115 câu trắc nghiệm sóng cơ học - Pdf 42

Bài tập trắc ngh i ệ m phần sóng c ơ h ọ c .
PHẦN

SÓNG



HỌC
Câu

1:

Khi

một

sóng



học

truyền

từ

không

khí

vào

Bước

sóng. D.

Năng

lượng.
Câu

2:

Chọn

phát

biểu

đúng

?

Sóng

dọc:
A.

Chỉ

truyền


C.

Truyền

được

trong

chất

rắn,

chất

lỏng,

chất

khí



cả

chân

không.
D.

Không


của

các

phần

tử

vật

chất

trong

môi

trường

luôn

hướng

theo

phương

thẳng

đứng.

với

phương

truyền

sóng.
C.



phương

dao

động

của

các

phần

tử

vật

chất

trong


4:

Chọn

phát

biểu

đúng

khi

nói

về

sóng



học:
A.

Sóng



học





học



quá

trình

lan

truyền

của

dao

động

theo

thời

gian.
C.

Sóng


theo

thời

gian

.
D.

Sóng



học



sự

lan

truyền

của

biên

độ

theo



phương

dao

động..
A.

trùng

với

phương

truyền

sóng. B.

nằm

ngang.
C.

vuông

góc

với


thẳng

đứng. B.

nằm

ngang.
C.

vuông

góc

với

phương

truyền

sóng. D.

trùng

với

phương

truyền

sóng.




khí. C.

Rắn,

lỏng



khí. D.

Khí



rắn.
Câu

8:

Vận

tốc

truyền

sóng



lỏng



rắn. C.

Rắn,

lỏng



khí. D.

Lỏng,

khí



rắn.
Câu

9:

Vận

tốc



chất

của

môi

trường

truyền

sóng.
C.

Biên

độ

của

sóng. D.

Bước

sóng.
Câu

10:

Quá

lượng.
C.

quá

trình

truyền

phần

tử

vật

chất. D.

Cả

A



B
Câu

11:

Điều



sóng

trưyền

được

trong

một

chu

kì.
B.

Bước

sóng



khoảng

cách

giữa

hai



giữa

hai

điểm

gần

nhau

nhất

trên

phương

truyền

sóng



dao

động
cùng

pha.
D.

năng

lượng

sóng
A.Trong

khi

truyền

sóng

thì

năng

lượng

không

được

truyền

đi. B.

Quá

trình

sóng

giảm

tỉ

lệ

với

bình

phương

biên

độ.
D.

Khi

truyền

sóng

năng

lượng

của

Quá

trình

lan

truyền

của

sóng



học: A.



quá

trình

truyền

năng

lượng.
B.



quá

tình

lan

truyền

của

pha

dao

động.
D.



quá

trình

lan

truyền

các

phần

ĐT:054.245897,



:0905.930406 Trang

1
Câu

14:

Chọn

câu

trả

lời

đúng.

Năng

lượng

của

sóng

truyền

tỉ

lệ

với

quãng

đường

truyền

sóng.
C.

Tăng

tỉ

lệ

với

bình

phương

của

quãng

thẳng.
Câu

15:

Để

phân

loại

sóng



sóng

dọc

người

ta

dựa

vào:
A.Vận

tốc



truyền

sóng. D.Phương

dao

động



vận

tốc

truyền

sóng. Câu
16:

Vận

tốc

truyền

sóng

tăng





lỏng. C.

Khí,

lỏng



rắn. D.

Rắn,

lỏng



khí.
Câu

17:

Vận

tốc

truyền





chu



sóng.
B.

Phụ

thuộc

vào

bản

chất

của

môi

trường



năng



chất,

độ

đàn

hồi



nhiệt

độ

của

môi
trường.
D.

Phụ

thuộc

vào

bản

chất


dao

động

của

các

phần

tử

vật

chất

trong

môi

trường,

luôn

hướng

theo

phương

trường

trùng

với

phương

truyền

sóng.
C.



phương

dao

động

của

các

phần

tử

vật

đều

sai.
Câu

19:

Chọn

Câu

trả

lời

sai
A.

Sóng



học



những

dao



động



học

lan

truyền

theo

thời

gian

trong

một

môi

trường

vật

chất.
C.


chu





T.
D.

Phương

trình

sóng





một

hàm

biến

thiên

tuần

hoàn

đúng
A.

Giao

thoa

sóng

nước



hiện

tượng

xảy

ra

khi

hai

sóng



cùng



hiện

tượng

giao

thoa.
C.

