TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ PT THCS
(Thực hiện từ năm học 2011-2012)
(Chương trình nghề Tin học THCS 70 tiết)
PPCT Nội dung
Tổng
số tiết
Tiết
LT
Tiết
TH
Phần I: Một số khái niệm cơ bản 9 6 3
1.2.3 Những khái niệm cơ bản:
- Khái niệm về thông tin và biểu diễn thông tin
- Khái niệm phần mềm máy tính: Phần mềm hệ
thống, phần mềm ứng dụng.
- Những ứng dụng của tin học
3
4.5.6 Giới thiệu về phần cứng máy tính. 3
7.8.9 Thực hành: Xem cấu trúc máy tính 3
Phần II: Hệ điều hành Windows 24 6 18
10.11.12 Những kiến thức cơ cở:
- Khái niệm hệ điều hành
- Tệp và quản lí tệp
3
13.14.15 Hệ điều hành Windows. Làm việc với tệp và thư
mục
3
16->21 Thực hành Windows: Folder-Shortcut-Cửa sổ
chương trình
6
3
53->56 Thực hành 4
57.58.59 Chèn một số đối tượng đặc biệt:
- Ngắt trang, đánh số trang.
- Chèn tiêu đề trang.
- Chèn các kí tự đặt biệt.
- Chèn hình ảnh.
3
60.61.62 Thự hành 3
63 Một số công cụ trợ giúp: Tìm kiếm và thay thế 1
64->68 Thự hành tổng hợp, ôn tập 5
69.70 Kiểm tra 2 2
* Quy định số điểm kiểm tra:
Học kỳ I Học kỳ II
Hệ số 1 Hệ số 2 Học kỳ Hệ số 1 Hệ số 2 Học kỳ
Trắc nghiệm Thực hành Thực hành Trắc nghiệm Thực hành Thực hành
1 1 1 1 1 1
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
2
TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng
Tit 1,2,3
BI 1: NHNG KHI NIM C BN
Ngy son:12/10/2012
I. Mc tiờu bi hc:
- Bit cỏc khỏi nim tin hc, thụng tin, d liu lng thụng tin, cỏc dng thụng tin, mó
hoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;
- Bit cỏc dng biu din thụng tin trong mỏy tớnh;
- Hiu n v o thụng tin l bit v cỏc n v bi ca bit;
II. Chun b
- Ti liu, phũng mỏy.
Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lại
sự hiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật,
sự kiện ) và về chính con ngời.
b. Dữ liệu là gì?
Giỏo viờn: Hong Vn Huy Nm hc 2012-2013
3
TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng
(?) Hụm nay em ó hc v ghi nh c
nhng gỡ?
Vy em hiu nh th no v d liu?
GV: Thụng tin cú vai trũ rt quan trng
trong i sng con ngi
(?) Nu khụng cú thụng tin con ngi s
nh th no?
(?) Cỏc em ó c hc v cỏc n v o
lng. Em no cho thy bit:
- n v o di, chiu cao cú
cỏc n v no?
- n v o trng lng cú cỏc
n v no?
(?) n v o thụng tin trong mỏy tớnh l
gỡ?
VD: gii tớnh con ngi ch cú Nam v
N.
Kớ hiu Nam (0) v N (1).
Tit 2
(?) GV: a ra vớ d v bi tp
GV: Th gii quanh ta rt a dng nn cỳ
Giỏo viờn: Hong Vn Huy Nm hc 2012-2013
4
TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng
dng cỳ mt s cch th hin khỏc nhau.
Có thể phân loại thông tin thành ba dạng
thờng gặp là: Văn bản, hình ảnh và Âm
thanh
(?) Em hãy lấy cho thầy một ví dụ và
thông tin dạng âm thanh.GV: Để trao đổi thông tin với nhau các em
phảI dùng ngôn ngữ, cử chỉ, hành động
để biểu diễn. Để máy tính có thể giúp
con ngời trong hoạt động thông tin, thông
tin cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp.
H: Các máy tính thông dụng hiện nay
biểu diễn thông tin dới dạng nào?
GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau
đó đa ra dạng thông dụng.
H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin
qua những quá trình nào?
- Dng õm thanh: Ting núi con ngi, ting
súng bin, ting n, ting chim hút, l thụng
tin dng õm thanh. Bng t, a t, cú th
dựng lm vt cha thụng tin dng õm thanh.
* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt là
nghành CNTT con ngời có khả năng thu thập,
xử lý các thông tin có dạng mới khác nh: mùi, vị
- Nắm được cấu hình và cách khởi động máy.
