30 đề ôn thi ĐH CĐ môn Vật Lý có đáp án Tập 2 Đoàn Văn Lượng - Pdf 16

Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Năm 2013 – 2014
MÔN VẬT LÝ (Mã đề 011)
(thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không là c =3.10
8
m/s; độ lớn điện
tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; 1u = 931,5 MeV/c
2
, N
A
= 6,022.10
23
/mol
Câu 1. Một sợi dây đàn hồi dài
60l cm=
được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao
động theo phương ngang với tần số thay đổi từ
60 Hz
đến
180 Hz
. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
8v m s=
. Trong quá trình thay đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên
dây?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 2. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân

2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,60 m
λ µ
=
. Trong cùng một
khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai
phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
và P
2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.
Câu 5. TN GTAS với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6
mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng
trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của
λ
bằng
A. 0,60 µm B. 0,50
m
µ
C. 0,45
m
µ
D. 0,55
m

giá trị hiệu dụng. Giá trị của L là
A. 0,2/π H B.
0,3 H
π
C.
0,4 H
π
D.
0,6 H
π
Câu 8. Dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be
9
đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là
hạt nhân Li
6
hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: m
Be
=
9,01219u; m
P
= 1,0073u; m
Li
= 6,01513u; m
X
= 4,0015u; 1uc
2
= 931 MeV. Tính động năng của hạt nhân
Li.
A. 5,05 MeV B. 3,1 MeV C. 3,0 MeV D. 5,08 MeV
Câu 9. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Khi

và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên
biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 1 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Câu 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x
1
= A
1-
cos(ωt – π/6) cm và x
2
= A
2
cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để
biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị:
A. 18
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 9 cm
Câu 12. Cho phản ứng hạt nhân :
XnLiD +⇒+
. Biết động năng của các hạt D, Li,
n, X tương ứng là: 4MeV; 0; 12MeV; và 6MeV.
A. Phản ứng thu năng lượng là 13MeV B. Phản ứng toả năng lượng 14MeV.
C. Phản ứng thu năng lượng 14MeV. D. Phản ứng toả năng lượng 13MeV.

1 2 2 3 3 1
λ λ λ
λ
λ λ λ λ λ λ
=
+ +
D.
1 3
min
1 3
λ λ
λ
λ λ
=
+
Câu 14. Cho đoạn mạch R,L có cảm kháng bằng 3 lần điện trở R mắc nối tiếp có hệ
số công suất là cosφ
1
. Nếu mắc thêm tụ điện có dung kháng bằng 2 lần điện trở và mạch thì ta có hệ số
công suất mới là cosφ
2
. Tỉ số giữa hệ số công suất cosφ
2
/cosφ
1
là:
A. B. C. D.
3
Câu 15. Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều
hòa có phương trình dao động lần lượt là x

10 / 3
cm D. 20cm
Câu 16. TN GTAS, a=2 mm, D= 2 m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc
λ
1
= 0,4 µm, λ
2
= 0,45 µm và λ
3
= 0,6 µm. Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau và khoảng cách ngắn
nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa.
A. 3,6mm B. 2,4mm C. 2mm D. 1.5mm
Câu 17. Cho mạch điện xoay chiều R,L,C có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch
và tần số không thay đổi. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu các linh kiện R,L,C lần lượt là 45V, 90V và
150 V. Nếu nối tắt hai bản tụ của tụ điện bằng một dây dẫn thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở R là:
A. 45 V. B.
25 5V
C. 15 V D. 30V.
Câu 18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất
vật đi được trong khoảng thời gian
3 4t T∆ =

A.
3A
B. A(2 + ) C.
3 2A
D.
( )
2 3A +
Câu 19. Một máy biến thế có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là

9,8g m s=

với phương trình của li độ dài
( )
2,0cos7s t cm=
, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân
bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng
A. 1,01 B.
0,95
C.
1,08
D.
1,05
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 2 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 22. Trong thí nghiệm Y

âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

0,5a mm=
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1D m=
. Nguồn S phát
đồng thời 3 bức xạ có bước sóng
1
0,4 m
λ µ
=
,
2

