Tuyen tap de thi HSG hoa 9-cuc HOT - Pdf 15

Luyện đề
Đề số 1
Câu 1: Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
, làm thế nào để loại bỏ tạp chất ra khỏi dd. Viết
PTHH xảy ra.
Câu 2: Có hỗn hợp khí CO và CO
2
. Bằng PP hoá học hãy chuyển hoá hỗn hợp thành:
a/ Khí CO
2
.
b/ Khí CO.
c/ Hai khí riêng biệt.
Câu 3: Hoàn thành PT theo sơ đồ sau:
Fe
2
O
3
Fe FeCl
2
Fe(OH)
2
FeO

]
FeCl
3
Fe(OH)

Câu I:
1/ Viết các phơng trình hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau
a/ Cho Na vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
b/ Cho 100 ml dd NaHCO
3
1M vào bình chứa 100 ml dd Ba(OH)
2
0,5M.
2/ a/ Chỉ có FeS
2
, H
2
O, NaCl, chất xúc tác và các biện pháp kĩ thuật cần thiết hãy viết các
PTHH điều chế Fe(OH)
2
b/ Từ Ba(NO
3
)
2
hãy viết PTHH điều chế Ba(OH)
2
3/ Có hỗn hợp gồm 3 chất rắn BaSO
4
, BaCO
3

2
SO
4
ta thu đợc kết tủa A và dd B. Lọc dd B cho tác dụng với dd
NaHCO
3
ta đợc kết tủa C và dd D. Lọc kết tủa C đem nung ngoài không khí thu đợc chất rắn
E.
a/ Viết các PTHH có thể xảy ra và XĐ A, B, C.
b/ Trong D và E có thể có những chất nào. Giải thích.
2/ Cho các chất sau: CO
2
, NaOH, HCl, AlCl
3
, CaO. Những chất nào có thể tác dụng đợc với
dd Na
2
CO
3
. Viết PT minh hoạ.
3/ Cho hỗn hợp Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO. Hãy trình bày phơng pháp điều chế các kim loại riêng
biệt từ hỗn hợp trên. Viết PTHH minh hoạ.

3
, Ca(OH)
2
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
.
2/ Nhiệt phân 1 lợng MgCO
3
đợc chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn với dd
NaOH đợc dd C. Cho dd C tác dụng với dd BaCl
2
và dd KOH. Cho A tác dụng với dd HCl d
đợc dd D và khí B. Hãy biện luận và viết PTPƯ xảy ra và xác định các chất A,B,C,D.
3/ Trong số các chất sau chất nào tác dụng đợc với nhau : NaOH, KHSO
4
, CuCl
2
, CO
2
, Al,
NH
4
Cl.
4. Có 1 mẫu đồng bị lẫn Fe, Ag, S. Hãy đa ra phơng pháp (trừ PP điện phân) để tách Cu tinh
khiết từ mẫu trên.
Câu II:

muối. Hãy xác định C.
c/ Trộn oxit kim loại R ở trên với oxit kim loại M (hoá trị II) theo tỉ lệ số mol tơng ứng là
1:2 đợc hỗn hợp B. Cho 4,8g hỗn hợp B vào ống sứ nung nóng rồi cho luôngd khí CO d đi
qua, p xảy ra hoàn thu đợc hỗn hợp chất rắn D. Hỗn hợp D tác dụng vừa đủ với 160 ml dd
HNO
3
1,25M thu đợc V lít khí NO (ở đktc). Xác định M và tính V.
Đề số 5
Câu I:
1/ Có 3 sợi dây kim loại Fe, Cu, Al với khối lợng bằng nhau.
a/ Sợi dây nào chứa nhiều nguyên tử nhất? Nhiều hơn bao nhiêu lần so với dây còn lại.
b/ Nhúng mỗi sợi dây kim loại vào dd HCl. Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH (nếu có). So
sánh khí thoát ra (ở đktc) trong mỗi trờng hợp.
2/ Hỗn hợp khí A gồm CO và không khí ( oxi chiếm 20% còn lại là nitơ). Biết 5,6 lít hỗn hợp
A ở đktc có khối lợng là 7,12g. Hãy tính % thể tích và % khối lợng của mỗi khí trong A.
3/ Oxit của 1 nguyên tố ứng với công thức chung RO
3
. Trong hợp chất này oxi chiếm 60% về
khối lợng. Hãy cho biết:
a/ Tên nguyên tố tạo ra oxit.
b/ Viết PTHH xảy ra khi cho oxit này tác dụng với dd KHCO
3
Câu II:
1/ Hoà tan sản phẩm thu đợc khi đốt phốt pho trong lợng d không khí vào 500 ml dd H
3
PO
4
85% (D= 1,7g/ml) thì nồng độ H
3
PO

