Trắc nghiệm Sóng cơ học - Pdf 16

Trng THPT Phong in Luyn Thi i Hc
Cõu 1. Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun AB cỏch nhau 14,5cm dao ng ngc pha. im M trờn
AB gn trung im I ca AB nht, cỏch I l 0,5cm luụn dao ng cc i. S im dao ng cc i trờn ng elớp thuc
mt nc nhn A, B lm tiờu im l
A. 18 im B. 30 im C. 28 im D. 14 im
Cõu 2. Khi cú súng dng trờn mt dõy AB hai u c nh vi tn s l 42Hz thỡ thy trờn dõy cú 7 nỳt. Mun trờn dõy AB
cú 5 nỳt thỡ tn s phi l
A. 58,8Hz B. 30Hz C. 63Hz D. 28Hz
Cõu 3. Mt súng c lan truyn trong mt mụi trng vi tc 120cm/s, tn s ca súng thay i t 10Hz n 15Hz. Hai
im cỏch nhau 12,5cm luụn dao ng vuụng pha. Bc súng ca súng c ú l
A. 10,5 cm B. 12 cm C. 10 cm D. 8 cm
Cõu 4. Mt ngun dao ng iu ho vi chu k 0,04s. Vn tc truyn súng bng 200cm/s. Hai im nm trờn cựng mt
phng truyn súng v cỏch nhau 6 cm, thỡ cú lch pha:
A. 1,5. B. 1. C. 3,5. D. 2,5.
Cõu 5: Chn cõu tr li ỳng. Cng õm ti mt im trong mụi trng truyn õm l 10
-5
W/m
2
. Bit cng õm chun
l I
0
= 10
-12
W/m
2
. Mc cng õm ti im ú bng:
A. 60dB. B. 80dB. C. 70dB. D. 50dB.
Cõu 6: Hai ngun kt hp S
1
v S
2

0
= 5cos(4t -/2) cm. B. u
0
= 5cos(4t ) cm. C. u
0
= 5cos(4t +) cm. D. u
0
= 5cos(4t +/2) cm.
Cõu 10. Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun AB cỏch nhau 9,4cm dao ng cựng pha. im M trờn
mt nc thuc on AB gần trung im I ca AB nhất, cách I 0,5cm luụn khụng dao ng. S im dao ng cc i
trờn đờng elip thuộc mặt nớc nhận A, B l m tiêu điểm là:
A. 10 B. 7 C. 9 D. 18
Cõu 11. Trong hin tng truyn súng c vi tc truyn súng l 80cm/s, tn s dao ng cú giỏ tr t 11Hz n 12,5Hz.
Hai im trờn phng truyn súng cỏch nhau 25cm luụn dao ng vuụng pha. Bc súng l
A. 8 cm B. 6,67 cm C. 7,69 cm D. 7,25 cm
Cõu 12. Phng trỡnh súng dng trờn mt si dõy n hi cú dng
3 os(25 )sin(50 )u c x t cm

=
, trong ú x tớnh bng một
(m), t tớnh bng giõy (s). Tc truyn súng trờn dõy l:
A. 200cm/s B. 2cm/s C. 4cm/s D. 4m/s
Cõu 13 Phng trỡnh ca mt súng ngang truyn trờn mt si dõy l
4 os(100 )
10
x
u c t


=

A.16m B. 8m C. 4m D. 2m
Câu 20. Một dây dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc
truyền sóng trên dây là
A. 15m/s B. 30m/s C. 20m/s D. 40m/s
Câu 21 Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương
vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8s. Sau 4s chuyển động truyền được 20m dọc theo dây.
Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây:
A. 9m B. 6m C. 4m D. 3m
Câu 22. Một sợi dây l=1m được cố định đầu A còn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng bao nhiêu để có 15 bụng
sóng trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?
A. 26,67cm B. 13,8 cm C. 12,90 cm D. kết quả khác
Câu 23. Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động với tần số f= 15Hz, cùng pha.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s. Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d
1
và d
2
lần lượt là khoảng
cách từ điểm đang xét đến S
1
và S
2
):
A. M(d
1
= 25m và d
2

