Tài liệu ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý đề 4 - Pdf 92

ThS Trần Anh Trung Trang 1/4 - Mã đề thi DLT4
LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi DLT4
Câu 1: Chọn câu đúng.
A. Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc dương.
B. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay nhanh dần đều.
C. Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp cho vật một gia tốc góc âm.
D. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay chậm dần đều.
Câu 2: Mômen quán tính của thanh dài đồng chất có khối lượng m, chiều dài l và trục quay đi qua trọng tâm của thanh
A. ml
2
/3. B. ml
2
/12. C. ml
2
/4. D. ml
2
/2.
Câu 3: Tác dụng một mômen lực 0,8Nm lên một chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc
> 0. Khi gia tốc góc tăng 1rad/s
2
thì mômen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0,04kgm
2
. Gia tốc góc của
chất điểm?
A. 3rad/s
2
. B. -5rad/s

B. Khi biên độ tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
C. Khi biên độ tăng lên 2 lần thì vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
D. Tại vị trí có li độ x =
2
A
, động năng bằng thế năng.
Câu 10: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m, một lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k =
100N/m. Thực hiện dao động điều hòa. Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lượt là x = 0,3m và v = 4m/s.
tính biên độ dao động của vật, biết chu kì dao động của vật là T = 2s?
A. 0,5m ; B. 0,4m; C. 0,3m; D. 1,3m;
Câu 11: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim
loại mang điện tích q = 10
-5
C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang
điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với
khoảng cách d = 10cm giữa chúng. Tìm chu kì con lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại.
A. 0,964. B. 0,928s. C. 0,631s. D. 0,580s.
Câu 12: Sóng truyền từ O về B. Tại đầu B cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn luôn:
A. cùng pha; B. ngược pha; C. có pha vuông góc; D. lệch pha
4

;
Câu 13: Một người buông câu ở bờ sông. Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ. Đếm được 12 dao động của phao trong 24s.
Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là
A. 12s. B. 24s. C. 0,5s. D. 2s.
Câu 14: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cách nhau gần nhất là 60 cm. Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
A. 11 B. 11,5 C.
10
D.

, tụ điện có điện dung C =
4
10
F


và một điện trở thuần R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
)V(t100cosUu
0

, thì
biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
)A)(
4
t100cos(Ii
0


. Điện trở R có giá trị:
A. 100

; B. 50

; C. 200

; D. 400

;
Câu 21: Hai cuộn dây (R
1

L
R
L

; B.
1
2
2
1
R
L
R
L

; C. L
1
L
2
= R
1
R
2
; D. L
1
+ R
1
= L
2
+ R
2

B. Dao động điện là dòng điện xoay chiều có tần số lớn.
C. Dao động điện có thể được sinh ra bởi mạch dao động L,C.
D. Vận tốc của dao động điện trong dây dẫn điện bằng vận tốc của điện tử tự do chạy trong dây đó.
Câu 27: Những cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ
A. Cho một điện tích dao động; B. Cho điện tích chuyển động thẳng đều;
C. Cho điện tích đứng yên; D. Cho dòng điện không đổi;
Câu 28: Một mạch dao động gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và một tụ điện có điện dung C =
F50
.
Biết rằng cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10mA. Khi điện tích trên tụ là q = 10
-6
C thì cường độ dòng điện qua
cuộn dây là:
A. 0(A); B. 0,014(A); C. 0,01(A); D. 0,02(A);
Câu 29: Những phát biểu nào sau đây không đúng về thang sóng điện từ?
A. Đi từ sóng vô tuyến đến tia gamma thì tần số bức xạ điện từ giảm.
B. Các bức xạ điện từ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
ThS Trần Anh Trung Trang 3/4 - Mã đề thi DLT4
C. Các bức xạ điện từ có bước sóng càng dài thì càng dễ quan sát giao thoa và nhiễu xạ.
D. Giữa các loại sóng điện từ không có một ranh giới rõ rệt.
Câu 30: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt nước và cách nhau 16cm. Tần số dao động 8Hz, vận tốc truyền
sóng 12cm/s. Trong khoảng giữa A và B số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A. 10 điểm. B. 21 điểm. C. 20 điểm. D. 11 điểm.
Câu 31: Cho ba loại bức xạ sau: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại. Sự sắp xếp tăng dần bước sóng của ba
bức xạ này là.
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.
B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Câu 32: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Young cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên

C, m
e
=9,1.10
-31
kg. Vận tốc
đầu cực đại của quang electron:
A. 2,11.10
12
m/s. B. 1,45.10
6
m/s. C. -1,45.10
6
m/s. D. 2,11.10
6
m/s.
Câu 37: Cho h=6,625.10
-34
Js, c=3.10
8
m/s. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500nm?
A. 4.10
-16
J. B. 3,9.10
-17
J. C. 2,5eV. D. 24,8eV.
Câu 38: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động
từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. K. B. L. C. M. D. N.
Câu 39: Nguyên tử
235

;
1,0087
n
m u
m(Al)=26,97u;m(P) = 29,974u u = 931,5MeV/c
2
.Tính động năng tối thiểu của hạt

để phản ứng có thể xảy ra (bỏ qua động năng của hạt sinh ra).
A.

E=1,0433 MeV. B.

E=10,4328 eV.
C.

E=10,4328 J. D.

E=10,4328 MeV.
Câu 44: Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rảnh nhỏ. Biết chu kỳ dao động
riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
A. 54 km/h; B. 27 km/h; C. 34 km/h; D. 36 km/h;
ThS Trần Anh Trung Trang 4/4 - Mã đề thi DLT4
Câu 45: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu
dây) và 3 bụng.
Vận tốc truyền trên dây là:
A. 4cm/s. B. 40cm/s. C. 4m/s. D. 6m/s.
Câu 46: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch v à cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức
)V)(

A. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catôt.
B. Hiện tượng quang điện xảy ra khi công thoát của electron khỏi kim loại nhỏ hơn năng lượng của phôton.
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. Pin quang điện hoạt động trên nguyên tắc sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá ở hai điện cực kim loại.
Câu 50: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng

1 và

2 với

2 = 2

1 vào một tấm kim loại thì tỉ số
động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 . Giới hạn quang điện của kim loại là
o

. Tính tỉ
số :
o

/

1
A. 16/9 B. 2 C. 16/7 D. 8/7
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status