báo cáo thường niên agribank 2005 ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam - Pdf 16

Ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Báo cáo
thờng niên
2 0 0 5
Mục lục
Tổng quan về NHNo&PTNT Việt Nam
Thông điệp của Chủ tịch HĐQT và Tổng giám đốc
Danh sách thành viên HĐQT và Ban Tổng giám đốc
10 sự kin lớn trong năm 2005
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2005
Hoạt động xã hội từ thiện
Định hớng phát triển đến năm 2010
Các báo cáo tài chính
Mô hình tổ chức
Tóm tắt chức năng, nhiệm vụ của các Công ty trực thuộc
Mạng lới hoạt động
4
6
8
10
12
19
20
22
29
34
36
2
Thnh lp ngy 26/3/1988, theo Ngh nh s 53/HBT ca Hi ng B trng (nay l Chớnh
ph), n nay Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam (Ngõn hng Nụng

Tr S chớnh: S 2, Lỏng H, Ba ỡnh, H ni
in thoi: 84 4 8313700 / Fax: 84 4 8313717
E-mail:
Website:
Tha quớ v,
Nn kinh t Vit Nam trong nm 2005 ó t c nhng tin b v thnh tu trong iu kin
cú nhiu bin ng v giỏ du tng cao, thiờn tai dn dp. Tc tng GDP t mc 8,4%, mc
cao k lc trong vũng 5 nm tr li õy, khu vc xõy dng cụng nghip v xõy dng t tc
tng trờn 10%, ngnh dch v tng trng trờn 8%, tc tng ca cỏc ngnh nụng lõm ng
nghip cng t 4,1% bt chp tỏc ng nng n t cn bóo s 7 (bóo Damrey) cui thỏng 9 nm
2005. Kim ngch xut khu cao nht t trc n nay, u t nc ngoi hi phc v tng
trng mnh m.
Hũa nhp phỏt trin cựng t nc, trong nm 2005 Ngõn hng Nụng nghip ó t c nhiu
thnh tu quan trng to tin cho quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t trong cỏc nm tip theo:
- Ngun vn kinh doanh tip tc tng mnh, nm 2005 tng ngun vn t 190.657 t VN,
tng 20,2% so vi nm 2004. Tng d n cho vay t 161.106 t ng tng 13,2% so vi nm 2004.
Doanh s thanh toỏn quc t t 5.857 triu USD tng 21%. Doanh s mua bỏn ngoi t t 10,7
t USD.
- Tip tc m rng quan h hp tỏc quc t, trong nm 2005 Ngõn hng Nụng nghip ó tip
nhn thờm 9 d ỏn mi vi s vn 221 triu USD, a tng s d ỏn nc ngoi ó tip nhn v
trin khai n cui nm 2005 lờn 86 d ỏn vi tng s vn thc hin qua Ngõn hng Nụng
nghip l 2.140 triu USD, ó gii ngõn c 995 triu USD.
- Thc hin thnh cụng giai on I d ỏn Hin i húa Ngõn hng v h thng thanh toỏn
(IPCAS) do Ngõn hng Th gii ti tr ó to nn tng cụng ngh thụng tin hin i, qun lý
thụng tin khỏch hng trờn c s d liu tp trung, cho phộp phỏt trin cỏc dch v ngõn hng
hin i nh: ATM, Phone Banking, Kt ni khỏch hng ln, th Tớn dng, th ghi N ni a,
cỏc sn phm th quc t, thanh toỏn song biờn,
- Chỳ trng n cụng tỏc qun tr ri ro, hon thin mụ hỡnh y Ban qun lý ti sn N-Cú
(ALCO), xõy dng h thng thụng tin khỏch hng hon chnh cú th qun lý thng nht v
ton din cỏc thụng tin khỏch hng cú giao dch trong ton h thng Ngõn hng Nụng nghip; thc