2
trong hỗn hợp SO
2
và CO
2
.
b/ SO
3
trong hỗn hợp SO
3
và SO
2
.
c/ CO
2
trong hỗn hợp CO
2
và H
2
.
d/ HCl trong hỗn hợp HCl và CO
2
.
Câu II:
Hoàn thành sơ đồ p sau
Fe + O
2

o
t

b/ Nếu hoà tan 28,1g hỗn hợp MgCO
3
và BaCO
3
có thành phần thay đổi trong đó chứa a%
MgCO
3
bằng dd HCl và cho tất cả khí thoát ra vào dd A thu đợc kết tủa D. Hỏi a có giá trị
bao nhiêu thì lợng kết tủa D là nhiều nhất và ít nhất.
Đề số 7
Câu I:
Cho 3 oxit Al
2
O
3
, Na
2
O, MgO.
1/ Hãy viết PTPƯ điều chế 3 oxit trên từ 3 kim loại tơng ứng.
2/ 3 oxit trên đều ở dạng bột màu trắng. Chỉ dùng nớc có thể nhận biết đợc các oxit đó
không? Giải thích.
Câu II:
1/ Đốt cháy lu huỳnh trong bình đựng không khí . lu huỳnh và oxi phản ứng vừa hết. Tính
khối lợng của 5,6 lít hỗn hợp khí sau phản ứng đốt cháy lu huỳnh (ở đktc).
2/ Nếu lu huỳnh cháy hết mà hỗn hợp sau phản ứng còn d khí oxi. Hãy tính % thể tích của
các khí sau phản ứng đốt cháy S. Cho biết 22,4 lít hỗn hợp khí sau phản ứng có khối lợng là
33,6g.
Câu III:
Khử hoàn toàn 2,4g hỗn hợp gồm CuO và oxit sắt có cùng số mol bằng khí H
2

hoà tan hoàn toàn vào nớc đợc dd A.
a/ Hãy cho biết những chất có trong dd A.
b/ Nhận biết sự có mặt của những chất có trong dd A.
2/ a/ Từ Ba(NO
3
)
2
hãy viết PTHH điềy chế Ba(OH)
2
.
b/ Từ CuS hãy viết PTHH điềy chế Cu(OH)
2
.
3/ Có 2 bình khí đều có dung tích 11,2 lít và có khối lợng bằng nhau. Bình I chứa hỗn hợp khí
CO và H
2
, bình II chứa hỗn hợp khí CO
2
và H
2
. Hãy tính % thể tích các khí có trong mỗi
bình. Biết bình I có khối lợng là 7,5g.
Câu II:
1/ Nhiệt phân 9,4g Cu(NO
3
)
2
thu đợc 6g chất rắn.
a/ Tính hiệu suất phản ứng.
b/ Cần bao nhiêu lít dd HCl 0,5M để phản ứng hết lợng chất rắn trên.