Hai

sóng



cùng

tần

số





độ

lêch

động



cùng

phương,

cùng

tần

số



hai

nguồn

kết

hợp.
Câu

21:

Để

tăng

căng

dây

đàn

hơn. B.

Làm

trùng

dây

đàn

hơn.
C.

Gảy

đàn

mạnh

hơn. D.

Gảy

đàn


nhau

về

tần

số.
B.

Độ

cao



độ

to

khác

nhau.
C.

Tần

số,

biên

các

hoạ

âm

khác

nhau.
Câu

23:

Âm

thanh

do

hai

nhạc

cụ

phát

ra

luôn

đúng.
Câu

24:

Âm

thanh

do

người

hay

một

nhạc

cụ

phát

ra



đồ

thị

hoàn. C.

Đường

hyperbol. D.

Đường

thẳng.
Câu

25:

Cường

độ

âm

được

xác

định

bởi:
A.

Áp



sóng

âm

truyền

qua

một

đơn

vị

diện

tích

vuông

góc

với

phương

truyền

âm

trường

khi



sóng

âm

truyền

qua.
D.Cả

A,

B,

C

đều

đúng.
A.



giá



vật

chất

của

môi

trường

giảm.
C.Tăng

khi

độ

đàn

hồi

của

môi

trường

càng


thanh:
A.Chỉ

truyền

trong

chất

khí.
B.Truyền

được

trong

chất

rắn



chất

lỏng



chất


được

trong

chất

rắn.
Câu

28:

Sóng

âm



sóng



học



tần

số

khoảng:


âm



âm

thanh:
A.

tần

số

lớn

hơn

tần

số

âm

thanh

thông

thường. B.
cường


mọi

môi

trường

nhanh

hơn

âm

thanh

thông

thường.
Câu

30:

Hai

sóng

kết

hợp




tần

số

bằng

nhau



độ

lệch

pha

không

đổi D.



bước

sóng

bằng


tần

số,

cùng

biên

độ



cùng

pha.
B.Cùng

tần

số,

cùng

biên

độ



hiệu


hiệu

pha

không

đổi

theo

thời

gian.
Câu

32:

Nguồn

sóng

kết

hợp



các


theo

thời

gian.

D.

Cả

A



C

đều

đúng.
Câu

33:

Chọn

Câu

trả

lời

vật

chất,



tần

số

từ

16Hz

đến
20.000Hz



gây

ra

cảm

giác

âm

trong

vật





cùng

bản

chất.
C.

Sóng

âm

truyền

được

trong

mọi

môi

trường

vật

thường

lớn

hơn

trong

chất

lỏng



trong

chất

khí.
Câu

34:

Lượng

năng

lượng

được


đặt
vuông

góc

với

phương

truyền

âm

gọi

là:
A.

Cường

độ

âm. B.

Độ

to

của

cao



hai

âm

có:
A.

Cùng

tần

số. B.

Cùng

biên

độ. C.

Cùng

bước

sóng. D.

Cả

ta

phân

biệt

được

hai

âm
A.



cùng

biên

độ

phát

ra

do

cùng

một

phát

ra.
C.



cùng

tần

số

phát

ra

do

cùng

một

loại

nhạc

cụ.
D.



nào

sau

đây

sai

khi

nói

về

sóng

âm

?
A.

Sóng

âm

truyền

dược


từ

16Hz

đến

2Khz.
C.

sóng

âm

không

truyền

được

trong

chân

không.
D.

Sóng

âm



khi

nói

về

đặc

trưng

sinh



của

âm

?
A.

Độ

cao

của

âm



vật



của

âm



biên

độ



tần

số

của

âm.
C.

Độ

to





C

đều

đúng.
Câu

39:

Chọn

phát

biểu

sai
A.

Miền

nghe

được

nằm

giữa

phụ

thuộc

vào

cường

độ

âm

chuẩn.
C.

Tiếng

đàn,

tiếng

hát,

tiếng

sóng

biển



cường

độ

âm

I,

trong

khoảng

tần

số

từ

1000Hz

đến

5000Hz,

khi

tần

số


bản

nhạc



cùng

một

độ

cao

nhưng

hai

nhạc

cụ

khác

nhau



đàn
Piano


hợp

nào



đàn

Organ



do:
A.

Tần

số



biên

độ

âm

khác



khác

nhau. D.

