Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM
VTĐ1)Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Năng lượng.
VTĐ2) Chọn phát biểu đúng về sóng dọc.
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. Không truyền được trong chất rắn.
VTĐ3) Sóng dọc là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng với phương truyền sóng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng vuông góc với phương
truyền sóng.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
VTĐ4) Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
VTĐ5) Sóng ngang là sóng có phương dao động …
A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
VTĐ6) Sóng dọc là sóng có phương dao động…
A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
VTĐ7) Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí. C. Rắn, lỏng và khí. D. Rắn và khí.
VTĐ8) Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:
A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí.
VTĐ9)Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?
C. Phương dao động và phương truyền sóng.
D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
VTĐ16) Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường.
A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí. D. Lỏng khí, rắn.
VTĐ17) Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
VTĐ18) Sóng ngang là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn trùng với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn vuông góc với phương truyền
sóng.
D. Cả A, B, C đều sai.
VTĐ19) Chọn câu trả lời Sai
A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.
C. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.
D. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là λ.
VTĐ20) Chọn câu trả lời đúng :
A. Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
D. Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
VTĐ21) Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì.
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
B. Sóng gặp khe bị phản xạ lại.
C. Sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng.
D. Sóng gặp khe sẽ dừng lại.
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
C. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
D. Cả A, B, C đều đúng.
VTĐ32) Chọn phát biểu đúng về vận tốc truyền âm.
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong môi trường chân không và bằng 3.10
8
mtruyềns.
B. Tăng khi mật độ vật chất trong môi trường giảm.
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D. Giảm khi nhiệt độ môi trường tăng.
VTĐ33) Chọn phát biểu đúng về âm thanh.
A. Chỉ truyền trong chất khí.
B. Truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, lỏng , chất khí và cả chân không
D. Không truyền được trong chất rắn.
VTĐ34) Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng.
A. 16Hz đến 20kHz. B.16Hz đến 20MHz. C. 16Hz đến 200kHz. D. 16Hz đến 200kHz.
VTĐ35) Siêu âm là âm thanh:
A. Có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
B. Cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.
C. Tần số trên 20.000 Hz.
D. Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.
VTĐ36) Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian.
VTĐ37) Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm.
C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm.
D. Cả A, B, C đều đúng.
VTĐ45) Chọn phát biểu Sai:
A. Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số âm.
B. Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm chuẩn.
C. Tiếng đàn, tiếng hát, tiếng sóng biển rì rào, tiếng gió reo là những âm có tần số xác định.
D. Với cùng cường độ âm I, trong khoảng từ 1000Hz đến 5000Hz, khi tần số âm càng lớn âm nghe càng
rõ.
VTĐ46) KHI hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là
đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và Organ là do:
A. Tần số và biên độ khác nhau. B. Tần số và năng lượng khác nhau.
C. Biên độ và cường độ khác nhau. D. Tần số và cường độ âm khác nhau.
VTĐ47) Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A. Cường độ âm. B. Biên độ dao động của âm.
C. Mức cường độ âm. D. Mức áp suất âm thanh.
VTĐ48) Âm sắc là :
A. màu sắc của âm thanh. B. Một tính chất sinh lí của âm.
C. Một tính chất sinh lí của âm. D. Một tính chất vật lí của âm.
VTĐ49) Độ cao của âm là:
A. Một tính chất vật lí của âm thanh. B.Một tính chất sinh lí của âm
C. Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí . D. Tần số.
VTĐ50) Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và mức cường độ âm. D. Vận tốc và bước sóng.
VTĐ51) Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và biên độ âm. D. Bước sóng.
VTĐ52) Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm. B. năng lượng âm. C. Tần số D. biên độ.
)12(
12
λ
+=− kdd
. C.
λ
kdd 2
12
=−
. D.
4
)12(
12
λ
+=− kdd
.
VTĐ57) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z):
A.
2
12
λ
kdd =−
. B.
2
)12(
12
λ
+=− kdd
. C.
0
. D. L(dB) = 10ln
0
I
I
.
VTĐ61) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
. Biết cường độ âm chuẩn
là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80dB.
