Tuyen tap de thi HSG 9 hay va kho - Pdf 16

Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
Môt số Bài tập phần điện.
Bài 1 : Ngời ta đun sôi một ấm nớc bằng một bếp điện có hiệu suất là 100%. ấm toả nhiệt ra không khí nh
sau: nhiệt lợng hao phí tỷ lệ với thời gian đun. Nếu hiệu điện thế U
1
= 200V thì sau 5 ph nớc sôi, nếu hiệu
điện thế U
2
= 100V thì sau 25 ph nớc sôi.
Hỏi nếu hiệu điện thế U
3
= 150V thì sau bao lâu nớc sôi?
Bài 2 : Một ngời làm thí nghiệm nh sau: Dùng hai dây bạch kim có cùng chiều dài nhng tiết diện khác nhau đ-
ợc mắc vào một bộ nguồn. Khi mắc chúng song song với nhau thì thấy chỉ có dây to nóng đỏ; khi mắc nối
tiếp thì chỉ có dây nhỏ nóng đỏ. Hãy giải thích hiện tợng đó.
Bài 3 : Một ngời định dùng một nguồn điện hiệu điện thế không đổi U = 150 V để thắp sáng một số bóng đèn
loại 120 V 180 W. Ngời đó có một biến trở mà điện trở có thể biến thiên đợc từ 0 đến 12 và chịu đợc c-
ờng độ dòng điện tối đa I
ma x
= 8A. Hỏi:
a. Với biến trở đó có thể thắp sáng bình thờng đợc ít nhất là bao nhiêu bóng và nhiều nhất là bao nhiêu bóng?
Phải mắc chúng nh thế nào?
b. Để thắp sáng 3 bóng, phải để biến trở có giá trị bao nhiêu?
Bài 4 : Cú n in tr: R
1
, R
2
, , R
n
. Hóy chng minh rng trong mi cỏch mc chỳng li vi nhau thnh mt
on mch thỡ cỏch mc ni tip s cú in tr tng ng ln nht cũn cỏch mc song song cú in tr

vụn k in tr rt ln. Vụn k ch 210 V.
a) Tớnh di ca dõy dn t li in n m. Bit rng dõy dn bng ng cú in tr sut 1,7.10
-8
m v
ng kớnh 1,3 mm.
b) Tớnh thi gian un 2 lớt nc sụi t nhit ban u 52
0
F. Bit hiu sut quỏ trỡnh un l 80% v nhit
dung riờng ca nc l 4200 J/kg.
0
C.
Bài 10: Cú ba in tr mc hn hp (hai in tr mc song song, sau ú ni tip vi in tr th ba). Hiu
in th t vo hai u o mch khụng i U = 10V. Bit rng R
1
= 2R
2
= 3R
3
= 6. Hóy xỏc nh cỏch
mc on cú cụng sut tiờu th ln nht v tớnh cụng sut ln nht ú.
Bài 11: Dây tóc bóng đèn có công suất P1 = 100W dùng với hiệu điện thế U1 = 110V có chiều dài l1 = 600
mm và đờng kính tiết diện là d1 = 0,056 mm. Tìm chiều dài l2 và đờng kính d2 của dây tóc đèn có công suất
P2 = 25 W dùng với hiệu điện thế U2 = 220V
Coi nhiệt lợng toả ra môi trờng tỷ lệ thuận với diện tích xung quanh của dây tóc và nhiệt độ dây tóc của
hai đèn khi làm việc là nh nhau. Bỏ qua sự truyền nhiệt do tiếp xúc ở hai đầu dây tóc.
1
A
1
R
2

toàn phần r = 1,5.
a.Số dèn đó phải mắc nh thế nào?
b.Tính công suất và hiệu suất của nguồn
Bài 15: a. Hai dây điện trở ghép với nhau và mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 26V. Tiến hành đo cờng độ
dòng điện chạy qua mạch chính thì thu đợc 2 kết quả là I
1
= 2A và I
2
=
A
18
169
. Tính điện trở của hai dây dẫn
trên.
b. Ngời ta mắc lần lợt dây thứ nhất rồi dây thứ hai nối tiếp với 1 điện trở R
0
rồi mắc vào hai điểm có hiệu
điện thế U thì thấy công suất toả nhiệt trên hai đây là nh nhau. Tính R
0
.
Bài 16: Cho đoạn mạch điện nh hình vẽ.
Bộ bóng đèn gồm các bóng loại 3V - 1,5W.
Điện trở R
0
= 6; hiệu điện thế U = 24V.
Hỏi bộ bóng đèn tối đa có mấy bóng và
mắc thế nào để các đèn đều sáng bình thờng?
Bài 17: Cho một đoạn mạch điện nh hình vẽ, biết: R
1
= 18 và điện trở đoạn mạch AB là 9. Nếu đổi chỗ R

