Câu hỏi trắc nghiệm môn tin VP trình độ A - Pdf 16

CáC CÂU HỏI TRắC NGHIệM
TRUNG TÂM GDTX-DN Yên thế
TậP ÔN THI
TIN HọC A
Giáo viên: nguyễn văn thớc
Tháng 3 năm 2010
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Phần I: (Các kiến thức cơ bản về thông tin, cấu tạo máy tính và hệ điều hành Windows)
Câu 1: Để chọn cửa sổ của chơng trình cần làm việc trên hệ điều hành (HĐH) Windows ta:
a) Nhấn chọn biểu tợng chơng trình trên thanh Taskbar.
b) Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn đợc chơng trình.
c) ý (a) và (b) đều đúng.
d) ý (a) và (b) đều sai.
Câu 2: Tên th mục trong HĐH Windows cần thoả điều kiện sau:
a) Không quá 255 ký tự.
b) Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt.
c) Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số.
d) Tối đa 255 ký tự, không có khoảng trắng.
Câu 3: Muốn khởi động lại HĐH Windows 98 ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Start chọn Shut Down hộp thoại xuất hiện nhấn chọn Restart OK.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 4: Muốn khởi động lại HĐH Windows XP ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Start chọn Turn off Computer hộp thoại xuất hiện nhấn chọn Restart.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 5: Để mở cửa sổ chơng trình cần làm việc trên HĐH Windows ta thực hiện nh sau:
a) Double click (nháy đúp chuột) tại biểu tợng của chơng trình trên màn hình nền Desktop.
b) Vào menu Start chọn Run chỉ đờng dẫn đến chơng trình cần mở chọn OK.

Câu 11: Muốn đổi tên th mục trong HĐH Windows, ta chọn th mục cần đổi tên và:
a) Vào menu Edit chọn Rename
b) Vào menu File chọn Rename
c) Vào menu File chọn New Folder
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
Câu 12: Muốn đổi tên th mục trong HĐH Windows, ta chọn th mục cần đổi tên và thực hiện
thao tác nào sau đây:
a) Vào menu File chọn Rename nhập tên mới nhấn Enter.
b) Nhán phím F2 nhập tên mới nhấn Enter.
c) Right click t¹i th mơc  nhËp tªn míi  nhÊn Enter.
d) C¸c ý a,b ®Ịu ®óng.
C©u 13: Mn s¾p xÕp c¸c biĨu tỵng ch¬ng tr×nh (Sortcut) trªn mµn h×nh nỊn Desktop theo
tªn ta Right click t¹i vïng trèng trªn Desktop, chän Arrange Icon By vµ chän:
a) Name (Tªn)
b) Size
c) Type
d) Modified
C©u 14: Mn t¹o míi mét th mơc trong H§H Windows ta më ỉ ®Üa_th mơc chøa th mơc
cÇn t¹o vµ:
a) Vµo menu File  chän New  chän Folder
b) NhÊn tỉ hỵp phÝm Ctrl + N
c) C¶ 2 ý a vµ b ®Ịu ®óng
d) C¶ 2 ý a vµ b ®Ịu sai
C©u 15: Trong Windows, ®Ĩ xo¸ c¸c tËp tin_th mơc ®· ®ỵc chän ta thùc hiƯn nh sau:
a. NhÊn phÝm Delete  chän Yes
b. NhÊn tỉ hỵp phÝm Shift + Delete  chän Yes
c. Vµo menu File  chän Delete
d. C¸c ý trªn ®Ịu ®óng.
C©u 16: 1 Byte tương đương với:
a) 1024 Kb

b) Restore
c) Redo
d) Undo
C©u 22: Mn ®ãng (tho¸t) cưa sỉ cđa ch¬ng tr×nh øng dơng ®ang lµm viƯc ta:
a) NhÊn tỉ hỵp phÝm Ctrl + X
b) Vµo menu Edit  chän Close
c) NhÊn tỉ hỵp phÝm Alt + F4
d) C¸c ý trªn ®Ịu ®óng
C©u 23: Mn ®ãng tËp tin hiƯn hµnh ta:
a) NhÊn tỉ hỵp phÝm Ctrl + F4
b) Vµo menu Edit  chän Close
c) Vào menu File chọn Exit
d) Các ý trên đều đúng
Phần II: (Các kiến thức cơ bản về chơng trình soạn thảo văn bản Microsoft Word)
Câu 1: Để soạn thảo một văn bản mới trong Microsoft Word ta thực hiện nh sau:
a) Vào menu Edit chọn New
b) Vào menu View chọn Open
c) Vào menu File chọn Save
d) Vào menu File New
Câu 2: Để lu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Vào menu File chọn Save
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 3: Muốn in toàn bộ văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
b) Nhấn chọn Print Layout trên thanh công cụ Standard
c) Vào menu Edit chọn Print
d) Các ý trên đều đúng
Câu 4: Để in trang số 3, số 5 và từ trang 10 đến trang 90 của tập tin văn bản sau khi đã soạn

c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
d) Các ý trên đều đúng
Câu 10: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn
thảo về đầu văn bản ta dùng tổ hợp phím:
a) Ctrl + Page Up
b) Ctrl + Page Down
c) Ctrl + Home
d) Ctrl + Down
Câu 11: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn
thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím:
a) Home
b) End
c) Page Up
d) Page Down
Câu 12: Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhng cha kết thúc đoạn văn bản ta ding
phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a) Enter
b) Shift + Enter
c) Alt + Enter
d) Ctrl + Shift + =
Câu 13: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, để chèn Table (Bảng) ta:
a) Vào menu Table chọn Insert chọn Table
b) Vào menu Table chọn New table
c) Vào menu Insert chọn Table
d) Các ý trên đều sai.
Câu 14: Trong MS Word, để canh lề cho đoạn văn bản sau khi đợc quét chọn ta:
a) Vào menu Format chọn Paragraph
b) Vào menu File chọn Page Setup
c) Vào menu Format chọn Print Layout
d) Nhấn chọn Print Preview trên thanh Standard

