vn bn.
- Phõn bit c cỏc thnh phn c bn ca vn bn;
- Thnh tho cỏc thao tỏc: khi ng v kt thỳc Word, gừ vn bn, gừ ch vit, sa
cha trong vn bn, hin th vn bn trong cỏc ch khỏc nhau.
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.
II. Phơng tiện dạy và học
1. Chuẩn bị của GV
- Bài soạn, SGK
2. Chuẩn bị của HS
- SGK, Vở ghi
III. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Không kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
-GV: Nhắc lại một số kiến thức đã học ở
lớp 6.
GV: Hóy nờu cỏc cỏch khi ng Word m
em ó bit?

ờng?
- HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
- GV: Nhận xét và nêu ra một số qui tắc gõ
văn bản trong soạn thảo văn bản.
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Y/c hs hãy quan sát và mô tả một vài thành
phần chính ở cửa sổ Word.
- GV chỉ dõ cho hs nắm đợc các thành phần
chính của cửa sổ Word
- Giáo viên y/c hs quan sát bàn phím
? Hãy cho biết bàn phím gồm mấy hàng
phím chính.
- HD cách đặt ngón tay vào từng hàng
phím. Giáo viên làm mẫu cách đặt ngón
tay cho h/s quan sát.
- Giới thiệu các phím soạn thảo (khi gõ sẽ
hiển thị kí tự trên mặt phím), nhóm phím
chức năng, nhóm phím điều khiển.
? Trình bày cách đa ký tự vào máy tính?
?: Làm thế nào để gõ một văn bản nhanh?
- Gv làm mẫu cho học sinh về cách cầm
chuột, đặt tay và bố trí các ngón tay lên
chuột.
? y/ cầu học sinh thực hiẹn các thao tác với
chuột
(Word).
c) Thoỏt khi mụi trng lm vic
Microsoft Word:
- Kớch chut vo File\ Chn Exit
- Nhn t hp phớm Alt + F4

- Khu vực chính của hàng phím bao gồm 5
hàng phím. Các hàng phím từ trên xuống lần
lợt là: Hàng phím số, hàng phím trên, hàng
phím dới, hàng phím cơ sở và hàng phím chứa
phím cách (Spacebar).
* Trên hàng phím cơ sở có 2 phím chính có
giai là F và J. Đây là hai phím chính dùng làm
vị trí đặt hai ngón trỏ. Tám phím chính trên
hàng phím cơ sở là A, S, D, F, J, K, L , ; còn
đợc giọi là các phím xuất phát.
- Các phím khác: Phím điều khiển, phím đặc
biệt nh: Spacebar (cách), Ctrl, Alt, Shift , Caps
Lock, Tab, Enter và Backspace (xoá), Home,
End.
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng
Trờng THCS Thị trấn Vạn Hà Giáo án nghề tin học úng dụng
+ Di chuyển chuột
+ Nháy chuột
+ Nháy đúp chuột
+ Kéo thả chuột

3. s dng chut (Mouse)
- Chuột dùng để thực hiện các lệnh điều khiển
hoặc nhập dữ liệu vào máy tính nhanh và
thuận tiện.
- Cách cầm chuột: Dùng tay phải để giữ
chuột, ngón trỏ đặt lên nút trái, ngón giữa đặt
lên nút phải chuột.
Lu ý: Để hoạt động đợc mặt dới của chuột
phải đợc tiếp xúc với một mặt phẳng.

SGK, Vở ghi
III. Tiến trình bài giảng
a. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status