TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG
Giáo viên: Từ Hồng Vũ.
Email:
ƠN TẬP HỐ HỌC 11- LẦN 2
CHƯƠNG II: NITƠ- PHỐT PHO.
ƠN TẬP HĨA
HỌC- 11
Họ, tên học sinh: Lớp :………
I. Tự Luận:
Câu 1: Lập các phương trình hoá học sau đây :
1. Fe + HNO
3
(đặc)
0
t
→
NO
2
↑
+ ? + ? 2. Cu + HNO
3
(loãng)
→
NO
↑
+ ? + ?
3. FeO + HNO
3
(loãng)
b. Có năm lọ không dán nhãn đựng riêng từng dung dòch của các chất sau đây : Al(NO
3
)
3
,
NH
4
NO
3
, AgNO
3
, FeCl
3
, KOH . Hãy phân biệt các chất đựng trong mỗi lọ.
Viết phương trình hoá học của các phản ứng đã được dùng để nhận biết.
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 g hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp
khí có thể tích 6,72 lít (đktc) .
1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra .
2. Tính thành phần % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X .
Câu 5: Rót dung dòch chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dung dòch chứa 16,80g KOH . Sau phản ứng , cho
.Viết phương trình hoá học
của các phản ứng xảy ra .
Câu 8: Khí NH
3
có thể phản ứng với các chất: CuO, dd FeCl
2
, Cl
2
, HCl,dd CuSO
4
, O
2
dư. Viết
phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra .
Câu 9: Viết các sơ đồ phản ứng sau :
a. N
2
1
X+
→
NO
2
X+
→
NO
2
2
3
3
PO
4
→
Na
3
PO
4
→
Ag
3
PO
4
.
Câu 10
: a. Hoà tan 5,02 gam hỗn hợp Zn và Fe vừa đủ trong dung dòch HNO
3
thu được 1,344lít
NO (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại ?
b. Khi cho 3 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO
3
đặc, dư đun nóng sinh ra 4,48 lít
khí duy nhất là NO
2
(đktc). Xác đònh phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Dành cho học sinh khá, giỏi: Cho 140,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
thấy thoát
ra hỗn hợp 3 khí NO, N
2
D. MgO, NO
2
, O
2
Câu 3: Đem nung một lượng Cu (NO
3
)
2
sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy
khối lượng giảm 54g. Khối lượng Cu (NO
3
)
2
đã bò nhiệt phân là:
A. 94g B. 98g C. 49. D. 50g
Câu 4: Điều chế HNO
3
trong phòng thí nghiệm, các chất cần để sử dụng là:
A. NaNO
3
tinh thể và dung dịch H
2
SO
4
đặc B. NaNO
3
tinh thể và dung dịch HCl
C. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch HCl đặc D. Dung dịch NaNO
3
với Fe(OH)
2
tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình oxi
hoá – khử này bằng
A. 25 B. 22 C. 16 D. 20
Câu 10: Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia trong phản ứng sau là:
3 3 2 2 2
Mg + HNO Mg(NO ) + N O + H O
→ ↑
A. 10 B. 14 C. 24 D. 38
Câu 11: Cho phản ứng : Cu(NO
3
)
2
→
o
t
CuO + NO
2
↑
+ O
2
↑
. Nếu tổng thể tích khí thoát ra là
560 cm
3
ở đktc và phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Cu(NO
3
)
2
B. Ca(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
C. KNO
3
; NaNO
3
; LiNO
3
D. Mn(NO
3
)
2
; AgNO
3
; Hg(NO
3
)
2
3
(đktc) là:
A. 224 ml. B. 112 ml C. 560 ml D. 280 ml
Câu 18: Người ta sản xuất khí nitơ trong cơng nghiệp bằng cách
A. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi khơng khí B. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng
C. Nhiệt phân dung dịch NH
4
NO
2
bão hòa D. Cho khơng khí đi qua bột đồng nung nóng
Câu 19: Phản ứng giữa Fe
2
O
3
và axit HNO
3
đặc nóng là :
A. Fe
2
O
3
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO+ H
2
O B. Fe
O
3
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O
Câu 20: Hỗn hợp N
2
và H
2
có tỉ khối so với khơng khí 0,293. Thành phần % theo thể tích của N
2
trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 25% B. 40% C. 60% D. 75%
Câu 21: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
cho đến dư ống nghiệm đựng dung dịch CuSO
4
. Hiện tượng quan
sát đầy đủ và đúng nhất là:
A. Dung dịch có màu xanh thẫm tạo thành B. Lúc đầu có kết tủa xanh, sau có kết tủa tan ra
C. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành D. Có kết tủa màu xanh, có khí màu nâu đỏ
Câu 22: Nhiệt phân hòan toàn hỗn hợp 2 muối Cu(NO
3
)
4
1M với 120 ml dd KOH 1M thu được m gam muối . Giá trò của m là:
A. 5,22g B. 9,46g. C. 8,7g D. 3,48g
HẾT
Trang 3/3 - ƠN TẬP 11- LẦN 2.