Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
*****
ĐỀ THI THI THỬ 301 ĐẠI HỌC 2014
MÔN: VẬT LÝ
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; số Avôgadrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1. Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức tương ứng là:
u = 2cos(10
6
t) (V) và i = 4cos(10
6
t + π/2) (mA). Hệ số tự cảm L và điện dung C của tụ điện lần lượt là
A. L = 0,5 µH và C = 2 µF. B. L = 0,5 mH và C = 2 nF.
C. L = 5 mH và C = 0,2 nF. D. L = 2 mH và C = 0,5 nF.
Câu 2. Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m
được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì
nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Chu kì dao động đo được của ghế khi không
2M
= 35 cm và d
1N
= 30 cm; d
2N
= 20 cm. Các nguồn phát sóng đồng pha với bước sóng λ = 3 cm.
Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
A. 10. B. 11. C. 9. D. 12.
Câu 7. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó
dòng điện trong mạch có cường độ 8π mA và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 0,75T thì điện tích trên
bản tụ có độ lớn 2nC. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C. 0,5 µs D.
0,25 .s
µ
Câu 8. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V. Khi R = R
1
và R = R
2
thì mạch có cùng
công suất. Biết R
1
+ R
2
= 100Ω. Công suất của đoạn mạch khi R = R
1
.
Câu 13. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100
2
cosωt(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ
điện C và hai đầu cuộn dây lần lượt là 100
2
(V) và 100 V. Cường độ hiệu dụng trong mạch I =
2
A.
Tính tần số góc ω, biết rằng tần số dao động riêng của mạch ω
0
=100
2
π ( rad/s).
A. 100π ( rad/s). B. 50π ( rad/s). C. 60π ( rad/s). D. 50
2
π ( rad/s).
Câu 14. Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R và tụ
xoay có điện dung thay đổi C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = 30 cos100πt (V). Điều chỉnh C để
điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 50 V. Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
là
A. 20 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 30 V.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế trong sử
dụng là
A. không bức xạ sóng điện từ.
B. không tiêu thụ điện năng.
C. có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng.
D. không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô.
Câu 16. Một vật dao động theo phương trình li độ x = 4cos(4πt/3 + 5π/6) (cm, s).
= 30 dB, L
N
= 10 dB. Nếu nguồn âm đó dặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A. 12 B. 7 C. 9 D. 11
Câu 20. Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn
cảm L,r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz thì điện áp giữa hai đầu
đoạn R-C và điện áp giữa đầu đoạn C-Lr và có cùng một giá trị hiệu dụng 90 V và trong mạch đang có
cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A. 30 V. B. 60 V. C. 30 V. D. 30 V.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm kháng 350 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi dung
kháng Z
C1
= 50 Ω và Z
C2
= 250 Ω thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau π/6. Điện trở
R bằng
A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 100 Ω. D. 121 Ω.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 2 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 22. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ
tự A, B, C và D. Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa
2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100 V. Điện áp tức
thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau 60
0
nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Điện áp
hiệu dụng hai điểm C và D là
A. 220 V. B. 220/ V. C. 100 V. D. 110 V.
Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự
= 50
cos(100πt - 2π/3) V. Điện áp tức thời trên đoạn MB là
A. u
MB
= 100 cos(100πt - 5π/12) V. B. u
MB
= 100cos(100πt - π/2) V.
C. u
MB
= 50 cos(100πt - 5π/12) V. D. u
MB
= 50 cos(100πt - π/2) V.
Câu 27. Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do
máy phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với
ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy
phát ra là bao nhiêu?
A. 320 V. B. 240 V. C. 280 V. D. 400 V.
Câu 28. Cho một mạch dao động LC lí tưởng. Điện tích trên một bản 1 của tụ điện
biến thiên theo thời gian với phương trình: q = q
0
cos(ωt + ϕ). Lúc t = 0 năng lượng điện trường bằng 3
lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương. Giá
trị ϕ có thể bằng
A. π/6. B. -π/6. C. -5π/6. D. 5π/6.
Câu 29. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ
âm là 65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm là 60dB. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
A. 5dB B. 125dB C. 66,19dB D. 62,5dB
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là
8m/s. Khi tạo sóng dừng trên dây thì có một đầu cố định, đầu còn lại tự do. Khi tần số trên dây thay đổi
từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có số lần xảy ra sóng dừng có số nút sóng lẻ là
môi trường hấp thu) một khoảng 2 m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m
có mức cường độ âm là
A. 23,98 B. B. 4,796 B. C. 4,796 dB. D. 2,398 dB.
Câu 37. Đặt điện áp u = U
0
cosωt (V) (U
0
không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
4
5
π
H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi ω=ω
0
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại I
m
. Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì
cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I
m
. Biết ω
1
– ω
2
= 200π rad/s. Giá trị của
R bằng
A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 160 Ω. D. 50 Ω.
