Biªn so¹n vµ Thùc hiÖn: V¬ng §×nh Kh¸nh
Biªn so¹n vµ Thùc hiÖn: V ¬ng §×nh Kh¸nh
Phần 1:75 đề thi học sinh giỏi
hoá các cấp
*********************************
đề số 1
Bi 1: Ho tan hon ton 3,34 gam hn hp hai mui cabonat kim loi hoỏ tri
II v hoỏ tr III bng dung dch HCl d ta c dung dch A v 0,896 lớt khớ
ktc. Tớnh khi lng mui cú trong dung dch A.
Bi 2: Kh m gam hn hp X gm cỏc oxit CuO, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bng
khớ CO nhit cao, ngi ta thu c 40 gam cht rn Y v 13,2 gam khớ
CO
2
. Tớnh giỏ tr ca m.
Bi 3: Ngõm mt vt bng ng cú khi lng 15 gam dung dch cú cha
0,12 mol AgNO
3
. sau mt thi gian ly vt ra thy khi lng AgNO
3
trong
dung dch gim 25%. Tớnh khi lng ca vt sau phn ng.
Bi 4: Cho 3,78 gam bt Nhụm phn ng va vi dung dch mui XCl
3
Bi 9: Cho 0,25 mol hn hp KHCO
3
v CaCO
3
tỏc dng ht vi dung dch
HCl. Khớ thoỏt ra c dn vo dung dch nc vụi trong d, thu c a gam
kt ta. Hóy tớnh giỏ tr ca a.
Bi 10: Cho 9,4 gam MgCO
3
tỏc dng vi mt lng va dung dch HCl,
Dn khớ sinh ra vo dung dch nc vụi trong. Hóy tớnh khi lng kt ta thu
c.
Bi 11: Cho 1,78 gam hn hp hai kim loi hoỏ tri II tan hon ton trong dung
dch H
2
SO
4
loóng, gii phúng c 0,896 lớt khớ Hirụ ktc. Tớnh khi lng
hn hp mui
Sunfat khan thu c.
Bi 12: Ho tan 4 gam hn hp gm Fe v mt kim loi hoỏ tr II vo dung
dch HCl thu c 2,24 lớt khớ H
2
ktc. Nu ch dựng 2,4 gamkim loi hoỏ tr
II thỡ dựng khụng ht 0,5 mol HCl. Tỡm kim loi hoỏ tri II.
Bi 13: Cho 11,2 gam Fe v 2,4 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch H
2
SO
4
ở 100
o
C là 180g, ở 20
o
C là 88g. Hỏi có bao nhiêu
gam NaNO
3
kết tinh lại khi hạ nhiệt độ của 84g dung dịch NaNO
3
bão hòa từ
100
o
C xuống 20
o
C
Đa: 27,6g
Bài 5. ở khi hòa tan 48g amoni nitrat vào 80ml nớc, làm cho nhiệt độ của nớc hạ
xuống tới -12,2
o
C.
Nếu muốn hạ nhiệt độ của 250ml nớc từ 15
o
C xuống 0
o
C thì cần phải hòa tan
bao nhiêu gam amoni nitrat vào lợng nớc này.
Đa: 82,72g
Bài 6. Tính phần trăm về khối lợng của nớc kết tinh trong:
a. Xođa: Na
2
C
m
V V m .M M
D
= = = = =
M
C .M
6,95.98
C% 49%
10D 10.1,39
= = =
Bài 9:
a. Cần lấy bao nhiêu gam CuSO
4
hòa tan vào 400ml dd CuSO
4
10% (D = 1,1
g/ml) để tạo thành dung dịch C có nồng độ là 20,8%
b. Khi hạ nhiệt độ dd C xuống 12
o
C thì thấy có 60g muối CuSO
4
.5H
2
O kết
tinh, tách ra khỏi dd . Tính độ tan của CuSO
4
ở 12
o
C. (được phép sai số nhỏ
3
O
4
bằng
khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam chất rắn Y và 13,2 gam khí
CO
2
. Tính giá trị của m.
Bài 3: Ngâm một vật bằng Đồng có khối lượng 15 gam dung dịch có chứa
0,12 mol AgNO
3
. sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO
3
trong
dung dịch giảm 25%. Tính khối lượng của vật sau phản ứng.