điện trở của dây dẫn trên tăng khi nhiệt độ tăng và giảm khi nhiệt độ giảm.
Bài 19: Cho mạch điện nh hình vẽ bên, U
AB
= 66V. A C D B
Dùng một vôn kế mắc vào A,C vôn kế chỉ 12V. Nếu
dùng vôn kế đó mắc vào C, D thì vôn kế chỉ bao nhiêu? R R R R
(Đề thi HSG huyện vòng 1 năm 2006 -2007)
Bài 20: Cho mạch điện nh hình vẽ bên. Biết: R
1
=
12; R
2
= 36; R
3
= 18; R
A
= 0, điện trở các dây
nối R
d
= 3. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
U = 30V. Tìm số chỉ của ampe kế và chiều dòng
điện qua nó?
(Đề thi HSG tỉnh bảng A-B năm 1998 - 1999)
2
U
Bộ đèn
R
0

R

= R
3
= R
4
, điện trở dây nối không đáng kể.
Khi nối nguồn điện có hiệu điện
thế U
o
vào hai điểm AB và dùng vôn kế có điện A C
trở rất lớn mắc vào hai điểm CD thì vôn kế chỉ 3V. R
1
R
2
Vôn kế sẽ chỉ bao nhiêu khi nguồn và vôn kế đổi R
3
R
4
chỗ cho nhau?
(Đề thi HSG tỉnh Nghệ An bảng A năm 1999- 2000) B D
Bài 22: Cho mạch điện nh vẽ bên. Biết: U
AB
= 9V, R
o
= 6; đèn Đ(6V - 6 W), R
x
là biến trở. Bỏ qua điện trở
của Ampe kế và dây nổi.
a, Con chạy của biến trở ở vị trí ửng với R
x
= 2.

Biết H
1
+ H
2
= 1. Khi mạch điện chỉ có R
o
thì
công suất tỏa nhiệt trên R
o
là P
o
= 12 W.(Cho

rằng năng lợng tiêu hao trên R
1
, R
2
là có ích;
trên R
o
là vô ích)
a, Tìm công P
1
trên R
1
, P
2
trên R
2
trong các trờng hợp trên.

M
N
1
R
U
+
0
R
1
R
U
+
D
R
1
A
K
A
R
B
C
V
U
+
o
R
A
C
B
Đ

= 18V và U
2
= 2V. Xác định hiệu điện
thế U
AB
?
Bài 28: Cho mạch điện nh hình vẽ bên. Nguồn điện có hiệu điện thế
không đổi U = 12V. Hai bóng đèn giống nhau ghi 6V - 3W. Thanh dẫn
MN dài, đồng chất tiết diện đều. Vị trí nối các bóng đèn với thanh là X
và Y có thể dịch chuyển đợc dọc theo thanh sao cho MX = NY. Khi thay
đổi X và Y trên thanh thì thấy xảy ra hai trờng hợp các đèn đều sáng bình
thờng, nhng công suất tiêu thụ trên toàn mạch ngoài trong hai trờng hợp
đó sai khác nhau 1,2lần. Tìm điện trở toàn phần của thanh MN?
(Đề ra đăng trên THTT số 359)
Bài 29: Cho mạch điện nh H - 6. Biết: U
AB
= 6V;
R
1
= 0,4; R
2
= 0,6. Biến trở có điện trở toàn phần
R
MN
= 8, R
v
= .
A, Xác định số chỉ của vôn kế khi con chạy
và các số ghi định mức của nó?
b, Giảm dần giá trị R của biến trở. Hỏi công suất tiêu thụ của mỗi đèn tăng hay giảm? Vì sao? Tính R nhỏ
nhất để không đèn nào sáng quá bình thờng?
(Đề thi vào trờng chuyên Phan Bội Châu năm học 2001 - 2002)
Bài 31: Một sợi dây dẫn đồng chất tiết diện đều có điện trở 24 đợc hàn kín thành vòng tròn đồng tâm O.
Tâm O đợc nối với một con chạy C có thể trợt trên vòng tròn. Một bóng đèn 6V - 6W đợc mắc vào giữa
điểm P và một điểm A cổ định trên vòng dây. O và P đợc mắc vào một hiệu điện
thế không đổi U = 12V( hình vẽ bên). Bỏ qua điện trở của dây
nổi và sự thay đổi của điệntrở do nhiệt độ.
a. Xác định vị trí con chạy C để đèn sáng với công suất 6 W.
b. Trong phạm vi hiệu điện thế hoặc cờng độ dòng điện thay đổi
3% so với chỉ số ghi trên bóng đèn thì đèn đợc coi là hoạt động
bình thờng. Hãy xác định phạm vi di chuyển của con chạy C để
đèn hoạt động bình thờng.
(Đề thi tuyển sinh vào Trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm 2002-2003)
Bài 32: Cho các dụng cụ sau: Một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U = 12V; một bóng đèn ghi 6V-
3W; một điện trở R = 8