300
s
Câu 39. Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kỳ bán rã T
= 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau . Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu
chất
2,72
B
A
N
N
=
.Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A. 199,8 ngày B. 199,5 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngày
Câu 40. TN GTAS, a= 1 mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ thì tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếu dịch màn xa thêm một đoạn 25 cm
theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng
làm thí nghiệm là
A. 0,4 µm. B. 0,48 µm. C. 0,45 µm. D. 0,44 µm.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 4 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I. Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41. TN GTAS bằng ánh sáng đơn sắc, a= 0,6 mm. D=1 mm. Từ vị trí ban đầu,
nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn
là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là
A. 0,64
m
µ
. B. 0,50
lượng điện trường trong các tụ bằng 4 lần năng lượng từ trường trong cuộn cảm, tụ C
1
bị đánh thủng
hoàn toàn. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?
A. 0,68. B. 7/12. C. 0,82. D. 0,52.
Câu 46. Hạt nhân
210
84
Po
phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong
mẫu Po chứa một lượng m
o
. Bỏ qua năng lượng hạt của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo
thành tính theo m
0
sau bốn chu kì bán rã là?
A. 0,92m
0
B. 0,06m
0
C. 0,98m
0
D. 0,12m
0
Câu 47. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay với tốc độ góc
A. nhỏ hơn tần số góc của dòng điện. B. biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. bằng tần số góc của dòng điện. D. lớn hơn tần số góc của dòng điện.
Câu 48. Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn
A. biên độ sóng tăng lên. B. tần số sóng tăng lên.
C. năng lượng sóng tăng lên. D. bước sóng tăng lên.
2 2
CU LI U
L
C I
= = ⇒ = =
(2).
- Từ (1) và (2) ta có:
( )
( )
4
9
12
5.10 .
250000
:
2.10 .
10
L
L H
C
C F
LC
−
−
−
=
=
= =
(2).
- Từ (1) và (2), ta có:
( )
2
0
0
2 2
0
0
2
2,5
2 2,5
2
2,5 1
64 .
2 2
1
2 1
2
m
m
m m
k k
m
k
m kg
k
m
m
Giải 3: Chọn D
A, B, C: là tính chất của sóng điện từ; D: không phải (đối với sóng điện từ thành phần
E
r
và
B
r
có
phương dao động vuông góc với nhau; nhưng về pha dao động thì tại một điểm luôn cùng pha).
- Nhận xét: Ta thấy đáp án A và D ngược nhau nên bằng phương pháp loại trừ ta có thể giới hạn lại là
đáp án A hoặc D.
Giải câu 4:
2
ax
min
7
5 4 2 0,25
6 3 2 2
m
a
T A
s A A A t T T s a
π
= = + ⇒ = + = ⇒ = => = = =
.Chọn A
Giải 5: Chọn C
A. Đúng, vì dây 2 đầu cố định nên
( )
3 0,8
1 2 1 2 1 2
25 3 10 8,3 3,3 8, ,3
M M N N
d d d d d d k k k− ≤ − ≤ − ⇔ − ≤ ≤ ⇒ − ≤ ≤ ⇒ = −
: có 12 điểm.
Giải 7: Chọn C
+ q, i là hai đại lượng vuông pha ⇒
2
2
1
2 2
0 0
q
i
1
I Q
+ =
Hay
2 2
1 1
2 2 2
0 0
i q
1
Q Q
+ =
ω
(1)
+ Khoảng thời gian 0,75T tương ứng góc lệch pha ở hai thời điểm là 270
0
1
2 2
1 L C
R
R + (Z Z )−
=
2
2 2
2 L C
R
R + (Z Z )−
⇒
(Z
L
– Z
C
)
2
= R
1
.R
2
P
1
=
2
1
2 2
1 L C
U R
π
π
= + = −
÷
⇒
>
vật đi về vị trí cân bằng
⇒
vật chuyển động nhanh dần
⇒
tốc độ tăng
⇒
động năng tăng.
Giải 11: Chọn D
A. Sai, vì nếu làm mất lực cản của môi trường thì dao động sẽ trở thành dao động điều hòa.
B. Sai (Trong các loại dao động đã học, không có dao động nào dưới tác dụng của ngoại lực tuyến tính,
chỉ có chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn (dao động cưỡng bức)).
