100 CÂU TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ
(TÀI LIỆU DẠY THÊM CŨNG TÀM TẠM)
1. Sóng cơ học:
A. Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động là thẳng đứng.
C. Là sự truyền đi của các phần tử vật chất dao động trong môi trường vật chất.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
2. Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay đổi ?
A. Bước sóng. B. Vận tốc truyền sóng. C. Biên độ dao động. D. Tần số dao động.
3. Bước sóng là:
A. K/cách giữa 2 điểm trên cùng một phương truyền sóng và đang dao động cùng pha.
B. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.C. K/cách giữa hai gợn sóng. D. Cả 3 định nghĩa trên đều đúng.
4. Chọn câu đúng
A. Dao động của một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng sẽ có biên độ cực đại khi nó cùng pha dao động với nguồn.
B. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử vật chất tại điểm đó khi có sóng truyền qua.
C. Tần số dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua sẽ giảm dần theo thời gian do ma sát.
D. Sự truyền sóng là sự truyền pha dao động vì các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua sẽ dao động cùng pha với
nguồn.
5. Sóng cơ học truyền đi được trong môi trường vật chất là do:
A. Giữa các phần tử của môi trường vật chất tồn tại những lực liên kết đàn hồi.
B. Nguồn sóng luôn dao động cùng tần số f với các điểm kế cận nó.
C. C.Các phần tử vật chất luôn ở gần nhau. D. Cả 3 ý trên.
6. Sóng truyền trên mặt nước là:
A. Sóng dọc B. Sóng ngang C. Sóng dài D. Sóng ngắn
7 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dđ sóng. C. Môi trường truyền. D. Bước sóng.
8. Hai điểm M
1
, M
2
nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d. Sóng truyền theo chiều từ M
B. Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng.
C. Là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng. D. Cả A và B.
11. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học ?
A. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
B. Q/trình truyền sóng là quá trình truyền NL.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền
sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.
12. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật chất ?
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn. B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.
C. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng. D. Sóng càng mạnh thì truyền đi càng nhanh.
13. Xét một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa hai gợn sóng kề nhau là:
A.
4
λ
B.
2
λ
C. λ D. Giá trị khác.
14. Âm là một dạng sóng (dọc) cơ học lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Cho biết vận tốc truyền âm trong
không khí là 340 m/s và khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền âm ngược pha nhau là 0,85 m.
Tần số âm là:
A. 85 Hz B. 170 Hz C. 200 Hz D. 510 Hz
15. Sóng âm (có thể gây ra cảm giác âm trong tai người) được định nghĩa là những sóng dọc cơ học có tần số từ 16 Hz →
20.000 Hz. Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Âm phát ra từ nguồn có tần số 680 Hz. Xét 2 điểm cách
nguồn âm những khoảng 6,1 m và 6,35 m trên cùng một phương truyền, độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:
A. Δφ = π B. Δφ = 2π C. Δφ =
2
π
D. Δφ =
24: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A.
λ
=
2
v
f
B.
λ
= v.f C.
λ
= 2v.f D.
λ
=
v
f
25: Chọn phát biểu đúng:
A. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng
26: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A.
λ
/4 B.
λ
C.
λ
/2 D. 2
λ
= 0,5sin(50πt + π) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Xác định số
điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB.
A. 12. B. 11. C. 10. D. 9.
34: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 4cm. Âm thoa rung
với tần số 400Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6m/s. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng và bao nhiêu
điểm đứng yên ?
A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên. B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên.
2
C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên. D. 9 gợn, 10 điểm đứng yên.
35: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz.
Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30cm, d
2
= 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M
và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 34cm/s. B. 24cm/s. C. 44cm/s. D. 60cm/s.
36: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây. B. chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.
C. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây. D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.
37: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng. C. một nữa bước sóng. D. một bước sóng.
