BI TP TRC NGHIM: I CNG V KIM LOI
1/ Cho Al có số hiệu nguyên tử bằng 13. Điều khẳng định nào sau đây sai:
A. Al thuộc chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III. B. Al là nguyên tố p.
C. ion Al
3+
có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
. D. Al là kim loại có tính khử mạnh hơn cả Mg.
2/ Cho cỏc hp kim sau: Cu-Fe (I); Zn Fe (II); Fe C (III); Sn Fe (IV). Khi tip xỳc vi dd cht in
li thỡ cỏc hp kim m trong ú Fe u b n mũn trc l:
A. I, II v IV B. I, II v III C. I, III v IV D. II, III v IV H A -
09
3 Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v n mũn hoỏ hc?
a n mũn hoỏ hc khụng lm phỏt sinh dũng in.
b Kim loi tinh khit s khụng b n mũn hoỏ hc
c n mũn hoỏ hc lm phỏt sinh dũng in.
d V bn cht n mũn hoỏ hc cng l mt dng ca n mũn in hoỏ
4/ Ngi ta cú th dựng thựng bng nhụm ng axit:
a HNO
3
c, núng b HNO
3
loóng, ngui
c HNO
3
c, ngui d HNO
11/ Mụ t phự hp vi thớ nghim nhỳng thanh Cu ( d ) vo dung dch FeCl
3
l:
a dung dch cú mu vng nõu b b mt thanh kim loi cú mu trng
c khi lng thanh kim loi tng d dung dch chuyn t mu vng nõu sang xanh
12/ Cú nhng vt bng st c m bng nhng kim loi khỏc nhau di õy. Nu cỏc vt ny u b
sõy sỏt sõu n lp st, thỡ vt no b g chm nht?
a st trỏng thic b st trỏng ng c St trỏng km d st trỏng niken
13/ Ngõm mt lỏ st trong dung dch CuSO
4
. sau mt thi gian phn ng ly lỏ st ra ra nh, lm khụ,
em cõn thy khi lng tng thờm 0,8 g khi lng ng bỏm trờn lỏ st l bao nhiờu gam?
a 12,8 g b 8,2 g c 9,6 g d 6,4 g
14/ Cho cỏc phn ng sau : Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cu
2FeSO
4
+ CuSO
4
; Fe + CuSO
4
tr, mng ngn xp.
a 0,224 lớt b 2,24 lớt c 1,12 lớt d 4,48 lớt
16/ Cho cỏc dung dch : (1) HCl, (2) KNO
3
, (3) HCl + KNO
3
, (4) Fe
2
(SO
4
)
3
. Bt Cu b ho tan
trong cỏc dung dch no?
a (1) (2) b (3) (4) c (1) (4) d (2) (3)
17/ Mt thanh kim loi M hoỏ tr II c nhỳng vo trong 1 lớt dung dch CuSO
4
0,5M, sau khi ly thanh
M ra v cõn li, thy khi lng ca thanh gim 0,2 g, nng CuSO
4
cũn 0,3M. Kim loi M l:
a Fe b Pb c Ni d Zn
18/ 11,2 lớt (ktc) hn hp khớ A gm clo v oxi tỏc dng va ht vi 16,98 g hn hp B gm Mg v Al
to ra 42,34 g hn hp mui clorua v oxit ca hai kim loi. Thnh phn phn trm khi lng ca Mg v
Al trong hn hp B ln lt l:
a 43,46% v 56,54% b 56,54% v 43,46%
c 22,26% v 77,74% d 77,74% v 22,26%
19/ Ly mt thanh st cú khi lng ban u bng 8,4 g nhỳng vo 1 lớt dung dch cha AgNO
3
0,2M v
3s
2
3p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
22/ Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của nguyên tử kim loại
A. Có số e lớp ngoài cùng nhỏ (1,2,3 e) B. Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim
C. Thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn. D. Chỉ nằm ở phân nhóm chính
23/ Hoà tan m gam Al trong dd HNO
3
vừa đủ thu đợc 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO
2
có
tỉ khối so với H
2
là 21. Tính m = ?
A. 1,35 gam B. 2,7 gam C. 5,4 gam D. 8,1 gam
24/ Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl d thu đợc 8,96 lít khí
H
2
(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO
loãng
29/ Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO
3
0,1M vừa đủ thu đợc 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc)
gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 21. Xác định kim loại M?
A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
30/ Hoà tan 3,8 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại kiềm X trong dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H
2
(đktc). Xác định kim loại X.
A. Li B. Na C. K D. Rb
31/ Hũa tan hon ton 9,6 gam kim loi R trong H
2
SO
4
c un núng nh thu c dung dch X v
3,36 lớt khớ SO
2
( ktc). Xỏc nh kim loi R.