; một biến trơ R
2
có thể thay đổi giá trị từ 0 đến 10 ôm.
4
O
C
A
P
U
B
U
+

lần?
Bài 34: Một nguồn điện cung cấp một công suất không đổi P
0
= 15kW cho một bộ bóng đèn gồm các đèn
giống nhau loại 120V 50W mắc song song. Điện trở của đờng dây tải điện đến bộ đèn là R = 6.
a/ Hỏi số bóng đèn chỉ đợc thay đổi trong phạm vi nào để công suất tiêu thụ thực của mỗi bóng sai khác với
công suất định mức của nó không quá 4% (Tức là: 0,96P
đm
P 1,04P
đm
)
b/ Khi số bóng đèn thay đổi trong phạm vi đó thì hiệu điện thế của nguồn thay đổi thế nào?
Bi 35: Cho mch in nh hỡnh v .
ốn 1 cú ghi 3V - 6W, ốn 2 cú ghi 6V -3W;
R5 = 2,4 ; hiu in th hai u on mch U
AB
= 15V.
Bit rng c hai ốn u sỏng bỡnh thng.
Tớnh R
3
v R
4
.
Bi 36: Trong mch in hỡnh v .
Cho bit cỏc ốn
1
: 6V - 6W;
2
: 12V - 6W;
3

2
,
3
,
4
,
5
.
Bi 39: Cho mạch điện nh hình . Nguồn điện có
hiệu điện thế không đổi U
AB
=7V. Các điện trở: R
l
=2, R2=
3. Đèn có điện trở R
3
=3. R
CD
là biến trở với con chạy M
di chuyển từ C đến D. Ampe kế, khoá K và dây nối có điện
trở không đáng kể.
a. K đóng, di chuyển con chạy M trùng với C, đèn sáng bình
thờng. Xác định: số chỉ Ampe kế; giá trị hiệu điện thế định
mức và Công suất định mức của đèn.
b. K mở, di chuyển con chạy M đến khi R
CM
= 1

thì đèn tối nhất.
Tìm giá trị R

3
C
D
Đ
2
R
4
A
B


A B
M
N
R
Đ
1
Đ
3
Đ
2
Đ
4
C
D
Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
Bài 41: Hai bóng đèn có số ghi Đ( 6V- 1,5W) và Đ
2
(6 V- 3 W) đợc ghép nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch
điện có hiệu điện thế U= 12V, chúng không sáng bình thờng, Tại sao? Ghép chúng với nhau rồi mắc vào hiệu

hiệu điện thế giữâhi điểm A và B không đổi, R
0
= 4


, R
1
= 1

; R
2
= 5

. Biết công suất P
MN
của đoạn M,N
đạt cực đại và P
MN
= 25W,
đèn Đ
1
sáng bình thờng.

a, Tìm điện trở của mỗi đèn.
b, Tìm số ghi ( công suất và hiệu điện thế ) trên các đèn.
c) Tìm hiệu điện thế U
AB
giữa hai điểm A, B.
Bài 44 : Có 3 điện trở R
1

in tr R
1
thỡ nc trong m sụi sau thi gian t
1
= 30 phỳt, nu dựng in tr R
2
thỡ nc trong m sụi sau
thi gian t
2
= 20 phỳt. Coi in tr thay i khụng ỏng k theo nhit , nhit nng ta ra mụi trng t l
vi in nng cung cp cho bp. Hi sau bao lõu nc trong m s sụi nu dựng c hai in tr trong hai
trng hp sau:
a/. Hai in tr mc ni tip.
b/. Hai in tr mc song song.
Bi 48: Cho mạch điện nh hình vẽ. Trong đó:
- Bóng đèn Đ
1
ghi(12V- 6W)
- Bóng đèn Đ
2
ghi(12V-12W)
- Bóng đèn Đ
3
chỉ ghi dấu 3W, dấu hiệu điện
thế định mức bị mờ hẳn. Mạch điện đảm bảo các đèn sáng bình thờng.
a, Tính hiệu điện thế định mức của đèn Đ
3
.
6
B