Bài 4: Cho 3,78 gam bột Nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl
3
tạo
thành dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl
3
. Tìm công thức của
muối XCl
3
.
Bài 5: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
dch H
2
SO
4
loóng, gii phúng c 0,896 lớt khớ Hirụ ktc. Tớnh khi lng
hn hp mui
Sunfat khan thu c.
Bi 12: Ho tan 4 gam hn hp gm Fe v mt kim loi hoỏ tr II vo dung
dch HCl thu c 2,24 lớt khớ H
2
ktc. Nu ch dựng 2,4 gamkim loi hoỏ tr
II thỡ dựng khụng ht 0,5 mol HCl. Tỡm kim loi hoỏ tri II.
Bi 13: Cho 11,2 gam Fe v 2,4 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch H
2
SO
4
loóng d sau phn ng thu c dung dch A v V lớt khớ H
2
ktc. Cho dung
dch NaOH d vo dung dch A thu c kt ta B. Lc B nung trong khụng
khớ n khi lng khi lng khụng i c m gam. Tớnh giỏ tr m.
đề số 4
1- Có 4 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, d.d NaOH, HCl, NaCl. Nêu cách nhận biết
từng chất trong lọ.
2- Viết các PTHH và dùng quỳ tím để chứng minh rằng:
a) CO
2
, SO
2
5
, Ag, H
2
O, KClO
3
, Cu, CO
2
, Zn, Na
2
O, S, Fe
2
O
3
,
CaCO
3
, HCl. Hãy chọn trong số các chất trên để điều chế đợc các chất sau, viết
PTHH xảy ra nếu có?
6- Chọn các chất nào sau đây: H
2
SO
4
loãng, KMnO
4
, Cu, C, P, NaCl, Zn, S,
H
2
O, CaCO
3
, Fe
2
, CO đựng trong
4 bình riêng biệt?
8- Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH,
Ca(OH)
2
, CuSO
4
, NaCl. Viết PTHH xảy ra?
9- Có một cốc đựng d.d H
2
SO
4
loãng. Lúc đầu ngời ta cho một lợng bột nhôm
vào dung dịch axit, phản ứng xong thu đợc 6,72 lít khí H
2
đktc. Sau đó thêm tiếp
vào d.d axit đó một lợng bột kẽm d, phản ứng xong thu đợc thêm 4,48 lít khí H
2
nữa đktc.
a) Viết các PTHH xảy ra?
b) Tính khối lợng bột Al và Zn đã tham gia phản ứng?
c) Tính khối lợng H
2
SO
4
đã có trong dung dịch ban đầu?
d) Tính khối lợng các muối tạo thành sau phản ứng?
10- Tính lợng muối nhôm sunfat đợc tạo thành khí cho 49 gam axit H
2
, HClO, HClO
4
, H
3
PO
4
, NaH
2
PO
4
, Na
3
PO
4
, MgCl
2
. Hãy đọc
tên các chất ?
13- Thể tích nớc ở trạng thái lỏng thu đợc là bao nhiêu khi đốt 112 lít H
2
đktc
với O
2
d ?
14- Viết PTHH thực hiện sơ đồ sau:
a) Na -> Na
2
O -> NaOH -> NaCl.
b) C -> CO
2
đề số 5
Cõu 1: T cỏc húa cht cú sn sau õy: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO
3
; Ag .
Hóy lm th no cú th thc hin c s bin i sau: Cu --- > CuO ---
> Cu
Nờu rừ cỏc bc lm v vit phng trỡnh húa hc - nu cú
Cõu 2: Kh hon ton 11,5 gam mt ễxit ca Chỡ bng khớ Hiro, thỡ thu
c 10,35 gam kim loi Chỡ.
Tỡm cụng thc húa hc ca Chỡ ụxit.
Cõu 3: Cỏc cht no sau õy cú th tỏc dng c vi nhau? Vit phng
trỡnh húa hc. K ; SO
2
; CaO ; H
2
O , Fe
3
O
4
, H
2
; NaOH ; HCl.
