Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
1
Môn toán- Lớp 5-ñề 1
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….Trường Tiểu học………………………
A/. Phần trắc nghiệm(2 ñiểm) :Khoanh vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng:
Bài 1( 0,5ñ): Dãy số nào dưới ñây ñược viết theo thứ tự từ lớn ñến bé:
A.
2
1
;
3
1
;
8
3
B.
3
1
;
2
1
;
8
3
C.
3
1
;
8
A. 240 cây B. 9000 cây C. 360 cây D.10 cây
Bài 4( 0,5ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ chấm : 1
2
1
giờ = phút
A. 60 phút B. 100 phút C. 15 phút D. 90 phút
B/. Phần vận dông và tự luận(8 ñiểm)
Bài 1( 1ñ): Tính
a)
6
4
1
5
3
3 +
b)
15
9
8145
x
x
Bài 2( 2ñ): Viết thành số thập phân?
100
3
=
;
1000
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
2
Môn toán- Lớp 5-ñề 2
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….Trường Tiểu học………………………
PHẦN 1 (3 ñiểm) : Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 0,6): Hỗn số 1 ñược chuyển thành số thập phân là:
A. 1,2 B. 1,4 C. 1,5 D. 0,14
Bài 2( 0,6): số thập phân 3,015 ñược chuyển thành phân số :
A. B. C. D.
Bài 3( 0,6): Tỉ số phần trăm có 2,8 và 80 là : A. 35% B. 350% C. 0,35% D. 3,5%
Bài 4( 0,6): 27 chia cho 4 ñược: A. 6 B.6,7 C. 6,75 D.
0,675
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
3
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 3
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….Trường Tiểu học………………………
PHẦN 1 (3 ñiểm): Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 1ñ): Chuyển 3 thành phân số ta có: A. B. C. D.
Bài 2( 1ñ): Một ngườibán hàng bị lỗ 50 000 ñồng và số tiền ñủ bằng 8% số tiền vốn bỏ ra. Ta Tính số tiền
vốn ñủ bỏ ra có nguời ñủ như sau :
A. 50 000 : 8 B. 50 000 x 100 :8 C. 50 000 x 8 : 100 D. 50 000 x 8
Bài 3( 1ñ): Chuyển 1 thành phân số thập phân thì ta ñược:
A. B. C. D.
PHẦN 2(7 ñiểm) Bài 1( 2ñ): Xếp hai hình bình hành bằng nhau, chiều cao 12cm thành một hình thoi. Biết
tổng chu vi hai hình bình hành hơn chu vi hình thoi là 60 cm. Tính diện tích hình bình hành.
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
4
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 4
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 (3 ñiểm) : Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 0,75ñ): Số 5408 có thể viết thành: A. 5000+400+8 B. 5000+40+8 C. 5000+400+40+8 D.
5000+800+40+8
Bài 2( 0,75ñ): số thích hợp ñiền vào chỗ chấm chấm 9 tấn 48kg = …………………… kg
A. 94800 B. 948 C. 9048 D. 94800
Bài 3( 0,75ñ): Kết quả có phép cộng + : A. B. C. D.
Bài 4( 0,75ñ): Hình chữ nhật có chiều dài dm và chiều rộng dm thì diện tích là:
A. m
2
N
120 m
2
A
B
C
D
và diện tích tấm bìa hình chữ nhật ñủ.
Bài 4( 1,5ñ): Một cửa hàng bán 118,4kg gạo bằng 18,5% số gạo có cửa hàng. Hỏi sau khi bán cửa hàng
cuan lại bao nhiêu kg gạo?
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
Trả lời: x = ………………………… Trả lời: x = …………………………
Bài 4( 2ñ): Cho hình vẽ dưới ñây, biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400cm
2
. Tìm diện tích hình tam
Giác MCD.
Bài 3( 2ñ): ðiền số thích hợp vào chỗ chấm:
42m 23cm = m.; 16,2dm
2
= m
2
2giờ30phút = …………………phút
12ha 54m
2
= ha ; 3cm
2
7mm
2
= cm
2
2phút40giây = ………………….giây
3kg 5g = kg ; 421g = kg 2giờ10phút=……………………….giây
Bài 4( 1ñ): Chuyển phân số thành số thập phân: (1ñiểm)
=……………………. =……………………. =…………………… =……………………
Bài 5( 1ñ): Tìm số tự nhiên X:
a- 15,06 < X < 17,6 b- 2,75 > X > 0,57
………………………………………… …………………………………………
Bài 6( 2ñ): Tính:
a.