C. Sai.
D. Đúng, vì trong dao động duy trì người ta cung cấp năng lượng cho vật đúng bằng phần năng lượng
đã mất trong 1 chu kì dao động mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ.
Giải 12: Chọn C
- Nhận xét: Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ bằng 0. Do đó thời gian để năng
lượng điện trường giảm từ cực đại xuống 1/2 cũng chính là thời gian để năng lượng từ tăng từ 0 đến
. Thời gian để
W
t
tăng từ 0 đến
max
W
2
t
cũng chính là thời
gian để
i
tăng từ 0 đến
0
2
I
. Theo vòng tròn lượng giác:
0 0
2
8
4
t T t
T
π π
α
∆ = = ⇒ =
.
Giải câu 13: Chọn A Theo đề ta có :
0
1
100 2 (1)
ω π
= =
Bài này dư dữ kiện: I =
2
(A).
Giải 14: Chọn B
- Khi C thay đổi để U
C
= U
cmax
thì
2 2
2 2 2
L
C R L L C d L C
L
R Z
Z U U U U U U U OAB
Z
+
= ⇒ + = ⇒ = ⇒ ∆
vuông tại O
2 2 2 2
50 30 40( ).
d C
U U U V⇒ = − = − =
Giải 15: Chọn C
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 7 -
L
= -2 cm 7 lần là: t = 3T + t
1
(t
1
là thời gian để vật qua x = -2 cm một lần cuối cùng).
- Tìm t
1
:
+ Tại t = 0:
( )
5
4cos 2 3
6
0
x cm
v
π
= = −
÷
⇒
<
vật dao động điều hòa ở A và
chuyển động ngược chiều dương (tương ứng vật chuyển động tròn đều ở M
t
nên
0,25( ) 1( ).
4
T
s T s= ⇒ =
- Do t = 1/6(s) < T/2 nên quảng đường lớn nhất vật đi được là trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) là:
( )
max
max
2 sin
2
2 sin 4 .
6
2
3
S A
S A A cm
t
T
α
π
π π
α
∆
=
÷
− ∆
= −
÷
Giải 18: Chọn D
2 2
1
1 1
4
g a
T l
π
+
=
;
2 2
2
1 1
4
g a
T l
π
−
=
0
I
I
M
L
N
=10lg
0
I
I
N
L
M
– L
N
= 10 lg
N
M
I
I
= 20 dB >
N
M
I
I
= 10
2
= 100
I
M
N
R
R
=10 > R
M
= 0,1R
N
R
NM
= R
N
– R
M
= 0,9R
N
Khi nguồn âm đặt tại M
L’
N
=10lg
0
'
I
I
N
với I’
N
=
2
4
NM
81,0
1
+ L
N
= 0,915 +10 = 10,915 ≈ 11 dB.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 8 -
N
•
M
•
O
•
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Giải 20: Chọn B
- Do mạch cộng hưởng điện nên:
L C L C
Z Z U U= ⇔ =
(1).
- Do U
RC
= U
CLr
nên
( )
2
2 2 2 2
90
R C r L C
U U U U U+ = + − =
(2).
60 2 .
90
90
90
90
L C
L C
R r
R
R r L C
R r
r
R C
C
R C
R C
r
r L C
U U
U U
U U
U V
U U U U
U U
U
U U
U V
U U
U U
U
Giải 21: Chọn C
- Ta có: +
350
L
Z = Ω
.
+
1
1 1
2
2 2
300
50
100
250
L C
C
L C
C
Z Z
Z : tg
R R
Z Z
Z :tg
R R
ϕ
ϕ
−
tg tg R
R
tg tg R .
tg .tg R
R
ϕ ϕπ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
÷
−
= − = = = ⇒ = Ω
÷
+ +
+
÷
Giải 22: Chọn C
- Theo giản đồ véctơ ta có
OMN
∆
đều (tam giác cân có một góc 60
0
) nên:
L C
U U= ⇒
L
L
L
RC R C
R C R L C
R L C
U V
U
U
U V U U
U U U U U
U V
U U U
=
=
=
= ⇒ + = ⇒
+ = + −
=
+ − =
vuông tại B.
+
( )
200BM BA V= =
nên
AMB∆
vuông cân tại B.
+
MNB
∆
vuông cân tại N
( )
100 2
C
U V .⇒ =
- Nhận xét: Cách 2 có vẽ nhanh hơn nhưng phải sử dụng kiến thức vềhình hoc.