1
150 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công
suất của mạch là
1 3
. Khi
( )
3
100 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
A. 0,689 B. 0,783 C. 0,874 D. 0,866
Câu 24. Giao thoa khe Iang với ánh sáng tạp có bước sóng từ
0,4 m 0,53 m
µ ≤ λ ≤ µ
,
khoảng cách 2 khe là a=1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là D=1m. Tìm vị trí đầu tiên cho vân
sáng trùng nhau.
A. 0,8mm B. 1,2mm C. 21,2mm D. 2mm
Câu 25. Hiện tượng tán sắc
A. Là hiện tia sáng bị lệch khi tuyền từ môi trường này sang môi trường khác.
B. Có nguyên nhân là do môi trường có chiết suất phụ thuộc của vào bản chất của nó.
C. Chỉ xảy ra với ánh sáng trắng.
D. Không xảy ra với ánh sáng đơn sắc.
Câu 26. Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
2cos100i t A

D. 9 điểm dao động cực đại, 8 điểm dao động cực tiểu.
Câu 29. Một vật dao động điều hòa
( )
10cos10x t cm
π
=
. Vận tốc của vật có độ lớn
bằng
( )
50 cm s
π
lần thứ 2012 kể từ
0t =
tại thời điểm
A.
2413 12 s
B. 1207/12 s C.
1205 12 s
D.
2415 12 s
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( )
120 2 os 100 2 ( )u c t V
π π
= +
vào
hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R
0
thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W

ban đầu bằng:
A. - B.
5
6
π
C. - D.
6
π
Câu 33. Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
,
dao động theo phương trình
5 os(40 )
A
u c t mm
π
=

5 os(40 )
B
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không
đổi, tốc độ sóng
40 /v cm s
=
. Số điểm có bd dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là
A. 10 B. 21 C. 20 D. 11
Câu 34. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện

C
.

Tại
một thời điểm hiệu điện thế tức thời trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là
60 6V

80 2V
. Hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện là:
A. 160 V B. 200
2
V C.
160 2
V D. 200V
Câu 37. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu
kì dao động riêng T. Tại thời điểm t
1
, dòng điện qua cuộn cảm là
5i mA=
. Sau đó
4T
thì hiệu điện thế
giữa 2 bản tụ là
10u V=
. Biết điện dung của tụ điện là
2C nF=
. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.
50 mH



Câu 40. Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách
nhau
10 cm
, dao động cùng tần số và ngược pha.

Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện
10 dãy dao động cực đại và chia đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một
nửa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
60v cm s=
. Tần số dao động của
hai nguồn là
A. 15 Hz B. 25 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz
Câu 41. Cho mạch dao động điện từ LC dùng để chọn sóng, bước sóng chọn được là
λ
. Để chọn được bước sóng
'
2
λ λ
=
người ta mắc song song vào C tụ C
1
. Đề chọn được bước sóng 0,5
λ
thì cần mắc:
A. Song song vào C tụ C
2
= C
1

3 f
C.
1
12 f
D.
1
8 f

Câu 44. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta
quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc
màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân giảm xuống
C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân tăng lên
Câu 45. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m.
Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng
của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm
Câu 46. Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen.
A. Có tính chất lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.
Câu 47. Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng
lớn về quỹ đạo dừng có mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ
quỹ đạo
A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L.
Câu 48. Môt đám nguyên tử Hydro nhận năng lượng kích thích và electron chuyển
từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Khi chuyển về trạng thái cơ bản, đám nguyên tử Hydro phát ra bao nhiêu
vạch, thuộc dãy nào?
A. 3 vạch, trong đó có 1 vạch thuộc dãy Banme, 2 vạch thuộc dãy laiman.
B. Hai vạch trong đó có 1 vạch dãy Banme, 1 vạch của dãy Laiman.

π π
= −
. Giá trị của R là
A. 100 Ω B.
100 Ω
C.
100 2 Ω
D.
200 Ω
Câu 50. Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với
nguồn điện có suất điện động
ξ
, điện trở trong
2r = Ω
. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt
cuộn dây khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là
6
4.10

C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ
bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là
6
.10
6

π
s. Giá trị của
ξ

A.

rU
= 7,63 MeV phóng xạ khi biết Wlk của các hạt nhân trong phản ứng .
W
rTh
= 7,7 MeV. Nên phải xác định được W
lk
từ dữ kiện W
lk riêng
của đề bài.
∆E ? W
lk U
= 7,63.234 = 1785,42 MeV ,
W
lk Th
= 7,7.230 = 1771 MeV ,
W
lk α
= 7,1.4= 28,4 MeV
∆E = ∑ W
lk sau
– ∑ W
lk trước
= W
lk Th
+ W
lk α
– W
lk U
= 13,98 MeV
Giải câu 3: Chọn A.