A. 100Hz B. 25Hz C. 75Hz D. Đáp án khác
Câu 27. Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: u = 2cos(100πt - 5πd) (m)
A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. kết quả khác
Câu 28. Hai điểm A, B cách nhau 20cm là 2 nguồn sóng trên mặt nước dao động với tần số f=15Hz và biên độ bằng 5cm.
Vận tốc truyền sóng ở mặt nước là v=0,3m/s. Biên độ dao động của nước tại các điểm M, N nằm trên đường AB với
AM=5cm, AN=10cm, là
A. A
M
= 0; A
N
= 10cm B. A
M
= 0; A
N
= 5cm C. A
M
= A
N
= 10cm D. A
M
= A
N
= 5cm
Câu 29. Một dây đàn có chiều dài l=1m, biết vận tốc truyền sóng trên dây là v= 345m/s.Tần số âm cơ bản mà dây đàn phát
ra là
A. 172,5Hz B. 345Hz C. 690Hz D. Kết quả khác
Câu 30. Chọn câu đúng.
Dây đàn có chiều dài 8Ocm phát ra âm có tần số 12 Hz. Trên dây xảy ra sóng dừng và người ta quan sát được trên dây có tất
cả 3 nút. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 9,6 m/s B. 10 m/s C. 9,4 m/s D. 9,1 m/s

Câu 39. Một dây đàn hồi AB = 60cm có đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa đang dao động với tần số
500Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng tạo trên dây 3 múi. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.150m/s B.100m/s C. 300m/s D.200m/s
Câu 40. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B
cách nhau 7,8cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A. 12 B. 13 C. 11 D. 14
Câu 41. Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
cùng biên độ , đồng thời gửi tới một điểm M trên đường thẳng S
1
S
2
và ở
ngoài đoạn S
1
S
2
. Dao động tổng hợp tại M có biên độ bằng biên độ của từng dao động thành phần mà M nhận được .
Cho biết tần số sóng f = 1Hz , vận tốc truyền sóng v = 12cm/s , coibiên độ sóng không đổi . Khoảng cách S
1
S
2
là :
A.10cm B.4cm C.2cm D.kết quả khác
Câu 42. Mét sỵi d©y ®µn håi OM = 90 cm cã hai ®Çu cè ®Þnh. Khi ®ỵc kÝch thÝch th× trªn d©y cã sãng dõng víi 3 bã sãng.
BiƯn ®é t¹i bơng sãng lµ 3 cm. T¹i ®iĨm N trªn d©y gÇn O nhÊt cã biªn ®é dao ®éng lµ 1,5 cm. ON cã gi¸ trÞ lµ:
A. 10 cm B.5 cm C.
cm25

BM=10(cm) là:
A. 4(cm) B. 2(cm). C.
22
(cm). D. 0.
Câu 49. Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 30(cm). Vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A.15(m/s). B.10(m/s). C.5(m/s). D.20(m/s).
Câu 50. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước.
Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25cm/s. B. 50cm/s. * C. 100cm/s. D. 150cm/s.
Câu 51. Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng
)(20cos)
23
sin(2 cmt
x
u
π
ππ
+=
, trong đó u là li độ dao động tại thời
điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một đoạn x(cm). Vận tốc truyền sóng trên dây

A. 50cm/s B. 40cm/s C. 30cm/s D. 60cm/s
Câu 52. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng ngược pha nhau, cùng biên độ a, bước sóng là 10cm. Coi biên
độ không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25cm, cách B 35cm sẽ dao động với biên độ bằng
A. a B. 2a C. 0 D. -2a
Câu 53. Một cái còi được coi như một nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng. Cách còi 10km một người
vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt là 10
-10
(W/m