Giải 24: Chọn C
- Khi L thay đổi mà U
L
= U
Lmax
thì
( )
2 2
2 2 2 2
C
L C R L C RC L C RC L L C
C
Z R
Z U U U U U U U U U U U U U
(1). Do với 2 giá trị R
1
và R
2
thì mạch
tiêu thụ cùng một công suất nên R
1
, R
2
là 2 nghiệm của (1). Theo viét ta có:
( )
2
1 2 L C
R R Z Z .= −
- Khi
( )
1 1
1 1
2 2
2
2
1 1 2
1
1
1
0 6
1
L C
R R
R R cos , .
= ⇒ = = = =
+
+ −
+
Giải 26: Chọn B
- Nhận xét: u
MB
= u
RC.
Do đó để viết biểu thức u
RC
ta tìm U
0RC
và pha của u
RC.
- Từ giản đồ véctơ ta có:
+ Góc giữa
LR
U
r
và
R
U
r
là
3
π
nên
( )
cos 50 .
RC
U
r
nhanh pha hơn
C
U
r
một góc
6
π
.
- Vậy biểu thức u
RC
là:
2
100 2 cos 100 100 2 cos 100 .
3 6 2
RC
u t t V
π π π
π π
= − + = −
÷ ÷
Giải 27: Chọn A
- Tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra:
f np=
.
π
Φ
= =
(
N
: số vòng dây;
0
Φ
: từ thông gữu qua
một vòng dây).
+ Độ biến thiên suất điện động hiệu dụng khi roto quay từ n vòng/s lên (n + 1) vòng/s:
( )
( )
2 1 0
0
2 1
2
10. 2
40
2 2
N f f
N
E E V
π
π
− Φ
Φ
− = = =
.
+ Suất điện động do máy phát ra khi roto quay với tốc độ (n + 2) vòng/s:
W W q q
W W W
C C
=
⇒ + = ⇒ = ⇒ = ±
+ =
(ứng với các điểm M
1
, M
2
, M
3
, M
4
trên đường tròn lượng giác).
- Do tại t = 0:
0q >
và đang giảm nên
6
π
ϕ
=
(ứng với M
1
).
Giải câu 29: Chọn C
Gọi I
0
=> L = 10lg
0
21
I
II +
= 10lg(10
6,5
+ 10
6
) = 66,19 dB.
Giải câu 30: Chọn C Chiều dài của sợi dây lò xo để có sóng dừng với một đầu tự do:
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 2 1 2 1 ;19 80 19 2 1 80
4 4 4 4
v v v
l k k f k Hz f Hz Hz k Hz
f l l
λ
= + = + ⇒ = + ≤ ≤ ⇒ ≤ + ≤
tìm được
1,875 9,5 1,2,3, 4,5,6,7,8,9k k≤ ≤ ⇒ =
với k là số nút trừ đi 1 vậy có 4 lần thỏa mãn ycbt.
Giải 31: Chọn A
A. Đúng, do ống chuẩn trực gồm một thấu kính hội tụ và một khe hẹp (nguồn sáng mới) đặt tại tiêu
điểm chính của thấu kính hội tụ nên tia sáng sau khi qua khe sẽ tạo ra chùm song song.
B. Sai, vì việc phân tích chùm tia sáng thành các chùm đơn sắc song song là do hệ tán sắc (lăng kính).
C. Sai, vì việc hội tụ các chùm tia đơn sắc song song thành các vạch đơn sắc là do buồng tối (thấu kính
L
2
24 I
P
π
- lg
0
2
84 I
P
π
= lg4
2
= 1,204 B L
N
= L
M
– 1,204 = 4,796 B.
Giải câu 37: Chọn C
Khi tần số ω
0
mạch công hưởng nên: I
m
=
R
U
Vì có hai giá trị ω mà cường độ không đổi nên : ω
1
.ω
2
=
LC
=
R
U
→ 2R
2
= R
2
+ (Z
L1
- Z
C1
)
2
→ R
2
= (Z
L1
- Z
L2
)
2
= L
2
(ω
1
- ω
2
)
2
→ R = L(ω
t s
Q Q
q
W W q
C C
π
ω π
ω
ϕ π
π π
ω π
−
= = = ⇒ = =
⇒ = = =
= + = = ⇒ = ±
Giải câu 39: Chọn B. N
A
= N
0
1
t
1
– t
2
=
ln 2,72
199,506 199,5
ln 2
T
= =
ngày.
Giải câu 40: Chọn A.
- Khi chưa dịch chuyển màn:
( )
4 0 3
4
M
M
xD D
x , mm
a a
λ λ
= ⇒ = =
(1).
- Khi dịch chuyển màn:
( )
0 25
3 3 0 75
M
D ,
*
m
D
ai
mD
D
D
i
i
µλ
48,025,1
8,0
1
25,0'
==⇒=⇒=
−
=
Giải 42: Chọn D
- Khoảng cách BC:
4 16
AB
BC
λ
= =
.