P+

C
1
Q+

D
1
Hãy chọn các chất thích hợp để hoàn thành sơ đồ trên. Biết chúng đều là các chất vô cơ.
Câu II:
1/ Trong phòng thí nghiệm chỉ có NaOH rắn, nớc cất, cân, bình chia độ. Hãy nêu cách pha
chế chính xác 250 ml dd NaOH 1M.
2/ Có 3 dung dịch KOH, HCl, H
2
SO
4
có cùng nồng độ mol. Trong PTN chỉ có phenolphtalein,
các bình chia độ và cốc thuỷ tinh. Hãy nêu cách nhận biết 3 dung dịch trên.
3/ Chỉ có nớc cất, khí CO
2
và các dụng cụ thí nghiệm hãy phân biệt 4 chất rắn sau: NaCl,
Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
chứa trong 4 lọ bị mất nhãn.

4
, Al
2
(SO
4
)
3
, BaCl
2
, KHCO
3
chứa trong 5 lọ riêng biệt. Không dùng
hoá chất nào khác hãy nhận biết các dung dịch trên.
2/ Từ FeS
2
, NaCl, H
2
O, không khí, các chất xúc tác và các biện pháp kĩ thuật cần thiết. Hãy
viết PTHH điều chế Fe(OH)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu II:
1/ Hoà tan hỗn hợp gồm 25,9g Ba(HCO
3

2
và dd KOH. Cho A tác dụng với dd HCl d
đợc dd D và khí B. Hãy biện luận và viết PTPƯ xảy ra và xác định các chất A,B,C,D.
2/ Cho các chất SO
2
, KOH, H
2
SO
4
, AlCl
3
, BaO. Những chất nào có thể tác dụng đợc với dd
Na
2
CO
3
. Viết PTHH minh hoạ.
Câu II:
1/ Chỉ có bình khí CO
2
, dd NaOH không rõ nồng độ, cốc thuỷ tinh có chia vạch. Hãy điều
chế dd Na
2
CO
3
tinh khiết.
2/ a/ Từ Fe
2
O
3

a/ Tính hiệu suất phản ứng.
b/ Cần bao nhiêu ml dd HCl 0,5M để phản ứng hết lợng chất rắn trên. Tính nồng độ mol của
dd sau phản ứng. (coi thể tích dd không thay đổi)
Đề số 12
Câu I:
1/ Hoàn thành phản ứng sau:
a/ Fe
x
O
y
+ HCl

b/ Fe
x
O
y
+ CO

Fe +
c/ KMnO
4
+ NaCl + H
2
SO
4


Cl
2
+ H

0
C xuống 0
0
C. Biết dd bão hoà MgSO
4
ở 80
0
C có nồng độ 38,6%, ở O
0
C có nồng độ 29%.
Câu III: Nung hoàn toàn 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại X và Y đều có hoá
trị II đợc 6,8g hỗn hợp oxit.
a/ Xác định khối lợng muối thu đợc khi cho khí sinh ra hấp thụ vào V ml dd NaOH 1M với
V=75 ml; V=450 ml; V=250 ml.
b/ Xác định X, Y biết n
X
:n
y
=3 :5 ;
3 3
XCO YCO
n : n 2 : 1=

Đề số 13
Câu I :
1/ Có 4 lọ đựng 4 chất lỏng trong suốt, không màu (mỗi lọ đựng 1 chất) là H
2
O, dd NaOH, dd
HCl và dd Na
2

2 muối khác nhau là 8,4g. Tìm khối lợng mỗi muối.
Câu III:
Khử oxit sắt cha rõ hoá trị bằng H
2
d nung nóng, sản phẩm hơi tạo ra hấp thụ bằng
94,6g dd H
2
SO
4
51,8% thì nồng độ dd giảm 3,67%. Mặt khác, chất rắn sau phản ứng hoà tan
bằng dd H
2
SO
4
loãng d thấy thoát ra 6,72 lít H
2
(ở đktc). Tìm CTPT của sắt oxit.
Câu IV:
Hoà tan 6,76g olêum vào nớc d thành 200 ml dd H
2
SO
4
, 10 ml dd này trung hoà vừa
hết 16 ml dd NaOH 0,5M.
a/ Tìm công thức của olêum.
b/ Tính hàm lợng % SO
3
có trong mẫu olêum đó.
Câu VI:
Nhiệt phân 15g CaCO