VTĐ62) Tại điểm A cách nguồn O một đoạn d = 1m có mức cường độ âm là L
A
= 90 dB, biết ngưỡng
nghe của âm đó là: I
0
= 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại A là:
A. I
VTĐ66) Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m
và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. Vận tốc truyền sóng nước là:
A. 3,2 m/s. B. 1,25 m/s. C. 2,5 m/s. D. 3 m/s.
VTĐ67) Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s, thì bước
sóng của nó là:
A. 1m. B. 2m. C. 0,5m. D. 0,25 m.
VTĐ68) Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao
động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai
thời điểm cách nhau 0,1 s
A. 11π B. 11,5π C.10π D. không xác định được
VTĐ69) Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng
cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 50 cm/s. B. 50 m/s. C. 5 cm/s. D. 0,5 cm/s.
VTĐ70) Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
A. 0,5 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 2 m.
VTĐ71) Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của
sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50 cm:
A.
rad
2
3
π
. B.
rad
2
2
π
C.
rad
. Vận tốc truyền sóng nước là:
A. 500 m/s. B. 1 km/s. C. 250 m/s. D. 750 m/s.
VTĐ75) Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
rad
2
π
:
A. 0,75 m. B. 3 m. C. 0,5 m. D. Một giá trị khác.
VTĐ76) Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A. 1 m. B. 2,5 m. C. 5 m. D. 1,25m.
VTĐ77) Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn là d. Sóng truyền từ A đến B thì
độ lệch pha của sóng ở A và B là:
A. ∆ϕ =
λ
π
d2
. B. ∆ϕ = -
λ
π
d2
. C. ∆ϕ = -
d
πλ
2
. D. ∆ϕ =
d
πλ
2
VTĐ84) Phương trình sóng tại nguồn O là u
0
= acos(ωt + ϕ ) cm. Phương trình sóng tại điểm M cách O
một đoạn OM = d là:
A. u
M
= acos(ωt + ϕ + 2π
λ
d
) cm. B. u
M
= acos(ωt + ϕ - 2π
λ
d
) cm.
C. u
M
= acos(ωt + 2π
λ
d
) cm. D. u
M
= acos(ωt - 2π
λ
d
) cm.
VTĐ85) Phương trình sóng tại nguồn O là u
0
= acos(100π t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M cách O
một đoạn OM = 0,3 m là, biết vận tốc truyền sóng là v = 20 cm/s:
M
= 3cos(π t -
4
3
π
) cm. D. u
M
= 3cos(π t -
4
π
) cm.
VTĐ87) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. Phương trình
sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u
0
= 2cos(πt ) cm. Phương trình sóng tại điểm M
nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
A. u
M
= 2cos(π t – π ) cm. B. u
M
= 2cosπ t cm.
C. u
M
= 2cos(π t -
4
3
π
) cm. D. u
M
= 2cos(π t +
A. u
O
= 5cos(50π t –
2
3
π
) cm. B. u
M
= 5cos(50πt + π ) cm.
C. u
M
= 5cos(50π t -
4
3
π
) cm. D. u
M
= 5cos(π t -
2
π
) cm.
VTĐ90) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình
sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u
0
= acos(
t
T
π
2
) cm. Một điểm M cách O khoảng λ /
) cm.
B. u
A
= 2 cos(40πt +
4
7
π
) cm và u
B
= 2 cos(40πt -
4
13
π
) cm.
C. u
A
= 2 cos(40πt +
4
13
π
) cm và u
B
= 2 cos(40πt -
4
7
π
) cm.
D. u
A
= 2 cos(40πt -
Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
B. u
M
= 5 cos(4πt +
2
π
) cm . và u
N
= 5 cos(4πt -
6
π
) cm .
C. u
M
= 5 cos(4πt +
6
π
) cm . và u
N
= 5 cos(4πt -
2
π
) cm .
D. u
M
= 5 cos(4πt -
6
π
) cm . và u
N
2cos 100πt (cm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Phương trình sóng tại M trên đường
trung trực của AB là :
A. u
M
= 4cos(100πt – πd) cm. B. u
M
= 4cos(100πt + πd) cm.