Cõu 4: Kh hon ton hn hp (nung núng ) gm CuO v Fe
2
O
3
bng khớ
Hiro, sau phn ng thu c 12 gam hn hp 2 kim loi. Ngõm hn hp kim
loi ny trong dung dch HCl, phn ng xong ngi ta li thu c khớ Hiro
cú th tớch l 2,24 lớt.
+ 2 H
2
O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C
4
H
9
OH + O
2
CO
2
+ H
2
O ; b) C
n
H
2n - 2
+ ?
CO
2
+ H
2
O
c) KMnO
3
khí CO
2
và 7,2g
hơi nớc.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và
gọi tên A.
Bài 9: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở
400
0
C. Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.
đề số 6
Cõu 1: a)Tớnh khi lng ca hn hp khớ gm 6,72 lớt H
2
, 17,92 lớt N
2
v
3,36 lớt CO
2
b) Tớnh s ht vi mụ ( phõn t) cú trong hn hp khớ trờn , vi N= 6.10
23
?
Cõu 2: Cú 5,42 gam mui thu ngõn clorua , c chuyn hoỏ thnh Hg v
Cl bng cỏch đốt núng vi cht thớch hp thu c 4gam Hg.
a) Tớnh khi lng clo ó kt hp vi 4g Hg ?
2
, CH
4
Bằng cách :
• Đặt đứng bình :…………………………………………….
• Đặt ngược bình :……………………………………………
Câu 4 : Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
Al + Cl
2
----- AlCl
3
Na + H
2
O ----- NaOH + H
2
Fe
2
O
3
+ HCl ----- FeCl
3
+ H
2
O
FeS
2
+ O
2
----- Fe
2
b) Tính thể tích Hiđrô sinh ra ?( ở đktc)
c) Cho toàn bộ H
2
ở trên đi qua 72g CuO nung nóng . Tính khối lượng chất
rắn sau phản ứng ?
Câu 10: Có những chất khí sau : Nitơ , Cacbon đioxit ( khí Cacbonic) ,
Neon (Ne là khí trơ ) , oxi , metan (CH
4
)
Khí nào làm cho than hồng cháy sáng ? Viết PTHH
a) Khí nào làm đục nước vôi trong ? Viết PTHH
b) Khí nào làm tắt ngọn nến đang cháy ? Giải thích
c) Khí nào trong các khí trên là khí cháy ? Viết PTHH
Câu 11: Đốt cháy 1,3g bột nhôm trong khí Clo người ta thu được 6,675g
hợp chất nhôm clorua.
Giả sử chưa biết hoá trị của Al và Cl .
a) Tỡm CTHH ca nhụm clorua ?
b) Tớnh khi lng ca khớ clo tỏc dng vi nhụm ?
Cõu 12: S phn ng :
NaOH
+ CO
2
----------- Na
2
CO
3
+ H
2
O
2% để thu đợc
dung dịch CuSO
4
có nồng độ 1M(D= 1,1 g/ml).
3/ Có 3 dung dịch H
2
SO
4
. Dung dịch A có nồng độ 14,3M (D= 1,43g/ml). Dung dịch
B có nồng độ 2,18M (D= 1,09g/ml). Dung dịch C có nồng độ 6,1M (D= 1,22g/ml).
Trộn A và B theo tỉ lệ m
A
: m
B
bằng bao nhiêu để đợc dung dịch C.
ĐS 3 : m
A
: m
B
= 3:5
4/ Hoà tan m
1
g Na vào m
2
g H
2
O thu đợc dung dịch B có tỉ khối d. Khi đó có
phản ứng: 2Na+ 2H
2
O -> 2NaOH + H
3
với 100 ml Ba(OH)
2
thu đợc kết tủa A và
dung dịch B . Lọc lấy A đem nung ở nhiệt độ cao đến hoàn toàn thu đợc 0,859
g chất rắn. Dung dịch B cho tác dụng với 100 ml H
2
SO
4
0,05M thì tách ra 0,466
g kết tủa. Tính nồng độ mol của dung dịch ban đầu
ĐS 7 : Tính đợc C
M
dd Fe
2
(SO
4
)
3
= 0,02M và của Ba(OH)
2
= 0,05M
8/ Có 2 dung dịch NaOH (B1; B2) và 1 dung dịch H
2
SO
4
(A).