A. Fe B. Ca C. Cu D. Na
32/ Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al ; Fe
2+
/Fe ;
Ni
2+
/Cu,
Fe
3+
/Fe
2+
.
Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl
3
,CuCl
2
,FeCl
2
xảy ra các p:
Mg + Cu
2+
Mg
2+
+ Cu (1); Mg + Fe
3+
Mg
2+
+ Fe
2+
(2); Mg + Fe
2+
3
(3) ;
AlCl
3
(4) ; Fe
2
(SO
4
)
3
(5) các trờng hợp có phản ứng xảy ra là:
A. (1) , (2) , (3) , (5) B. (2) , (3) ,(5) C. (2) , (3) , (4) , (5) D. (1) , (3) , (5)
39/ Ngâm một lá Zn trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M
2+
sau phản ứng hoàn toàn thấy khối l-
ợng lá Zn tăng thêm 0,94 gam. Kim loại M là:
A. Mg B. Cu C. Fe D. Cd
40/ Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc dung dịch chứa 2 chất tan và
kết tủa gồm 2 kim loại. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn xảy ra :
A. Mg với AgNO
3
, Cu(NO
3
)
loãng d thấy thoát ra
0,672 lít khí H
2
đktc. Khối lợng hỗn hợp muối là:
A. 3,92 gam B. 1.96 gam C. 3,52 gam D. 5,88 gam
43/ Trong các kim loại sau kim loại nào khi phản ứng với dung dịch CuCl
2
không tạo ra kim loại
A. Na B. Fe C. Mg D. Zn
44/ Trong các phản ứng sau: Fe
d
+ 3AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3Ag (1); Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)
A. 15,36 gam B. 17,04 gam C. 18,96 gam D. 18,72 gam
48/ Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO
3
)
3
, 0,1mol Cu(NO
3
)
2
, 0,1mol AgNO
3
. Tính khối
lợng kết tủa sau khi phản ứng xong ?
A. 10,8 gam B, 16,4 gam C. 14 gam D. 13 gam.
49/ Hoà tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
1M vừa đủ. Tính
klg của Fe trong hỗn hợp:
A. 5,6 gam B. 8,4 gam C. 11,2 gam D. 14 gam
50/ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO
4
0,1M. Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh
Fe ra. Hãy cho biết khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào
thanh Fe).
A. tăng 1,28 g B. tăng 1,6 g C. tăng 0,16 g D. giảm 1,12 g
51/ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO
nung nóng đến khi p hoàn toàn, thu
đợc 8,3 g chất rắn. Khối lợng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 0,8 g B. 8,3 g C. 2,0 g D. 4,0 g ĐH A - 09
56/ Đặt một vật bằng Fe tráng Sn( sắt tây) có những vết xớc sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm ,
sau một thời gian thấy có hiện tợng :
A. Sn bị ăn mòn dần B. Fe bị gỉ
C. Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D. Hai kim loại không bị ăn mòn
57/ Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hoá là:
A. có 2 điện cực khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với cùng một dung dịch chất điện li.
B. có 2 điện cực, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
C. có 2 điện cực khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau và tiếp xúc với chất điện li.
D. tất cả đều đúng.
58/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. Kim loại đó là:
A. Mg B. Zn C. Al D. Cu.
59/ Cho luồng khí H
2
d qua hh các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau p hh rắn còn lại
là: A. Cu, Fe, ZnO, MgO B. Cu, Fe, Zn, Mg
C. Cu, Fe, Zn, MgO D. Cu, FeO, ZnO, MgO ĐHA - 07
60/ Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :
A. khử các ion kim loại trong hợp chất về kim loại tự do.
B. dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dd muối về kim loại tự do.
C. Dùng chất khử mạnh nh CO, H
2
, C, Al để khử ion kim loại trong oxít ở nhiệt độ cao.
D. dùng dòng điện một chiều trên catôt để khử ion kim loại trong hợp chất.
B. Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C. Hoà tan Cu(OH)
2
trong dd HCl d rồi cho p với Fe
D. A,B,C đều đúng
65/ Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca
66/ Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lợng catot tăng?
A. dd NaCl B. dd CuCl
2
C. dd FeCl
2
D. dd AgNO
3
67/ Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ đợc tạp chất:
A. bột Fe d và lọc kết tủa. B. bột Zn d lọc kết tủa.
C. bột Cu d lọc kết tủa. D. A, B đều đúng
68/ Điện phân dung dịch CuCl
2
trong thời gian 10 phút với cờng độ dòng điện 96,5 A .Tính khối lợng Cu
bám trên ca tôt và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc).