C. u
M
= 2cos(100πt – πd) cm. D. u
M
= 4cos(100πt – 2πd) cm.
VTĐ96) Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B
dao động cùng phương trình : u
A
= 5cos 10πt (cm) và u
B
= 5cos (10πt + π) (cm), vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là 20 cm/s. Điểm M trên mặt nước có MA = 7,2 cm, MB = 8,2 cm có phương trình dao động là :
A. u
M
= 5
2
cos(20πt – 7,7π) cm. B. u
M
= 5
2
cos(10πt + 3,85π) cm.
C. u
M
M
= 0,6sin(π
2
12
dd −
)sin{50πt -
)1(
2
21
−− dd
π
} cm.
C. u
M
= 0,6cos(π
2
12
dd −
)cos{50πt -
)1(
2
21
−− dd
π
} cm.
D. u
M
= 0,6cos(π
12
dd +
Trắc nghiệm sóng cơ học Trang 8 /13 SCH
Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
VTĐ101) Tại hai điểm A,B cách nhau 8 m có hai nguồn âm kết hợp có tần số 440 Hz, vận tốc truyền âm
trong không khí là 352 m/s. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe là to nhất và nghe là nhỏ nhất.
a. Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 18 điểm không nghe thấy.
b. Có 20 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 21 điểm không nghe thấy.
c. Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy.
d. Có 21 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy.
VTĐ102) Tại hai điểm A,B cách nhau 9 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 15 Hz cùng pha cùng
biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 22,5cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với
biên độ cực đại và không dao động trừ A, B.
a. 13 gợn lồi. b. 11 gợn lồi. c. 10 gợn lồi. d. 12 gợn lồi.
VTĐ103) Tại hai điểm A,B cách nhau 16 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng pha cùng
biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên
độ cực đại và không dao động là.
a. 15 điểm kể cả A và B. b. 15 điểm trừ A và B.
c. 16 điểm trừ A và B. d. 14 điểm trừ A và B.
VTĐ104) Tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng pha cùng
biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm không dao động .
a. 18 điểm . b. 19 điểm . c. 21 điểm . d. 20 điểm.
VTĐ105) Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:
a. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.
b. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ.
c. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng.
d. Cả a, b, c đều đúng.
VTĐ106)Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:
a. Một bước sóng. b. Nửa bước sóng.
c. Một phần tư bước sóng. d. Hai lần bước sóng.
VTĐ107) Trong hệ sóng dừngtrên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng:
a. Độ dài của dây. b. Một nửa độ dài của dây.
a. u
M
= 1,5 cos(200πt + 20 π) cm. b. u
M
= 1,5 cos200π(t - 0,1) cm.
c. u
M
= 1,5 cos(200πt - 200 π) cm. d. u
M
= 1,5 cos(200πt + 200 π) cm.
VTĐ116) Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần 100 Hz, vận
tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng:
a. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. b. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.
c. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. d. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
VTĐ117) Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có hai đầu A, B cố định, dao động với tần 25Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng:
a. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. b. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.
c. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. d. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.
VTĐ118) Một sợi dây AB = 1m treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40 Hz thì trên dây
có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là:
a. l = 62,5 cm, 6 nút sóng. b. l = 62,5 cm, 5 nút sóng.
c. l = 68,75 cm, 6 nút sóng. d. l = 68,75 cm, 5 nút sóng.
VTĐ119) Một dây AB hai đầu cố định AB = 50 cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1 m/s, tần số rung trên
dây f = 100 Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
a. nút sóng thứ 8. b. bụng sóng thứ 8. c. nút sóng thứ 7. d. bụng sóng thứ 7.
VTĐ120) Một dây AB = 50 cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số f = 50 Hz thì trên
dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
a. nút sóng thứ 8.b. bụng sóng thứ 8. c. nút sóng thứ 7. d. bụng sóng thứ 7.