O
3


Fe
2
O
3


Na
2
O
Sau đó lấy các chất rắn trong ống lần lợt cho tác dụng với CO
2
, với dd HCl và với dd
Cu(NO
3
)
2
. Viết tất cả các PTPƯ xảy ra.
Câu III:
Sau 1 thời gian nhiệt phân 10g CaCO
3
thu đợc 6,04g chất rắn A và V lít khí B (ở đktc).
Hoà tan chất rắn A bằng 100g H
2
O thu đợc dd X.
a/ Tính V.
b/ Tính nồng độ % của dd X

vào thu đ-
ợc 11,48g kết tủa.
- Phần II thêm vào 50 ml dd NaOH 1M và 1 lợng d BaCl
2
. Lọc bỏ kết tủa để trung hoà phần
nớc lọc cần 25 ml dd HCl 1M.
a/ Viết PTHH, tính % khối lợng của muối khan và của nớc kết tinh trong hỗn hợp đầu.
b/ Xác định xem muối nào ngậm nớc. Biết muối chỉ ngậm 1 số nguyên phân tử nớc.
Đề số 15
Câu I:
trong một bình kín có chứa hỗn hợp gồm 0,1 mol CO
2
, 0,2 mol CO, 0,8 mol N
2
, o,3
mol O
2
và 0,2 mol H
2
.
a/ Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
b/ Tính khối lợng mỗi khí trong hỗn hợp và tính khối lợng mol trung bình của hỗn hợp.
c/ Đốt nóng bình để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đa về t
o
=0
o
C và p=1atm. Hãy tính
% khối lợng các chất trong hỗn hợp sau phản ứng và tỉ khối của hỗn hợp so với khi hiđro.
Câu II:
Hoà tan hoàn toàn 13,4g hỗn hợp CaCO

4
loãng. Viết PTHH minh hoạ.
Đề số 16
Câu I:
1/ Hoàn thành các PTHH sau (mỗi chữ cái ứng với 1 chất).
Cu + A

B + C

+ D
C + KOH

E
E + HCl

F + C

+ D
A + KOH

G + D
2/ Cho các chất sau: dd NaOH, Fe
2
O
3
, dd K
2
SO
4
. dd CuCl

, NaCl, hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaCl. Hãy trình
bày chách nhận biết các chất trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học và viết phơng trình minh
hoạ.
2/ Cho hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
. Chỉ dùng Al và dd HCl hãy trình bày 3 cách để điều chế
đồng nguyên chất.
Câu IV:
Tính khối lợng SO
3
cần thiết để hoà tan vào 100g dd H
2
SO
4
10% ta thu đợc dd H
2
SO
4
20%.
Câu V:
Hoà tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp A gồm MgCO
3
và muối cacbonat của kim loại R vào
dd HCl 7,3% vừa đủ thu đợc dd D và 3,36 lít CO

3


Fe(NO
3
)
3
+ N
2
O
x
+ H
2
O
b/ SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O

MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2

3
+ Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
Câu III:
1/ Cho 7,1g P
2
O
5
vào bình chứa V ml dd NaOH 0,5M, kết thúc phản ứng ta thu đợc dd chứa 2
muối có nồng độ mol bằng nhau. Tính V.
2/ a/ Từ Ba(NO
3
)
2
hãy viết PTHH điềy chế Ba(OH)
2
.
b/ Từ CuS hãy viết PTHH điềy chế Cu(OH)
2
.
Câu IV:
Cho m gam kim loại K vào bình chứa 0,2 lit dd NaHCO
3

Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
b/ FeCl
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Cl

