phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 1
1. Phơng trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-
) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
6
là
A. x = 30 cm
B. x = 32 cm
C. x = -3 cm
D. x = -30 cm
2. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn khác
có chiều dài l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có
chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s
B. T = 2,5 s
=
Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. x
1
, x
2
ngợc pha.
B. x
1
, x
3
ngợc pha
C. x
2
, x
3
ngợc pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.
7. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn.
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 2
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của
độ cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn
10cm. Tại vị trí cân bằng, ngời ta truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hớng xuống.
Lấy g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m
B. 4,24 cm
C. -0,42 m
D. 0,42 m
11. Năng lợng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
12. Một vật có khối lợng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng
với vận tốc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều dơng quĩ đạo.
Lấy p
2
= 10. Phơng trình dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin(pt +
6
) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3
) (cm)
D. x = 10 sin(pt +
5
6
) (cm)
14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:
x
1
= 3sin(4pt +
2
3
) (cm) ; x
2
= 3sin4pt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 3 sin(4pt +
3
) (cm)
B. x = 3sin(4pt +
2
3
) (cm)
C. 3sin(4pt +
6
) (cm)
D. 3sin(4pt -
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s
2
. Lấy p
2
= 10. Độ cứng của lò xo là
A. 16 N/m
B. 6,25 N/m
C. 160 N/m
D. 625 N/m
20. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:
x
1
= 5sin(pt - p/2) (cm); x
2
= 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 5
2
sin(pt -p/4 ) (cm)
B. x = 5
2
sin(pt + p/6) (cm)
C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)
D. x = 5sin(pt - p/3) (cm)
21. Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không
phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ sau
.
B. 2A
1
.
C. 3A
1
.
D. 4A
1
.
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 5
26. Bớc sóng đợc định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phơng truyền sóng
mà dao động cùng pha.
B. là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kì.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tợng sóng dừng.
D. nh câu A hoặc câu B.
27. Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao
thoa khi hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
2
B. d
2
B. truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. không truyền đợc trong chất rắn.
30. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bớc sóng và năng lợng âm.
C. tần số và mức cờng độ âm.
D. vận tốc và bớc sóng.
31. Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực đại giao
thoa khi hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
2
C. d
2
- d
1
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngợc pha với O thì khoảng cách từ O đến
M và N là
A. 25 cm và 75 cm
B. 37,5 cm và 12,5 cm
C. 50 cm và 25 cm
D. 25 cm và 50 cm
35. Phơng trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s
thì phơng trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
3sin(10 )( )
2
u t cm
= +
B.
3sin(10 )( )
u t cm
= +
C.
3sin(10 )( )
2
2
2
cm
37. Trong một môi trờng có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những
điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A.
2k
=
B.
)12(
+
=
k
C.
)12(
+
=
k
2
40. Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trờng càng cao thì
A. bớc sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
41. Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm.
B. Sóng điện từ.
C. Sóng trên mặt nớc.
D. Sóng thần.
42. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trờng nào sau đây?
A. Không khí.
B. Nớc.
C. Sắt.
D. Khí hiđrô.
43. Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nớc, đại lợng nào sau đây là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Biên độ.
C. Tần số.
D. Bớc sóng.
44. Trong cùng một môi trờng truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có . gấp đôi sóng có tần
số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì
B. biên độ
C. bớc sóng
D. tần số góc
45. Sóng ngang là sóng có phơng dao động
A. nằm ngang.
B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phơng truyền sóng.
50. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai
đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s
B. 10m/s
C. 8,6m/s
D. 17,1m/s
51. Dòng điện xoay chiều là dòng điện Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không
thích hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
52. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L =
1
H có biểu thức: u = 200sin(100 pt +
2
) (V). Biểu thức của cờng độ dòng điện
trong mạch là
A. i = 2sin (100 pt +
4
) (A)
B. i = 2sin (100 pt +
2
) (A)
phanquangthoai@yahoo- upload
A. 200 W
B. 400 W
C. 800 W
D. một giá trị khác.
55. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để
phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng /phút
D. 1500 vòng/phút.
56. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công
suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua
mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A
D. 60 A
57. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lợng trong máy biến thế là do
A. hao phí năng lợng dới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của
máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
58. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cờng độ hiệu dụng là 2
2
A thì cờng độ dòng điện
có giá trị cực đại bằng
A. 2A
B.
1
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
63. Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức
thời giữa hai đầu điện trở
A. chậm pha đối với dòng điện.
B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện.
D. lệch pha đối với dòng điện
2
.
64. Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đợc diễn
tả theo biểu thức nào sau đây?
A. w =
1
LC
B. f =
1
2 LC
C. w
2
=
1
LC
D. f
2
=
cờng độ dòng điện i qua mạch sẽ
A. cùng pha
B. sớm pha
C. trễ pha
D. vuông pha
67. Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay
chiều hình sin thì cờng độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A. nhanh pha
2
đối với u.