VTĐ121) Một dây AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng. Khi tần số
tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Chiều dài và tần số
Trắc nghiệm sóng cơ học Trang 10 /13 SCH
Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
c. Một thính giả có thể nghe được tới tần số 14000 Hz. Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được
do dây đàn nói trên phát ra.(13856 Hz).
VTĐ127)Một dây đàn dao động với tần số f = 100 Hz. Dây được chiếu sáng bằng một đĩa cản quang có
khoét 10 lỗ bố trí đều trên một vành và quay đều n vòng mỗi giây trước một đèn.
Hãy tính giá trị lớn nhất của n để quan sát được:
a. Dây đàn dường như đứng yên.(n = 10 vòng/s).
b. Hai dây đối xứng nhau qua vị trí cân bằng.(n = 20 vòng/s)
VTĐ128)Một dây sắt có chiều dài l = 60 cm và có khối lượng m = 8g. Một nam châm điện có lõi là sắt
non có dòng điện xoay chiều 50 Hz chạy qua. Nam châm điện được đặt đối diện với trung điểm của sợi
dây.
a. Cho biết vận tốc truyền dao động ngang trên dây được tính bởi công thức v =
m
Fl
(F là lực căng dây).
Tính F khi có sóng dừng trên dây.(192 N).
b. Thay đổi giá trị lực căng F, ta có hiện tượng trên ứng với số bó sóng tăng dần. Tính giá trị các lực căng
tương ứng? (F’ = F/(2n +1)
2
.
VTĐ129)Dây OO’ có chiều dài l = 1,00m treo thẳng đứng. Đầu trên O gắn vào một nhánh âm thoa điện
duy trì có tần số f = 50 Hz. Đầu O’ luồn qua một lỗ hổng khoét trên một tấm kim loại . O’ coi như cố định.
Vật M treo vào O’ để làm căng dây.
a. Khi M = 2 kg, dây rung tạo thành một bó sóng dừng. Cho biểu thức của vận tốc truyền dao động ngang
là v =
m
Fl
. Tính khối lượng của dây.(2g)
b. Tính các giá trị của M để sóng dừng trên dây tạo thành 2, 3, 4 bó sóng.(0,5 kg; 0,22 kg; 0,125 kg)
cùng pha. Biên độ của sóng là a = 1 cm coi là không đổi khi truyền trên mặt
thoáng chất lỏng. Vận tốc truyền pha là 2m/s. Cho S
1
S
2
= 12 cm.
a. Viết phương trình dao động tổng hợp tại M cách S
1,
S
2
khoảng
lần lượt là 16,5 cm và 7 cm.
b. Tính số gợn lồi quan sát đươc trên S
1
S
2
.
c. CMR trong S
1
S
2
các điểm luôn dao động lệch pha so với hai nguồn. Tìm điểm gần nhất trên đường
thẳng S
1
S
2
dao động cùng pha với hai nguồn.
VTĐ133)Một âm thoa có tần số rung f = 100 Hz, người ta tạo ra taị hai điểm S
1,
2
= 3,5 cm.
Trắc nghiệm sóng cơ học Trang 11 /13 SCH
Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
S
1
M
2
= 5 cm; S
2
M
2
= 2,5 cm.
c. Lập phương rtrinhf dao động của điểm I là trung điểm của S
1
S
2
. Định những điểm dao động cùng pha
với I. Tính khoảng cách từ I tới cacsc điểm M
i
dao động cùng pha với I và nằm trên đường trung trực của
S
1
S
2
. Tính cụ thể các khoảng cách này với i = 1,2,3.
VTĐ134)Để hiệu ứng Dople xuất hiện thì điều kiện cần và đủ là :
A. Nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối với nhau.
B. Máy thu đứng yên và nguồn âm chuyển động.
C. Nguồn âm đứng yên máy thu chuyển động.
b. Tính cường độ và mức cường độ âm đó tại B nằm trên đường NA và cách N một đoạn NB = 10 m. Coi
môi trường là hoàn toàn không hấp thụ âm.
c. Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng. Tính công suất phát âm của nguồn N.