π
B.
.2/
π
C.
.
π
D.
.4/3
π

Câu 58. Hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng tần số f=20(Hz) cựng biờn độ a=2(cm), ngược pha nhau.Coi biên độ chúng
không đổi, vận tốc truyền súng v=60(cm/s). Biờn độ dao động tổng hợp tại M cỏch A, B những đoạn AM=12(cm),
BM=10(cm) bằng:
A. 2(cm). B. 2
).cm(2
C. 2
).cm(3
D. 4(cm).
Câu 59. Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết
BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
Câu 60. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau
nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
Câu 61. Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền
sóng dao động vuông pha là 0,2m. Tần số của âm là
A. 420Hz B. 840Hz C. 500Hz D. 400Hz
Câu 62. Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4sinπt/2(cm). Biết lúc t thì li độ của
phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là

2
cú s cc i giao thoa l
A. 24 B. 23 C. 25 D. 26
Cõu 67. Hai ngun kt hp AB dao ng cựng pha vi tn s 50Hz. Ti mt im M cỏch cỏc ngun ln lt l 20cm v
25cm súng dao ng mnh nht, gia M v ng trung trc khụng cú im cc i no. Vn tc truyn súng l
A. 25m/s B. 20m/s C. 10m/s D. 2,5m/s
Cõu 68. Mt õm phỏt ra tn s 50Hz cú cụng sut khụng i. Tai mt ngi cú cng õm chun l 10
-12
W/m
2
. Ti mt
im A cng õm ca ngun l 10
-12
W/m
2
thỡ tai ngi ú
A. nghe bỡnh thng B. khụng nghe c õm no c C. nghe rt nhc nhi D. nghe c mt õm rt nh
Cõu 69. Mt si dõy n hi di 60 cm , hai u c nh ,dao ng to ra súng dng vi tn s 100Hz , quan sỏt súng dng
thy cú 3 bng súng . Ti mt im trờn dõy cỏch mt trong hai u 20cm súng s cú biờn
A. Cc i B. Khụng kt lun c C. cc tiu D. Bng na cc i
Cõu 70.: Trong môi trờng đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai điểm
M và N trên phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngợc pha với M.
Khoảng cách MN là:
A. d = 8,75cm B.d = 10,5 cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Cõu 71. Mt si dõy n hi rt di cú u O dao ng iu ho vi phng trỡnh u=10cos2

ft(mm). Vn tc truyn súng
trờn dõy l 4m/s. Xột im N trờn dõy cỏch O 28cm, im ny dao ng lch pha vi O l



A. 8,5Hz B. 10Hz C. 12Hz D. 12,5Hz
Giỏo Viờn Biờn Son: Nguyn Xuõn Thnh Trang 5
Trường THPT Phong Điền Luyện Thi Đại Học
Câu 79. Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm. Biết phương trình sóng tại O là
3 os(2 )
4
O
u c t cm
π
π
= +
và tốc độ
truyền sóng là 60cm/s. Phương trình sóng tại M là:
A.
3
3 os(2 )
4
O
u c t cm
π
π
= +
B.
3 os(2 )
2
O
u c t cm
π
π
= −

2
. Tính vận tốc truyền âm.
A. V = 341 m/s B. V = 331 m/s C. V = 343 m/s D. V = 333 m/s
Câu 84.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt 1 âm thoa sát miệng 1 ống nghịệm thẳng đứng bên trong là không khí. Cho âm thoa
rung với tần số f = 850Hz, nó phát ra 1 âm rất yếu. Đổ từ từ nước vào ống đến lúc cột không khí trên mặt nước có chiều cao
h = 50cm thì âm nghe mạnh nhất( cộng hưởng âm ).Tính vận tốc truyền âm trong không khí.Cho biết 320m/s < V < 350 m/s
A. V= 343 m/s B. V= 340 m/s C. V= 337 m/s D. V= 345 m/s
Câu 85. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khỏang cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s. Tính vận tốc truyền
A. v = 1,25 m/s B. v = 1,5 m/s C. v = 2,5 m/s D. v = 3 m/s
Câu 86. . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ,
cùng pha và cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s. Tím số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng
yên trên đọan AB :
A. 9 cực đại, 8 đứng yên. B. 9 cực đại, 10 đứng yên. C.7 cực đại, 6 đứng yên. D. 7 cực đại, 8 đứng yên.
ĐKSHL4
Giáo Viên Biên Soạn: Nguyễn Xuân Thành Trang 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status