II. Chuẩn bị
- Sơ đồ các thành phần của máy tính.
- Một số mẫu vật thành phần của máy.
- Tài liệu, phòng máy.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:yêu cầu 1- 2 HS đọc TT SGK
H: CPU là gì?
HS trả lời GV đưu ra khái niệm.
- HS chú ý, ghi bài
GV: Dẫn dắt để HS có thể hiểu như thế
nào là bộ nhớ.
H: Bộ nhớ máy tính là gì?
GV: Đưa ra k/n bộ nhớ trong, nêu các
thành phần của bộ nhớ trong
- HS chú ý nghe giảng, ghi bài.
- Học sinh quan sát và ghi bài
II - CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA
MÁY TÍNH:
1. Khối xử lý trung tâm CPU (Central
Proccessing Unit )
Là phần hồn của máy vi tính. Nó thực
hiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ
bàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quá
trình hoạt động của máy tính.
2. Bộ nhớ trong
Là nơi chương trình được đưa vào để thực
hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý.
Gồm có 2 phần:
HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để
đưa thông tin từ bên trong máy tính ra
ngoài?
GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra.
của máy tính càng nhanh.
* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory):
Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm
bớt hay xoá. ROM do các nhà sản xuất viết
nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồn
tại kể cả khi mất điện.
3. Bộ nhớ ngoài:
a. Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :
Là loại đĩa được làm bằng nhôm cứng
trên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung lượng
lớn, trao đồi thông tin nhanh và được gắn chặt
trong máy.
b. Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:
Là loại đĩa được làm bằng nhựa tổng
hợp có dung lượng ít trao đổi thông tin chậm
nhưng thuận tiện cho việc di chuyển và trao
đổi thông tin.
* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại.
- Loại 3
1/2
inch dung lượng 1,44MB.
Loại này thông dụng.
- Loại 5
1/4
inch dung lượng 1,2 MB ít sử
dụng.
- CPU là gì?
- Bộ nhớ trong gồm có máy phần?
- Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì?
V. Dặn dò
- Các em về nhà học thuộc các khái niệm.
IV Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
************************************************
Tiết 7,8,9
Bài 4: THỰC HÀNH XEM CẤU TRÚC MÁY TÍNH VÀ CÁCH KHỞI ĐỘNG
Ngày soạn:25/10/2012
I./Mục đích yêu cầu:
-Giúp HS ôn lại cách đặt tay trên bàn phím.
-Nắm lại kiến thức cơ bản cách gõ phím bằng mười ngón.
II./Chuẩn bị:
-GV: Máy tính có cài đặt phần mềm Mario.
-HS: Học bài và xem lại bài 7 (Phần mềm học tập) SGK lớp 6.
III./Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
-Nêu định nghĩa hệ điều hành.
-Hệ điều hành MSDOS thuộc loại giao diện chế độ nào?
3.Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV,HS NỘI DUNG
- Hd hs thực hành
- Quan sát và thực hành
1. Xem cấu trúc bên trong máy vi tính
- Tháo CPU
- Giới thiệu các thiết bị: main board, Ram, đĩa
-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh.
B. Chuẩn bị
- Máy chiếu đa năng.
- Phòng máy: Máy tính có cài chương trình Microsoft Word.
C. Tiến trình bài dạy
I. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
9
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính.
II. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tiết 5:
- Giáo viên cho HS quan sát
tranh ngã tư đường phố (đèn tín hiệu
giao thông).
? Đèn giao thông ở các ngã tư,
ngã ba có tác dụng gì?
? Nếu không có đèn tín hiệu
giao thông ở ngã tư thì điều gì sẽ xảy
ra?
Giáo viên kết luận và đưa ra
khái niệm của HĐH.
? Thiết bị của hệ thống (máy
tính) gồm những thiết bị nào?
- GV: Đưa ra một số HĐH hiện nay.
GV khởi động máy tính.
Yêu cầu HS quan sát trên màn hình
lớn.
đĩa. Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thông
tin trên các máy tính.
2. Sử dụng chuột (Mouse)
Các hành động mà chuột thực hiện:
- Trỏ đối tượng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để di
chuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đối
tượng cần sử lý.
- Click trái: Thường dùng để làm một đối tượng,
bằng cách trỏ đến đối tượng, nhấn nhanh và thả
chuột.
- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tượng hoặc
quét chon nhiều đối tượng. Bằng cách trỏ đến đối
tượng, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột
để dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thả
chuột.
- Click phải: Thường dùng để hiển thị một menu
công việc liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏ
đến đối tượng, nhấn nhanh và giữ nút phải chuột.