VTĐ138)Một người đứng cạnh đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô. Khi ô tô đi lại gần đo được giá
trị f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ = 606 Hz. Biết vận tốc âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính
vận tốc của ô tô và tần số của tiếng còi khi ô tô đứng yên.
Đs: 30 m/s và f
0
= 660 Hz.
VTĐ139)Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên. Khi máy thu lại gần thì tần số của
âm đo được là f
1
= 900 Hz và khi máy thu đi ra xa thì f
2
= 800 Hz. Tính vận tốc của máy thu và tần số của
âm do nguồn phát ra. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.
Đs: 850 Hz
VTĐ140)Một còi phát âm có tần số f
0
= 500 Hz rơi tự do từ độ cao h. Khi còi rơi ngang qua mặt một quan
sát viên đứng ở mặt đất thì tần số âm mà người này thu được là f = 1300 Hz.
a. Tính độ cao h. (2250 m)
b. Tính tần số f’ của âm mà quan sát viên thu được khi còi vừa qua mặt. (310 Hz)
c. Còi vẫn được thả từ độ cao ấy thì tần số f
0
của còi tối thiểu phải là bao nhiêu để người đó không nghe
thấy tiếng còi lúc nó rơi qua mặt? Biết v
akk
= 340 m/s, g = 9,8 m/s
2
’ và f
2
” của tiếng còi do một người lái xe ô tô nge thấy khi hai xe lại gần nhau và ra xa
nhau.( 1400Hz; 1022 Hz)
c. Tính bước sóng của âm mà tai người nhận được vào hai thời điểm của câu a và b.
Người ngồi trên xe lửa: 0,256 m và 0,311 m
Người ngồi trên xe ô tô: 0,267 m và 0,300 m
Trắc nghiệm sóng cơ học Trang 12 /13 SCH
Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email:
VTĐ144)Một máy dò dùng siêm âm đặt ở bờ biển phát một chùm siêu âm tần số 120 kHz, phát hiện một
tàu ngầm đang di chuyển theo đúng hướng tới máy. Tần số của siêu âm phản xạ từ tàu về máy rò đo được
là f’ = 121,67 kHz.
a. Xác định chiều và vận tốc của tàu.
b. Xác định tần số siêu âm mà tàu nhận được của máy rò.
Biết vận tốc âm thanh trong nước biển là v = 1500 m/s
Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz.
VTĐ145)Một máy bay bay với vận tốc v bằng nửa vận tốc âm thanh về phía sân bay. Trên máy bay và
sân bay đều có một máy phát âm, phát một tần số f = 800 Hz. Tính tần số của âm mà máy bay nhận được
từ sân bay và của âm mà sân bay nhận được của máy bay?
Đs:1200 Hz; 1600 Hz.
VTĐ146)Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên. Tính tốc độ của máy thu, biết rằng
tỉ số tần số lúc nó lại gần và lúc ra xa nguồn là 10/9.
Đs: 64 km/h.
VTĐ147)Một máy dò dùng siêu âm đặt ở bờ biển phát một siêu âm tần số 150 kHz. Một tàu ngầm tiến về
phía bờ biển với tốc độ 15 hải lý/h. Tính tần số của siêu âm phản xạ từ tàu về máy dò?Biết vận tốc âm
thanh trong nước biển là v = 1500 m/s; 1 hải lí = 1852 m.
Đs: 151,6 kHz.
VTĐ148)Một máy dò đang nằm yên phát sóng âm có tần số 0,15MHz về phía một chiếc ô tô đang chạy
lại gần với tốc độ 45 m/s. Hỏi tần số sóng phản xạ trở lại máy dò là bao nhiêu? Biết v
akk
a. Tính cường độ âm tại điểm A.
b. Tính cường độ âm tại B cách N một khoảng NB = 10 m.
c. Tính công suất của nguồn âm.
VTĐ153) Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)
A. 334m/s B. 331m/s C. 314m/s D. 100m/s
Trắc nghiệm sóng cơ học Trang 13 /13 SCH