B
A

C
+
-
U
A B
M
N
Đ
1
Đ
2
Đ
3
R
1
R
2
+
-


Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
b, Cho biết R
1
= 9

, tính R

= 2; R
2
= 4; MN l mt bin tr ton phn phõn
b u theo chiu di, cú giỏ tr l R
b
= 15 ; C l
con chy di chuyn c trờn MN ; U
AB
= 15V (khụng i).
a/ Xỏc nh v trớ con chy C vụn k ch s 0.
b/ Tỡm v trớ con chy C vụn k ch 1V. Cho in tr vụn k rt ln B qua in tr ca cỏc dõy
ni.
Bi 51:

P Q
Cho mch in nh (h.1): Trong mch kớn PQ cú hai in tr R
1
, R
2
cú cựng tit din, cựng lm bng mt
cht, nhng cú chiu di khỏc nhau
Dựng th (h.2) nh sau : Trờn ng thng (), t im A k on thng gúc AC = R
1
, ri t im
B k on thng gúc BD = R
2
. T E l giao im ca AD v BC , k on EF = R(in tr tng ng ca
R
1
v R

ca ốn.
b/ Ngun in cung cp cú hiu in th l 220V. ốn hot
ng bỡnh thng, thỡ phi thit lp s mch in nh (h.v).
AB l mt bin tr ng cht,cú tit din u. Cho in tr ca on AC l R
AC
= 220 .Tớnh in tr R
CB
ca on CB v t s
CB
AC
l bao nhiờu ?
7
M
N
r
1
r
2
r
3
r
4
Đ
1
Đ
2
A
B
B
V


+ -
A
Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
c/ Tớnh hiu sut H ca on mch in : H =
P
P
d
, Vi P
d
: cụng sut tiờu th ca ốn ; P : cụng sut tiờu th
ca on mch. Cỏc dõy ni cú in tr khụng ỏng k.
Bài 53: Cho mạch điện nh hình vẽ 1. U = 15V.
a) Khi K mở: Công suất tiêu thụ của các
đều bằng 10w. tính điện trở của mỗi đèn.
b)Khi K đóng. Tính công suất tiêu thụ
Của mỗi đèn.
Bài 54 :
Trên thân máy của một bơm điện có ghi
( 220V 480W ). Mắc động cơ vào mạng
điện có hiệu điện thế U = 220v thì công suất cơ học của động cơ là 400W.
a) Tính công suất toả nhiệt trong các cuộn dây của động cơ và tính điện trở của các cuộn dây đó.
b) Giả sử động cơ đang làm việc thì bị kẹt ( không quay đợc). Có hiện tợng gì xảy ra lúc đó. GiảI thích?
c) Dùng máy bơm trên để bơm cho đầy một nớc bồn nớc có dung tích 1000 lít nớc ở độ cao 8m. Tính
thời gian cần thiết để bơm đầy bình chứa.
Bài 55:
Cho mạch điện nh hình vẽ. Các điện trở R
1
= 3


2
=1A. Ngc li nu U
CD
=60V thỡ
U
AB
=15V. Tớnh: R
1
, R
2
, R
3
.
Bài 57 : : Cho mạch điện nh hình vẽ. U
AB
= 6V, R
1
= 0,4

,
R
2
= 0,6

; biến trở có điện trở toàn phần R
MN
= 8

.
Vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Xác định:

1
; K
2
đóng.
b) Xác định số chỉ của ampe kế A khi K
1
đóng, K
2
ngắt.
8
R
4
R
3
R
1
A
1
A
R
2