B. chậm pha
2
đối với u.
C. cùng pha với u.
D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.68. Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100pt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng là 100
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100pt -
2
2
sin(100pt -
2
) (A)
C. i = 0,5
2
sin100pt (A)
D. i = 0,5sin(100pt +
2
) (A)
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 12
71. Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn
có cộng hởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng
A. 10
-3
F
B. 32mF
C. 16mF
D. 10
-4
F
72. Một đoạn mạch điện gồm R = 10W, L =
120
mH, C =
1
120
2
) (V)
74. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R =
6W; cuộn dây thuần cảm kháng Z
L
= 12W; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20W. Tổng trở Z của
đoạn mạch AB bằng
A. 38W không đổi theo tần số.
B. 38W và đổi theo tần số.
C. 10W không đổi theo tần số.
D. 10W và thay đổi theo tần số dòng điện.
75. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A. Giá trị hiệu dụng đợc ghi trên các thiết bị sử dụng điện.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đợc đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế
biểu kiến lần lợt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng
một nhiệt lợng.
76. Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trờng và từ trờng biến thiên.
B. một dòng điện.
C. điện trờng xoáy.
D. từ trờng xoáy.
77.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC đợc xác định bởi hệ thức nào sau
từ của từ trờng biến thiên.
D. Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trờng nh từ
trờng do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.
80. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trờng cùng pha với dao động của từ trờng.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trờng trễ pha
2
so với dao động của điện trờng.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trờng trễ pha p so với dao động của điện trờng.
D. Tại mỗi điểm trên phơng truyền của sóng điện từ, thì dao động của cờng độ điện
trờng E cùng pha với dao động của cảm ứng từ B.
81. Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trờng và từ trờng dao động.
B. Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
C. Mang năng lợng.
D. Cho hiện tợng phản xạ và khúc xạ nh ánh sáng.
82. Tìm kết luận đúng về điện từ trờng.
A. Điện trờng trong tụ biến thiên sinh ra một từ trờng nh từ trờng của một nam châm
hình chữ U.
B. Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trờng nh từ trờng
do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.
C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau
về độ lớn nhng ngợc chiều.
83.
Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC.
A. Năng lợng dao động của mạch gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện
và năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm.
phanquangthoai@yahoo- upload
E
vuông góc với
B
.
D. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ
B
và
E
đều không có
hớng cố định.
85. Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trờng biến thiên. Kết
luận nào sau đây là đúng khi nói về tơng quan giữa vectơ cờng độ điện trờng
E
và vectơ
cảm ứng từ
B
của điện từ trờng đó.
A.
E
và
B
87. Sóng điện từ đợc các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên
mặt đất là sóng
A. dài và cực dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
88. Nhận xét nào dới đây là đúng?
A. Sóng điện từ là sóng dọc giống nh sóng âm.
B. Sóng điện từ là sóng dọc nhng có thể lan truyền trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trờng, kể cả
chân không.
D. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim
loại.
89. Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C.
B. Dòng điện xoay chiều có cờng độ lớn.
C. Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn.
D. Dòng điện xoay chiều có tần số lớn.
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 15
90. Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?
A. Năng lợng của mạch dao động gồm năng lợng điện trờng tập trung ở tụ và
năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn theo tần
số chung là tần số của dao động điện từ.
C. Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là
không đổi.
D. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
91. Sóng điện từ đợc áp dụng trong thông tin liên lạc dới nớc thuộc loại
A. sóng dài.
LI
C. W =
C
Q
2
2
D. W =
2
2
22
LiCu
+
95. Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động đợc tính theo công thức
A. T =
LC
2
B. T = 2p
LC
C. T = 2p
C
L
D. T =
LC
D. 9,425 (s)
98. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10
- 6
(H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng
điện trong mạch có biểu thức i = 2sinwt (mA). Năng lợng của mạch dao động này là
A. 10
- 5
(J).
B. 2.10
- 5
(J).
C. 2.10
- 11
(J).
D. 10
- 11
(J).
99. Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động LC là sai?
A. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên với cùng tần số.
B. Năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn dây, năng lợng điện trờng tập trung
ở tụ điện.
C. Dao động điện từ có tần số góc w = (LC)
-0.5
D. Năng lợng điện trờng biến thiên cùng tần số với dao động điện từ trong
mạch.
100. Năng lợng điện trờng trong tụ điện của mạch dao động đợc tính bằng công thức nào dới
đây?
A. W
đ
3
dới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia tới ?
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 90
0
102. Trong hiện tợng phản xạ toàn phần thì
A. tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang
kém
B. tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang kém sang môi trờng chiết quang
hơn
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 17
C. Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. hai điều kiện đề cập trong A và C đều thoả mãn.
103. Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 45 cm. Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng
giữa vật và màn. Ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách
nhau 15 cm. Tìm tiêu cự của thấu kính.
