Bài tập trắc nghiệm - Pdf 40

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
.
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. LTĐH NĂM 2008
BÀI TẬP HỐ HỌC 12
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008
HỐ HỌC VƠ CƠ LỚP 12
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
 BÀI TẬP CỦNG CỐ
KIẾN THỨC CƠ BẢN
 BÀI TẬP NÂNG CAO
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
----- ----
Biên soạn : Lê Văn Phê
THPT Long Khánh - Năm 2007
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508
1
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. LTĐH NĂM 2008
BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A/ CẤU TẠO NGUN TỬ - TINH THỂ KIM LOẠI:
I/ Chú ý về lý thuyết :
+ Ngtử kim loại thường có bán kính ngtử nhỏ , số e ở lớp ngồi cùng ít
(từ 13e).
+ Độ âm điện nhỏ .
Vì vậy kim loại dễ mất electron khi tham gia phản ứng, tính chất hóa
học đặc trưng là tính khử.
+ Đơn chất kim loại ( và hợp kim của kim loại) có cấu tạo tinh thể : nút
mạng là ion kim loại và ngtử kim loại , giữa các nút mạng có các electron
chuyển động tự do.
LKHH trong tinh thể kim loại là liên kết kim loại.

2
D/ 1s
2
2s
2
2p
4
3) Cation M
+
có phân lớp electron ngoài cùnglà 2p
6
. Vậy nguyên tố M
ở nhóm nào sau đây:
A/ PNC nhóm I B/ PNC nhóm VII
C/ PNC nhóm VIII D/ PNC nhóm II
4) Tinh thể Ca có khối lượng riêng là 1,55g/cm
3
. Tính bán kính gần
đúng của ngtử Ca nếu coi ngtử Ca dạng khối cầu và tinh thể chứa 26%
thể tích trống. Cho Ca = 40.
5) Cho cấu hình electron một số nguyên tử như sau.
X : 1s
2
; Y : 1s
2
2s
2
2p
2
; Z: 1s

Một số kim loại như Be, Zn , Al…khử đươc nước trong dd kiềm. Các
kim loại kiềm , kiềm thổ khử đựơc nước ở nhiệt độ thường.
• Khả năng oxihố của các axit khác nhau. Nhóm axit HCl, H
2
SO
4
…chỉ
oxihố các kim loại khử mạnh hơn hidro. Nhóm axit HNO
3
hay H
2
SO
4
đặc nóng oxihoa hầu hết các kim loại trừ Au, Pt.
• Nắm vững thứ tự các cặp oxihố - khử của các kim loại thường gặp để
vận dụng trong các bài tập xác định chiều phản ứng theo qui tắc : Chất
khử mạnh nhất khử chất oxihoa 1mạnh nhất tạ ra chất oxihố yếu hơn
và chất khử yếu hơn.
9) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :
A/ Tính khử B/ Tính oxihoá
C/ Tính dẫn điện D/ Tác dụng với phi kim.
10) Chất nào sau đây có thể oxihoá Hg thành Hg
2+
: Cu ; H
2
SO
4
đặc ;
ddHCl ; ddHNO
3

thì đồng thay thế Ag
+
trong AgNO
3
.Điều này chứng tỏ :
a) Phản ứng trao đổi xảy ra. b) Bạc ít tan hơn đồng.
c) Kim loại đồng dễ bị khử. d) Ion Ag
+
oxihoa 1mạnh hơn ion Cu
2+
14) Kim loại nào sau đây khó bò oxihoá nhất :
A/ Mg B/ K C/ Sn D/ Hg
15) Chất nào sau đây dễ bòï khử nhất :
A/ K B/ K
+
C/ Au
3+
D/ Au
16) Cho các kim loại : Fe, Cu, Mg, Pb và 4 dd muối : Fe
2+
; Cu
2+
; Ni
2+
;
Pb
2+
. Kim loại nào tác dụng được cả 4 dd muối:
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508

+
C/ H
2
O D/ ion NO
3
-

21) Cu tan được trong dd nào sau đây : dd HNO
3
; ddHCl ; dd KNO
3
; dd
HgSO
4
; dd MgCl
2
; dd hh ( KNO
3
+ HC).
22) .Khối A -2007
23) .Khối B - 2007
24) Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung
dịch kiềm?
A- Na, K, Mg, Ca B- Be, Mg, Ca, Ba
C- Ba, Na, K, Ca D- K, Na, Ca, Zn
25) Chất nào sau đây khử được ion Ag
+
trong dd muối :
H
2