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thì đợc dung dịch X. Trung hoà 1
thể tích dung dịch X cần một thể tích dung dịch A.
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 2: 1 thì đợc dung dịch Y. Trung hoà 30ml
4
trong dung dịch tạo ra = 400.0,02 + 0,64a = 8+ 0,064a.
Lợng dung dịch tạo ra = 400+ a.
Trong khi đó nồng độ % của dung dịch 1M ( D= 1,1 g/ml) :
= 160.1/10.1,1 = 160/11% . Ta có: 8+ 0,64a/400+ a = 160/1100.
Giải PT ta có: a= 101,47g.
ĐS 3 : m
A
: m
B
= 3:5
HD4: a/ 2Na+ 2H
2
O -> 2NaOH + H
2
nNa = m
1
/23 -> nH
2
= m
1
/46
-> lợng DD B = m
1
+ m
2
- m
1
/23 = 22m
1
14,7%= 100g thì n H
2
SO
4
= 0,15 . Gọi KL là
R; ta có PT: RCO
3
+ H
2
SO
4
-> RSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
N = 0,15 0,15 0,15 0,15
Lợng RCO
3
= (R + 60). 0,15 + 100 (44 . 0,15)
= (R + 16) .0,15 +100
Ta có: (R+ 96).0,15/(R + 16) .0,15 +100 = 0,17 -> R = 24 -> KL là Mg.
HD6: Coi lợng dung dịch axit đã dùng = 100 g thì lợng H
2
thoát ra = 4,5 g.
2Na + H
2
SO
H
2
O.
Do đó: nếu coi lợng axit = x g ta có:
x/98. 2 + 100 x /18 = 4,5 -> x = 30 ĐS 7 : Tính đợc C
M
dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
= 0,02M và của Ba(OH)
2
= 0,05M
HD 8 :
Đặt b1 và b2 là nồng độ 2 dung dịch NaOH và a là nồng độ dung dịch H
2
SO
4
- Theo gt: Trộn 1 lít B1 + 1 lít B2 tạo -> 2 lít dd X có chứa (b1+ b2) mol NaOH
Theo PT: H
2
SO
4
+ 2NaOH -> Na
SO
4
.
Theo PT trên ta có: số mol của NaOH trong 7l dung dịch Z = 6,75a.2= 13,5a.
Gọi thể tích 2 dd NaOH phải trộn là: x,y (lít) ta có:
2,5ax + 1,5ay = 13,5a
và x + y = 7 -> x/y = 3/4
HD 9 : Đặt nồng độ mol của dd A là a , dd B la b. Khi trộn 3 l A (có 3a mol) với
2 lit B (có 2b mol) đợc 5 lit dd X có d axit. Trung hoà 5 lit dd X cần
0,2.5 = 1molKOH -> số mol H
2
SO
4
d: 0,5 mol.
PT: H
2
SO
4
+ 2KOH -> K
2
SO
4
+ 2H
2
O
b 2b
Số mol H
2
SO
4
3
O
2
CuO H
2
O NaOH
c. H
2
O H
2
Fe FeSO
4
d. S SO
2
SO
3
H
2
SO
4
ZnSO
4
2. Cho cỏc nguyờn t sau, nhng nguyờn t no cựng mt chu kỡ:
A : 1S
2
2S
2
2P
6
3S
3P
6
4S
2
C : 1S
2
2S
2
2P
6
3S
2
3P
5
F : 1S
2
2S
2
2P
6
3S
2
3P
6
3. t chỏy hon ton 2,3 gam mt hp cht A bng khớ oxi , sau P thu c
2,24 lit CO
2
( ktc) v 2,7 gam H
2
O. Hóy xỏc nh cụng thc hp cht A
Cu(OH)
2
c. Fe Fe
3
O
4
Fe H
2
FeCl
3
Fe(OH)
3
2. Cho các nguyên tử: A : 8p, 8n ; B: 8p,9n; C: 8e, 10n ; D: 7e,8n. Những
nguyên tử nào cùng một nguyên tố hoá học? Vì sao?