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 15 cm
D. 30 cm
A. lớn hơn trong môi trờng (1)
B. nhỏ hơn trong môi trờng (1)
C. bằng trong môi trờng (1).
D. không xác định đợc.
109. Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khỏang cách từ ảnh đến thấu
kính nếu vật nằm cách thấu kính một đoạn bằng
A. 4 lần tiêu cự.
B. 2 lần tiêu cự.
C. tiêu cự.
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 18
D. một nửa tiêu cự.
110. Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = . Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá
trị cực tiểu D
min
= A. Góc chiết quang A bằng
A. 30
o
B. 60
o
C. 45
o
D. 75
0
111. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát đợc hình ảnh nh thế nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu nh cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
A. 0,4 mm
B. 0,45 mm
C. 0,55 mm
D. 0,6 mm
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 19
118. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau 0,35mm, từ
khe đến màn là 1,5 m và bớc sóng l = 0,7 mm. Tìm khoảng cách 2 vân sáng liên tiếp.
A. 2 mm
B. 3 mm
C. 4 mm
D. 1,5mm
119. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young. Tìm bớc sóng ánh sáng l chiếu vào
biết a = 0,3mm, D = 1,5m, i = 3mm.
A. 0,45 mm
B. 0,60 mm
C. 0,50 mm
D. 0,55 mm
120. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Young, các khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng
có bớc sóng từ 0,4 mm đến 0,75 mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa
hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát đợc trên màn là
A. 1,4 mm
B. 1,4 cm
C. 2,8 mm
D. 2,8 cm
121. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần
đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tợng tán sắc ánh sáng.
A. Đối với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bớc sóng l nhỏ hơn một giới
hạn l
0
nào đó.
B. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cờng độ chùm ánh sáng kích thích.
C. Cờng độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cờng độ chùm ánh sáng kích thích.
D. Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
127. Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện tợng quang điện xảy ra nếu
A. sóng điện từ có nhiệt độ cao
B. sóng điện từ có bớc sóng thích hợp
C. sóng điện từ có cờng độ đủ lớn
D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy đợc
128. Hiện tợng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tơng tác của chúng với phôtôn.
B. sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh.
C. sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
D. sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử những từ mức năng lợng cao
xuống mức năng lợng thấp.
129. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V.
Cho e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
6
m/s
B. 1,03.10
5
m/s
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 21
C. 2,03.10
5
m/s
D. 2,03.10
6
m/s
133. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích đợc hiện tợng quang điện.
B. Trong cùng môi trờng ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ.
C. ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng đợc gọi là một phôtôn.
D. Thuyết lợng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
134. Chọn câu trả lời đúng.
A. Quang dẫn là hiện tợng dẫn điện của chất bán dẫn lúc đợc chiếu sáng.
B. Quang dẫn là hiện tợng kim loại phát xạ êlectron lúc đợc chiếu sáng.
C. Quang dẫn là hiện tợng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất
thấp.
D. Quang dẫn là hiện tợng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
135. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lợng cao L, M, N, O, nhảy về
mức năng lợng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy
A. Laiman
B. Banme
C. Pasen
D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lợng cao nào.
139. Bốn vạch thấy đợc trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
A. Pasen.
B. Laiman.
C. Banme.
D. Brăckét.
phanquangthoai@yahoo- upload
Trang 22
140. Phôtôn có bớc sóng trong chân không là 0,5àm thì sẽ có năng lợng là
A. 2,5.10
24
J.
B. 3,975.10
- 19
J.
C. 3,975.10
- 25
J.
D. 4,42.10
- 26
J.
141. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lợng ban đầu. Chu kì bán rã của chất
này là
A. 20 ngày
B. 5 ngày
C. 24 ngày
D. 15 ngày
142. Đơn vị đo khối lợng trong vật lý hạt nhân là
A. kg
B. đơn vị khối lợng nguyên tử (u).
C. đơn vị eV/c
2
1
2
1
+++
Biết độ hụt khối của
H
2
1
là Dm
D
= 0,0024 u và 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lợng liên kết của hạt
nhân
He
4
2
là
A. 7,7188 MeV
B. 77,188 MeV
C. 771,88 MeV
D. 7,7188 eV
146. Khối lợng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113 (u), khối lợng của nơtrôn là m
n
8
+ y
A. x:
C
14
6
; y:
H
1
1
B. x:
C
12
6
; y:
He
4
2
C. x:
C
14
6
; y:
Li
7
3
D. x:
D.
224
82
X
149. Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc cấu tạo thành có chu kì bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ
lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu
để có thể làm việc an toàn với nguồn này?
A. 6 giờ
B. 12 giờ
C. 24 giờ
D. 128 giờ
150. Khác biệt quan trọng nhất của tia g đối với tia a và b là tia g
A. làm mờ phim ảnh.
B. làm phát huỳnh quang.
C. khả năng xuyên thấu mạnh
D. là bức xạ điện từ.