- Thời gian ngắn nhất đi từ vị trí có ly độ bằng biên độ của C đến biên độ của B (bằng thời gian từ C đến
B):
.
16 16 16
vT T
⇒
sóng tại M:
+ do sóng tại A gữu đến:
1
1
2
cos
AM
d
u a t
π
ω ϕ
λ
= + −
÷
.
+ do sóng tại B gữu đến:
2
2
2
cos
BM
d
u a t
π
ω ϕ
λ
ϕ π π
∆ = − + = −
.
- Số điểm cực đại trên MO (điểm dao động với biên độ cực đại thì các sóng tại đó tăng cường lẫn nhau,
túc dao động cùng pha):
15 2 11 24 7 5 5 62 7 6k , , k , k ;
π π π
− ≤ ≤ − ⇒ − ≤ ≤ − ⇒ = − −
: có 2 điểm.
⇒
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN là 4.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 12 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Giải câu 44: Chọn B. Cách nầy dễ hơn cách cũ
( )
( )
0
0
206
1
206 206 206
1 0 4 68
210 210 210
210
ngµy
Pb
t
t
Pb
A
2
2
C
q
W
C
=
2
1
1
2
1 2
2 1
1
2
1 2
1 2
C
C
C
C
C
đ
C
đ
đ
C
W W
W
C
5 5
t C Cđ
C C C
W W W W W W W W
C C C
+
= = ⇒ = ⇔ = = =
+
. Do tụ C
1
bị đánh thủng
nên phần năng lượng điện gắn với tụ C
1
chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác: nhiệt năng, năng
lượng của các tia bức xạ. Do đó năng lượng điện từ còn lại sau khi tụ C
1
bị đánh thủng là:
1
' - 0,32 0,68
C
W W W W W W= = − =
, mà
2
0
1
2
W LI=
nên
0 0 0
' 0,68 0,82I I I= ≈
210
0
) .Suy ra m
Pb
=
206.
A
N
N∆
=
206*.
210*.16
15
0
m
= 0,9196m
0
.
Giải 47: Chọn C
C. Đúng, vì từ trường quay được tạo ra bởi dòng 3 pha đưa vào 3 cuộn dây của động cơ nên sẽ quay với
tốc độ góc bằng tần số góc của dòng điện.
Giải 48: Chọn D
D. Đúng, vì khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi, tốc độ
tăng lên (do tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường, môi trường càng đàn hồi
thì tốc độ truyền sóng càng lớn), mà
v
f
λ
=
λ
1 2 1 1 2 1
1
16.2.50
8( )
200
I R
P P U I I R I A
U
= ⇒ = ⇒ = = =
.
- Lưu ý: + Đa số các bạn vội dùng ngay công thức:
( )
2 1 2
1 2
1 2 1
. 8 2
U I U
I I A
U I U
= ⇒ = =
mà quên trong mạch
thứ cấp có L, R nên u
2
và i
2
không cùng pha, do đó không dùng được công thức trên.
+ Công thức tổng quát hiệu suất máy biến áp:
2 2 2 2
1 1 1 1
cos
ϕ ϕ
÷
= = = =
.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 14 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
( đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN VẬT LÝ – KHỐI A; A1
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
U
AB
bằng 120V, hai đầu đoạn R,L là U
AN
bằng 160V, hai đầu tụ điện là U
NB
bằng 56V. Hệ số công suất
của đoạn mạch AB bằng
A. 0,9. B. 0,75. C. 0,64. D. 0,8.
Câu 2. Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3.
Lấy g = 10m/s
2
. Biết ở VTCB lò xo giãn 8cm. Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại
−
−
. B. λ = 2πc
2
2
2
1
2
1
2
2
ii
qq
−
−
. C. λ = 2πc
2
1
2
2
2
1
2
2
qq
ii
−
−
. D. λ = 2πc
2
. C. 60
0
. D. 30
0
.
Câu 6. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Cứ sau
s5,0
thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian
s5,0
vật đi được đoạn đường dài
nhất bằng
.24 cm
Chọn t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là
A.
).)(2/2cos(4 cmtx
ππ
−=
B.
).)(2/cos(2 cmtx
ππ
−=
C.
).)(2/2cos(2 cmtx
ππ
+=
D.
