báo cáo thường niên agribank 2006 ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam - Pdf 16


1

B¸o c¸o th−êng niªn
N¨m 2006 2MụC LụC

Trang
Tổng quan về NHNo&PTNT Việt Nam
3
Thông điệp của Chủ tịch HĐQT và Tổng giám đốc
5
Danh sách thành viên HĐQT và Ban Tổng giám đốc
7
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
9
Hoạt động xã hội từ thiện

khai Đề án tái cơ cấu 10 nm giai on 2001 2010 đã đợc Thủ tớng Chính
phủ phê duyệt, tập trung đào tạo nguồn nhân lực, xây dựng con ngời có thể đáp
ứng đợc cơ bản yêu cầu của hội nhập, xây dựng nền công nghệ hiện đại, hỗ trợ
quá trình ứng dụng công nghệ vào hoạt động giao dịch của các chi nhánh làm
tăng khả năng cạnh tranh của hệ thống Ngân hng Nông nghiệp, nâng cao năng
lực tài chính, phát triển Thơng hiệu, chuẩn bị các điều kiện cần thiết, phấn đấu
thực hiện thành công mục tiêu trở thành một tập đoàn tài chính ngân hàng vững
mạnh trong tiến trình hội nhập với nền kinh tế thế giới.

Ngân hng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là ngân hàng
lớn nhất Việt Nam cả về tài sản và màng lới hoạt động. Đến cuối 2006, vốn
điều lệ đạt gần 12.373 tỷ VNĐ; tổng tài sản có trên 250 ngàn tỷ VNĐ; hơn 2.000
chi nhánh, điểm giao dịch trên toàn quốc và 29.429 cán bộ nhân viên.
Ngân hng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam luôn chú trọng
đầu t đổi mới và ứng dụng công nghệ ngân hàng hiện đại phục vụ công tác quản
trị kinh doanh; phát triển sản phẩm và dịch vụ mới; mở rộng màng lới, đã kết
nối mạng vi tính từ Trụ sở chính đến các chi nhánh trong toàn quốc; thực hiện
thanh toán song biên với Ngân hàng Công thơng Việt Nam, Ngân hàng Đầu t
và Phát triển Việt Nam; thiết lập một hệ thống các dịch vụ ngân hàng gồm dịch
vụ chuyển tiền điện tử, dịch vụ ATM, dịch vụ thanh toán quốc tế qua mạng
SWIFT. Đến nay, Ngân hng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
hoàn toàn có đủ năng lực cung cấp các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng hiện đại,
tiên tiến, tiện ích cho mọi đối tợng khách hàng trong và ngoài nớc.
Ngân hng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam có quan hệ
ngân hàng đại lý với 979 ngân hàng tại 113 quốc gia và vùng lãnh thổ; là thành
viên của nhiều tổ chức, hiệp hội tín dụng lớn, có uy tín trên thế giới nh Hiệp hội
Tín dụng Nông nghiệp Nông thôn Châu á Thái Bình Dơng (APRACA), Hiệp
hội Tín dụng Nông nghiệp Quốc tế (CICA) và Hiệp hội Ngân hàng Châu á
(ABA). Ngân hng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam hiện là phó
chủ tịch Hiệp hội APRACA.

211.661 t ng tng 17,6 % so vi nm 2005. Doanh s thanh toỏn quc
t t 6.131 triu USD tng 5%. Doanh s mua bỏn ngoi t t 10,8 t
USD.
Thc hin thnh cụng giai on I d ỏn Hin i húa Ngõn hng v h

thng thanh toỏn (IPCAS) do Ngõn hng Th gii ti tr ó to nn tng
cụng ngh thụng tin hin i, qun lý thụng tin khỏch hng trờn c s d
liu tp trung, cho phộp phỏt trin cỏc dch v ngõn hng hin i nh:
ATM, Phone Banking, kt ni khỏch hng ln, th Tớn dng, th ghi N
ni a, cỏc sn phm th quc t, thanh toỏn song biờn,
Chỳ trng n cụng tỏc qun tr ri ro, hon thin mụ hỡnh y Ban qun lý
ti s
n N-Cú (ALCO), xõy dng h thng thụng tin khỏch hng hon
chnh cú th qun lý thng nht v ton din cỏc thụng tin khỏch hng
cú giao dch trong ton h thng Ngõn hng Nụng nghip; thc hin
nghiờm tỳc cỏc quy nh v phõn loi n, trớch lp qu d phũng v x lý
ri ro. Riờng trong nm 2006, tng s trớch lp d phũng ri ro theo chun
mc mi l 4.098 t ng.
Xõy dng mt i ng cỏn b viờn chc ỏp ng yờu c
u cụng vic v
cụng tỏc trờn mi v trớ, cng v cụng tỏc. B mỏy lónh o t trung ng
n cỏc chi nhỏnh c kin ton, mụ hỡnh t chc t Tr s chớnh n chi
nhỏnh c cng c hon thin, quyn t ch trong kinh doanh c m
rng hn
Trin khai ỳng tin , cú hiu qu ỏn tỏi c cu li Ngõn hng Nụng
nghip phự hp vi thụng l quc t ó
c Chớnh ph phờ duyt. 100%
n xu ó c gii quyt theo Quyt nh 149/Q-TTg ca Chớnh ph t
Th«ng ®iÖp cña chñ tÞch héi ®ång qu¶n trÞ vµ tæng gi¸m ®èc