K
1`


K
2


R
2
v
C
N
M
AB
U+
Tun tËp ®Ị båi d ìng HSG Ngun Thanh Tn
Bµi 59 : : Nªu ph¬ng ¸n thÝ nghiƯm ®Ĩ x¸c ®Þnh ®iƯn trë cđa mét ampe kÕ. Dơng cơ gåm: Mét ngn ®iƯn cã
hiƯu ®iƯn thÕ kh«ng ®ỉi, mét ®iƯn trë R
0
®· biÕt gi¸ trÞ, mét biÕn trë con ch¹y ( cã ®iƯn trë toµn phÇn lín h¬n
R
0
), hai chiÕc kho¸ ®iƯn, mét sè d©y dÉn ®đ dïng ( cã ®iƯn trë kh«ng ®¸ng kĨ ), mét ampe kÕ cÇn x¸c ®Þnh
®iƯn trë.
Chó ý: Kh«ng m¾c ampe kÕ trùc tiÕp vµo ngn.
Bµi 60 :
Cho mạch điện như hình 2. Hiệu điện thế U
AB
= 48 V; R
0
là một
biến trở ( điện trở có giá trị thay đổi được); R
1
= 5

; R
2

24
= 0. Sau đó, lần lượt đo điện trở của các cặp đầu
dây ra còn lại, cho ta kết quả là: R
12
= R
14
= R
23
= R
34
= 5R
0
/3 và R
13
= 2R
0
/3.
Bỏ qua điện trở các dây nối. Hãy xác định cách mắc đơn giản nhất các điện trở
trong hộp kín trên.
Bµi 62 :
Ba bóng đèn có điện trở giống nhau r = 24Ω, trong đó có 2 chiếc cùng loại, chúng được mắc thành bộ
rồi mắc vào 2 điểm AB có hiệu điện thế khơng đổi U
AB
= 18V. Cả 3 đèn đều sáng bình thường.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện rồi tính các giá trị định mức của các bóng đèn biết rằng tổng cơng suất tồn
mạch khơng vượt q 13,5W.
b. Khi U
AB
tăng lên đến 20V để các bóng sáng bình thường người ta phải mắc thêm một biến trở có
giá trị tồn phần là 8Ω. Hỏi con chạy của biến trở phải đặt ở vị trí nào để các đèn vẫn sáng bình thường.

Tun tËp ®Ị båi d ìng HSG Ngun Thanh Tn
b) Khi quan sát số chỉ của ampe kế trong mỗi mạch điện, người ta thấy có một mạch điện mà số
chỉ của ampe kế là nhỏ nhất và bằng 0,3A. Đó là mạch điện nào? Tìm số chỉ của ampe kế trong các cách
mắc mạch điện khác.
Bµi 65 :
Cho các dụng cụ sau: một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U = 12V; một bóng đèn, trên
đèn có ghi 6V – 3W; một điện trở R
1
= 8

; một biến trở R
2
mà giá trò có thể thay đổi được trong khoảng
từ 0 đến 10

.
a) Nêu các cách mắc các dụng cụ trên với nhau (mô tả bằng sơ đồ mạch điện) và tính giá trò của
biến trở R
2
trong mỗi cách mắc để đèn sáng đúng đònh mức. Cho biết các dây dẫn nối các dụng cụ với
nhau có điện trở không đáng kể.
b) Trong câu a, gọi hiệu suất của mạch điện là tỉ số giữa công suất tiêu thụ của đèn và công suất
của nguồn điện cung cấp cho toàn mạch. Tính hiệu suất của mạch điện trong từng cách mắc ở câu a và
cho biết cách mắc nào có hiệu suất cao hơn?
Bµi 66 : Cho m¹ch ®iƯn nh h×nh vÏ,
trong ®ã U = 24V kh«ng ®ỉi; hai v«n kÕ
hoµn toµn gièng nhau. V«n kÕ V chØ 12V.
X¸c ®Þnh sè chØ cđa v«n kÕ V
1
.

13

0, đồng
thời I
13

I
12
. Còn khi mắc R
0
vào giữa hai đầu 2 và 3 thì khơng có dòng điện đi qua. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện
trong "hộp đen", xác định hiệu điện thế của nguồn điện và giá trị điện trở R trong "hộp đen".
Bµi 69 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết : U = 12 V, R
1
= 15

,
R
2
= 10

, R
3
= 12

; R
4
là biến trở. Bỏ qua điện trở của ampe kế và
của dây nối.
a, Điều chỉnh cho R