1
=
t
N
1
1
λ
hc
P
2
=
t
N
2
2
λ
hc
=>
2
1
P
P
=
2
1
N
N
1
2
λ

6,0==

Giải câu 6. Chọn B
230
98 3
4 230
W W
W
W + W
Th Th
Th
Th
Th
m m
m
HD : , %
E
E m m
α α
α
α
α
=

⇒ = = ≈

∆ =
∆ + +



60 60I I L L L
LC C
ω ω ω ω ω ω
ω
= → = → = = + → − =
Giải câu 8 Chọn B
( )
( )
( )
1 9 6 2
1 4 3
2 2
2 66266
3 1
p Be Li X
p p Be Li X Li X X p Li
H Be Li X; E m m m m c , MeV
HD :
W m m c W W m m c W W E W , MeV

+ → + ∆ = + − − =


+ + = + + + ⇒ = + ∆ − ≈


Giải câu 9:Chọn B
( )
2 2
2

P ≈
Giải câu 10. Chọn B
( )
( )
0
0
206
1
206 206 206
1 0 4 68
210 210 210
210
ngµy
Pb
t
t
Pb
A
t
Po
Po
A
N
.
N e
m
N N
HD : . . e . , t
N
m N N e

A
2max
= 2A = 18cm

A
1
=
2 2 2 2
2
A A = 18 9 = 9 3− −
cm.
Giải câu 12: Chọn B
Giải câu 13: Chọn C
4 1 4 3 3 2 2 1
min 1 2 3
1 1 1 1
E E E E E E E E
λ λ λ λ
− = − + − + −
→ = + +
Giải câu 14: Chọn B.
Ban đầu mạch R-L có Z = 3R có cosϕ ⇒ Z = = R
Nếu mắc thêm C ⇒ R-L-C có Z = 2R có cosϕ ⇒ Z = 2R ⇒ Z = = R
Cosϕ = và Cosϕ = ⇒ = = ⇒ B
Giải câu 15:Chọn đáp án B
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
A = A
1
+ A
2

Giải câu 16: Chọn A.
Vị trí vân trùng có: k
1
a
D
1
λ
= k
2
a
D
2
λ
= k
3
a
D
3
λ
 9k
1
= 8k
2
= 6k
3
. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân
sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là: ∆x = 9
a
D
1

Giải câu 19: Chọn D
1 1 1
2 2 2
e N E
e N E
= =
1
2
U
U
=
2
1
5
5
U= → =
2 2
0,96 9,6 os
tc
tc
sc
P
H P U I c
P
ϕ
= = → = =

Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 7 -
π/6
O

0 0 0
3 2cos
3 2cos 1 ; 0,1
mg
s
mg l
α
α α α

= − + = =;
Giải câu 22: Chọn C
1 2 3 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3 1 1
15, 12, 10 12x x x k k k k k k x x x k i
λ λ λ
= = → = = → = = = → = = = =

1
60 5MN x= =
Giải câu 23:Chọn B
( )
( )
( )
1 1 1
2
2
1
1
2 1 2 1 2 2 1
2
2

R
Z Z Z c
R Z Z
ω ω π
ω ω ϕ
ω ω ϕ
= = → =
= → = = = = = → =
+ −
= → = = = → =
+ −
Giải câu 24: Chọn D

2 1 2
1 2 2
k k 0,53 5,5
1
k k 0,4 4
λ
= ⇒ < < =
λ
Vị trí đầu tiên ⇔ vị trí vân sáng trùng nhau gần vân trung tâm nhất
⇔ λ
1
=0,4 µm ; k
1
=5 ⇒ OM=5i
1
=2(mm) .Chọn D
Giải câu 25: Chọn D

v
A
v v x
π π
= → = = → = ± = ±
1T
thì
ax
2
m
v
v =
4 lần

502,5T
thì
ax
2
m
v
v =
2010 lần ( lúc này vật đang ở M vì tại
0t =
thì vật đang ở P
)
5 5 5
502,5
6 12 12
T T
t t t T

Giải câu 31: Chọn A Cơ năng không đổi
Giải câu 32: Chọn C Vẽ đường tròn
Giải câu 33: Chọn A Phương trình sóng tại M do nguồn A và B truyền đến lần lượt là:
1
1
2
5cos 40
M
d
u t
π
π
λ
 