Trộn a gam bột sắt với b gam bột lu huỳnh đợc hỗn hợp A. Nung nóng A cho phản ứng
xảy ra đợc chất rắn B. Cho B tác dụng với 500 ml dd HCl 1M d. Sau khi phản ứng kết thúc
thu đợc dd D, 4,48 lít khí E (ở đktc) có tỉ khối so với H
2
bằng 9 và phần không tan trong dd
HCl có khối lợng 1,6g.
a/ Hãy xác định a,b.
b/ Tính nồng độ mol các chất trong D.
c/ Nhỏ từ từ dd NaOH 0,5M vào dd D cho đến khi khối lợng kết tủa lớn nhất thì dừng lại.
Hãy tính thể tích dd NaOH 0,5M và khối lợng kết tủa.
Đề số 19
Câu I:
Cho biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu. Hãy viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ
sau:
A B C
Câu II:
Chỉ đợc dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm hãy nêu cách nhận biết các dung dịch
bị mất nhãn:NaHSO
4
; Na
2
CO
3
; BaCl
2
; KOH; MgCl
2
Câu III:
+ O
2

0,5M. Thêm 2,24(g) bột Fe
kim loại vào dung dịch đó khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A và dung dịch
B.
a. Tính số gam chất rắn A ?
b. Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch B (Biết thể tích dung dịch không thay
đổi).
c. Hoà tan chất rắn A bằng axit HNO
3
đặc thì có bao nhiêu lit khí màu nâu thoát ra ở đktc.
Câu VI:
Có 1 dung dịch H
2
SO
4
đợc chia làm 3 phần đều nhau. Dùng 1 lợng dung dịch NaOH
để trung hoà vừa đủ phần thứ nhất. Trộn phần 2 vào phần 3 ta đợc 1dung dịch H
2
SO
4
mới rồi
rót vào dung dịch đó 1 lợng dung dịch NaOH đúng bằng lợng đã dùng để trung hoà phần thứ
nhất. Cho biết sản phẩm tạo ra và viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Đề số 20
Cõu I:
1/ Viết PTHH biểu diễn phản ứng khi:
a/ Cho Na vào dung dịch Al
2
(SO
4
)

Một hỗn hợp X gồm các chất: Na
2
O, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
có số mol mỗi chất bằng
nhau. Hoà tan hỗn hợp X vào nớc, rồi đun nhẹ thu đợc khí Y, dung dịch Z và kết tủa M. Xác
định các chất trong Y, Z, M và viết phơng trình phản ứng minh hoạ.
Cõu III: Vit cỏc phng trỡnh phn ng thc hin s chuyn húa sau:
FeCl
2
(4) Fe(OH)
2
(7) FeO
(1) (11)
Fe
3
O
4
(2) (3) (6) (9) (10) Fe
(12)
FeCl
3
(5) Fe(OH)
3
(8) Fe
2

2
(1) SO
2
(2) SO
3
(3) H
2
SO
4
Nu mun thu c 3,92 tn H
2
SO
4
thỡ cn phi dựng bao nhiờu tn FeS
2
bit hiu sut
quỏ trỡnh (2) l 80% v hiu sut quỏ trỡnh (3) l 90%?
Cõu II:
Nhn bit cỏc dung dch sau õy ng trong cỏc l mt nhón bng phng phỏp húa
hc m khụng c dựng thờm bt c húa cht no khỏc, k c giy quỡ tớm: HCl, H
2
SO
4
,
BaCl
2
, Na
2
CO
3

Vit cỏc phng trỡnh phn ng hon thnh s bin húa sau:
a. CaC
2
C
2
H
2
C
2
H
4
C
2
H
5
OHCH
3
COOHCO
2
(-C
6
H
10
O
5
-)
n
C
6
H