38: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 H
Z
trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là 2
nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 12 cm/s B. v = 60 cm/s C. v = 75 cm/s D. v = 15 m/s
39: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz
theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng
trên dây là
sóng biển là :
A. 2 (s) B. 2,5 (s) C. 3(s) D. 4 (s)
49 : Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz) .Từ điểm O có
Những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh . Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm) . Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước l :
A. 20(cm / s) B. 40(cm / s) C. 80(cm / s) D. 120 (cm / s)
50 . Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm. Tần số của
sóng là:
A. 0,45Hz B. 90Hz C. 45Hz D. 1,8Hz
51 : Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy thời gian giữa 6 lần nhô lên cao là 15 giây . Coi sóng biển là
sóng ngang . Chu kỳ dao động của sóng biển là :
A. T = 2,5 (s) B. T = 3 (s) C. T = 5 (s) D. T = 6(s)
52 : Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra sóng có biên độ A = 0,4(cm) . Biết khoảng cách
giữa 7 sóng gợn lồi liên tiếp là 3 (cm) . Vận tốc truyền sóng tr ên mặt nước là :
A. 25(cm / s) B. 50(cm / s) C. 100(cm / s) D. 150 (cm / s)
53: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi . Ở thời điểm t = 0 , phần tử vật chật ở O đi
qua vị trí cân bằng theo chiều (+) . Một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ 5(cm) ở thời điểm bằng 1/2
chu kỳ . Biên độ của sóng là
A. 10(cm) B. 5
3
(cm) C. 5
2
(cm) D. 5(cm)
3
54 : Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O : u
o
= A sin
2
T
π
4
π
) (cm)
C. u
M
= 2. cos(2πt +π) (cm) D. u
M
= 2. cos2πt (cm)
57 : Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s) . Phương trình sóng của 1 điểm O trên
phương truyền đó l à : u
o
= 2 sin 2
π
t (cm) . Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) l :
A. u
M
= 2 cos (2
π
t ) (cm) B. u
M
= 2 cos (2
π
t -
2
π
) (cm)
C . u
M
= 2 cos (2
π
π
t -
2
9
π
) (cm) B. u
N
= 4cos (
20
9
π
t +
2
9
π
) (cm)
C. u
N
= 4cos (
40
9
π
t -
2
9
π
) (cm) D. u
N
= 4cos (
40
π
) ( cm )
63: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động T= 10s. Khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
A. 2m/s B. 1m/s C. 0,5m/s D. 1,5m/s
64: Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình: u = acos(2000t +20x) cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 331m/s B. 100m/s C. 314m/s D. 334m/s
65: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 100cm/s B. 1,5cm/s C. 1,50m/s D. 150m/s
66:Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau
gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
π
rad ?
4
A. 0,116m. B. 0,476m. C. 0,233m. D. 4,285m.
67: Ti im O trờn mt nc yờn tnh, cú mt ngun súng dao ng iu ho theo phng thng ng vi chu kỡ T = 0,5 s.
t im O cú nhng gn súng trũn truyn ra xung quanh. Khong cỏch gia 2 gn súng k tip l 20 cm. Tc truyn súng
trờn mt nc l;
A. v = 180cm/s B. v = 40 cm/s C. v= 160 cm/s D. v = 80 cm/s
68: Mt ngun dao ng t ti im O trờn mt cht lng nm ngang phỏt ra dao ng iu hũa theo phng thng ng vi
phng trỡnh u
O
= Acost. Súng do ngun dao ng ny to ra truyn trờn mt cht lng cú bc súng ti im M cỏch O
mt khong x. Coi biờn súng v tc súng khụng i khi truyn i thỡ phng trỡnh dao ng ti im M l:
A. u
M
= Acos(t x/) B. u
M
= Acos(t 2x/) C. u
A. 20cm B. 40cm. C. 80cm D. 60cm
74:Hai õm cú õm sc khỏc nhau l do chỳng cú:
A. Cng d khỏc nhau B. Cỏc ho õm cú tn s v biờn khỏc nhau
C. Biờn khỏc nhau D. Tn s khỏc nhau
75:Mt õm truyn t nc ra khụng khớ thỡ:
A. Tn s khụng i bc súng tng. B. Tn s tng,bc súng khụng i.
C. Tõn s khụng i,bc súng gim. D. Tn s gim, bc súng khụng i.
76:Bit tn s ca ho õm bc 3 m ng sỏo cú 1 u kớn,1 u h phỏt ra l 1320Hz,vn tc truyn õm v=330m/s.Chiu di
ca ng sỏo l:
A. 18,75cm B. 20,25cm C. 25,75cm D. 16,25cm
77:Bit tn s ca ho õm bc 3 m ng sỏo cú 2 u kớn, phỏt ra l 1320Hz,vn tc truyn õm v=330m/s.Chiu di ca ng
sỏo l:
A. 18,75cm B. 37,5cm C. 51,5cm D. 16,25cm
78**:Cho hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s 15Hz cỏch nhau mt on AB = 10cm. Súng to thnh trờn
mt cht lng lan truyn vi vn tc v = 7,5cm/s. Trờn khong CD (tho món CD vuụng gúc vi AB ti M v MC = MD =
4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu im dao ng vi biờn cc tiu?
A. 4 B. 2. C. 3. D. 5.
79**:Cho hai ngun kt hp A v B dao ng ngc pha vi tn s 15Hz cỏch nhau mt on AB = 10cm. Súng to thnh
trờn mt cht lng lan truyn vi vn tc v = 7,5cm/s. Trờn khong CD (tho món CD vuụng gúc vi AB ti M v MC = MD
= 4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu im dao ng vi biờn cc tiu?
A. 4 B. 6. C. 3. D. 5.
80:Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0
à
s. D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
81:Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa
ống sáo có hai nút sóng. Bớc sóng của âm là
A.