= −
 ÷
 

2
2
2
5cos 40
M
d
u t
π
π π
λ
 
= + −

π π
π
λ
 
→ − − = − =
 
 
→ − < − = + < → − < <

2 1
1
10 2 10 5,167 4,83
3
d d k k− < − = + < → − < <
Vậy có tất cả 10 giá trị của k thỏa mãn.
Giải câu 34: Chọn D
2
2 2 2
2
ax
3 3 3
400 ; os = ;
2 4 4
R R
m R
U UU U U
P c U P
R U R R
ϕ
= = = → = = =

+ =
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
và U
0R
=
3
U
0C
nên U
0C
=100
2
V và suy ra U=200V
Giải câu 37: Chọn C
( )
( )
3
1 0 1
2 0 2 0 1 0 1
5.10 os
10 os os t os
2 4 2
i i I c t
T
u u U c t U c U c t
ω ϕ
π π
ω ϕ ω ϕ ω ϕ

Giải câu 39: Chọn A
2
.I R
f
ε
=
Giải câu 40: Chọn C
9 5 10
2 4 4
AB
λ λ λ
λ
= + + = =
Giải câu 41: Chọn D C
1
=3C; C
2
=C/3 nên C
2
=C
1
/9
Giải câu 42: Chọn B
2
0 0
ax 54 min 51
5 4 5 1
25 5
,
n

11
5,55,32'
33
42
===⇒==+=+=
−−
λ
λ
Giải câu 46: Chọn A
Giải câu 47: Chọn B
Theo mẫu nguyên tử Bo, lực Cu_lông đóng vai trò là lực hướng tâm gây ra chuyển động của electron.
2
2
1 2 2 1
2
; 4 16 4
n
e n
n n
v
e k
k m v e v v r r n
r r r
= → = = → = → =
Giải câu 48: Chọn câu A
Giải câu 49:Chọn A
( )
1
1 1 1
2


− = − + = − = = → = → =
+
Giải câu 50: Chọn D Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là
0
I
r
ξ
=
Khi nối với tụ thì năng lượng của mạch là
2
2 2
0
0 0
1 1
W=
2 2 2
Q
LI CU
C
= =
(*)
6 6
0
3
3 2 2 .10 10
2 12
d t
T
W W u U t T LC LC

được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao
động theo phương ngang với tần số thay đổi từ
60 Hz
đến
180 Hz
. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
8v m s=
. Trong quá trình thay đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên
dây?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Giải câu 1:
( ) ( )
( )
2 1 800
2 1 2 1 60 180
4 4 4.60
m
v
l m m f
f
λ
+
= + = + → ≤ = ≤
8,5 26,5m→ ≤ ≤ →
có 18 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 2. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234
92
U
phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri

= 7,7.230 = 1771 MeV ,
W
lk α
= 7,1.4= 28,4 MeV
∆E = ∑ W
lk sau
– ∑ W
lk trước
= W
lk Th
+ W
lk α
– W
lk U
= 13,98 MeV
Câu 3. Biết công thoát êlectron của các kim loại: bạc , canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78 eV ; 2,89
eV; 2,26eV; và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33
m
µ
vào bề mặt các kim loại trên. Hiện
tượng quang điện xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kali và canxi B. Kali và đồng C. Canxi và bạc D. Bạc và đồng
Giải câu 3: Chọn A.
Bạc
m
µ
λ
259,0
01
=

2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,60 m
λ µ
=
. Trong cùng một
khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai
phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
và P
2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.
Giải câu 4: Chọn A.
P
1
=
t
N
1
1
λ
hc
P
2
=
t
N
2

m
µ
C. 0,45
m
µ
D. 0,55
m
µ
Giải câu 5: Chọn A.
i
1
= 5/6 = 1,2 mm; i
2
= 6/6 = 1 mm;
mma
a
a
i
i
1
2,0
1
1
1
2
1
==>
+
=
m

α
=

⇒ = = ≈

∆ =
∆ + +


Câu 7. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
( )
120 2 osu c t V
ω
=
. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6
π
và có giá trị
hiệu dụng là 1A. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =

2

I Z
Z Z
L
R C
ϕ
ϕ ω
ω
= = = = → =

= − = → − =
( )
1 2 1 2 2 1 2 1
1
1 1
60 60I I L L L
LC C
ω ω ω ω ω ω
ω
= → = → = = + → − =
Câu 8. Dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be
9
đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là
hạt nhân Li
6
hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: m
Be
=
9,01219u; m
P
= 1,0073u; m