CC U VIấN
ễng Lấ VN S
ễng HONG ANH TUN
ễng: Vế HNG
TNG GIM C
ễng Lấ VN S
PHể TNG GIM C
ễng KIU TRNG TUYN
ễng NGUYN TH BèNH
ễng TRN èNH NH
ễng PHM THANH TN
Ông Võ hồng
hội đồng quản trị
ban tổng giám đốc
ễng NGUYN HU LNG
5
6
Vi nh hng chin lc, mc tiờu v gii phỏp kinh doanh ỳng n, trong nm 2005, Ngõn
hng Nụng nghip ó vt qua khú khn, thỏch thc, hon thnh vt mc cỏc ch tiờu k
hoch ra, tip tc to phỏt trin cho nhng nm ti. C th nh sau:
Ngun vn kinh doanh tip tc tng mnh. Giai on 2000-2005 t tc tng trng bỡnh
quõn trờn 28%/nm. Nm 2005 tng ngun vn t 190.657 t VN, tng 20,2% so vi nm 2004
v tng gp 3,5 ln tng ngun vn nm 2000.
Trong tng s 190.657 t VN, tin gi ca khỏch hng l 181.388 t VN, chim t trng 95,1%;
vn vay Ngõn hng Nh nc l 2.624 t, chim t trng 1,4% tng ngun vn; ngun vn y
thỏc u t l 6.645 t VND, chim t trng 3,5% trong tng ngun vn. Ton h thng ó coi
trng cụng tỏc huy ng vn, c bit ngun vn trung v di hn; a dng húa cỏc hỡnh thc
huy ng vn; y mnh cụng tỏc tip th, thc hin tt hn chớnh sỏch khỏch hng; kiờn trỡ vi
ch trng khi tng ngun vn t dõn c. Nm 2005, ngun vn huy ng t dõn c t 78.243
t VN, chim t trng 41% tng ngun vn, to cõn i lnh mnh gia ngun vn v nhu cu

139.381
180.037
48.548
KT QU HOT NG
KINH DOANH
NM
2005
Hon thnh xut sc, ton din K hoch kinh doanh trong nm Hi nhp, tip tc gi vng
nhp phỏt trin n nh, bn vng.
Hot ng kinh doanh t kt qu cao nht, ó c kim toỏn quc t ghi nhn l nm u tiờn lói
theo tiờu chun k toỏn quc t. c bit, hot ng kinh doanh i ngoi tng trng mnh, ngoi t
mt ó xut khu c hn 200 triu USD.
Ban hnh nhiu c ch qun tr kinh doanh quan trng v K hoch, Khoỏn ti chớnh, Kinh doanh
ngoi hi, Qun lý u t, xõy dng c bn m bo phỏt trin An ton, Hiu qu, Bn vng ỏp
ng yờu cu thc tin v phự hp vi thụng l quc t.
Hon thnh x lý 100% n tn ng n cui nm 2000; nng lc ti chớnh trớch lp Qu d phũng
ri ro theo chun mc mi (5.104 t ng), ln hn tng s trớch lp d phũng ri ro trong 5 nm 2000-
2004.
Ch tch Hi ng Qun tr Tt Ngc ch trỡ Hi ngh ti chớnh Tớn dng Nụng nghip ton Th
gii ln th 1 thỏng 11/2005 ti Addis Ababa, Etiopia v Hi ngh Ban iu hnh Hip hi Tớn dng
Nụng nghip Chõu - Thỏi Bỡnh Dng EXCOM 50- APRACA thỏng 12/2005 ti Rome, Italia; Tng
giỏm c Lờ Vn S nhm chc Phú ch tch APRACA (nhim k 2005-2007), thỏng 5/2005 ti
Bangkok, Thỏi Lan; Khai trng Vn phũng i din ti Phnụmpờnh - Vng quc Campuchia v l
Vn phũng i din AGRIBANK u tiờn ti nc ngoi.
L nm bn l trong nh hng chuyn NHNo&PTNT VN theo mụ hỡnh Tp on Ti chớnh-Ngõn
hng. Vi vic tip nhn Cụng ty Kinh doanh Lng thc &u t phỏt trin Hi phũng ó a s
cụng ty trc thuc NHNo&PTNT VN lờn 9 cụng ty, kinh doanh a nng trờn nhiu lnh vc khỏc
nhau: cho thuờ ti chớnh, kinh doanh chng khoỏn, du lch thng mi, Nm 2005, cỏc cụng ty kinh
doanh u cú lói.
c tng thng mt s Danh hiu v Gii thng trong nc v quc t:

bn 100% n mớa ng, c phờ, hn hỏn, l quột, to ra mt bc ngot mi trong quỏ trỡnh
lnh mnh húa nn ti chớnh. m bo li nhun t trờn 1.200 t, gp 2,5 ln k hoch nh nc
giao, i sng CBCNV tip tc c ci thin. Qu tin lng ton ngnh tng 67% so nm
trc.
Tng doanh s thanh toỏn quc t t 5.857 triu USD vo cui nm 2005, tng 21% so vi nm
2004; cht lng thanh toỏn quc t ton h thng tip tc c nõng cao, gúp phn nõng cao
nng lc cnh tranh v thu hỳt khỏch hng ca Ngõn hng Nụng nghip.
Vi vic trin khai chin lc kinh doanh trờn cỏc a bn thnh ph, mng li kinh doanh i
ngoi núi chung v thanh toỏn quc t núi riờng ca Ngõn hng Nụng nghip ó khụng ngng
c m rng. Mi giao dch thanh toỏn quc t u c tp trung kim soỏt ti Tr s chớnh.
Tng cng kim tra giỏm sỏt cỏc giao dch thanh toỏn quc t, bo lónh qua h thng IPCAS.
Bờn cnh ú, cụng tỏc o to cỏn b, xõy dng i ng chuyờn gia gii v nghip v thanh toỏn
quc t cng c chỳ trng. Trong nm 2005, Ngõn hng Nụng nghip ó t chc hng chc
khoỏ o to trong v ngoi nc nhm nõng cao nghip v thanh toỏn quc t cho cỏc cỏn b
chuyờn trỏch.
Ngõn hng Nụng nghip luụn chỳ trng cụng tỏc m rng quan h ngõn hng i lý nhm ỏp
ng yờu cu thanh toỏn xut-nhp khu ca khỏch hng. S lng cỏc ngõn hng i lý tng t
657 ngõn hng nm 2000 lờn 932 ngõn hng hin nay ti hn 112 quc gia v vựng lónh th.
QUAN H NGN HNG I Lí QUA CC NM 2000-2005
10
ngân hàng đại lý
0
100
200
300
400
500
600
700
800

6,8%
9,3%
6,1%
82,7%
6,1%
5,9%
5,3%
87,2%
6,2%
1,5%
5,1%
c/v chỉ định
c/v vốn ODA
tỷ lệ %
Tng cng cụng tỏc giỏo dc cho cỏn b nõng cao tinh thn trỏch nhim, thng xuyờn tin
hnh kim tra, kim soỏt hot ng tớn dng.
Coi trng phõn tớch khỏch hng, kiờn quyt ch u t cỏc d ỏn kh thi, cú hiu qu.
Phi hp cht ch vi Hi Nụng dõn, Hi Ph n trong cho vay h gia ỡnh
Nõng cao cht lng thụng tin, bỏo cỏo v d bỏo ri ro trong hot ng tớn dng.
Kt qu t c: n cui nm 2005, t l n xu ch chim 2,3% tng d n.
tỷ lệ d nợ tín dụng phân theo thời hạnvay 2005
D nợ ngắn hạn
D nợ trung và dài hạn
43,6%
56,4%
2005
90,1%
5,7%
0,25%
4,0%