).)(2/cos(4 cmtx
thực hiện
A. dao động riêng. B. dao động cưỡng bức. C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần.
Câu 9. Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là
A. vận tốc, gia tốc và cơ năng B. vận tốc, động năng và thế năng
C. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D. động năng, thế năng và lực phục hồi
Câu 10. Chọn phát biểu sai. Dao động cưỡng bức có
A. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. biên độ phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số ngoại lực và tần số riêng
C. tần số bằng tần số riêng của hệ
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 15 -
Mã đề 302
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
D. biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Câu 11. Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp
cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông
cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
A. 175 vòng B. 44 vòng C. 248 vòng D. 62 vòng
Câu 12. Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm
nghe được trực tiếp từ nguồn âm phát ra có giá trị 84dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm
qua các bức tường là 72dB. Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá
trị gần giá trị nào nhất?
A. 80,97dB B. 82,30dB C. 85,20dB D. 87dB.
Câu 13. Độ to của âm phụ thuộc vào
A. mức cường độ âm. B. tần số âm. C. đồ thị âm. D. cường độ âm.
Câu 14. Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ, đặt trong không khí. Chiếu chùm
ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân
giác của góc chiết quang. Đặt màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt
phẳng phân giác 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ, tím là n
đ
= 1,642 , n
A. C
2
= 0,5C
1
. B. C
2
= C
1
. C. C
2
= 2C
1
. D. C
2
=
2
C
1
.
Câu 18. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khi điện
tích một bản tụ đạt cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm
A. có độ lớn cực đại. B. đạt cực đại. C. đạt cực tiểu. D. bằng 0.
Câu 19. Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt + ϕ) (U
0
không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω
1
thì điện áp
2
> f
1
thì biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là
( )
21
2
1
fff
+=
thì biên độ dao động là A', trong đó
A. A' = A. B. chưa đủ cơ sở để kết luận.
C. A' < A. D. A' > A.
Câu 22.
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm
của một dao động điều hòa?
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 16 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
A.
Biên độ
B.
Gia tốc
C.
Vận tốc
D.
Tần số
Câu 23. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
A. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.
B. Cường độ dòng điện tức thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).
C. Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần.
D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
Câu 29. Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, bỏ qua ma sát. Khi vật đi qua
VTCB thì lực căng sợi dây
A. có độ lớn nhỏ hơn trọng lực. B. có độ lớn cực đại.
C. có độ lớn bằng trọng lực. D. có độ lớn cực tiểu.
Câu 30. Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E.
Sau đó ngắt tụ C ra khỏi nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng
thời gian ngắn nhất là π/6000 (s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một
nửa. Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện có điện dung 50µF. Suất điện động
E bằng
A. 1,5V. B. 4,5V. C. 6V. D. 3V.
Câu 31. Đặt vào hai đầu mạch RLC điện áp u = 200cos(100πt + ) V. Khi điều chỉnh
R đến giá trị R = R
1
=36Ω hoặc R =R
2
=64Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Tìm công suất
tiêu thụ đó:
A. 200W B. 400W C. 100W D. 282,8W
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A. truyền được trong chân không.
B. khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.
C. là sóng ngang.
D. lan truyền được trong các điện môi.
Câu 33. trong thí nghiem Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời
hai bức xạ đơn sắc, trong đó có bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ
có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và
= 10N
2
). Máy biến áp này có thể
A. tăng tần số lên 10 lần. B. tăng cường độ dòng điện lên 10 lần.
C. tăng điện áp lên 10 lần. D. tăng điện áp và tần số lên 10 lần.
Câu 37. Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là
A. đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm.
B. cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
C. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
D. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, năng lượng âm.
Câu 38. Một vật dao động điều hòa với biên độ
12cm
. Quãng đường nhỏ nhất vật đi
được trong
1s
là
36 .cm
Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A.
47,1 / .cm s
B.
56,5 / .cm s
C.
37,8 / .cm s
D.
62,8 / .cm s
Câu 39. Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là L
M
. Nếu
cường độ âm tại M tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tại đó
).(cos2 VtUu
ω
=
Ban đầu, giữ
,
1
LL
=
thay đổi giá trị
của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở.
Sau đó, giữ
1
L
ZR
=
thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại
trên cuộn cảm bằng
A.
).(2/2 VU
B.
).(2/ VU
C.
).(2/3 VU
D.
).(2/5 VU
Câu 43. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của từ trường
quay trong stato
A. lớn hơn tốc độ quay của roto. B. giảm khi ma sát lớn.
C. nhỏ hơn tốc độ quay của roto. D. tăng khi lực ma sát nhỏ.
Câu 44. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng có khoảng cách giữa hai
rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi
dao động bằng 1N. Biết g = 10m/s
2
. Lấy gốc tính thế năng ở VTCB. Khi dây làm với phương thẳng
đứng góc 30
0
thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng
A. 0,5. B. 0,58. C. 2,73. D. 0,73.
Câu 47. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng làm thí nghiệm
là ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38 m
µ
đến
0,76 m
µ
. Điểm N là vân sáng bậc 8 của ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 0,46
m
µ
. Tại N có:
A. 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67
m
µ
.
