Giáo án Đại số 7 - Năm học 2009 - 2010
Ngày soạn:14/03/2010
Ngày dạy: 16/03/2010
Tiết 60
Đ8 cộng trừ đa thức một biến
i. Mục tiêu:
1. KT: - Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt iến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc.
2. KN: - Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các
hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự.
3. TĐ: - Chú ý, tự giác thực hành
ii. Chuẩn bị:
+ Ôn tập cộng trừ đa thức, quy tắc dấu ngoặc
iii. Tiến trình lên lớp:
1. ổ n định lớp: (1')
2. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs nội dung
HĐ1: Kiểm tra. (5')
- Nêu khái niệm đa thức
một biến?
- Sắp xếp các đa thức
sau theo luỹ hừa giảm
của biến?
A(x) = -3x
3
+ 1 + 5x
4
- x
2
B(x) = x
2
- 7x - x
yêu cầu học sinh nhắc
lại:
- Muốn trừ đi một số ta
làm nh thế nào?
- Sau đó giáo viên cho
học sinh thực hiện từng
cột.
- Để cộng hay trừ đa
thức một biến ta có
- Trình bày
Quan sát đề bài
- 1hs lên bảng làm
bài.
- Cả lớp làm bài
vào vở.
- Nêu nhận xét
- Cả lớp làm bài
vào vở, 1 học sinh
lên bảng làm.
- Học sinh chú ý
theo dõi.
+ Ta cộng với số
đối của nó.
HS thực hiện
2 cách
1. Cộng trừ đa thức một biến
Ví dụ: cho 2 đa thức
5 4 3 2
4 3
P(x)=2x +5x -x +x -x-1
+ x
2
+4x +1
2. Trừ hai đa thức 1 biến
Ví dụ:
Tính P(x) - Q(x)
Cách 1:
P(x)- Q(x)
5 4 3 2
2 6 2 6 3x x x x x
= + +
Cách 2:
P(x) = 2x
5
+ 5x
4
- x
3
+ x
2
- x - 1
Q(x) = - x
4
+ x
3
+5x +2
P(x)+Q(x)= 2x
5
+6x
4
( ) 3 5 2,5
M(x)+ ( ) 4 5 6 3
M(x)- ( ) 2 5 4 2 2
x x x
N x x x x
N x x x x
N x x x x x
+ +
=
= +
= + + + +
HĐ4. Củng cố: (11')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45 (tr45-SGK) theo nhóm:
5 2
5 2
5 2 4 2
5 4 2
a)P(x)+Q(x)=x -2x +1
Q(x)=(x -2x +1)-P(x)
1
Q(x)=(x -2x +1)-(x -3x + -x)
2
1
Q(x)=x -x +x +x+
2