4
3
1
2
1A
B
M
D C
15cm
25cm
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
9
Môn toán- Lớp 5-ñề 9
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 ( 3ñiểm) : Chọn câu ñúng:
Bài1( 1ñ): Chữ số gạch chân trong số thập phân 2,574 có Giá trị là
A.7 B. 0,7 C. 0,07 D.0,007
Bài 2( 1ñ): Hình tam Giác có ñộ dài ñày 15cm, chiều cao 8cm thì diện tích là:
A.12cm
2
B. 6cm
2
C.120cm
2
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
10
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 10
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 ( 3ñiểm) : Chọn câu ñúng
Bài 1( 1ñ): 3ha 2a bằng bao nhiêu một vuông?
A.320m
2
B. 3200 m
2
C. 30200 m
2
D.300200 m
2
Bài2( 1ñ): Trong sân có14 xe máy và 40 xe ñạp. Tỉ số phần trăm có số xe máy và số xe ñạp trong sân là :
18cm
20cm
32cm
A B
C
2
B.11,05m
2
C.22,1cm
2
D. 11,05cm
2
PHẦN 2 ( 7ñiểm)
Bài 1( 2ñ): Tính:
A. 3,2 – (2,08+0,75 )= B. 2,75 + 1,8 x 2,3 =
Bài 2( 3ñ): Một tấm bìa hình tam Giác vuông có tổng số ño hai cạnh góc vuông là 9,8dm. Cạnh góc vuông
thứ nhất bằng cạnh góc vuông thứ hai. Tính diện tích tấm bìa hình tam Giác ñủ.
Bài 3( 2ñ): Hình thang ABCD và hình tam Giác BEC có có có số ño như hình vẽ. Tính diện tích hình thang
ABCD
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 12
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 ( 3 ñiểm) : Chọn câu ñúng
Bài 1( 1ñ): Từ 7 giờ 30 phút ñến 8 giờ 15 phút có:
A.85 phút B. 40 phút C. 45 phút D.30 phút
Bài 2( 1ñ): 2 ngày 12 giờ bằng bao nhiêu giờ:
A.132 giờ B. 60 giờ C. 212giờ D. 36 giờ
Bài 3( 1ñ): Một người ñi bé trong 2 giờ 30 phút thì ñược 11,25km. Nếu người ñủ ñi bé trong 3 giờ thì
ñược:
A. 13,5km B.1,35km
C.9,375km D. 93,75km
PHẦN 2 ( 7ñiểm)
Bài 1( 2ñ): ðặt Tính rồi Tính:
A. 2 giờ 45 phút – 1 giờ 30 phút B. 4phút 30giây – 2phút 47 giây
Bài 2( 1ñ): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
A. 84 phút =
………………………………………….giờ
B. 30 giây =
…………………………………………phút
C. 2 giờ 30 phút =
…………………………………giờ
D. 12 giờ =
…………………………………………ngày
Bài 3( 2ñ): Tính chu vi phần gạch ñậm trong hình vẽ dưới ñây, biết bán kính vòng tròn tâm O là 6cm.
O
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
13
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 13
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 (3 ñiểm) : Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 0,5ñ): Số thập phân gồm bốn trăm, bốn ñơn vị, hai phần mười và chớn phần nghìn ñược viết là:
A. 44,209 B. 404,209 C. 404,0029 D. 404,29
Bài 2( 0,5ñ): Hỗn số 1 ñược chuyển thành số thập phân là
A. 1,2 B. 1,4 C. 1,5 D. 0,14
Bài 3( 0,5ñ): Số thập phân 3,015 ñược chuyển thành phân số
A. B. C. D.
Bài 4( 0,5ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ chấm 9 tấn 48kg = …………………… kg
A. 94800 B. 948 C. 904 D. 94800
Bài 5( 0,5ñ): Kết quả có phép cộng +
A. B. . C. D.
Bài 6( 0,5ñ): Hình chữ nhật có chiều dài dm và chiều rộng dm thì diện tích là
A. m
2
B. dm
3cmHình H
8cm
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
14
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 14
Họ và tên:…………………….Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 (2 ñiểm): Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 0,5ñ): Chuyển 3 thành phân số ta có:
A. B. C. D.
Bài 2( 0,5ñ): Chuyển 1 thành phân số thập phân thì ta ñược:
A. B. C. D.
Bài 3( 0,5ñ): Giá trị có số 7 trong số thập phân 3,1875 là
A.0,7 B.0,007 C. 0,07 D0,0007
Bài 4( 0,5ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ trống có ngày = …………………………… giờ là:
A. 8 giờ B. 3giờ
C. 6 giờ D. 9giờ
PHẦN 2(8 ñiểm):
Bài 1( 2,5ñ): ðặt Tính rồi Tính
a/ 3,1 5x 2,7 b/ 13,44 : 3,2 c)467,25 : 75
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
15
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 15
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 (2 ñiểm) Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời ñúng
Bài 1( 0,5ñ):
5
3
ha = m
2
A. 60 m
2
B. 600 m
2
C . 6000 m
2
D. 60.000 m
2
Bài 2( 0,5ñ): 3
5
3
9
5
D.