Câu 20: Trong Microsoft Word, để xem thuộc tính của tập tin văn bản hiện hành ta:
a) Vào menu File chọn Properties
b) Nhấn tổ hợp phím Alt + F sau đó nhấn phím I
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 21: Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong một Table tăng/giảm dần theo một tiêu
chuẩn, ta di chuyển con trỏ chuột đến vị trí bất kỳ trong Table và:
a) Vào menu Table chọn Sort
b) Vào menu Data chọn Sort
c) Vào menu Window chọn Arrange All
d) Không thể sắp xếp dữ liệu trong Table
Câu 22: Muốn định dạng (trang trí) đoạn văn bản trong Microsoft Word, trớc hết ta phải:
a) Xoá đoạn văn bản
b) Bôi đen (chọn) đoạn văn bản
c) Right click tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản
d) Các ý trên đều sai
Câu 23: Trong MS Word, menu nào liên quan đến việc hiệu chỉnh (sửa chữa) đoạn văn bản?
a) Insert
b) Edit
c) Format
d) Table
Câu 24: Muốn chèn tiêu đề (header) cho mỗi trang văn bản trên Microsoft Word ta:
a) Vào menu Insert chọn Page Numbers
b) Vào menu Insert chọn Header
c) Vào menu View chọn Header and Footer
d) Vào menu View Header
Câu 25: Trong Microsoft Word, để chia 1 ô trên Table thành nhiều ô ta di chuyển con trỏ chuột
đến ô cần chia, vào menu Table và chọn:
a) Split Cells
b) Merge Cells

ta:
a) Vào menu Insert chọn Picture
b) Vào menu Insert chọn Symbol
c) Vào menu Insert chọn Object chọn Microsoft Equation 3.0
d) Các ý trên đều sai
Câu 30: Trong MS Word, muốn tô màu nền đoạn văn bản đang đợc quét chọn ta thực hiện thao
tác nào dới đây?
a) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Font Color
b) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Line Color
c) Nhấn chọn màu tại biểu tợng Fill Color
d) Các ý trên đều sai
Phần III: (Các kiến thức cơ bản về Microsoft Excel)
Câu 1: Trong Microsoft Excel muốn bật/tắt thanh công thức ta:
a) Vào menu View chọn Formula Bar.
b) Vào menu View chọn Toolbars chọn Formula Bar.
c) Vào menu Tools chọn Options chọn View nhấn chọn Formular Bar Ok.
d) Các ý trên đều đúng
Câu 2: Muốn chèn thêm một dòng trong MS Excel, ta click chuột vào ô bất kỳ trên dòng có địa
chỉ cần chèn và:
a) Vào menu Insert chọn Rows
b) Vào menu Edit chọn Insert Rows
c) Vào menu View chọn Rows
d) Vào menu View chọn Columns
Câu 3: Trong Microsoft Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:
a) Có thay đổi toạ độ địa chỉ khi sao chép công thức.
b) Không thay đổi toạ độ địa chỉ khi sao chép công thức.
c) Có thể thay đổi hoặc không thay đổi toạ độ khi sao chép công thức.
d) Các ý trên đều sai.
Câu 4: Các Sheet trong cùng một Word Book (tập tin Excel):
a) Có thể trùng tên với nhau

b) = Sum(A4 + A5 + A6)/3
c) = (A4 + A5 + A6)/3
d) Các ý trên đều đúng
Câu 12: Trong Microsoft Excel, hàm ABS(số) đợc dùng để:
a) Tính căn bậc 2 của một số
b) Lấy phần d của phép chia
c) Lấy giá trị tuyệt đối của một số
d) Không có hàm này
Câu 13: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm ROUND(123.4567,2) là:
a) 100
b) 0
c) 123.16
d) 123.46
Câu 14: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm ROUND(123.4567,3) là:
a) 123.456
b) 123.450
c) 123.457
d) 123.4567
Câu 15: Kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là:
a) True
b) False
c) 10
d) Hàm trên sai cú pháp.
Câu 16: Kết quả trả về của hàm Sum(1, 4, 5) trong Microsoft Excel là:
a) 4
b) 9
c) 5
d) 10
Câu 17: Số Sheet (bảng tính) tối đa trong 1 tập tin Microsoft Excel (Work book) là:
a) 255

b) Vµo menu Format  chän Cells  Chän thÎ lÖnh Border  chän mµu  Ok.
c) Vµo menu Format  chän Cells  Chän thÎ lÖnh Alignment  chän mµu  Ok.
d) Vµo menu Format  chän Cells  Chän thÎ lÖnh Protection  chän mµu  Ok.
C©u 24: KÕt qu¶ tr¶ vÒ cña hµm IF(12>8, “3<6”, “9>6” ) lµ:
a) True
b) False
c) 3<6
d) 9>6
C©u 25: KÕt qu¶ tr¶ vÒ cña hµm IF(12>8, 3<6, 9>6 ) lµ:
a) True
b) False
c) §óng
d) Sai


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status