- Bấm đúp (Double Click): Thường dùng để kích
hoạt chương trình được hiển thị dưới dạng một biểu
tượng trên màn hình bằng cách trỏ đến đối tượng,
nhấn nhanh và thả nút trái chuột hai lần.
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
10
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
hành động của chuột.
Tiết 6:
GV khởi động máy cho HS quan sát
trên màn hình lớn
GV hướng dẫn HS cách khởi động
dụng như thế nào?
GV yêu cầu HS nhấn đúp chuột (mở)
biểu tưởng My Computer và quan sát
II. Làm quen với HĐH Windows XP
1. Khởi động máy.
- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy.
-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vào
màn hình làm việc (Desktop) của Windows.
2. Các yếu tố trên Desktop:
a. Các biểu tượng (Icons):
- Các biểu tượng dùng để liên kết các chương trình
thường sử dụng.
b. Thanh tác vụ (Taskbar) chứa.
- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi động
các chương trình, chứa các chương trình đang chạy
(có thể chuyển đổi qua lại giữa các chương trình) .
- Khay hệ thống: Chứa biểu tượng của các chương
trình đang chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thị
giờ hệ thống.
3. Bảng chọn Start và thanh công việc:
* Bảng chọn Start:
- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng
Windows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nút
Start.
* Thanh công việc:
- Trong Windows cùng một lúc có thể mở nhiều cửa
sổ cũng như chạy nhiều chương trình ứng dụng
khác. Mỗi lần chạy một chương trình hay mở một
cửa sổ, một nút đại diện cho chương trình hay cửa
sổ đó xuất hiện trên thanh công việc.
tượng đang trỏ chọn hoặc thông tin trạng thái đang
làm việc.
- Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nội
dung không hiện đầy đủ trong cửa sổ. Chúng cho
phép cuốn màn hình để xem nội dung nằm ngoài
đường biên của cửa sổ.
5. Thoát khỏi Windows:
- Click nút Start, click chọn mục Turn Off
Computer. Hộp thoại Turn Off Computer xuất hiện,
Click nút Turn Off.
* Chú ý: Trước khi thoát khỏi Windows để tắt máy
tính, nên thoát khỏi các chương trình ứng dụng đang
chạy sau đó thoát khỏi Windows. Nếu tắt máy ngay
có thể gây ra những lỗi nghiêm trọng.
III. Củng cố
* Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để được khái niệm đúng.
a. Hệ điều hành là……………cơ bản, gồm tập hợp các chương trình…………… hoạt động
của máy tính cho phép người sử dụng…………….dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ
thống.
b. Hệ điều hành Windows là tập hợp các chương trình……………máy tính thực hiện các
chức năng như: Điều khiển………… của máy tính, làm……….cho các các chương
trình………….khác.
IV. Hướng dẫn học ở nhà
- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK.
- Thực hành trước các nội dung của mục III. Thực hành (trang 14-SGK).
V. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
*********************************************
Tiết 7, 8:
a) Xem ngày, giờ trong hộp
ToolTip.
- GV yêu cầu HS trỏ chuột và đồng
hồ hay hệ thống xem ngày giờ (GV giới
thiệu tranh SGK hoặc màn hình máy
tính)
- Yêu cầu HS quan sát màn hình
- GV Yêu cầu học sinh đặt ngày,
giờ cho máy
- HS thực hiện:
- HS quan sát các biểu tượng xem ngày,
giờ trên thanh công việc.
- HS thực hiện nháy chuột vào biểu tượng
xem ngày, giờ xuất hiện hộp thoại DATE and
TIME.
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
13
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
b) Làm quen biểu tượng
Mycomputer
- GV giải thích cho HS hiểu
c) Thanh Taskbar
- Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu
- GV: Yêu cầu mở muc Properties
trên thanh Taskbar
- Yêu cầu HS thực hiện một số
thao tác với thanh Taskbar
d) Mục Show Quick Launch
- GV: Nháy đúp vào thanh Taskbar
xuất hiện hộp thoại và click Show Quick
- Bit s dng nỳt phi chut.
- Cú nhiu sỏng to trong cỏch lm vic vi th mc v tp
- Hng thỳ trong hc tp, tớch cc phỏt huy tớnh c lp trong thc hnh
II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
- S cõy th mc.
- Phiu hc tp v cỏc cõu hi trc nghim.
- Giỏo ỏn, u chiu, phũng mỏy
2. Chun b ca hc sinh
ễn li kin thc ó hc liờn quan th mc, tp ó hc lp 10.