A. 19,2gam và 6,72 lít B. 6,4 gam và 22,4 lít
C. 12,8 gam và 4,48 lít D. 6,4 gam và 2,24 lít
69/ Cho khí H
2
d đi qua ống sứ nung nóng chứa ba oxit CuO,Fe
4
với điện cực trơ khi K tốt bắt đầu thấy có khí thoát ra thì dừng
điện phân lấy K ra thấy khối lợng K tăng 4,8 gam. nồng độ mol/lít của CuSO
4
là:
A. 0,3 M B. 0,35M C. 0,15M D. 0,45M
74/ Từ hỗn hợp Cu và Ag làm thế nào để điều chế Ag tinh khiết?
A. Hoà tan hỗn hợp vào dd AgNO
3
B. Hoà tan hỗn hợp vào dd FeCl
3
C. Đốt cháy hỗn hợp trong O
2
d rồi hoà tan vào HCl d. D. A,B,C đều đúng
75/ Có năm mẫu chất rắn sau: Al, Al
2
O
3
, Na, Na
2
O, Fe. Chỉ sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận bíêt
đợc các mẫu trên:
A. dd NaOH B. H
2
O C. dd Ca(OH)
2
D. A,B,C đều sai
76/ Có các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn : NaCl, MgCl
2
, NH
, NaCl có thể
nhận biết đợc những dung dịch nào nếu chỉ sử dụng thuốc thử là quỳ tím:
A. Chỉ có H
2
SO
4
B. H
2
SO
4
và NaCl C. H
2
SO
4
, NaCl và Ba(OH)
2
D. Cả 5 dd
78/Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn . Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học.
Công thức của hợp kim là: A. CuZn
2
B. Cu
2
Zn C. Cu
2
Zn
3
D. Cu
3
Zn
2
C. tỏc dng vi baz. D. tỏc dng vi dung dch mui.
82/ Trong phn ng sau: 2Ag
+
+ Cu
Cu
2+
+ 2Ag. Cht oxi hoỏ mnh nht l
A. Ag. B. Ag
+
. C. Cu. D. Cu
2+
.
83/ Cú nhng cp kim loi sau õy tip xỳc vi nhau, khi xy ra s n mũn in hoỏ thỡ trong cp no st
khụng b n mũn A. Fe -Zn. B. Fe -Sn. C. Fe -Cu. D. Fe -Pb.
84/ Cho dóy kim loi: Na, Cu, Fe, Zn. S kim loi trong dóy phn ng c vi dung dch HCl l:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
85/Cho 2,49 gam hổn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng
ta thấy có 1,344 lít khí H
2
(đktc) thoát ra. Khối lợng hổn hợp muối sunfat khan tạo ra là (gam):
a. 4,25 b. 8,25 c. 5,37 d. 8,13
86/Cho 2,81 gam hổn hợp A gồm 3 oxit Fe
2
O
3
89/ Cho 6,3 g hổn hợp gồm Mg và Al tác dụng với lợng d dd chứa đồng thời HCl và H
2
SO
4
(loãng) thu đ-
ợc 6,72 lít H
2
(đktc). Khối lợng Mg trong hổn hợp đầu là (g)?
A. 3,6 B. 1,8 C. 5,4 D. Số khác
90/Có 100ml dd hỗn hợp 2 axit H
2
SO
4
, HCl có nồng độ tơng ứng là 0,8M và 1,2M. Thêm vào đó 10 gam
hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Sau phản ứng xong, Lấy 1/2 lợng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO
nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 15,2 B. 12,5 C. 30,4 D. 25,0
91/Thổi một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hổn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn, ta thu đợc 2,32 gam hổn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nớc vôi trong d thấy 5 gam
kết tủa trắng. Khối lợng hổn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là (gam):
a. 3,12 b. 3,22 c. 4 d. 4,2 e. 3,92
92/ Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hổn hợp gồm: CuO, Fe
2
O
3
, FeO, Al
A. 3,2g và 6,2 lít B. 6,4g và 1,792 lít C. 9,6g và 6,2 lít D. Kết quả khác.
95/ Cho m g hỗn hợp bột Zn và Fe vào lợng d dd CuSO
4
. Sau khi kết thúc p, lọc bỏ phần dd thu đợc m g
bột rắn. % khối lợng của Zn trong hh ban đầu là:
A. 90,27% B. 12,67% C. 82,2% D. 85,3% ĐH B - 07
96/ Điện phân 400 ml dung dịch AgNO
3
0,2M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cờng độ dòng điện I = 10A, anot
bằng Pt. Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện cân lại catot, thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28
gam Cu.