20R = Ω

80R = Ω
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau. Khi
1
50R R= = Ω
thì công suất tiêu thụ
điện của đoạn mạch là P
1
. Khi
2
15R R= = Ω
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P
2
. Chọn đáp
án đúng?
A.
2 1
P P P< <
B.
2 1
P P P< <
C.
1 2
P P P< <
D.
2 1
P P P< <
Giải câu 9:
( )

U
P ≈
Câu 10. Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α
và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên
biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Giải câu 10. Chọn B
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 12 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
( )
( )
0
0
206
1
206 206 206
1 0 4 68
210 210 210
210
ngµy
Pb
t
t
Pb
A
t
Po
Po
A
N

cực đại thì A
1
có giá trị:
A. 18
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 9
3
cm
Giải câu 11: Chọn D
Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ và theo định lý hàm số sin:
2
2
A A Asinα
= A =
π π
sinα
sin sin
6 6

, A
2
có giá trị cực đại khi sinα có giá trị cực đại bằng 1

α = π/2
A
2max
= 2A = 18cm


+ +
=
B.
1 2 3
min
1 2 3
λ λ λ
λ
λ λ λ
=
+ +
C.
1 2 3
min
1 2 2 3 3 1
λ λ λ
λ
λ λ λ λ λ λ
=
+ +
D.
1 3
min
1 3
λ λ
λ
λ λ
=
+
Giải câu 13: Chọn C

π
t
2
π

) cm thì dao động tổng hợp là x =
Acos(
2
π
t
3
π

) cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
A.
20 / 3
cm B.
10 3
cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
Giải câu 15:Chọn đáp án B
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
A = A
1
+ A
2
Năng lượng dao động của vật

1
= 0,4 µm, λ
2
=
0,45 µm và λ
3
= 0,6 µm. Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau và khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân
sáng cùng màu với vân sáng chính giữa.
A.3,6mm B. 2,4mm C. 2mm D. 1.5mm
Giải câu 16: Chọn A.
Vị trí vân trùng có: k
1
a
D
1
λ
= k
2
a
D
2
λ
= k
3
a
D
3
λ
 9k
1

D.30V.
Giải câu 17: Chọn C U
AB
=75V và Z
L
=2R Khi mạch chỉ còn R,L thì U
R
=15
5
V.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong
khoảng thời gian
3 4t T∆ =

A.
3A
B.
( )
2 2A +
C.
3 2A
D.
( )
2 3A +
Giải câu 18: Chọn B
ax
2 2
2 4
m
T T

5
U= → =
2 2
0,96 9,6 os
tc
tc
sc
P
H P U I c
P
ϕ
= = → = =

Câu 20: Cho mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với điện tụ điện có dung kháng là 80

. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
, toàn mạch có tính cảm
kháng và hệ số công suất là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40

B. 120

C. 160

D.320

Giải câu 20: Chọn D Vẽ giãn đồ:
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 14 -

với phương
trình của li độ dài
( )
2,0cos7s t cm=
, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng
dây và trọng lượng bằng
A.
1,01
B.
0,95
C.
1,08
D.
1,05
Giải câu 21:Chọn A
( )
0
2
0
0 0 0
3 2cos
3 2cos 1 ; 0,1
mg
s
mg l
α
α α α

= − + = =;
Câu 22: Trong thí nghiệm Y

C.
4
D.
5
Giải câu 22: Chọn C
1 2 3 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3 1 1
15, 12, 10 12x x x k k k k k k x x x k i
λ λ λ
= = → = = → = = = → = = = =

1
60 5MN x= =
Câu 23: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc
ω
thay đổi được. Khi
( )
1
50 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch bằng 1. Khi
( )
1
150 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
1 3
.

3 3 32
3
2 2 , os
2 2
L C
C
L
L L C L
L C
C
L
L L C
L C
rad s Z Z
Z
Z R R
Z Z Z c Z
R Z Z
Z
Z
R
Z Z Z c
R Z Z
ω ω π
ω ω ϕ
ω ω ϕ
= = → =
= → = = = = = → =
+ −
= → = = = → =

Giải câu 25: Chọn D
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 15 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 26: Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
2cos100i t A
π
=
. Điện lượng chuyển qua một
tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ t = 0 là
A.
( )
1 25 C
π
B.
( )
1 50 C
π
C.
( )
0 C
D.
( )
1 100 C
π
Giải câu 26:
0,005
0
2cos100
dq