3. Hãy tính khối lượng bằng gam của nguyên tử oxi, sắt, Natri.
4. Khi nung đá vôi chứa 90% khối lượng canxicacbonat thu được 11,2 tấn
canxi oxit và 8,8 tấn khí cacbonic. Hãy tính khối lượng đá vôi đem phản ứng?
5. Cho d
X/Y
= 2,125 và d
Y/O
2
= 0,5.
Khí X và Y có thành phần các nguyên tố như sau:
Khí X: 94,12% S; %,885H. Khí Y: 75% C, 25% H.
Tìm CTHH của X , Y.
6. Đốt cháy hoàn toàn 1 Kg thanchứa 90% C và 10% tạp chất không cháy.
Tính khối lượng không khí cần dùngvới khối lượng CO
2
sinh rảtong phản ứng
2
(đktc) hoặc bao nhiêu lit khí CO?
®Ò sè 10
1.a. Trong muối ngậm nước CuSO
4
.nH
2
O khối lượng Cu chiếm 25,6 %. Tìm
công thức của muối đó?.
b. Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam kim loại X bằng dung dịch HCl thu được 1,344
lit khí H
2
(Đktc). Tìm kim loại X ?.
2. Cho một luồng H
2
dư đi qua 12 gam CuO nung nóng. Chất rắn sau phản ứng
đem hòa tan bằng dung dịch HCl dư thấy còn lại 6,6 gam một chất rắn không
tan. Tính hiệu suất phản ứng khử CuO thành Cu kim loại ?.
3. Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất bằng khí oxi, sau phản ứng thu
được 2,24 lit CO
2
(Đktc) và 2,7 gam nước. Tính khối lượng từng nguyên tố có
trong hợp chất trên?.
4. Đá vôi được phân hủy theo PTHH: CaCO
3
→
CaO + CO
2
Sau một thời gian nung thấy lượng chất rắn ban đầu giảm 22%, biết khối
Vậy CTHH là CuSO
4
.5H
2
O (1 đ)
1.b
2
1,344 : 22,4 0.06( )mol
H
m
= =
Gọi n là hóa trị của kim loại X:
2 X + 2n HCl
→
2 XCl
n
+ n H
2
Số mol
0,06 2 0,12
( )X mol
n n
×
= =
Ta có:
0,12
. 3,9 32,5.X X n
n
= → =
Vì kim loại thường có hóa trị n = 1, 2 hoặc 3
3. Khối lượng nguyên tố C trong hợp chất:
2,24 12
1,2( )
22,4
C
g
m
×
= =
Khối lượng nguyên tố H trong hợp chất:
2,7 2
0,3( )
18
H
g
m
×
= =
Khối lượng nguyên tố O trong hợp chất:
2,3 (1,2 0,3) 0,8( )
O
g
m
= − + =
1,5đ)
4. Lượng chất rắn ban đầu giảm 22% chính là khối lượng CO
2
thoát ra.
Khối lượng CO
2
Khối lượng hỗn hợp Fe và Mg là: 4,64 – 0,64 = 4 (g)
Gọi x là số gam Fe
→
(4 – x) là số gam Mg
PTHH: Fe + 2 HCl
→
FeCl
2
+ H
2
56 g 2 g
x g
2.
56
x
g
Mg + 2 HCl
→
MgCl
2
+ H
2
24 g 2 g
(4-x) g
2(4 )
24
x
g
CaO + CO
2
(1)
100 g 56 g 44 g
Giả sử lượng đá vôi đem nung là 100g, trong đó chứa 85% CaCO
3
thì lượng
chất rắn sau khi nung là 70g.
Khối lượng giảm đi chính là khối lượng CO
2
và bằng: 100 – 70 = 30 (g)
Theo (1): Khi 44g CO
2
thoát ra là đã có 100g CaCO
3
bị phân hủy.
30g CO
2
thoát ra là đã có x g CaCO
3
bị phân hủy
30 100
68,2( )
44
x g
×
= =
,
68,2
ban dầu dung dịch trở nên đục, sau đó trong dần và cuối cùng trong suốt. Hãy
giải thích hiện tợng trên và viết ptp minh hoạ.