III. Tin trỡnh bi dy
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
- GV: a ra cỏch thc t chc thụng tin trong
mỏy tớnh.
- HS: Chỳ ý nghe ging v ghi bi.
- ? Khung tri cha g? Khung phi cha gỡ?
1. Qun lý a vi Windows Explorer:
- Hệ điều hành tổ chức các tệp trên
đĩa thành các th mục. Mỗi th mục lại
chứa các tệp và các th mục con.
- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trên
cùng đợc gọi là th mục gốc, từ th mục gốc
lại tạo ra các th mục con gọi là tổ chức
cây th mục.
- Click phi chut trờn nỳt Start v click
mc Explorer m Windows Explorer.
Vn dng kin thc ó hc lp 1 tr li.
GV: Phỏt phiu hc tp kim tra kh nng hiu bi ca hc sinh
Phiu hc tp s 1. Em hóy quan sỏt hỡnh 2.7 (sgk) v ỏnh du () vo ụ thớch hp ca
bng sau ch rừ s tng quan gia cỏc th mc.
đường dẫn hoặc ngược lại
HS làm ví dụ lên bảng
Hoạt động 2:
Tìm hiểu các thao tác làm việc với tệp và thư mục
1. Chọn đối tượng.
GV. Làm mẫu các thao tác chọn
HS. Rút ra cách chọn một đối tượng, nhiều đối
tượng và nhiều đối tượng liên tiêp, bỏ kết quả chọn.
2. Xem tổ chức các tệp và thư mục
trên đĩa, xem nội dung thư mục
?để xem tài nguyên trên máy tính có
thể vào những cửa sổ nào
HS. My Computer hoặc Windows Explorer.
HS theo dõi thao tác trên hai cửa sổ rút ra cách mở
đóng thư mục.
3. Tạo mới thư mục, đổi tên tệp hoặc
thư mục
GV. bổ sung thêm các cách khác
nhau để tạo, đổi tên thư mục
HS. Nêu cách tạo, đổi tên thư mục bằng menu
4. Sao chép, di chuyển tệp hoặc thư
mục
GV: Lư y cho HS cách thao tác nhanh
bằng kéo thả chuột.
tự rút ra cách sao chép, di chuyển bằng menu.
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
16
(B) kiểu tệp
(D) tên thư mục chứa tệp
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài học
GV nhận xét đánh giá kết quả bài học về :
- Mức độ hiểu tổ chức thông tin trong máy, cấu trúc phân cấp của thư mục
- Mức độ hiểu nội dung của các thao tác trên tệp và thư mục: mở, tạo, đổi tên, sao
chép, di chuyển, xoá, khôi phục.
Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục, sử dụng các cách khác nhau: bảng
chọn, nút lệnh trên thanh công cụ, kéo thả chuột, sử dụng nút phải chuột.
IV Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
17
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
…………………………………………………………………………………………………
*****************************************
Tiết 13, 14, 15, 16:
BÀI 4
MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC TRONG WINDOWS
Ngày 12/11/2012
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS hiểu được khái niệm đường tắt
2. Kỹ năng
- Biết khởi động và kết thúc các chương trình
- Biết tạo đường tắt
- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở
gần đây, tìm tệp và thư mục.
3. Thái độ
- Liên hệ được với nhiều thao tác để sử dụng một số tính năng khác
trong Windows khi làm việc với máy tính.
- Có nhiều sáng tạo trong thực hành.
2. Kết thúc
GV. Hướng dẫn HS sử dụng bảng chọn
File của các chương trình trong
Windows
HS. Theo dõi → các cách kết thúc chương trình:-
Nháy File/Exit (File/Close).
- Nháy vào nút Close (x).
- Nháy chuột phải tại tên chương trình
chọn Close.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F4.
Lưu ý : Hướng dẫn HS cách thoát máy
đúng quy trình trước khi ra về.
Hoạt động 2: Tạo đường tắt (Truy cập nhanh)
? Quan sát màn hình nền Windows, cho
biết có những biểu tượng nào trên màn
hình, tác dụng của các biểu tượng đó.
HS: Đọc tên các biểu tượng, nói ý nghĩa, tác
dụng của các biểu tượng.
GV: Bổ sung, hướng dẫn học sinh cách
tạo các biểu tượng đường tắt.
HS: Theo dõi cách làm rút ra kết luận.
Hoạt động 3: Mở một tài liệu mới mở gần đây
? Cho biết cách xem danh sách các tệp HS: Vào My Computer hoặc vào Windows
Explorer.