2+
+ Sn
C/ 2Ag + 2H
+
= 2Ag
+
+ H
2
D/ Fe + Mg
2+
= Fe
2+
+ Mg.
29) Cho 4 ion Al
3+
; Zn
2+
; Cu
2+
; Ag
+
. Ion nào có tính oxihoá mạnh hơn
ion Pb
2+
.
A/ Cu
2+
B/ Cu
2+
và Ag

A/ Tất cả B/ CuSO
4
; Pb(NO
3
)
2
; ZnCl
2
; AgNO
3

C/ CuSO
4
; Pb(NO
3
)
2
; AgNO
3

D/ CuSO
4
; Pb(NO
3
)
2
; ZnCl
2
; AgNO
3

CuSO
4
được FeSO
4
và Cu. Kết luận nào sau đây là đúng:
A/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe> Cu> Fe
2+
.
B/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe> Fe
2+
> Cu
C/ Tính khử giảm theo thứ tự : Cu> Fe
2+
> Fe
D/ Tính khử giảm theo thứ tự : Fe
2+
> Fe > Cu.
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508
5
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. LTĐH NĂM 2008
34) Cho ba cặp oxihoá – khử như sau : Ag
+
/Ag ; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu.

C/ Phản ứng (2) D/Phản ứng (1) và (2).
35) Lá Pb mỏng tan dễ dàng nhất trong dung dịch nào sau đây:
A/ ddHCl B/ dd CuSO
4
C/ ddAgNO
3
D/ dd H
2
SO
4
lỗng
36) Cho ba cặp oxihóa – khử sau : Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Sn
4+
/Sn
2+
.
Tính oxihóa tăng dần : Sn
4+
; Cu
2+
; Fe
3+
.
Dự đoán các pứng sau có xảy ra không?

với dd I
2
. b/ Dd Fe
3+
với ddI
-

c/ Fe với dd Fe
3+
d/ Fe với dd Fe
2+
.
38) Cho các cặp oxihóa - khử sau :
Fe
2+
/Fe ; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu ; 2H
+
/H
2
.
a. sắp xếp các cặp oxihoá – khử trên theo chiều tăng dần tính
oxihóa của các ion.
b. Cặp chất nào sau đây có pứ với nhau : Cu, Fe , HCl , CuSO
4

2
không?
40) Một lá vàng bò bám một lớp Cu trên bề mặt ta có thể rửa lớp Cu
đó bằng dd nào sau đây:
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508
6
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. LTĐH NĂM 2008
a/ dd CuSO
4
dư b/ dd FeCl
2
dư c/ dd FeCl
3
dư d/ dd HNO
3
dư.
41) Tinh chế Cu có lẫn một ít sắt ta dùng dd nào sau đây:
A/ dd HCl dư B/ dd NiSO
4
dư C/ dd AgNO
3
dư D/ Cả 3 dd trên
42) Đốt cháy hết 1,08g kim loại hoá trò 3 trong khí clo thu được 5,34g
muối. Kim loại đó là :
A/ Fe (56) B/ Al (27) C/ Cr (52) D/ Mn (55).
43) Đốt cháy hoàn toàn một dây lò xo bằng sắt có khối lượng 1,12g
( Fe=56) thì cần một thể tích khí clo là bao nhiêu biết clo lấy dư 10%
so với lượng clo tham gia phản ứng.
A/672ml B/ 739,2ml C/ 864ml D/ 1,12l

thu ddX khơng chứa ion NH
4
+

và 537,6ml khí duy nhất X đkc. Tìm khí X?
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508
7
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. LTĐH NĂM 2008
ĐS: Khí N
2
50) Hồ tan hết 7,8g Zn vào dd HNO
3
vừa đủ thu khí duy nhất là N
2
. Cơ
cạn dd thu 23,48g chất rắn khan. Tính thể tích khí N
2
sinh ra?
ĐS : 358,4ml
51) Hoà tan hết 5,4g nhôm vào dd HNO
3
loãng thu được ddX và
1,12lít khi N
2
đkc. Cô cạn ddX thu được bao nhiêu g chất rắn khan.
52) Hoà tan hết 13g Zn vào dd HNO
3
loãng thu được 896ml một khí
duy nhất đkc. Cô cạn dd sau phản ứng được 38,6g muối. Khí bay ra

59) Hoà tan hoàn toàn 1,45g hh ba kim loại Zn, Mg, Fe vào ddHCl dư
thì thoát ra 0,896lít hidro đkc. Làm bay hơi dd thu mg muối khan.
Giá trò m là :
A/ 4,29g B/ 2,87g C/ 3,19g D/ 3,87g
LỚP CHUN HỐ 10, 11, 12 & LTĐH.GV : LÊ VĂN PHÊ.
THPT LONG KHÁNH . 0613870508
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status