Bài 3: Có dung dịch NaOH, khí CO
2
, ống đong chia độ và các cốc thuỷ tinh các
loại. Hãy trình bày phơng pháp điều chế dung dịch Na
2
CO
3
tinh khiết.
Bài 4: Thêm từ từ dung dịch HCl vào 10 gam muối cacbonat kim loại hoá trị II,
sau 1 thời gian thấy lợng khí thoát ra đã vuợt quá 8,585 gam. Hỏi đó là muối
kim loại gì trong số các kim loại cho dới đây? Mg; Ca; Cu; Ba
Bài 5: Một loại đá chứa MgCO
3
, CaCO
3
, Al
2
O
3
. Lợng Al
2
O
3
bằng 1/8 tổng khối
lợng 2 muối cacbonat. Nung đá ở nhiệt độ cao tới phân huỷ hoàn toàn thu đợc
chất rắn A có khối lợng bằng 60% khối lợng đá trớc khi nung.
1. Tính % khối lợng mỗi chất trong đá trớc khi nung.
2. Muốn hoà tan hoàn toàn 2g chất rắn A cần tối thiểu bao nhiêu ml dung
0,98
1,5
0,4
1,5 0,38 0,253( )
M
n
C
V x
x x l
= ⇔ =
+
⇒ = ⇒ =
Vậy số lít nước cần đổ thêm vào là 0,253 lít (0,5đ)
Câu 2: (3,00đ)
2
3,384 12
% 100% 92,29%
44 1
CO
m C
×
→ = ×
×
;
(0,25đ)
2
0,694 1
% 2 100% 7,71%
18 1
n
=78 → 13n = 78 → n = 6 (0,5đ)
Vậy CTPT của A là C
6
H
6
(0,5đ)
Câu 3: (2,00đ)
a. Bán kính nguyên tử H lớn hơn bán kính của hạt nhân:
9
4
13
30 10
6.10 60000
5 10
−
−
×
= =
×
lần (0,5đ)
Bán kính của hạt nhân phóng đại là
6
3( )
2
cm=
Bán kính của nguyên tử tương ứng là:
3
×
60000 = 180000 (cm) (0,5đ)
Dùng quì tím: NaOH H
2
SO
4
, HCl NaCl, BaCl
2
xanh đỏ không đổi màu quì ( 0,25đ)
(I) (II)
Ly 1 mu (I) ln lt + 1 mu (II) sinh ra kt ta trng thỡ ú l H
2
SO
4
v
BaCl
2
PTHH: H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2 HCl (0,5)
(trng)
Mu axit cũn li l HCl v mu mui cũn li l BaCl
2
(0,25)
Cõu 5: (3,00)
m
Al
= 10,8
10,8
% 100% 62,43%
17,3
Al = ì =
(0,25)
2
136 0,1 13,6( )
ZnCl
m g= ì =
(0,25)
3
133,5 0,4 53, 4( )
AlCl
m g= ì =
(0,25)
2
(0,1 0,6) 2 1,4( )
H
m g= + ì =
m
ddsp
= (17,3 + 400) 1,4 = 415,9(g) (0,25)
2
13,6
2
Fe
x
O
y
+ CO Fe + CO
2
P
2
O
5
+ H
2
O H
3
PO
4
Câu 2: (2 điểm) Nung 15 kg đá vôi thành phần chính là CaCO
3
thu đợc 7,28 kg
Canxioxit(CaO) và 5,72kg CO
2
. Hãy xác định tĩ lệ phần trăm về khối lợng của
CaCO
3
trong đá vôi.
