ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CN7
Câu 1. Đất nào giữ nước tốt nhất?
A. Đất cát
B. Đất pha cát
C. Đất sét
D. Đất thịt nặng
Câu 2. Loại phân nào dễ tan trong nước?
A. Phân hữu cơ
B. Phân đạm
C. Phân lân
D. Phân vi sinh
Câu 3.Trình tự biến thái của côn trùng :
A. Trứng - Nhộng - Sâu non - Sâu trưởng thành.
B. Trứng - Sâu trưởng thành - Sâu non - Nhộng.
C. Sâu non - Nhộng - Trứng - Sâu trưởng thành.
D. Trứng - Sâu non - Nhộng - Sâu trưởng thành.
Câu 4. Khai thác trắng là gì?
A. Chặt toàn bộ cây trong 4 lần.
B. Chặt cây già.
C. Chặt toàn bộ cây trong 1 lần.
D. Chặt toàn bộ cây trong 2 lần.
Câu 5. Mục đích của chọn giao phối là gì?
A.Tăng nhanh đàn vật nuôi.
B. Phát huy tác dụng của chọn lọc vật
nuôi.
C. Kiểm tra chất lượng vật nuôi.
D. Hoàn thiện đặc điểm của giống vật
nuôi.
Câu 6. Hãy chọn cụm từ đã cho điền vào chỗ trống của các câu sau để được câu trả
lời đúng. cây hoang dại, cây bị sâu bệnh, cây yếu
dọn cỏ ở gốc cây, thiếu cây, cây con
D. Định canh, định cư.
Câu 11. Đặc điểm ngoại hình của giống lợn Đại Bạch:
A. Lông da trắng tuyền, mặt bằng, tai rủ kín mặt.
B. Lông trắng, da đen tai to ngả về phía trước.
C. Lông trắng, da trắng, mặt gãy, tai to hướng về phía trước.
D. Lông đen, da trắng, tai to rủ kín mặt.
Câu 12. Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có được
câu trả lời đúng:
độ phì nhiêu, giảm sâu bệnh, ánh sáng, nước, điều hoà dinh dưỡng, sản phẩm thu hoạch, đất .
1. Luân canh làm cho đất tăng thêm ; và
2. Xen canh sử dụng hợp lý và
3. Tăng vụ góp phần tăng thêm
Câu 13. Một số yêu cầu kĩ thuật về chăn nuôi đực giống :
A. Cho vận động và tắm chải.
B. Kiểm tra thể trọng, tinh dịch.
C. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, và các thành phần dinh dưỡng.
D. Tất cả các biện pháp kĩ thuật trên.
Câu 14. Khi gia súc mẹ mang thai, phải cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng nhằm mục đích:
A. Nuôi thai, nuôi cơ thể gia súc mẹ, chuẩn bị tiết sữa sau đẻ.
B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng khối lượng.
C. Nuôi thai và tiết sữa nuôi con.
D. Nuôi cơ thể gia súc mẹ và tạo sữa cho con bú.
Câu 15. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
A. Nhiệt độ thích hợp, ít khí độc .
B. Độ chiếu sáng thích hợp, độ thông thoáng tốt.
C. Độ ẩm trong chuồng 60-75%.
D. Nhiệt, độ ẩm, ánh sáng thích hợp.
Câu 16. Nguyên nhân sinh ra bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:
A. Do di truyền.
B. Do ký sinh trùng.
D. Do yếu tố hoá học và sinh học.
Câu 22. Độ trong tốt nhất cho tôm, cá là:
A. 15 đến 30cm.
B. 20 đến 30cm.
C. 20 đến 35cm.
D. 25 đến 30cm.
Câu 23. Khi sử dụng văc xin cho vật nuôi phải:
A. Tiêm khi vật nuôi đang khoẻ mạnh.
B. Tiêm cho vật nuôi đang ủ bệnh.
C. Vắc xin pha xong không nên dùng
ngay.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 24. Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng về kĩ thuật chọn lợn
giống.
A B
1. Chân a. đặc trưng của giống, thưa bóng, mượt.
2. Số lượng vú b. dài, rộng.
3. Lông c. nở nang.
4. Lưng d. thẳng, chắc, cổ chân ngắn, khoẻ.
5. Vai e. có 12 vú trở lên, không có vú kẹ.
g. lưng gãy.
Câu 25. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxít:
A. Nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thuỷ sản (tôm, cua ốc).
B. Trồng nhiều ngô, rau, đậu
C. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn
D. Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn động vật như giun đất, nhộng tằm
Câu 26. Không nên làm chuồng theo hướng Đông - Bắc vì:
A. Ít ánh sáng
B. Ít gió
1. Kiểm tra đăng cống a. Buổi sáng.
2. Kiểm tra màu nước, thức ăn và b. mùa mưa lũ.
hoạt động của tôm cá c. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao.