7

Chủ tịch Ông Đỗ tất ngọc

Các Uỷ Viên
Ông LÊ VĂN Sở
Ông Nguyễn hữu lơng
Ông Võ Hồng
Ông Hoàng anh tuấn
Bà phạm thị mai toan
Ông Phạm Ngọc Ngoạn

Bà lê thị thanh hằng 70.830
100.078
131.628
158.413
190.657
233.902
2001 2002 2003 2004 2005 2006
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
__________________________________________________________________________

10
Đẩy mạnh cho vay đi đôi với nâng cao chất lợng tín dụng

64.540
88.379
106.898
139.381
180.037
211.661
2001 2002 2003 2004 2005 2006
D nợ cho vay giai đoạn 2001-2006
Đơn vị: tỷ
VNĐ

Tổng d nợ cho vay và các khoản đầu t đến 31/12/2006 đạt 211.661 tỷ
đồng, tăng 17,6 % so với đầu năm. Trong đó, d nợ cho vay nền kinh tế đạt
186.300 tỷ đồng, tăng 15,7% so với năm 2005. D nợ ngoại tệ đến cuối 2006 đạt
xấp xỉ 1 tỷ USD, chiếm tỷ trọng 8% d nợ cho vay.

43%

D nợ Ngắn hạn
D
nợ
Trung &Di
hạn

Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
__________________________________________________________________________

12
Tỷ Lệ DƯ Nợ TíN DụNG PHÂN THEO MụC ĐíCH CHO VAY

11%
32%
57%
Doanh n
g
hiệ
p
Nhà
nớc
Doanh n

hỏn, l quột, to ra mt bc ngot mi trong quỏ trỡnh lnh mnh húa nn ti
chớnh. L
i nhun trc thu vt trờn 50% k hoch ; Đi sng cỏn b viờn
chc tip tc c ci thin.
thanh toán quốc tế

2026
2929
4850
5857
2002 2003 2004 2005
Doanh số thanh toán quốc tế giai đoạn 2002-2006
Đơn vị: triệu USD
6.131
2006

Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
__________________________________________________________________________

14

Tổng doanh số thanh toán quốc tế đạt 6.131 triệu USD vào cuối năm 2006,
tăng 274 triệu so với năm 2005; chất lợng thanh toán quốc tế toàn hệ thống tiếp
tục đợc nâng cao, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh và thu hút khách hàng

1000
Ngân hàng đ

i lý
2001 2002 2003 2004 2005
Nm
979
2006

Ngân hàng Nông nghiệp luôn chú trọng công tác mở rộng quan hệ ngân
hàng đại lý nhằm đáp ứng yêu cầu thanh toán xuất-nhập khẩu của khách hàng.
Số lợng các ngân hàng đại lý tăng từ 657 ngân hàng năm 2000 lên 979 ngân
hàng tại hơn 113 quốc gia và vùng lãnh thổ.

kinh doanh ngoại tệ
Kinh doanh ngoại tệ đã phát triển mạnh, vững chắc, Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam không những đã tự cân đối đợc
nguồn ngoại tệ trong kinh doanh mà còn tăng cờng xuất khẩu ngoại tệ mặt và
bán cho NHNN và các TCTD khác trên thị trờng liên ngân hàng. Năm 2006,
doanh số mua bán ngoại tệ đạt 10,8 tỷ USD, doanh số bán ra là 5,44 tỷ USD,
lợng ngoại tệ mặt xuất khẩu giá trị quy đổi tơng đơng 217 triệu USD.