Tần

số



cường

độ

âm

khác

nhau.
Câu

41:

Độ

to

của


C.

Mức

cường

độ

âm. D.

Mức

áp

suất

âm

thanh.
Câu

42:

Âm

sắc

là:
A.Màu



tính

chất

sinh



của

âm. D.Một

tính

chất

vật



của

âm.
Câu

43:

Độ



âm.
C.Vừa



tính

chất

sinh

lí,

vừa



tính

chất

vật

lí. D.Tần

số

âm.
Câu


vào:
A.

Vận

tốc

âm. B.

Bước

sóng



năng

lượng

âm.
C.

Tần

số



mức

tính

sinh



của

âm

phụ

thuộc

vào:
A.

Vận

tốc

âm. B.

Tần

số



biên

âm



một

đặc

tính

sinh



của

âm

phụ

thuộc

vào:
A.

Vận

tốc

truyền

tính

sinh



của

âm

gồm:
A.

Độ

cao,

âm

sắc,

năng

lượng. B.

Độ

cao,

âm

to.
Câu

48:

Bước

sóng

được

định

nghĩa:
A.



khoảng

cách

giữa

hai

điểm

gần



sóng

truyền

đi

được

trong

một

chu

kì.
C.



khoảng

cách

giữa

hai

nút


Câu

49:

Công

thức

liên

hệ

vận

tốc

truyền

sóng

v,

bước

sóng

λ

,



v
T
B.

λ
.T

=

v.

f
C.

λ

=

v.T

=

v
f
D.

v

=

môi

trường

truyền

sóng



cực

tiểu

giao thoa

khi

hiệu

đường

đi

của

sóng

từ



k

λ
2
B.

d

2


d
1
=

(2k

+

1)

λ
2
C.

d

2


Trong

hiện

tượng

giao

thoa

sóng,

những

điểm

trong

môi

trường

truyền

sóng



cực



(với

k


Z

)
A.

d

2


d
1
=

k

λ
2
B.

d

2


2


d
1
=

(2k

+

1)

λ
4
0
A
Câu

52:

Tại

hai

điểm

A




sóng


10cm.

Điểm

M

cách

A

25cm,

cách

B

5cm

sẽ

dao

động

với


mức

cường

độ

âm

là:
A.

Ben

(B) B.

Đềxiben

(dB)
C.

J/s D.

W/m
2
Câu

54:

Mức


bởi

công

thức:
A.

L(dB)

=

lg

I
I

0
B.

L(dB)

=

10

lg

I
I


Cường

độ

âm

tại

một

điểm

trong

môi

trường

truyền

âm



10


5
W/m
2


âm

tại

điểm

đó

bằng:
A.

50dB B.

60dB C.

70dB D.

80dB
Câu

56:

Tại

điểm

A

cách


ngưỡng
nghe

của

âm

đó

là:
2
I

=

10


12
W/m
2
.

Cường

độ

âm



A
=

10


4

W/m
2
D.
I =

10

8

W/m
2
Câu

57:

Một

sóng

âm



A.

5000Hz B.

2000Hz C.

50Hz D.

500Hz
Câu

58:

Vận

tốc

truyền

âm

trong

không

khí





khi

truyền

trong

nước



bước

sóng

là:
A.

217,4cm. B.

11,5cm. C.

203,8cm. D.

Một

giá

trị



một

người

khác

áp

tai

vào

đường
sắt

thì

nghe

thấy

2

tiếng



cách



truyền

âm

trong

đường

sắt


A.

5200m/s B.

5280m/s C.

5300m/s D.

5100m/s
Câu

60:

Một

người

quan


2m




6

ngọn

sóng

qua

trước

mặt

trọng

8s.

Vận

tốc

truyền

sóng


tần

số

120Hz

truyền

trong

một

môi

trường

với

vận

tốc

60m/s,

thì

bước

sóng của


động

với

tần

số

100Hz.

Trên

mặt

nước

người

ta

đo

được

khoảng
cách

giữa

7




:
A.

v

=

50cm/s. B.

v

=

50m/s. C.

v

=

5

cm/s. D.

v

=



Khoảng

cách

giữa

hai

điểm

gần

nhau
nhất

trên

cùng

một

phương

truyền

sóng

dao


tần

số

510Hz

lan

truyền

trong

không

khí

với

vận

tốc

340m/s,

độ

lệch

pha


3
π

rad. B.
2
π

rad. C.

π

rad. D.

π

rad.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status