3.Xử lý cá nổi đầu
Câu 32. Dựa vào thành phần dinh dưỡng, những thức ăn nào sau đây thuộc loại thức
ăn giàu prôtêin:
A. Bột cá, đậu nành, đậu phộng (lạc).
B. Hạt ngô vàng.
C. Rơm lúa.
D. Cám gạo.
Câu 33. Vai trò của chuồng nuôi là gì?
A.Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết, đồng thời tạo ra một
tiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi.
B. Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh (như vi trùng, kí sinh trùng
gây bệnh) và giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học.
C. Giúp quản lí tốt đàn vật nuôi, thu được chất thải làm phân bón và tránh
làm ô nhiễm môi trường.
D. Tất cả những nội dung trên.
Câu 34. Không làm chuồng theo hướng Tây Nam vì:
A. Gió mát.
B. Gió lạnh.
C. Gió nóng.
D. Thiếu ánh sáng
. Câu 35. Việc gì không nên làm trong quá trình chăn nuôi?
A. Chăm sóc chu đáo từng vật nuôi.
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.
C. Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng.
D. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.
Câu 37. Hãy chọn từ hoặc cụm từ đã cho điền vào chỗ trống ở các câu sau để được
câu trả lời đúng.
A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi.
B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi.
C. Ngăn chặn bệnh dịch, nâng cao sức khoẻ vật nuôi.
D. Dập tắt bệnh dịch nhanh.
Câu 43. Tác dụng phòng bệnh của văcxin:
A. Tiêu diệt mầm bệnh.
B. Trung hòa yếu tố gây bệnh.
C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh.
D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể.
Câu4 4. Màu nước nào thích hợp cho nuôi thủy sản?
A. Màu tro đục.
B. Màu đen.
C. Màu nõn chuối hoặc vàng lục.
D. Màu đỏ nâu.
Câu 45. Cho cá ăn thế nào là hợp lí?
A. Vừa đủ no.
B. Thật no.
C. Đủ chất và đủ lượng thức ăn.
D. Lượng ít và nhiều lần.
Câu 46. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời
đúng. chế biến, thích ă, thô cứng, giảm cân, ngon miệng, tăng mùi vị, bớt khối lượng
- Nhiều loại thức ăn phải qua (1) vật nuôi mới ăn được.
- Chế biến thức ăn làm (2) tăng tính (3) để vật nuôi
(4) ,ăn được nhiều, làm giảm (5) và giảm (6)
Câu 47. Thức ăn có nguồn gốc thực vật :
A. giun, rau, bột sắn.
B. thức ăn hỗn hợp, cám, rau.
C. cám, bột ngô, rau.
D. gạo, bột cá, rau xanh.
đất rừng?
Câu 5 Đất gồm có thành phần nào?
Câu 6. Hãy nêu ảnh hưởng của phân bón, thuốc trừ sâu đến môi trường, con
người và sinh vật khác?
Câu 7. Hãy nêu tác dụng phòng trừ sâu bệnh của biện pháp canh tác?
Câu 8. Tại sao phải trồng cây rừng ở thành phố, khu công nghiệp?
Câu 9: Hãy nêu các biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi?
Câu 10: Hãy nêu các đặc điểm của nước nuôi thuỷ sản?
Câu 11: Chuồng nuôi có tầm quan trọng như thế nào?
Câu 12. Vắc xin là gì? Hãy phân loại văc xin. Cơ chế tác dụng của văc xin.
Câu 13. Hãy nêu vai trò của nuôi thuỷ sản đối với nền kinh tế và đời sống xã hội của
nước ta? Nước ta có điều kiện thuận lợi nào để ngành nuôi thuỷ sản phát
triển?
Câu 14. Phân biệt thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo của tôm, cá. Cho ví dụ.
Câu 15. Nêu các phương pháp thu hoạch tôm, cá?
Câu 16. Tại sao phải bảo quản sản phẩm thuỷ sản? Nêu tên những phương pháp bảo
quản mà em biết.
Câu 17. Nêu nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 18. Em hãy phân biệt thức ăn giàu prôtêin, thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh.
Câu 19. Khi bảo quản và sử dụng vắc xin cần chú ý những điều gì?
Câu 20. Tại sao phải bảo quản sản phẩm thuỷ sản? Hãy nêu tên vài phương pháp bảo
quản mà em biết.
Câu 21. Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn? Phương pháp nào thường dùng để
dự trữ thức ăn vật nuôi ở nước ta?
Câu 22. Chuồng nuôi có tầm quan trọng thế nào trong chăn nuôi? Nêu cách nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
Câu 23. Nêu cách phòng và trị bệnh cho vật nuôi? Khi sử dụng vắc xin cần chú ý
những điểm gì?
Câu 24. Hãy nêu vai trò của chuồng nuôi.
Câu 25. Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì? Vì sao?