B. 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76
m
µ
.
C. 6 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67
m
phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
A. luôn cùng pha. B. không cùng loại. C. luôn ngược pha. D. cùng tần số.
HẾT
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 19 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
-ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 302
1 D 11 D 21 D 31 A 41 A
2 D 12 C 22 D 32 B 42 D
3 D 13 A 23 D 33 A 43 A
4 B 14 A 24 B 34 D 44 A
5 D 15 C 25 C 35 A 45 D
6 B 16 D 26 A 36 B 46 C
7 A 17 A 27 A 37 C 47 A
8 B 18 D 28 C 38 D 48 D
9 C 19 B 29 B 39 C 49 B
10 C 20 B 30 C 40 C 50 D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT- MÃ ĐỀ 302
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
U
AB
= 120V, hai đầu đoạn R,L là U
AN
bằng 160V, hai đầu tụ điện là U
NB
bằng 56V. Hệ số công suất của
đoạn mạch AB bằng
A. 0,9. B. 0,75. C. 0,64. D. 0,8.
Giải câu 1:
U
AB
R
/U = 0,8
Chọn D
Câu 2: Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3.
Lấy g = 10m/s
2
. Biết ở VTCB lò xo giãn 8cm. Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại
thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó bằng
A. 0,5N. B. 0,36N. C. 0,25N. D. 0,43N.
Giải câu 2:
F
dhmax
=k(Δl+A) (1)
F
dhmin
= k(Δl-A) (2)
F
dhmax/
F
dhmin
=3 (3)
Từ (1); (2); (3) ta được A = Δl/2 = 4cm
Tốc độ của vật bằng 1 nửa giá trị cực đại khi x = ±
cmA 22
2
3
=
Độ lớn lực phục hồi:
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 4: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là
q
1
thì cường độ dòng điện là i
1
; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q
2
thì cường độ dòng điện là i
2
.
Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy
thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng
A. λ = 2πc
2
1
2
2
2
1
2
2
ii
qq
−
−
. B. λ = 2πc
2
2
2
2
qq
ii
−
−
.
Giải câu 4:
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng điện từ ta có:
2
2
2
1
2
1
2
2
2
1
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
2
1
Bước sóng mà mạch thu được:
2
2
2
1
2
1
2
2
22
ii
qq
cLCc
−
−
==
ππλ
Chọn B
Câu 5: Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng với cuộn dây và trong
từ trường đều có phương vuông góc với trục quay. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có
giá trị cực đại là E
0
. Tại thời điểm suất điện động tức thời bằng e = E
0
/2 và đang tăng thì véc tơ pháp
tuyến
n
s5,0
vật đi được đoạn đường dài
nhất bằng
.24 cm
Chọn t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là
A.
).)(2/2cos(4 cmtx
ππ
−=
B.
).)(2/cos(2 cmtx
ππ
−=
C.
).)(2/2cos(2 cmtx
ππ
+=
D.
).)(2/cos(4 cmtx
ππ
−=
Giải câu 6:
Khoảng thời gian liên tiếp động năng = thế năng là: T/4 = 0,5
2 /T s rad s
ω π
⇒ = ⇒ =
( )
max
C. P
0
= 4P D. P
0
= 2P.
Giải câu 7:
+Khi C = C
2
thì công suất mạch cực đại P
0
(mạch RLC có cộng hưởng điện)
cosϕ = 1 => ϕ = 0 (Z
L
= Z
C
) thì: P
0
= Pmax =
R
U
2
(1)
+ Khi C = C
1
thì công suất mạch là P và : ϕ = π/6 -π/3 = -π/6 =>
1
3
tan tan( )
6 3
L C
3
1 4
( ) 4
3 3
L C
U R U R U U
P
R Z Z R
R R R
= = = =
+ −
+
( 3) Từ (1) và (3) =>
0
4
P
3
P=
Chọn A
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 21 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 8: Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua
thực hiện
A. dao động riêng. B. dao động cưỡng bức. C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần.
Giải câu 8: Chọn B
Câu 9: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là
A. vận tốc, gia tốc và cơ năng B. vận tốc, động năng và thế năng
C. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D. động năng, thế năng và lực phục hồi
Giải câu 9:
Phương trình li độ: x =Acos(wt+φ) (dao động với tần số f)
1
= N/4 = 62 (vòng) -> Chọn D
Câu 12: Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm nghe được trực tiếp
từ nguồn âm phát ra có giá trị 84dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tường là
72dB. Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào
nhất?