1) Giá trị của m là:
a. 1,28 b. 9,92 c. 11,2 d. 2,28 e. Kết quả khác
2) Thời gian điện phân (t) là:
a. 1158 s b. 772 s c. 193 s d. 19,3 s
97/Trong bình điện phân điện cực trơ chứa 200 ml dung dịch AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Đóng
mạch điện thì cờng độ qua mạch là 5A, hiệu suất điện phân là 100%. Sau 19 phút 18 giây ta ngắt dòng
điện. Khối lợng kim loại bám lại ở catot là (gam):
a. 2,16 b. 1,08 c. 2,8 d. 4,8 e. Kết quả khác (3,55)
98/ Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO
101 Khi điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl . Sau một thời gian điện phân xác định xảy ra
trờng hợp nào sau đây, trờng hợp nào đúng :
A. Dung dịch thu đợc có làm quỳ tím hóa đỏ B. Dung dịch thu đợc không đổi màu quỳ tím
C. Dung dịch thu đợc làm xanh quỳ tím D. A, B, C đều đúng
102/Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cực trơ , sau một thời gian thu đợc 0,32 gam Cu ở catot và một l-
ợng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng). Sau
phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không thay đổi). Nồng
độ ban đầu của dung dịch NaOH là. (ĐH - A 2007)
A. 0,15 M B. 0,2M C. 0,1 M D. 0,05M
103. iện phân 200ml dd CuSO
4
0,5 M và FeSO
4
0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A
sẽ thu đợc ở catot:
A. chỉ có đồng B. Vừa đồng, vừa sắt
C. chỉ có sắt D. vừa đồng vừa sắt với lợng mỗi kim loại là tối đa
104 Điện phân dung dịch CuSO
4
bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian
1930 giây thì khối lợng đồng và thể tích khí O
2
sinh ra là
A: 0, 64g và 0,112 lit B: 0, 32g và 0, 056 lít C: 0, 96g và 0, 168 lít D: 1, 28g và 0, 224 lít
105Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO
4
0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở katốt có
3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là
thấy pH dung dịch giảm dần
C. Điện phân dung dịch NaCl + CuSO
4
thấy pH dung dich không đổi
D. Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần
(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)
109 Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc 56 gam hỗn hợp kim
loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Số mol AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong X lần lợt là (cho Ag = 108, Cu
= 64)
A. 0,2 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,2 D. 0,4 và 0,2
110Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2 M với điện cực trơ có màng
ngăn xốp tới khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch sau khi điện phân có
pH (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) là
A. 6 B. 7 C. 12 D. 13
111 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
là
A. 0,1 và 0,2 B. 0,01 và 0,1 C. 0,1 và 0,01 D. 0,1 và 0,1
116: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M.
Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân. Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO
3
0,1M
để trung hoà dung dịch thu đợc sau điện phân
A. 200 ml B. 300 ml C. 250 ml D. 400 ml
117: Hoà tan 1,28 gam CuSO
4
vào nớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đợc 800 ml
dung dịch có pH = 2. Hiệu suất phản ứng điện phân là
A. 62,5% B. 50% C. 75% D. 80%
118: Hoà tan 5 gam muối ngậm nớc CuSO
4
.nH
2
O rồi đem điện phân tới hoàn toàn, thu đợc dung dịch A.
Trung hoà dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH. Giá trị của n là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 8
119: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng điện là 100%, cờng độ dòng điện
không đổi là 7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây. Sau khi kết thúc khối lợng catot tăng lên 4,86 gam do
kim loại bám vào. Kim loại đó là
A. Cu B. Ag C. Hg D. Pb
120: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol
NaCl với Cờng độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu đợc dung dịch Y. Nếu cho quì tím
vào X và Y thì thấy (cho H = 1; Cl = 35,5)
A. X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím.
B. X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím.
C. X là đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím.
2
, NaOH, nớc giavel
C. H
2
, Cl
2
, nớc giavel D. H
2
, nớc giavel
125. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO
3
và 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
, điện cực trơ. I= 5A, t= 32phut
10 giây. Khối lợng kim loại bám vào catot là:
A. 6,24 g B. 3,12 g C. 6,5g D. 8,6g
126. Điện phân dd CuCl
2
sau một thời gian thu đợc 1,12 lít khí ở anot. Ngâm đinh sắt vào dd sau điện
phân, PƯ xong thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,2 g. Nồng độ dd CuCl
2
ban đầu là.
A. 0,5M B. 1 M C. 1,5 M D. 2 M
127. Khi điện phân hh dd NaCl và CuSO
4
, nếu thấy dd sau điện phân hòa tan Al
2
O