4215
5645
8100
7981
10700
10800
2001 2002 2003 2004 2005 2006
Doanh số mua bán ngoại tệ giai đoạn 2001 - 2006

946
440
1763
2886
2616
5979
2536
7141
3020
2001 2002 2003 2004 2005
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Đơn vị: Tỷ
VND
10692
2362
2006
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
__________________________________________________________________________

17
Dịch vụ kiều hối
Vi gn 2000 chi nhỏnh c phõn b trờn khp mi min t nc, Ngân
hàng Nông nghiệp l một ngân hàng thơng mại cú mng li chi tr kiu hi
ln nht Vit Nam. Nm 2005, Ngân hàng Nông nghiệp ó trin khai thnh cụng
h thng Giao dch trc tuyn vi Western Union - Cụng ty chuyn tin nhanh
hng u th gii, to ra mt kờnh chuyn tin kiu hi nhanh chúng - an ton -
hiu qu cho khỏch hng. H thng Giao dch tr
c tuyn cho phộp Ngân hàng
Nông nghiệp thc hin giao dch chuyn tin ch trong thi gian t 10 n 15

liệu tập trung cho phép phát triển các nghiệp vụ ngân hàng hiện đại.
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006
__________________________________________________________________________

18
Bên cạnh đó, hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin khác của Ngân hàng
Nông nghiệp cũng đang duy trì hoạt động một cách hiệu quả và ổn định. Cụ thể:
- Hệ thống thanh toán song biên giữa 3 ngân hàng thơng mại nhà nớc
(Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Ngân hàng
Công thơng Việt Nam, Ngân hàng Đầu t và Phát triển Việt Nam) đang
đợc triển khai rộng khắp trong toàn hệ thống.
- Hệ thống kết nối khách hàng đã đợc mở rộng khắp 3 miền, chủ yếu phục
vụ các khách hàng lớn có giao dịch ngân hàng thờng xuyên nh: Kho bạc
Nhà nớc Việt Nam, Ngân hàng phát triển Việt Nam, Công ty dịch vụ tiết
kiệm bu điện, Công ty Bảo hiểm Nhân thọ TP Hồ Chí Minh, HSBC, Bảo
hiểm Prudential, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Các hệ thống thanh toán khác nh Hệ thống thanh toán liên Ngân hàng,
Hệ thống chuyển tiền điện tử hiện đang giữ vai trò rất quan trọng trong
việc cung cấp dịch vụ chuyển tiền thanh toán nhanh gọn, gia tăng thêm
tiện ích cung cấp dịch vụ thanh toán hóa đơn cho khách hàng.
- Các Hệ thống PhoneBanking, thẻ tín dụng nội địa, thẻ quốc tế đang trong
giai đoạn triển khai, tập trung tại các thành phố lớn, khu công nghiệp, khu
chế xuất làm tăng khả năng cung cấp các sản phẩm dịch vụ điện tử phục
vụ khách hàng.
- Hệ thống Web, Internet, Email đợc triển khai rộng khắp trong toàn hệ
thống, làm tăng khả năng trao đổi thông tin và quảng bá các sản phẩm
dịch vụ của Ngân hàng Nông nghiệp trên các phơng tiện thông tin điện
tử.
Chiến lợc công nghệ tin học của Ngân hàng Nông nghiệp là tiếp tục
nghiên cứu phát triển các sản phẩm tiện ích cho khách hàng trên cơ sở đẩy mạnh

20
Tăng cờng công tác phòng ngừa và quản trị rủi ro
Nhận thức đầy đủ vai trò to lớn của công tác này đối với hoạt động của một
ngân hàng thơng mại hiện đại, Ngân hàng Nông nghiệp hết sức chú trọng đến
công tác quản trị rủi ro, tích cực triển khai dự án nhằm hoàn thiện công tác
phòng ngừa rủi ro nh hoàn thiện mô hình ủy Ban quản lý tài sản Nợ - Có
(ALCO), xây dựng hệ thống thông tin khách hàng hoàn chỉnh để có thể quản lý
khách hàng có giao dịch với hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp một cách thống
nhất, toàn diện với mục tiêu phục vụ công tác chăm sóc khách hàng, phân tích
xếp loại khách hàng và quản trị rủi ro.
Hệ thống thông tin của Ngân hàng Nông nghiệp đã đáp ứng đợc yêu cầu
cung cấp đầy đủ thông tin cho các Chi nhánh NHNo một cách chính xác, kịp
thời, ngăn ngừa rủi ro phát sinh. Bên cạnh đó, Ngân hàng Nông nghiệp đang tích
cực triển khai dự án nâng cao năng lực phân tích kinh tế ngành do AFD tài trợ;
Dự án xây dựng hệ thống chấm điểm xếp loại khách hàng theo thông tệ quốc tế
trong khuôn khổ Trợ giúp kỹ thuật của ADB, xây dựng module thông tin khách
hàng (Dự án WB giai đoạn II),
Công tác phân loại nợ, trích lập dự phòng và xử lý rủi ro phù hợp với hoạt
động Ngân hàng Nông nghiệp và thông lệ quốc tế. Trong năm 2006, Ngân hàng
Nông nghiệp thực hiện nghiêm túc các quy định về phân loại nợ, trích lập dự
phòng và xử lý rủi ro, tổng số trích lập dự phòng rủi ro là 4.098 tỷ đồng.
Các hoạt động x hội từ thiện
____________________________________________________________________________________________________________________________