Câu 3: (4 điểm) Viết công thức hoá học và xác định phân tử khối của các hợp
a) 5,6 lớt SO
2
b) 11,2 lớt SO
2
c) 22,4 lớt SO
2
d) 33,6 lớt SO
2
Cỏc khớ o ktc. Vit cỏc phng trỡnh phn ng
Bi 3: t chỏy mt ớt bt ng trong khụng khớ mt thi gian ngn. Sau khi
kt thỳc phn ng thy khi lng cht rn thu c tng lờn
1
6
khi lng
ca bt ng ban u. Hóy xỏc nh thnh phn % theo khi lng ca cht
rn thu c sau khi un núng
Bi 4: a) Cho oxit kim loi M cha 65,22% kim loi v khi lng. Khụng
cn bit ú l kim loi no, hóy tớnh khi lng dung dch H
2
SO
4
19,6% ti
thiu cn dựng ho tan va ht 15 g oxit ú
b) Cho 2,016g kim loi M cú hoỏ tr khụng i tỏc dng ht vi oxi, thu
c 2,784g cht rn. hóy xỏc nh kim loi ú
Bi 5: Cho 10,52 g hn hp 3 kim loi dng bt Mg, Al, Cu tỏc dng hon
ton vi oxi, thu c 17,4 g hn hp oxit. Hi ho tan va ht lng hn
hp oxit ú cn dựng ớt nht bao nhiờu ml dung dch HCl 1,25M
Bi 6: Cú 2 chic cc trong mi chic cc cú 50g dung dch mui nitrat ca
mt kim loi cha bit. Thờm vo cc th nht a (g) bt Zn, thờm vo cc th
4
)
3
+ 3Cu
Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu
Dung dịch gồm: Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
, CuSO
4
còn dư. Kết tủa chỉ lả Cu với số
mol bằng số mol CuSO
4
ban đầu
b) Xét 3 trường hợp có thể xảy ra:
- Nếu là kim loại kiềm, Ca, Ba:
Trước hết các kim loại này tác dụng với nước củadung dịch cho bazơ
kiềm, sau đó bazơ kiềm tác dụng với muối tạo thành hiđroxit kết tủa
Ví dụ: Na + dd CuSO
4
4
→
không phản ứng
Giải thích: Do kim loại mạnh dễ nhường điện tử hơn kim loại yếu, còn ion
của kim loại yếu lại dễ thu điện tử hơn
Bài 2: a) nSO
2
=
5,6
22,4
= 0,25 mol
nH
2
SO
4
: nSO
2
= 1 : 0,25 = 4 : 1
2FeO + 4H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
: nSO
2
= 1 : 1
C + 2H
2
SO
4
→
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
d) nH
2
SO
4
: nSO
2
= 2 : 3
S + 2H
2
SO
4
→
3SO
21,333 = 85,332g ; mCuO =
160
32
. 21,333 = 106,665g
Số g Cu còn lại là: 128 – 85,332 = 42,668g
%Cu =
42,668
149,333
. 100 = 28,57% ; %CuO = 71,43%
Bài 4: a) Đặt kim loại và khối lượng mol nguyên tử của nó là M, hoá trị n.
Theo đề bài ta có:
2
2 16
M
M n+
= 0,6522
⇒
M = 15n
⇒
M
2
O
n
= 2M = 16n =
46n (g)
M
2
O
n
+ nH
19,6
.0,3261 . 98 = 163,05g
b) Đặt kí hiệu kim loại và khối lượng mol nguyên tử của nó là M, hoá
trị n ta có:
4M + nO
2
2M
2
O
n
4 4 32
2,016 2,784
M M n+
=
⇒
M = 21n . Xét bảng: với n = 1, 2, 3
n 1 2 3
M 21 42 63
Với số liệu đề bài đã cho không có kim loại nào tạo nên oxit có hoá trị từ 1
đến 3 thoả mãn cả. Vậy M phản ứng với oxit theo 2 hoá trị, thí dụ: theo hoá trị
2 và 3 (hoá trị 8/3). Như đã biết: Fe tạo Fe
3
O
4
, Mn tạo Mn
3
O
4
, Pb tạo Pb
3
2CuO
z 0,5z z
MgO + 2HCl
→
MgCl
2
+ H
2
O
x 2x
Al
2
O
3
+ 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
O
0,5y 3y
CuO + 2HCl
→
CuCl
2
+ H
2
O
z 2z
nMg(NO
3
)
n
+ 2M (2)
Đặt số mol muối M(NO
3
)
n
trong mỗi cốc là x
Số mol Zn và Mg: nZn =
65
a
; nMg =
24
a
⇒
nMg > nZn
Khối lượng kết tủa ở cốc nhúng thanh Zn là: xM + a -
.65
2
n
x
Khối lượng kết tủa ở cốc nhúng thanh Mg là: xM + a -
.24
2
n
x
⇒
(xM + a -
®Ò sè 15
Câu 1: (2 điểm): Chọn đáp án đúng.