13
7
PHẦN 2(8 ñiểm)
Bài 1( 1ñ): Tính nhẩm :
2,35 x 100 = 6,97 x 1000 = 0,46 x 10 = 2,54 x 0,01=
63,2 : 10 = 0,053 : 0,1= 9,379 x 0,01 = 51,8 : 0,001=
Bài 2( 2ñ): ðặt Tính rồi Tính:
a)702 : 14,04 b) 18 : 14,4 c) 864 : 2,4 d) 75 : 12
Bài 3( 2ñ): Tính Giá trị có biểu thức:
a)14,7 + 0,25 x 3,72 – 10,8 b)3,57 X 4,1 + 19,52 : 0,5
Bài 4( 1ñ): Tìm
x
, biết:
995 : x = 9,95 2,1:
4
3
=xBài 5( 2ñ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 480m, chiều rộng bằng
5
2
7
D. 7
Bài 2( 0,5ñ): Kết quả có biểu thức :
100
3
10
5
20
++
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 2,53 B. 20,53 C. 2,053 D . 20,503
Bài 3( 0,5ñ): Số thập phân thích hợp ñiền vào chỗ chấm 8,1 < < 8,20 là :
A.8,10 B. 8,2 C. 8,21 D . 8,12
Bài 4( 0,5ñ): Giá trị có biểu thức 98,73 - (55,051- 29,46) là:
A.14,219 B. 73,139 C. 73,249 D .73,149
PHẦN 2(8 ñiểm)
Bài 1( 1ñ): Tính nhẩm :
5,07 x 0,01 = 0,1 x 0,876 = 67 : 0.001 = 2,07 : 0,1 =
5,01 x 10 = 6,34 : 100 = 100 : 0,01 = 690 x 1000 =
Bài 2( 2ñ): Tính nhanh :
a) 2,5 x 9,7 x 4 b) 0,5 x 7,3 x 2 c) 1,4 x 26 x 5,6 d)
11
5
7
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 17
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………………
PHẦN 1 ( 3 ñiểm): Chọn câu ñúng
Bài 1( 0,75ñ): giờ = ……………………………. giờ
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.1,75 giờ B. 1,45 giờ
C. 1,3 giờ D.1,4giờ
Bài 2( 0,75ñ): Hình lập phương có cạnh 2dm thì diện tích toàn phần là:
A.16dm
2
B. 24 dm
2
C. 8 ngày dm
2
D. 32 dm
2
Bài 3( 0,75ñ): 2m
3
4dm
3
= ……………………………………… m
3
A. 2,4 m
3
B.2,04 m
3
F. 2,5 phút = …………….phút ………giây
Bài 3( 3ñ): Một phòng họp có dạng hình hộp chữ nhật, chiều dài 9,5m, chiều rộng 5m và
chiều cao 3,2m. Hỏi phòng học ñủ có ñủ không khí cho lớp học gồm 36 học sinh và một Giáo
viên hay không? Biết mỗi người cần 4m
3
không khí
Bài 4( 3ñ): Người ta xếp 4 hình chữ nhật bằng nhau ñể ñược một hình vuông ABCD và bên
trong có phần trống hình vuông MNPQ. Tính diện tích phần trống hình vuông MNPQ
B C
8cm
5cm
A
D
M
N
P Q
Bài 3( 0,6ñ): giờ thì bằng
A. 12 phút B.15 phút
C.36 phút D. 48 phút
Bài 4( 0,6ñ): 135 giây ñược viết dưới dạng số thập phân là:
A.2,25 phút B. 2,20 phút C. 2,15 phút D. 2,10 phút
Bài 5( 0,6ñ): Hình lập phương có cạnh 3dm thì thể tích là:
A. 9 dm
3
B. 9 m
3
C. 27 m
3
D. 27 dm
3
PHẦN 2 ( 7ñiểm)
Bài 1( 1ñ): ðặt Tính rồi Tính:
A. 3 giờ 42phút + 1 giờ 37phút B. 2giờ45 phút x 3
Bài 2( 2ñ): Tính Giá trị biểu thức:
A.5,25 – 4 x 5: 2,5 B. 2 giờ 4phút x 3 – 4giờ 25 phút
Bài 3( 2ñ): Một thửa ruộng hình bình hành có số ño cạnh ñáy 120m và chiều cao bằng
cạnh ñáy. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng ñủ, cứ 500 m
2
thu ñược 1250 kg lúa. Hỏi thửa
ruộng ñủ thu ñược bao nhiêu tấn lúa.