10cos10x t cm
π
=
. Vận tốc của vật có độ lớn bằng
( )
50 cm s
π
lần thứ 2012 kể từ
0t =
tại thời điểm
A.
2413 12 s
B.
1207 12 s
C.
1205 12 s
D.
2415 12 s
Giải câu 29: Chọn B

ax
ax
3
100 50 5 3
2 2
m
m
v
A
v v x

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( )
120 2 os 100 2 ( )u c t V
π π
= +
vào hai đầu đoạn mạch
gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến
trở R đến giá trị R
0
thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện có giá trị
30 2 V
. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
A.
( )
1,2 2 os 100 4 ( )i c t A
π π
= +
B.
( )
2,4 os 100 4 ( )i c t A
π π
= +
C.
( )
2,4 os 100 3 4 ( )i c t A
π π
= +
D.
( )

Giải câu 31: Chọn A Cơ năng không đổi
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 16 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 32: Một vật dao động điều hòa có dạng
cos( )x A t
ω ϕ
= +
, vị trí ban đầu được chọn có trạng thái
thỏa mãn: tốc độ bằng ½ giá trị cực đại, đang giảm và gia tốc đang có giá trị âm. Pha ban đầu bằng:
A.
2
3
π

B.
5
6
π
C.
6
π

D.
6
π
Giải câu 32: Chọn C Vẽ đường tròn
Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
, dao động theo
phương trình

 

2
2
2
5cos 40
M
d
u t
π
π π
λ
 
= + −
 ÷
 

Biên độ dao động tại M:
( )
2 2 2 2
2 1
2
5 5 2.5.5cos 5
M
a d d
π
π
λ
 
= + + − − =

đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Khi
1
C C=
thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại
ax
400 W
m
P =
. Khi
2
C C=
thì hệ số công suất của
mạch là
3 2
và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là
A. 200 W B.
100 3
W C. 100 W D. 300 W
Giải câu 34: Chọn D
2
2 2 2
2
ax
3 3 3
400 ; os = ;
2 4 4
R R
m R
U UU U U
P c U P

L
=2,5R thay vào P=160W
Câu 36: Trong mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp có R=
3
Z
C.
Tại một thời điểm hiệu điện
thế tức thời trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là
60 6V

80 2V
. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
mạch điện là:
A. 160 V B.200
2
V C.
160 2
V D.200V
Giải câu 36: Chọn D
Sử dụng công thức quan hệ độc lập
2 2
0 0
60 6 80 2
1
R C
U U
   
+ =
 ÷  ÷
 ÷  ÷

µ
C.
8 mH
D.
2,5 H
µ
Giải câu 37: Chọn C
( )
( )
3
1 0 1
2 0 2 0 1 0 1
5.10 os
10 os os t os
2 4 2
i i I c t
T
u u U c t U c U c t
ω ϕ
π π
ω ϕ ω ϕ ω ϕ

= = = +
 
   
= = = + − = + + − = +
 ÷  ÷
 
   
 

A.
9
1,6.10 J

B.
9
0,8.10 J

C.
9
3,2.10 J

D.
9
2,4.10 J


Giải câu 39: Chọn A
2
.I R
f
ε
=
Câu 40: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau
10 cm
, dao động
cùng tần số và ngược ph
A.
Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực
đại và chia đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại.

= C
1
/3
B. Song song vào C tụ C
2
= C
1
/ 9 D. Nối tiếp vào C tụ C
2
= C
1
/9
Giải câu 41: Chọn D C
1
=3C; C
2
=C/3 nên C
2
=C
1
/9
Câu 42: Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao
cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 25 lần. Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng
dài nhất và bước sóng ngắn nhất bằng
A.
742 5
B.
384 9
C.
423 8

1
8 f

Giải câu 43: Chọn A Vẽ đường tròn cho i. Góc quét từ i=I
0
đến i=I
0
/2
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 18 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
Câu 44: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ
vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các
điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân giảm xuống
C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân tăng lên
Giải câu 44: Chọn D
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là
1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m. Trên màn quan sát,
khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc
trong thí nghiệm là
A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm
Giải câu 45: Chọn D
Khoảng cách lớn nhất từ giả thiết nghĩa là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 (nửa trên) đến vân tối thứ 4
(nửa dưới):
nm
D
ad
a
D
iiixxd 600

v
e k
k m v e v v r r n
r r r
= → = = → = → =
Câu 48: Môt đám nguyên tử Hydro nhận năng lượng kích thích và electron chuyển từ quỹ đạo K lên
quỹ đạo M. Khi chuyển về trạng thái cơ bản, đám nguyên tử Hydro phát ra bao nhiêu vạch, thuộc dãy
nào?
A. 3 vạch, trong đó có 1 vạch thuộc dãy Banme, 2 vạch thuộc dãy laiman.
B. Hai vạch trong đó có 1 vạch dãy Banme, 1 vạch của dãy Laiman.
C. Hai vạch dãy Banme.
D. Hai vạch của dãy Laimanan.
Giải câu 48: Chọn câu A
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số
50f Hz=
vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ điện có
4
10C F
π