1. 0,5 mol phân tử của hợp chất A có chứa: 1 mol nguyên tử H ; 0,5 mol
nguyên tử S và 2 mol nguyên tử O. Công thức hóa học nào sau đây là của hợp
chất A?
A. HSO
2
B. H
2
SO
3
C. H
2
SO
4
D. H
2
S
3
O
4
2. Mt kim loi R to mui Nitrat R(NO
3
)
3
. mui sunfat ca kim loi R no
sau õy c vit ỳng?
A. R(SO
4
)
phenolphtalein.
D Phản ứng mãnh liệt. Dung dịch tạo
thành làm giấy quì tím hoá xanh
E Giọt tròn chạy trên mặt nớc, dung
dịch có màu hồng.
Câu 3: (2,5 điểm): Chọn chất thích hợp hòan thành phơng trình phản ứng:
1. H
2
O +-------> H
2
SO
4
2. H
2
O + ..------> Ca(OH)
2
3. Na +.. -------> Na(OH)
2
+ H
2
4. CaO + H
3
PO
4
-----> ? + ?
5. ? ---------> ? + MnO
2
+ O
2
bn.
Cõu 5 (8 im)
1. Ch t 1,225 gam KClO
3
v 3,16 gam KMnO
4
, hóy
nờu cỏch tin hnh
cú th iu ch c nhiu O
2
nht. Tớnh th tớch khớ O
2
ú ktc. (Khụng
c dựng thờm cỏc húa cht khỏc)
2. Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H
2
O ta được dung dịch A. Cho khí
CO
2
sục qua dung dịch A, sau thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết tủa.Tính thể tích
CO
2
đã phản ứng ở đktc
®¸p ¸n ®Ò sè 15
C©u ®¸p ¸n §iÓm
C©u 1 1.c; 2B 2 ®iÓm
C©u 2 1.c; 2d; 3.e 1,5 ®iÓm
C©u 3
H
(PO
4
)
2
+ 3H
2
O
2KMnO
4
→
0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
O,5 ®
O,5®
O,5®
O,5®
O,5®
C©u
4
1. a) Những chất nhiệt phân ra khí O
2
là : KMnO
2
KClO
3
→
o
t
KCl +3/2O
2
( xúc tác MnO
2
)
b) Những chất tác dụng được với H
2
O là: P
2
O
5
, CaO
P
2
O
5
+3 H
2
O 2H
3
PO
4
CaO + H
S
P
2
O
5
+3 H
2
O 2H
3
PO
4
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
2. HCl + NaOH NaCl + H
2
O
axit bazơ muối oxit
2®
2®
2®
C©u
5
Trộn lẫn KClO
3
với KMnO
4
rồi đem nhiệt phân, MnO
2
= 0,224 (lít)
1®
KClO
3
→
0
2
,tMnO
KCl + 3/2 O
2
122,5 g 33,6 l
1,225 g V
2
l
⇒
V
2
= 0,336 (lit)
1®
Tổng thể tích khí O
2
là : V = V
1
+ V
2
= 0,224 + 0,336 =
0,56 (lít)
1®
2
+ CO
2
CaCO
3
(2)
Ca(OH)
2
+ 2CO
2
Ca(HCO
3
)
2
(3)
1đ
S mol CaCO
3
= 2,5/100 = 0,025 (mol)
S mol Ca(OH)
2
= 0,2 (mol)
Vỡ s mol CaCO
3
< s mol Ca(OH)
2
nờn cú th cú 2
trng hp
1đ
T (*) v (**)
y = 0,35
Tng s mol CO
2
= x + y = 0,025 + 0,35 = 0,375
Th tớch CO
2
= 0,375 . 22,4 = 8,4 (lớt)
1đ
đế số 16
Câu 1 : (1đ) Các dãy chất sau, dãy nào toàn là o xít ?
a, H
2
O , CaO , Na
2
O , SiO
2
, P2O
5
, NO
b, CaCO
3
, CO
2
, SO
2
, MgO, HClO, NaOH
c, SO
3
t
0
cao
t
0