GV: Hướng dẫn HS cách xem và mở
các tài liệu gần đây trong bảng chọn
My Recent Documents.
HS. Theo dõi, nhận xét số các tệp được lưu trong
bảng chọn là có giới hạn, tên các tệp mới hơn sẽ
được thay thế các tệp cũ.
Hoạt động 6: Đánh giá
GV nhận xét đánh giá HS qua các hoạt động
- Thành thạo việc khởi động chương trình bằng cả hai cách đã học
- Biết tạo đường tắt tới tệp
- Thành thạo việc mở nhanh tài liệu mới mở gần đây trong My Recent Document
- Biết tìm tệp hoặc nhóm tệp, diễn tả điều kiện tìm thích hợp
V. Bổ sung:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
VI. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
20
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng
Tiết 21+22:
KIỂM TRA LÝ THUYẾT VÀ THỰC HÀNH
Ngày soạn:16/11/2012
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2. Kỹ năng
- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,… tệp và thư mục.
- Biết sử dụng nút phải chuột.
3. Thái độ
- Có nhiều sáng tạo trong cách làm việc với thư mục và tệp, trong Windows
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong thực hành
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a) Nêu ý nghĩa ngầm định của thao tác: nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột phải.
b) Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành Windows là gì?
c) Chức năng chính của thanh công việc là gì?
d) Có những cách nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ được
mở cùng lúc?
e) Thông tin trong máy tính được tổ chức dưới dạng nào? Em biết những công cụ nào
để thực hiện các thao tác trên tệp và thư mục?
f) Hãy nêu cách khởi động một chương trình ứng dụng mà em biết.
V. Bổ sung:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
VI. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
**************************************************
Tiết 21+22:
KIỂM TRA LÝ THUYÊT VÀ THỰC HÀNH
Ngày soạn: 22/11/2012
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2.Về kỹ năng
- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,… tệp và thư mục.
- Biết sử dụng nút phải chuột.
- Học sinh phân biệt được các đối tượng trong windows và nắm được các thao tác với
tệp và thư mục
3. Về thái độ
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
Câu 6: Khi muốn dừng ( thoát khỏi) một ứng dụng bất kì thì ta chọn phương án nào ?
A. File -> Exit B. Click chuột vào nút Close
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D. Cả 3 đều đúng
Câu 7: Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:
A. Start – Search B. File – Search C. Windows – Search D. Tools - Search
Câu 8: Để khởi động c trình soạn thảo văn bản Microsoft Word ta chọn phương án nào?
A. Start -> Microsoft Office -> Word
B. My Computer -> File -> Microsoft Word C. Start -> Microsoft Word
D. Start -> programs ->Microsoft Office ->Microsoft Word
Câu 9: Để cài đặt ngày giờ hệ thống của máy tính trong cửa sổ Control Panel ta chọn
A. Phone and Modem options B. Date and Time
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
23
TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng
C. Regional and Language Options D. Priter and fax
Cõu 10: Phỏt biu no di õy l sai ?
A. Delete dựng xúa th mc hoc tp tin
B. Paste dựng dỏn th mc hoc tp tin
C. Copy dựng chuyn th mc hoc tp tin
D. Rename dựng i tờn th mc hoc tp tin
2. T lun(1 im)
Nờu khỏi nim h iu hnh
B. THC HNH
Em hóy khi ng mỏy v to cõy th mc sau trong D.
Sau ú sao chộp cỏc th mc TOAN, VAN, ANH sang KHOI 8, th mc VAT LY,
LICH SU sang KHOI 7. Di chuyn th mc ANH KHOI 9 sang KHOI 6. sau ú xúa
KHOI 7.
P N- BIU IM
A. Lý thuyt
1- Phn trc nghim khỏch quan: (Mi cõu tr li ỳng c 5 im).
PHẦN 3 - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN WORD
BÀI 6: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
Ngày soạn: 28/11/2012
I. MỤC TIÊU
- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo;
- Hiểu các qui tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản;
- Hiểu được nội dung các thao tác biên tập văn bản, gõ văn bản chữ việt, các chế độ
hiển thị văn bản.
- Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản;
- Thành thạo các thao tác: khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ việt, sửa
chữa trong văn bản, hiển thị văn bản trong các chế độ khác nhau.
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC
1. Chuẩn bị của GV
- Bài soạn, SGK
2. Chuẩn bị của HS
- SGK, Vở ghi
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Không kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
-GV: Nhắc lại một số kiến thức đã học ở
lớp 6.
I. Khởi động Word, thoỏt khỏi Word, cỏch
gừ dấu tiếng việt.
Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-2013
25