ThS Trần Anh Trung Trang 1/4 - Mã đề thi VL3
LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật Lý
Thời gian làm bài: 0 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi VL3
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Chọn câu đúng.
A. Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc dương.
B. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay nhanh dần đều.
C. Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp cho vật một gia tốc góc âm.
D. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay chậm dần đều.
Câu 2: Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay tỉ lệ
với
A.
t
. B. t . C. t
2
. D. t
3
.
Câu 3: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Đại lượng thay đổi theo thời gian là
A. gia tốc góc. B. vận tốc góc. C. momen quán tính. D. khối lượng.
Câu 4: Một bánh xe có mômen quán tính 0,1 kgm
2
đang quay với vận tốc góc 150rad/s thì chịu tác dụng của một mômen
lực hãm không đổi, sau khi hãm 10s tốc độ của nó còn 50rad/s. Độ lớn của mômen lực hãm:
A. 1Nm. B. 2Nm. C. 10Nm. D. 20Nm.
Câu 5: Trong dao động của con lắc lò xo, nhân xét nào sau đây là sai
A. Chu kì riêng chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ dao động.
cosAA2AAA
21
2
2
2
1
2
D. A = A
1
+ A
2
+ 2
cosAA
21
.
Câu 8: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng, khi dao động điều hoà nó có chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất là 18cm và 26
cm, chiều của lò xo khi ở VTCB
A. 20cm. B. 22cm. C. 24cm. D. 30cm
Câu 9: Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai:
A. Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng không.
B. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
C. Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.
D. Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.
Câu 10: Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang máy đứng yên. Tính chu kỳ T' của con lắc khi thang máy
đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s
2
. Cho g = 10m/s
2
.
A. 2,10s. B. 2,02s. C. 2,01s. D. 1,99s.
A. v = 3 m/s B. v = 4m/s C. v = 5m/s D. 6m/s
ThS Trần Anh Trung Trang 2/4 - Mã đề thi VL3
Câu 15: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 6 nút; 6 bụng B. 5 nút; 6 bụng C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng
Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều:
A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Dòng điện xoay chiều có pha biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 17: Một khung dây quay đều quanh trục
trong một từ trường đều
B
trục quay
với vận tốc góc 150
vòng/phút. Từ thông cực đại qua khung là
10
Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là:
A. 25V. B.
225
V. C. 50V. D.
250
V.
Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A. Độ lệch pha u
R
L
); B. R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
); C. R
2
= Z
C
(Z
L
– Z
C
); D. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
L
);
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=16/ (H) và tụ điện
có điện dung C= 25.10
-6
/ (F) mắc nối tiếp. Tần số của dòng điện có giá trị nào thì trong mạch có cộng hưởng điện?
2
; C.
1
; D.
2
3
;
Câu 23: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện chạy
qua động cơ. Cảm ứng từ đó do cả ba dòng điện chạy qua động cơ gây ra tại tâm của động cơ là:
A. 2B
0
; B. B
0
; C. 1,5B
0
; D. 3B
0
;
Câu 24: Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cầp một
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10V. B. 10
2
V. C. 20V. D. 20
2
V.
Câu 25: Một mạch dao động LC có điện dung C = 50
F và độ tự cảm L = 50H. Chu kì dao động riêng của mạch là
Câu 28: Sóng điện từ có bản chất là.
A. Sự biến thiên của điện trường và từ trường trong môi trường vật chất
B. Sự lan truyền điện trường và từ trường trong không gian.
C. Sự biến thiên của điện trường và từ trường
D. Sóng điện trường không truyền được trong chân không
Câu 29: Tìm phát biểu sai về hai nguồn kết hợp?
A. Hai ánh sáng từ hai bóng đèn giống nhau phát ra sau khi cùng đi qua cùng một loại kính lọc sắc.
B. Hai chùm sáng kết hợp là hai nguồn tạo ra từ một nguồn và cho ánh sáng đi theo hai đường khác nhau và cho chúng
gặp lại nhau.
ThS Trần Anh Trung Trang 3/4 - Mã đề thi VL3
C. Hai chùm sáng kết hợp có thể tạo ra từ một từ một chùm sáng phát ra từ một nguồn sau khi phản xạ trên hai gương
phẳng đặt nghiêng với nhau một góc bé.
D. Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng
thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Young là
1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. Màu đỏ. B. Màu lục.
C. Màu chàm. D. Màu tím.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và
độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch
phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 32: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (
m75,0m4,0
) bằng hai khe Young. Hai khe cách nhau
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m. Hỏi tại vị trí cách vân trung tâm 4m có bao nhiêu bức xạ bị thiếu?
A. 5; B. 4; C. 6; D. 3;
m. Tính bán kính quỹ đạo L của nguyên tử hiđro:
A. 21,2.10
-11
m. B. 10,6.10
-11
m. C. 2,65.10
-11
m. D. 9,6.10
-11
m.
Câu 37: Khi chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ= 0,33μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh
. Để có hiệu điện thế hãm U’h với giá trị|U’h| giảm đi 1(V) so với |Uh| thì phải dùng bức xạ có bước sóng λ’ bằng bao
nhiêu ?
A. 0,36 μm B. 0,4 μm C. 0,45 μm D. 0,75 μm
Câu 38: Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ hidro có các bước sóng λ1 =
0,1218μm và λ2 = 0,3653μm. Tính năng lượng ion hóa (theo đơn vị eV) của nguyên tử hidro khi ở trạng thái cơ bản.
A. 3,6eV B. 26,2eV C. 13,6eV D. 10,4eV
Câu 39: Số nuclon có trong hạt nhân poloni
210
84
Po
là:
A. 84. B. 210. C. 294. D. 126.
Câu 40: Trong phản ứng hạt nhân
19 1 16
9 1 8
F H O X
thì X là:
A. nơtrôn. B. hạt
Câu 44: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biết L=1/5
(H); C= 31,8
F; f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là U=
2200
V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có giá trị nào sau đây?
A. 160
hoặc 40
B. 120
hoặc 80
C. 30
hoặc 90
D. 30
Câu 45: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x
= 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Viết phương trình chuyển động của C ở trước A theo
chiều truyền sóng, AC = 5cm.
A. u = 3cos (40t) cm B. u = 3cos (40t - /3) cm
C. u = 3cos (40t – /2) cm D. u = 3cos (40t + /3) cm
ThS Trần Anh Trung Trang 4/4 - Mã đề thi VL3
Câu 46: Một vật khối lượng 1kg dao động điều hoà theo phương trình
)cm(tcos10x
m65,0
;
Câu 49: Biết giới hạn quang điện của kẽm là
o
= 350nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có
bước sóng
A. 0,1
m. B. 200nm. C. 300nm. D. 0,4
m.
Câu 50: Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10N/m, dao động với độ dời tối đa
so với vị trí cân bằng là 2m. Vận tốc cực đại của vật có giá trị nào?
A. 20m/s. B. 0,2 m/s. C. 6,3m/s. D. 10 m/s.
-----------------------------------------------
Đáp án đề 2
1
B
11
A
21
D
31
D
41
B
2
B
12
B
25
B
35
B
45
C
6
D
16
A
26
C
36
A
46
C
7
C
17
D
27
C
37
B
47
C
8
D
18