21
Các hoạt động xã hội từ thiện đợc Ban lãnh đạo quan tâm, cán bộ nhân
viên trong toàn hệ thống hởng ứng, tham gia nhiệt tình nên đã mang lại hiệu
quả thiết thực.
Phát huy truyền thống uống nớc nhớ nguồn, lá lành đùm lá rách của một
Đơn vị anh hùng thời kỳ đổi mới, năm 2006, cán bộ đoàn viên công đoàn toàn hệ

1. Gi vng v cng c v th ch o v ch lc trong vai trũ cung cp ti
chớnh, tớn dng khu vc nụng nghip, nụng thụn; tp trung u t phỏt trin
cỏc phõn khỳc th trng em li hiu qu cao ti khu vc ụ th, khu cụng
nghip, cỏc trng i hc, cao ng
2. Phỏt trin 39 sn phm dch v mi theo d ỏn WB trờn nn tng cụng
ngh thụng tin
phự hp ỏp ng nhu cu khỏch hng v yờu cu hi nhp;
3. Phỏt trin thng hiu v xõy dng vn húa doanh nghip Ngân hàng Nông
nghiệp; tng bc a Ngân hàng Nông nghiệp tr thnh La chn s mt
i vi khỏch hng h sn xut, doanh nghip nh v va, kinh t trang tri,
hp tỏc xó ti cỏc a bn nụng nghip nụng thụn v l Ngõn hng chp
nhn c i vi khỏch hng ln, dõn c cú thu nhp cao t
i khu vc ụ
th, khu cụng nghip.
4. Lnh mnh húa ti chớnh, thụng qua vic ci thin cht lng ti sn, nõng
cao hiu qu kinh doanh, gim chi phớ u vo, nõng cao hiu qu ngun
vn ỏp ng cỏc tiờu chun v thụng l quc t v an ton hot ng;
5. Phn u trong nm 2007 m bo t l an ton vn ti thiu 8% bng vic
thc hin y cỏc cam k
t v x lý n xu v cú c ch tng vn iu l;
6. Xõy dng h thng qun tr ri ro tp trung, c lp v ton din theo tiờu
chun quc t phỏt trin bn vng;
định hớng phát triển đến năm 2010

_________________________________________________________________________________________________________________

23
7. Trin khai ỏp dng cụng ngh thụng tin, nõng cp c s h tng cụng ngh
ngõn hng; xõy dng v trin khai h thng thụng tin qun tr trờn nn tng
ca h thng k toỏn theo tiờu chun quc t;

và nớc ngoài
13.637.901 6.275.797
V. Cho vay và tạm ứng cho khách hàng.thuần 188.276.974 159.449.126
VI. Các khoản đầu t
Đầu t vào chứng khoán
Góp vốn liên doanh,mua cổ phần
18.436.870
17.385.288
1.051.582
16.196.427
15.898.311
298.116
VII. Tài sản cố định 2.081.997 2.553.176
VIII. Các tài sản khác
Các khoản trả trớc và phải thu khác
Lãi dự thu
Tài sản khác
10.717.919
6.782.594
2.421.874
1.513.451
3.529.856
1.453.878
1.741.367
334.611
Tổng cộng tài sản
252.110.029 201.918.235
B. Nguồn vốn
3.512.443
3.499.388
5.070.342
3.252.874
1.817.468
VII. Vốn và các quỹ
Vốn điều lệ
Các quỹ
11.197.545
6.617.171
4.580.374
9.607.831
6.566.682
3.041.149
Tổng cộng nguồn vốn
252.110.029 201.918.235

Các báo cáo tài chính

_________________________________________________________________________________________________________________

25
Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
Thời điểm ngày 31/12/2006 Đơn vị: Triệu đồng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status