3

(7)
(6) (5)
CO
2
Cõu II:
Cho 32,6 gam hn hp CaCO
3
v MgCO
3
tỏc dng va vi 700ml dung dch HCl
1M ri dn khớ to thnh qua 38,5 gam dung dch KOH 80% to thnh dung dch A.
a/ Tớnh thnh phn % cỏc cht trong hn hp u?
b/ Tớnh nng % cỏc cht trong dung dch A?
Cõu III:
Có V
1
lit dung dịch a xit HCl chứa 9,125 gam chất tan (dd A) và có V
2
lit dung dịch
axit HCl chứa 5,475 gam chất tan (dd B). Trộn V
1
lit dd A vào V
2
lit dd B thu đợc dd C có V
= 2 lit.
a/ Tính nồng độ mol/lit của dung dịch C.
b/ Tính nồng độ mol/lit của dung dịch A và B. Biết C
M (A)

(2) A
1
(7)
(3) (4) (8)
Cu (9) A
3
Biết: A
1
, A
2
, A
3
, là các hợp chất khác nhau có chứa ngun tố Cu.
A
3
chứa 80%Cu và 20%O về khối lượng.
Câu II:
Một hỗn hợp gồm các chất sau: Fe, Cu, Ag, Fe
2
O
3
và CuO. Viết các phương trình hóa
học để tách riêng được Ag tinh khiết ra khỏi hỗn hợp trên?
Câu III:
Hßa tan hoµn toµn MCO
3
b»ng mét lỵng võa ®đ dd H
2
SO
4

1M (loóng) hũa tan ht hn hp bt ca cỏc oxit
kim loi?
Cõu V:
Cho 80 g bột Cu vào 200 ml đ AgNO
3
, sau một thời gian phản ứng lọc đợc dd A và
95,2 g chất rắn. Cho tiếp 80g bột Pb vào dd A; phản ứng xong lọc tách đợc ddB chỉ chứa một
muối duy nhất và 67,05 g chất rắn.
1. Tính C
M
của dd AgNO
3
đã dùng.
2. Cho 40 g bột kim loại R hóa trị II vào 1/10 ddB, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc
tách đợc 44,575 g chất rắn không tan. Hãy xác định kim loại R.
Đề số 24
Cõu I:
1. Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
(1). CO
2
+ ? Ba(HCO
3
)
2
(2). MnO
2
+ HCl ? + ?
(3). FeS
2
+ ? SO

2 cc tỏc dng ht vi cỏc kim loi?
Cõu III:
Cho 3,79 gam hn hp gm Zn v Al tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng, d. Sau
phn ng thu c 1,792 lớt khớ ktc. Tớnh thnh phn % mi kim loi trong hn hp ban
u?
Cõu IV:
Thêm từ từ dd HCl vào 10 g muối cacbonat một kim loại hóa trị II thì sau một thời
gian lợng khí thoát ra vợt quá 1,904 lít (đktc) và lợng muối clorua tạo thành vợt quá 8,585 g.
Hỏi đó là muối cacbonat của kim loại nào trong số các kim loại sau: Mg; Ca; Ba; Cu; Zn.
Cõu V:
Trn 100ml dung dch Na
2
CO
3
0,2M vi 150ml dung dch H
2
SO
4
0,2M thu c mt
cht khớ, cho lng khớ ny li qua 50 gam dung dch nc vụi trong Ca(OH)
2
25% thỡ thu
c mt kt ta.
a. Vit cỏc phng trỡnh phn ng?
b. Tớnh khi lng kt ta to thnh, bit rng hiu sut ca phn ng hp th khớ ch t
95%?

+ SO
2

c/ Fe
x
O
y
+ CO
o
t

FeO + CO
2
2.Cho 11,2 gam hn hp X gm Mg v kim loi R (húa tr II, ng sau H trong dóy hot
ng húa hc) thc hin hai thớ nghim:
- Thớ nghim I: Cho hn hp phn ng vi dung dch H
2
SO
4
loóng d thu c 4,48 lớt
khớ H
2
(ktc).
- Thớ nghim II: Cho hn hp tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c, núng thu c 6,72 lớt
khớ SO
2