2
3
H
R
R
R
R
+
_
U
1
2
A B
3
A
M
N
4
V
v
1
R
R
R
R
R
R
U
Đ
1

Tính điện trở các bóng đèn và cờng độ dòng điện qua mỗi đèn.
Bài 72 : Một bếp điện công suất P =1KW, đun lợng nớc có nhiệt độ ban
đầu là 20
0
C. Sau 5 phút thì nhiệt độ nớc lên đến 45
0
C. Ngay sau đó bị
mất điện trong 3 phút. Vì vậy nhiệt độ nớc giảm xuống, khi còn 40
0
C bếp lại tiếp tục đun cho đến khi nớc sôi.
Xác định:
a. Khối lợng nớc cần đun.
b. Thời gian cần thiết từ khi bắt đầu đun cho tới khi nớc sôi.
Biết nhiệt lợng nớc toả ra môi trờng tỷ lệ thuận với thời gian; cho C
n
= 4200J/kg.độ.
Bài 73 : Cho mạch điện nh hình vẽ. U
AB
= 9V, R
0
= 6. Đèn Đ thuộc loại 6V-6W, R
x
là biến trở. Bỏ qua điện
trở của Ampekế và dây nối.
a. Con chạy của biến trở ở vị trí ứng với R
x
= 2.
Tính số chỉ Ampekế. Độ sáng của đèn nh thế nào? Tìm công suất tiêu thụ
của đèn khi đó.
b. Muốn đèn sáng bình thờng cần di chuyển con chạy biến trở về phía

l gớa tr tc thi ca 1 bin tr
ln, dõy ni cú in tr khụng ỏng k.
a, Tớnh R
x
sao cho cụng sut tiờu hao trờn nú bng 13.5W v tớnh
hiu sut ca mch in. Bit rng tiờu hao nng lng trờn R
1
, R
X

l cú ớch, trờn R
0
l vụ ớch.
b, Vi gớa tr no ca R
X
thỡ cụng sut tiờu th trờn nú l cc i? Tớnh cụng sut cc i ny.
Bài 76: Cho mạch điện nh hình vẽ bên. Trong đó U=24V; R
1
=12

; R
2
=9

; R
3
là một biến trở; R
4
=6


B
A
R
0
R
X
R
0
R
1
C R
x
U
R
1
R
2
R
3
R
4
A
U
U
+
K
1
R
2
R

R
1
= 1

. Tỡm cỏc in tr R
2
, R
3
, R
4
, R
5
ca cỏc búng ốn
2
,

3
,
4
,
5
.
Bài 79:
Cho mạch điện nh hình vẽ bên: Các điện trở R
1
, R
2
, R
3
, R

b. Thay am pe kế bằng một vôn kế có điện trở rất lớn. Hỏi vôn kế chỉ bao
c. nhiêu? cực dơng của vôn kế mắc vào điểm C hay D.
Bài 80:
Cho mạch điện nh hình vẽ bên.
R
1
=10

; R
2
= 4

; R
3
= R
4
=12

; Ampekế có điện trở R
a
=1

, R
x
là một
biến trở, U không đổi. Bỏ qua điện trở các dây nối và khóa K.
a. K đóng, thay đổi giá trị của R
x
đến khi công suất tiêu thụ trên R
x

, R
2
=100

, R
6
=3,2

. Khi K đóng
dòng điện qua R
5
là 2ê. Tim R
5
?
12
r
R
R
+ U -
R
r
V
2
V
1
4
A

3


4
K
+ -
U
R
x
R
1
A
B
R
1
R
2
R
3
R
4
V
A
R
x
B
C
+
-
Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
Bài 83: Cho mạch điện AB gồm nguồn điện có hiệu điện thế U mắc với điện trở R
o
nh hình vẽ. Lần lợt mắc

Bài 84: Trên một bãi đất đặt ba hộp chứa nớc đá giống nhau, trong mỗi hộp chứa một thiết bị đun nóng bằng
điện giioongs nhau. Tại một thời điểm nào đó có ba thiết bị điện đợc nnoois với ba nguồn điện có hiệu điện
thế khác nhau là U
1
=380V, U
2
= 220V và U
3
=127V. Nớc đá tan chảy trong hộp thứ nhất sau T
1
=2 phút, trong
hộp thứ hai sau T
2
=10 phút. Nớc đá trong hộp thứ ba tan chảy trong thời gian bao lâu? Biết rằng nớc đá ban
đầu trong cả ba hộp đều là 0
0
C và điện trở của thiết bị đun nóng không phụ thuộc vào cờng độ dòng điện chạy
qua nó. Cho rằng tại bất kỳ thời điểm nào, nhiệt độ trong mỗi hộp là nh nhau tại mọi chỗ trong hộp.
Bài 85: Khi dùng một sợi dây chì có đờng kính tiết diện d
1
=2mm là cầu chì thì nó sẽ chảy khi có cờng độ
dòng điện là I
1

8A đi qua trong một thời gian. Hỏi nếu dùng dây chì có đờng kính tiết diện d
2
=4mm thì cầu
chì sẽ chịu đợc cờng độ dòng điện lớn nhất I
2
bằng bao nhiêu?

