Bài tập trắc nghiệm ôn tập kỳ II - Pdf 38

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chương: OXI - KHÔNG KHÍ
1. Cho các chất: 1) Fe
3
O
4
2) KClO
3
3) CaCO
3
4) KMnO
4
5) H
2
O
Những chất được dùng để điều chế khí Oxi ở phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 2, 4 D. 2, 5
2. Người ta thu khí Oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi nặng hơn không khí B. khí oxi ít tan trong nước
C. khí oxi khó hoá lỏng D. khí oxi nhẹ hơn nước
3. Sự oxi hoá chậm là:
A. Sự oxi hoá mà không toả nhiệt B. Sự oxi hoá mà không phát sáng
C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng D. Sự tự bốc cháy
4. Khi phân huỷ 122,5g KClO
3
có xúc tác ở nhiệt độ cao, thể tích khí oxi thu được là:
A. 33,6 lít B. 3,36 lít C. 11,2 lít D. 1,12 lít
5. Số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A. 20,7g B. 42,8g C. 14,3g D. 31,6g


C. 2KMnO
4

0
t
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
D. CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
8. Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng phân huỷ?
A. CuO + H
2


D. 2KClO
3

0
t
→
2KCl + 3O
2

9. Cho Natri tác dụng với khí Oxi, phương trình hoá học nào sau viết đúng?
A. 2Na + O
→
Na
2
O B. Na + O
2

→
NaO
2

C. Na + O
→
NaO D. 4Na + O
2

→
2Na
2
O

3
+ H
2
O
C. 2Al + 3H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
D. Fe
2
O
3
+ 3CO
0
t
→
2Fe + 3CO
2

3. Phản ứng hoá học nào cho dưới đây là phản ứng oxi hoá khử?

2
O
3
+ 3CO
0
t
→
2Fe + 3CO
2

4. Cho phản ứng oxi hoá khử sau: CuO + H
2

0
t
→
Cu + H
2
O
Chỉ ra chất oxi hoá, chất khử trong phản ứng trên:
A. CuO chất oxi hoá, H
2
chất khử B. CuO chất khử, H
2
chất oxi hoá
C. H
2
O chất khử, CuO chất oxi hoá D. H
2
chất khử, Cu chất oxi hoá

C. Na
2
O, CaO, SO
3
, P
2
O
5
D. SO
3
, CuO, Na
2
O, P
2
O
5

6. Khi đốt một dòng khí Hiđro tinh khiết trong không khí. Hiện tượng của thí nghiệm là:
A. có tiếng nổ mạnh B. không có hiện tượng
C. cháy, sinh ra nhiều khói trắng D. cháy, ngọn lửa màu xanh
7. Hợp chất nào sau đây là bazơ:
A. Đồng (II) nitrat B. Kali clorua C. Sắt (III) sunfat D. Canxi hiđroxit
8. Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm toàn axit:
A. HCl, NaOH B. CaO, H
2
SO
4
C. H
3
PO

3
, NaCl
C. CuCl
2
, Al
2
O
3
, Fe(NO
3
)
3
, HCl D. Na
2
CO
3
, K
3
PO
4
, P
2
O
5
, H
2
SO
4
10. Sản phẩm của phản ứng giữa CaO với nước dư làm cho quỳ tím chuyển chuyển thành:
A. màu xanh B. màu đỏ C. màu tím D. mất màu

trong 10g nước B. Hoà tan 10g BaCl
2
trong 200g nước
C. Hoà tan 100g BaCl
2
trong 100g nước D. Hoà tan 10g BaCl
2
trong 190g nước
5. Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
A. số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch
B. số gam chất đó có thể tan trong 100g nước
C. số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để được dung dịch bảo hoà
D. số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để được dung dịch bảo hoà
6. Hoà tan 17,55g NaCl vào nước được 3 lít dung dịch muối ăn. Nồng độ mol dung dịch muối ăn tạo
thành? A. 0,06M B. 0,1M C. 2,24M D. 3M
7. Khi hoà tan 53g Na
2
CO
3
trong 250g nước ở 18
0
C thì được dung dịch bảo hoà. Độ tan của muối
Natri cacbonat ở 18
0
C là:
A. 132,5g B. 53g C. 21,2g D. 18g
8. Ở 20
0
C, độ tan của dung dịch muối ăn là 36g. Nồng độ % của dung dịch muối ăn bảo hoà ở 20
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status