a.Vit cỏc phng trỡnh phn ng?
b.Tớnh khi lng mi mui trong hn hp u?
Cõu V: Cho 6,45 g hh hai kim loại A (hóa trị II) và B (hóa trị II) tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng
d, sau kghi phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí (đktc) và 3,2 g chất rắn. Lợng chất rắn này
tác dụng vừa đủ với 200 ml dd AgNO
3
0,5M thu đợc dd D và kim loại E. Lọc lấy E rồi cô cạn
dd D thu đợc muối khan F.
1. Xác định kim loại A; B biết rằng A đứng trớc B trong dãy HĐHH của kim loại.
Tính C
M
của chất tan trong dd B. Giả thiết thể tích của dd không thay đổi.
2. Nhúng một thanh kim loại R nặng 15 g vào dd B, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Sau đó lấy thanh kim loại ra khỏi dd cân nặng 7,205 g giả sử tất cả kim loại thoáy ra
đều bám vào thanh R. Hãy xác định R.
Đề số 26
Cõu I:
Cho bit cỏc cht A
1
, B
1
. v vit cỏc phng trỡnh phn ng thc hin s chui
bin húa sau:
A
1
(3) A

ktc. Sau phn ng khi lng hn hp
gim i mt na. Cho phn cũn li tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c, núng cú 756 ml khớ
SO
2
thoỏt ra ktc. Tỡm tờn kim loi A v B?
Cõu IV:
Cho 27,4 g Ba vào 400 g dd CuSO
4
3,2% thu đợc khí A kết tủa B và dd C.
1. Tính thể tích khí A (đktc).
2. Nung kết tủa B ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiêu g chất
rắn?
3. Tính C% của chất ta trong ddC.
Cõu V:
Cho mt ming st cú khi lng 16,8 gam vo dung dch mui sunfat ca kim loi
húa tr II, sau khi phn ng kt thỳc ly thanh kim loi ra ra nh, lm khụ, cõn nng 18,4
gam. Cho ming kim loi sau phn ng vo dung dch HCl d thu c 12,8 gam cht rn.
Xỏc nh tờn ca kim loi húa tr II? Gi s ton b lng kim loi M sinh ra u bỏm vo
ming st.
Đề số 27
Câu I.
1. Cho sơ đồ biến hóa sau:
+ B + D + F
A C E CaCO
3
(1) (2) (3) (4)

1. Có thể điều chế đợc tối đa bao nhiêu kim loại từ 145,4 g hỗn hợp A.
2. Cho biết 2 muối trong hỗn hợp A có tỷ lệ về số mol tơng ứng là 5:3, hãy xác định X, Y
là kim loại nào trong số những kim loại dới đây.
Na = 23; Mg = 24; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Hg
= 200
3. Nêu phơng pháp tách riêng muối Y(NO
3
)
2
ra khỏi hỗn hợp A.
A B C X D E F
Câu IV: R là một kim loại có hoá trị II. Đem hoà tan hoàn toàn a g oxit của kim loại này vào
48 g dd H
2
SO
4
6,125% tạo thành dd A có chứa 0,98% H
2
SO
4
.
Khi dùng 2,8 lít cacbon (II) oxit để khử hoàn toàn a g oxit trên thành kim loại, thu đợc khí B.
Nếu lấy 0,7 lít khí B cho qua dd nớc vôi trong (d) làm tạo ra 0,625g kết tủa.
1. Tính a và khối lợng của R, biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí
đều đo ở đktc.
2. Cho 0,54g bột nhôm vào 20 g dd A, sau khi phản ứng kết thúc lọc tách đợc m g chất
rắn. Tính m.
Đề số 28
Câu I:
1. Chỉ dùng dd HCl và Ba(OH)

gam đồng kim loại. Tính % khối lợng mõi kim loại trong hỗn hợp đầu. Giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn
Câu III: Cho m gam đồng tác dụng với 0, 2 lít dung dịch AgNO
3
. Sau phản ứng thu đợc
dung dịch A và 49,6 g chất rắn B. Đun cạn dung dịch A rồi nung ở nhiệt độ vừa phải cho phân
huỷ hết đợc 16 gam chất rắn C và hỗn hợp khí D. Nung C và cho dòng H
2
đi qua đợc chất rắn
E. Hấp thụ hoàn toàn khí D vào 171,8 g nớc rồi cho chất rắn E vào . Sau phản ứng đợc V lít
khí NO (đktc) và dung dịch F.
a. Tìm m, V, nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
và nồng độ % của dung dịch F.
b. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH d dợc kết tủa. Lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến
khối lợng không đổi . Chất rắn thu đợc cho tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
20% nóng.
Hỏi khi đa nhiệt độ về 25
0