R=100

rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 15,75V. Tìm công suất tỏa nhiệt trên điện trở phi tuyến.
Bài 89: Cho mạch điện nh hình vẽ. Hiệu điện thế U = 18V không đổi;
điện trở r=2

; bóng đèn Đ có hiệu điện thế định mức 6V, biến trở có
điện trở toàn phần R; bỏ qua điện trở các dây nối và ampe kế và con chạy
của biến trở. Điều chính con chạy của biến trở, để số chỉ của ampe kế nhỏ
nhất bằng 1ê và khi đó đèn Đ sáng bình thờng. Xác định công suất định mức
của đèn Đ.
Bài 90: Một điện trở không đổi r và một điện trở R đợc mắc nối tiếp với nhau
rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi( nh hình vẽ bên).
Khi cờng độ dòng điện trong mạch là I
1
=2ê thì biến trở tỏa nhiệt một công
suất P=
1
=48W, còn khi cờng độ dòng điện trong mạch là I
2
=5A tỏa ra công
suất P
2
=30W.
a) Xác định hiệu điện thế của nguồn và điện trở r.
b) Tìm cờng độ dòng điện trong mạch khi điện trở của biến trở bằng không.
c) Tìm công suất lớn nhất tỏa ra trên biến trở. Khi đó điện trở cả biến trở bằng
bao nhiêu?
Bài 91: Một dây của cầu chì bị chảy đứt nếu hiệu điện thế trên nó là U. Với hiệu điện thế nào thì dây cầu chì
bị chảy đứt nếu độ dài của nó tăng gấp n lần còn đờng kính của dây chì tăng gấp k lần. Biết rằng công suất

R
5
R
C
0
R
U
+
K
A
A
B
Tuyển tập đề bồi d ỡng HSG Nguyễn Thanh Tuấn
Bài 92: Cho mạch điện nh hình vẽ bên. Cho U=2V, R
0
=0,5

, R
1
=1

, R
2
=2

,
R
3
=6


a) Tìm hệ thức giữa U
1
và U
2
để không có dòng điện qua nguồn U
1
.
b) Tìm hệ thức giữa U
1
và U
2
để không có dòng điện qua
nguồn U
2
.
Bài 95: Một hộp kín có ba đầu ra. Biết rằng trong hộp kín là sơ đồ mạch điện đợc
tạo bởi các điện trở. Nếu mắc các chốt 1 và 3 vào hiệu điện thế U=15V thì hiệu điện
thế giữa các chốt 1,2 và 2,3 là U
12
=6V và U
23
=9V. Nếu mắc các chốt 2,3 vào hiệu
điện thế U thì U
21
=10V và U
13
=5V. Nừu mắc các 1,2 vào hiệu điện thế U thì hiệu
điện thế U
13
và U

r trong hai trờng hợp là nh nhau. Tìm R
1
và R
2
.
Bài 100: Cho mạch điện nh hình vẽ. Nếu mắc hai chốt 1 và 2 vào hiệu điện thế U thì
công suất tỏa nhiệt trong mạch là 60W khi hai chốt 3 và 4 để hở và bằng 100W khi chập hai chốt 3 và 4. Nếu
mắc hai chốt 3 và 4 vào hiệu điện thế U nh trên thì công suất tỏa nhiệt trong
mạch khi hai chốt 1 và 2 để hở là 40W. Nếu hai chốt 3 và 4 vẫn nối vào nguồn
điện có hiệu điện thế nh trên và chập chốt 1 với chốt 2 thì công suất tỏa nhiệt
trong mạch là bao nhiêu?
14






( )I A
1,0
0,8
0,6
0,4
0,2
0
1
7
2
3
4

r
U
+
1
R
1
R
0
R




1
3
R
2
3
4
1
R
2
R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status