Bài 4( 2ñ): Tuổi con trai bằng tuổi mẹ, tuổi con gỏi bằng tuổi mẹ. Biết tuổi con trai hơn
A.9,5x X =42,4 + 29,8 B. X : 84 = 46,32 – 29,75
Bài 3( 3ñ): Một hồ nước hình hộp chữ nhật không có nắp, bên trong có chiều dài 2,4m, chiều
rộng 1,6m và chiều cao 1,2m. Tính diện tích toàn phần và thể tích cái hồ nước ñủ.
Bài 4( 2ñ): Ba số trung bình cộng là 4,2, số thứ nhất là 3,6, số thứ hai là 4,5. Tìm số thứ ba.
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
20
d.
3
1000
Phần 2 : Tự luận ( 7ñ)
Bài 1( 1ñ): Tính: a) 8 x
2
1
b)
5
3
: 6 c) 54 + 18,32 d) 160,5 – 18
Bài 2( 2ñ): a.Tính Giá trị biểu thức: 32,3 x 4 : ( 2,5 + 1,3 )
b. Tìm
x
: (0,5 ñ)
5
4
:
9
8
=xBài 3( 2ñ): Chu vi một cái sân hình vuông là 48m. Một bồn hoa hình tròn có ñường kính bằng
3
2
c) 3 giờ 16 phút x 6 d) 16 phút 15 giây – 5 phút 58 giây
Bài 2 (3 ñiểm)
a) Tính Giá trị có biểu thức: b) Tìm
x
, biết:
4
3
x
−
5
3
:
5
1
3
2
120,4 +
x
= 268,26
Bài 3 (4 ñiểm)
Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22,5m, chiều rộng 4,5m. Người ta lót nền nhà bằng loại
gạch men hình vuông có cạnh 3dm.
A. Tính diện tích nền nhà.
B.Tìm số viên gạch cần dựng ñể lót nền nhà ñủ. (Coi diện tích khe giữa có viên gạch không
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
22
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 22
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học…………………
Bài 1 (4 ñiểm): ðặt Tính và Tính:
a)
9
4
+
7
2
; b)
8
3
2
1
−
c.10,32 x 7,5 d. 13 giờ 48 phút : 3
Bài 2 (1 ñiểm): Tính Giá trị có biểu thức sau:
14,7 + 0,25 x 3,72 – 10,8
Bài 3 (1 ñiểm): Tìm
x
:
2,1:
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
23
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 23
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học……………………
Bài 1(2 ñiểm): Tính nhẩm :
1,23 : 0,01 = 2,345 x 100 = 1,98 : 0,1 =
1,25 : 0,25 =
2
1
x 0,5=
Bài 2(1 ñiểm): Tìm số dư có phép chia nếu chỉ lấy ñến hai chữ số ở phần thập phân có thương :
a) 13 : 12,6 b) 28,8 : 3,76
Bài 3( 2ñ): Thùng to có 21 lít nước mắm, Thùng bé có 15 lít nước mắm. Nước mắm ñược chứa
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
24
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 24
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………
Bài 1: (1ñiểm): Số dư trong phép chia 3,21:5 (nếu chỉ lấy ñến hai chữ số ở phần thập phân có
thương
A. 1 B. 0,1 C. 0,01 D. 0
Bài 2: (2ñiểm) : ðặt Tính rồi Tính
3675,84 + 296,75 207,35 × 8,6 784,8 – 96,78 93,67 : 3,8
Bài 3: (2ñiểm) : ðiền số thích hợp vào chỗ chấm dưới ñây:
a. 8tấn760kg = tấn b. 0,3km
2
= m
2
b.3 giờ 15 phút = giờ d. 5m
2
8dm
2
Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy
Upload by Xilon_89
25
MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 24
Họ và tên:……………………………… Lớp 5………….TrườngTiểu học………………
Bài 1: (2ñiểm) : Tìm x biết : x - 2,751 = 6,3 x 2,4
Bài 2: (2ñiểm) : Giá trị có biểu thức
45,21,0
3
4
75,0
xxx
+ là :
Bài 3( 3ñ): Chuyển phân số thành số thập phân:
a. =…………………… b. =…………………….
80m
150m