thi thu DH lan 2 Truong THPT Thuan Thanh II - Pdf 16

[CAU1] : Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và
NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong
3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn
nhất của m là
[A] 1,35
[B] 4,05.
[C] 2,70.
[D] 5,40.
[CAU2] : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m
gam chất rắn Y. Giá trị của m là
[A] 4,08.
[B] 2,16.
[C] 0,64.
[D] 2,80.
[CAU3] : Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2),
KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
[A] KClO3.
[B] KMnO4.
[C] KNO3.
[D] AgNO3.
[CAU4] : Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu. Thể tích dung dịch HNO
3
4M tối
thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (Biết phản ứng giải phóng khí NO duy
nhất)
[A] 200 ml
[B] 300 ml
[C] 233,33 ml
[D] 266,67ml
[CAU5] : Có các thí nghiệm sau:

[CAU9] : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không
khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục
khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
[A] 48,3.
[B] 45,6.
[C] 36,7.
[D] 57,0.
[CAU10] : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô
cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
[A] 151,5.
[B] 137,1.
[C] 97,5.
[D] 108,9.
[CAU11] : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
[A] (1), (2), (3), (6).
[B] (1), (3), (5), (6).
[C] (2), (3), (4), (6).
[D] (3), (4), (5), (6).
[CAU12] : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH
1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít
khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
[A] HO-CH2-C6H4-OH.
[B] HO-C6H4-COOCH3.

[A] Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các
monome tương ứng.
[B] Tơ visco là tơ tổng hợp.
[C] Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-
N.
[D] Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
[CAU17] : Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M.
Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH là 1,75.10
-5
và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH
của dung dịch X ở 25
o
C là
[A] 2,88.
[B] 1,00.
[C] 4,24.
[D] 4,76.
[CAU18] : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O
và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn
toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
[A] 1.
[B] 3.
[C] 2.
[D] 4.
[CAU19] : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
[A] 0,3M
[B] 0,4M.

[C] dung dịch NaCl.
[D] dung dịch HCl.
[CAU25] : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ
từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít
khí (ở đktc). Giá trị của V là
[A] 1,12.
[B] 4,48.
[C] 3,36.
[D] 2,24.
[CAU26] : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có
thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
[A] 3,84.
[B] 1,92.
[C] 3,20.
[D] 0,64.
[CAU27] : Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất vừa có
tính oxi hóa, vừa có tính khử là
[A] 4.
[B] 7.
[C] 5.
[D] 6.
[CAU28] : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai
muối trong X là
[A] Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

[D] 16,20.
[CAU33] : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon
trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol,
công thức phân tử của M và N lần lượt là
[A] 0,2 mol C
2
H
4
và 0,1 mol C
2
H
2
.
[B]
0,1 mol C
3
H
6
và 0,2 mol C
3
H
4
.
[C]
0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3

bằng ở t oC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở t oC của
phản ứng có giá trị là
[A] 3,125
[B] 2,500.
[C] 0,609.
[D] 0,500.
[CAU37] : Phát biểu nào sau đây là đúng?
[A] Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
[B] Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
[C] Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
[D] Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
[CAU38] : Dung dịch X chứa a mol Cu
2+
; b mol K
+
; 0,03 mol NO
3
-
; 0,02mol SO
4
2-
.
Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan . Giá trị a , b lần lượt là :
[A] 0,02 và 0,03
[B] 0,01 và 0,04
[C] 0,03 và 0,02
[D] 0,02 và 0,05
[CAU39] : Cho phản ứng sau: Mg + HNO
3


3
, dung dịch chứa NH
3
có lẫn NH
4
Cl không tạo được kết
tủa Cu(OH)
2
với dung dịch CuSO
4
.
[D] Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO
3
có thể hoà tan bột đồng.
[CAU41] Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
[A] Cho 1 mol CO
2
vào 2 lít dd NaOH 1M
[B] Cho khí NO
2
tác dụng với dd NaOH
[C] Cho Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl dư
[D] Cho Mg vào dd HNO
3
loãng không có khí thoát ra .
[CAU42] : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

[CAU44] : Cho cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O
→
¬ 
H
+
+ HSO
3
-
. Khi thêm vào dung dịch
một ít muối NaHSO
4
( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
[A] chuyển dịch theo chiều nghịch.
[B] không chuyển dịch theo chiều nào.
[C] không xác định.
[D] chuyển dịch theo chiều thuận.
[CAU45] : Trong những câu sau, câu nào không đúng?
[A] Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
[B] Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
[C] Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
[D] Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có

[B] 4.
[C] 2.
[D] 5.
[CAU47] : Cho 30 lít N
2
tác dụng với 30 lít H
2
trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao
nhiêu thể tích khí NH
3
. Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều
kiện ?
[A] 6 lít
[B] 20 lít
[C] 10 lít
[D] 16 lít
[CAU48] : Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H
2
theo tỉ lệ 1:2 (lượng H
2
tối đa) tạo ra chất Y.
Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H
2
bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t
0
,
p). X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
[A] Anđehit no, hai chức
[B] Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
[C] Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

NH Cl
→
(6)
0
t
3
NH CuO
+ →

Các phản ứng tạo ra khí N
2
là :
[A] (2), (4), (6)
[B] (1), (2), (5)
[C] (1), (3), (4)
[D] (3), (5), (6)
[CAU50] : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol
Fe
2
O
3
. Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status