C thì có bao nhiêu khối lợng CuSO
4
.5H
2
O kết tinh tách ra khỏi
dung dịch. Biết độ tan của CuSO
4

d thu đợc 68,88 g kết tủa trắng
a. Tính khối lợng nguyên tử của M, tính % về khối lợng các chất trong A
b. Tính giá trị V và m
c. Lấy 10, 93 gam hỗn hợp A rồi nung nhẹ đến khi không còn khí thoát ra. Cho khí thu đợc
qua 250 ml dung dịch Ca (OH)
2
0,04M . Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch thu
đợc.
Đề số 29
Câu I:
1/ Khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc dung dịch X
1
và khí X
2
.
Thêm vào X
1
một ít tinh thể NH
4
Cl rồi tiếp tục đun nóng thấy tạo thành kết tủa X
3
và có khí
X
4
thoát ra. Xác định X
1
, X
2
, X
3

2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn chất rắn A bằng dung dịch HNO
3
loãng
thấy có 2,24 lít khí duy nhất NO thoát ra ở ĐKTC và thu đợc dung dịch chỉ có muối sắt duy
nhất.
a, Tính m?
b. Tính khối lợng muối sắt tạo thành?
Câu III: Một hỗn hợp gồm kim loại kiềm M và một kim loại R hoá trị III. Cho 3,03 gam hỗn
hợp này tan vào nớc thu đợc dung dịch A và 1,904 lít khí ĐKTC. Chia dung dịch A làm 2
phần bằng nhau:
Phần 1: Cô cạn hoàn toàn thu đợc 2,24 gam chất rắn.
Phần 2: Thêm V lít HCl 1M vào thấy xuất hiện 0,39 gam kết tủa.
a, Xác định tên của 2 kim loại và tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
đầu.
b. Tính giá trị V?
Câu IV: Cho 2,144 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO
3
cha
biết nồng độ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch B và 7,168 gam chất rắn
C. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa nung trong không khí đến
khối lợng không đổi thu đợc 2,56 gam chất rắn.
a. Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính nồng độ CM của dung dịch AgNO
3
?
Câu V: Có hai dung dịch; H
2

Đề số 30

Câu I:
1- Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A và B là 78,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số hạt mang điện của
A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt. Hỏi A, B là nguyên tố gì ?
Cho biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố sau :
Z
N
= 7 ; Z
Na
= 11; Z
Ca
= 20 ; Z
Fe
= 26 ; Z
Cu
= 29 ; Z
C
= 6 ; Z
S
= 16.
2 - Hợp chất của A và D khi hoà tan trong nớc cho một dung dịch có tính kiềm. Hợp chất của
B và D khi hoà tan trong nớc cho dung dịch E có tính axit yếu. Hợp chất A, B, D không tan
trong nớc nhng tan trong dung dịch E. Xác định hợp chất tạo bởi A và D; B và D; A,B,D. Viết
phơng trình phản ứng.
3. a/ Bằng phơng pháp hóa học hãy tách SO
2
ra khỏi hỗn hợp gồm các khí SO
2

2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Al chứa trong các lọ
riêng biệt. Viết các phơng trình phản ứng.
Câu III: Cho 27,4g Ba vào 400g dd CuSO
4
3,2% thu đợc khí A,kết tủa B và dung dịch C.
a/ Tính thể tích khí A (đktc).
b/ Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiêu gam chất rắn ?
c/ Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch C.
Cu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status