=
. Khi
1
2L L H
π
= =
thì
( )
1

2 2 2 1
2 1
2 1 2 1 1
1 2
100
; tan
300
; tan 3tan
tan tan 1 1
; tan tan 100 3
12 4 6 1 tan tan
3 3
L C
u i
L C
u i
Z Z
R R
Z Z
R R
R
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕπ π π
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ

= − = =

= − = = =

C.
6 V
D.
8 V
Giải câu 50: Chọn D Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là
0
I
r
ξ
=
Khi nối với tụ thì năng lượng của mạch là
2
2 2
0
0 0
1 1
W=
2 2 2
Q
LI CU
C
= =
(*)
6 6
0
3
3 2 2 .10 10
2 12
d t
T

9/ 2π
H. Điều chỉnh
ω
để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất. Độ lệch pha
giữa u
AM
và u
MB.

là:
A. 0,37rad. B. 0,42rad. C. 0,56rad. D. 0,92rad.
Câu 2. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
2
13,6
n
E
n
= −
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang
quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4861 µm. B. 0,4102 µm. C. 0,4350 µm. D. 0,6576µm.
Câu 3. Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân
(
)
7
3
Li
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân
X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau:
+ → +

Po
nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt α và biến thành hạt nhân
X. Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong
mẫu vật là 0,6. Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày. Tuổi của mẫu vật là:
A. 95,19 ngày. B. 93,27 ngày. C. 151,13 ngày. D. 123,23 ngày.
Câu 5. Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r
1
= 5,3.10
-11
m. Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ
nhất là :
A.
14,3eV
. B.
17,7eV
C.
13,6eV
D.
27,2eV
Câu 6. Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi
A. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa
anôt và catôt của TBQĐ là U
AK
> 0.
B. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.
C. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.
D. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện
thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là U
AK
phải lớn hơn hiệu điện thế hãm U

Câu 9. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có
tần số f=50Hz vào động cơ. Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 150(vòng/s) B. 50(vòng/s) C. 100(vòng/s) D. 45(vòng/s)
Câu 10. Cho mạch điện AN chứa bóng đèn sợi đốt nối với tụ C,NB chứa cuộn dây
L. Biết L =
1/10π
H,
3
C 10 / 4 (F)

= π
và đèn ghi (40V- 40W). Đặt vào 2 điểm A và N một điện áp
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 21 -
Mã đề 012
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
( )
AN
u 120 2cos 100 t V= π
. Các dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đến mạch điện. Biểu thức cường điện
áp toàn mạch là:
A.
( )
AB
u 150cos 100 t /10= π + π
B.
( )
AB
u 150cos 100 t /15= π + π
C.
( )

n
= −
(eV)
(n = 1, 2, 3,…). Trong quang phổ của hiđrô tỉ số giữa bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch
chuyển từ n = 2 về n = 1 và bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 3 về n = 2 là
A.
5
48
. B.
5
27
. C.
1
3
. D.
3
.
Câu 14. . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó
đối với ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos
( )
20t / 3+ π
cm. Tốc
độ trung bình của vật trong khoảng thời gian
t 13 / 60(s)= π
s, kể từ khi bắt đầu dao động. là :

A. 336,2V. B. 376,2V. C. 356,2V. D. 316,2V.
Câu 18. Quang phổ liên tục được phát ra khi nào.
A. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí.
B. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn.
C. Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng.
D. Khi nung nóng chất rắn.
Câu 19. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung
C 5 F= µ
,
một cuộn thần cảm có độ tự cảm L=50mH. biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V. khi hiệu điện
thế trên tụ là 4V. Cường độ dòng điện tại thời điểm đó:
A. 4,67.10
-2
J. B. 4,47.10
-2
J. C. 4,77.10
-2
J. D. 4,87.10
-2
J.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng
biên độ.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 22 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng
pha.
Câu 21. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo

Câu 23. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. thế năng và động năng vuông pha. B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha nhau. D. Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.
Câu 24. Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm
nào đó cuwòng độ dòng điện trong mạch có cường độ
4 mA
π
, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích
trên tụ có độ lớn 10
-9
C. Chu kỳ dao động của mạch là :
A.
0,25 s
µ
B. 0,5ms C. 0,5
s
µ
D. 0,25ms
Câu 25. Một dây treo lơ lửng, đầu A gắn gắn vào âm thoa dao động với tần số f =
100 Hz, đầu B lơ lửng. Biết khoảng cách từ A đến nút thứ 3 là 5 cm. Chiều dài của dây là 21cm. Số nút
quan sát được trên dây là:
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai. Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 27. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp
xoay chiều có giá trị không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là
100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi ta giảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp

3
Ω, cuộn dây thuần cảm L =
2/ (H)π
, C = 31,8μF, tần số f của dòng điện thay đổi được. Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ
điện cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:
A.
( )
AN
u 175,8cos 203,3t 0,765 V= −
B.
( )
AN
u 348,6cos 203,3t 0,765 V= +
C.
( )
AN
u 348,6cos 112,6t 0,265 V= −
D.
( )
AN
u 175,8cos 112,6t 0,265 V= +
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do
(dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 23 -
Tập 1: 30 đề thi thử đại học Thầy Lượng gửi tặng
A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần

và u
EB
đồng pha. điện dung
C
2
có giá trị:
A.
4
10
2

π
. B.
4
10
3

π
. C.
4
2.10

π
. D.
4
3.10

π
.
Câu 34. Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt

4
10
C F
2

=
π
. Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 giá trị của L là:
A. 0,447H. B. 0,398H. C. 0,9838H. D. 0,157H.
Câu 37. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,4 µm,
λ
2
= 0,45 µm và λ
3
= 0,6 µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính
giữa là:
A. 3,8mm. B. 3,2mm. C. 3,4mm. D. 3,6mm.
Câu 38. Năng lượng phôtôn của:
A. tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại. B. tia X lớn hơn của tia tử ngoại.
C. tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy D. tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.
Câu 39. Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động
có độ lớn là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V. Tần số dao động riêng của mạch
là 1000Hz, điện dung của tụ điện 10F. Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ
dòng điện qua cuộn dây lần lượt là:
A. 8,4V; 0,51A. B. 7,4V; 0,51A. C. 4,4V; 0,31A. D. 3,4V; 0,21A.
Câu 40. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả
sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là

2
xác định bằng công thức
0
2
( 1,2,3 )
n
E
E n
n

= =
. Biết tỷ số giữa bước sóng ngắn nhất và dài nhất tương ứng trong dãy Laiman và
Banlme là a và b. Tỷ số a/b là :
A.
36
20
B.
20
27
C.
20
36
D.
27
20
Câu 44. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang
điện phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:
A. bước sóng ánh sáng kích thích
B. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử
C. năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

He
m 4,0015u
;
=
Pb
m 205,9744u
;
=
2
MeV
1u 931
c
. Bước sóng của bức xạ là:
A. 10.10
-12
m. B. 12.10
-12
m. C. 14.10
-12
m. D. 16.10
-12
m.
Câu 48. Cho mạch điện AM chứa R,MB chưa cuộn dây có L,r. Biết:
AM
U 5V=
;
MB
U 25V=
;
AB

=
2
MeV
u 931
C
Động năng của hạt nhân con là:
A. 0,24MeV. B. 0,44MeV. C. 0,64MeV. D. 0,84MeV.
Câu 50. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách
nhau 8cm dao động cùng pha với tần số
f 20Hz=
. Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những
khoảng d
1
= 25cm, d
2
= 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có
hai dãy cực đại kháC. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB. Tính giá trị cực đại
của L để điểm C dao động với biên độ cực đại.
A. 24,9cm. B. 23,7cm. C. 17,3cm. D. 20,6cm.
Tổng hợp và định dạng đề: Trần Văn Hậu (0978.919.804) Trang - 25 -

Trích đoạn chựm tia sỏng màu vàng. cỏc súng cúbước súngcàng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy Ion hoỏ chất khớ Cõu 20 Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cỏc phần tử theo thứ tự điện trở R, tụ sự phỏt xạ của một nguyờn tử ở trạng thỏi kớch thớch, nếu hấp thụ thờm một phụtụn cú cựng tần số Cõu 35 Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú một cặp cực, mạch ngoài được biờn độ phụ thuộc vào biờn độ ngoại lực. lan truyền được trong cỏc điện mụi.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status