A. 80,97dB B. 82,30dB C. 85,20dB D. 87dB.
Giải câu12: Ký hiệu cường độ âm do nguồn phát ra đi đến trực tiếp người và gián tiếp lần lượt là I và I’.
Khi đó có:
0 '
0
0
'
0
'
0
0
0
lg .10
10 10
' 10 10 lg 85,2
'
' lg ' .10
L
L L
L L
TH TH
L
I
L I I
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 22 -
A
O
D
T
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
= 1,642 và đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu
tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là 5,4mm. Góc chiết quang bằng
A. A = 6
0
. B. A = 5
0
. C. A = 4
0
. D. A = 3
0
.
Giải câu 14:
Bề rộng vùng quang phổ: DT = OT – OD = (n
t
-1)d.A-(n
d
-1)d.A
= (n
t
–n
A. C
2
= 0,5C
1
. B. C
2
= C
1
. C. C
2
= 2C
1
. D. C
2
=
2
C
1
.
Giải câu 17:
2 2 2
1 1
2
.
( ) ( )
1
= = =
+ − −
+
R
U
U I R Z
R Z Z Z Z Z
R Z
Để U
RL
không phụ thuộc R thì Z
C2
=2Z
L
(2)
Từ (1) và (2) ta có Z
C2
=2Z
C1
=> C
2
=0,5C
1
Chọn A
Câu 18: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ đạt cực
đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm
A. có độ lớn cực đại. B. đạt cực đại. C. đạt cực tiểu. D. bằng 0.
Giải câu 18:
Năng lượng điện từ bảo toàn
2
2
1 1
2
=
2
ω
1
. C. ω
2
= 0,5ω
1
. D. ω
2
= 2ω
1
.
Giải câu 19:
Khi U
C
=2U
L
thì Z
C1
=2Z
L1
ω
1
2
=1/2LC (1)
Khi công suất cực đại thì Z
C2
tần số là f
1
hoặc f
2
> f
1
thì biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là
( )
21
2
1
fff
+=
thì biên
độ dao động là A', trong đó
A. A' = A. B. chưa đủ cơ sở để kết luận.
C. A' < A. D. A' > A.
Giải câu 21:
Từ đồ thị biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc và tần số lực
cưỡng bức nhu hình vẽ, ta thấy A' >
A.
Chọn D
Câu 22. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều
nhanh hay chậm của một dao động điều hòa?
A.
Biên độ
B.
Gia tốc
C.
Vận tốc
=λ
2
/λ
1
= 5/4
Vân tối thứ 13 của λ
1
nằm ngoài vân sáng thứ 12. Trong khoảng từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13
của bức xạ
λ
1
(ở cùng một phía so với vân trung tâm) số vân cùng màu với vân trung tâm khi k
1
nhận
giá trị k
1
=5; k
1
=10. Vậy có 2 giá trị thỏa mãn. Số vân cùng màu vân trung tâm là 2
Chọn B
Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s. Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian
0,4s không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 16cm/s. B. 14cm/s. C. 18cm/s. D. 12cm/s.
Giải câu 25:
Ta có
33
1 T
t
T
Giải câu 26:
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 24 -
A
'
A
A
f
ff
1
f
2
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm sáng song song nên khe hẹp của ống
chuẩn trực đặt ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L
Chọn A
Câu 27: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox. Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng
truyền qua (MN < λ). Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Độ lệch pha
giữa M và N là
A. 3π/2. B. π/2. C. π/4. D. 3π/4.
Giải câu 27:
Từ hình vẽ ta thấy M và N là hai điểm cách nhau
1 khoảng là Δx = 3λ/4 nên độ lệch pha là:
Δφ=2πΔx/λ = 3π/2
Chọn A
Câu 28: Mạch điện điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây
là sai?
A. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.
B. Cường độ dòng điện tức thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).
LLCT
2
2
4
2
π
π
=⇒=
Ta có
)(6
2
1
2
1
0
2
0
2
VI
C
L
ELICE ==⇒=
Chọn C
Câu 31: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện áp
)()
3
100cos(200 Vtu
π
π
R
2
=U
2
/P nên P=U
2
/
(R
1
+R
2
)=200W
Chọn A
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A. truyền được trong chân không.
B. khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.
C. là sóng ngang.
D. lan truyền được trong các điện môi.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 25 -
M
N