11 12
thanh toán biên giới
Phỏt huy th mnh mng li Chi nhỏnh tri di trờn khp tuyn biờn gii Vit - Trung, Ngõn
hng Nụng nghip khụng ngng y mnh cụng tỏc thanh toỏn phc v xut nhp khu biờn
gii bng ng bn t. Nm 2005, tng doanh s thanh toỏn qua Ngõn hng Nụng nghip t
10.161 t VND tng 19,3% so vi nm 2004 v tng gp 11,7 ln so vi nm 2000. Bờn cnh ú,
Ngõn hng Nụng nghip ó thc hin thnh cụng nghip v thanh toỏn biờn gii qua mng
SWIFT, h tr tớch cc v hiu qu cho cỏc doanh nghip hai nc cú hot ng xut nhp khu
qua biờn gii Vit - Trung.
Doanh s Thanh toỏn biờn gii 2000-2005
20052000 2001 2002 2003 2004
3.800
4.215
5.645
8.100
7.981
10.700
Đơn vị: triệu USD
Doanh số mua bán ngoại tệ giai đoạn 2000-2005
2000 2001 2002 2003 2004
Đơn vị: Tỷ VNĐ
doanh số thanh toán biên giới 2000 - 2005
Xuất khẩu
Nhập khẩu
KINH DOANH NGOI T
Kinh doanh ngoi t tng trng mnh, tc tng trng bỡnh quõn giai on 2000 - 2005,
tng 24,2%/nm. Nm 2005, doanh s mua bỏn ngoi t t 10,7 t USD, trong ú doanh s mua
vo l 5,3 t USD, doanh s bỏn ra l 5,4 t USD.
Qun lý, xut khu ngoi t mt: m bo tp trung vn v mt u mi ỏp ng tin mt ngoi
cho nhu cu ca doanh nghip v cỏ nhõn, thc hin thnh cụng xut khu ngoi t mt. Kt

Agribank thc hin giao dch chuyn tin ch
trong thi gian t 10 n 15 phỳt thay vỡ 2 - 3 ngy
nh i vi mt s dch v khỏc.
Agribank v Western Union ang hp tỏc phỏt
trin thờm dch v chuyn tin ra nc ngoi qua
h thng Giao dch trc tuyn ỏp ng nhu cu
ngy cng tng ca khỏch hng. D kin dch v
ny s c trin khai vo cui nm 2006.
Agribank cam kt to lp kờnh chuyn tin cú
tin cy cao, qua ú tng bc hn ch cỏc kờnh
chuyn tin khụng chớnh thc khỏc.
Dch v thanh toỏn th
Bờn cnh nghip v th ATM ó v ang c trin khai mnh m, nm 2005 ỏnh du s ra i

t
TIP NHN V QUN Lí D N U T NC NGOI

A DNG HểA CC DCH V NGN HNG
131
735
444
946
440
1.763
2.886
2.616
5.979
2.536
7.141
3.020

điện tử hiện đang giữ vai trò rất quan trọng trong việc cung cấp dịch vụ chuyển tiền thanh toán
nhanh gọn, gia tăng thêm tiện ích cung cấp dịch vụ thanh toán hóa đơn cho khách hàng.
- Các Hệ thống PhoneBanking, thẻ tín dụng nội địa, thẻ Quốc tế đang trong giai đoạn triển khai,
tập trung tại các thành phố lớn, khu công nghiệp, khu chế xuất làm tăng khả năng cung cấp các
sản phẩm dịch vụ điện tử phục vụ khách hàng.
- Hệ thống WEB, Internet, Email được triển khai rộng khắp trong toàn hệ thống Ngân hàng
Nông nghiệp làm tăng khả năng trao đổi thông tin và quảng bá các sản phẩm dịch vụ Ngân
hàng Nông nghiệp trên các phương tiện thông tin điện tử.
Chiến lược công nghệ tin học của Ngân hàng Nông nghiệp là tiếp tục nghiên cứu phát triển các
tiện ích cho khách hàng trên cơ sở đẩy mạnh đầu tư hiện đại hoá công nghệ ngân hàng, tập trung
xây dựng phần mềm ứng dụng gắn với dịch vụ tiện ích của ngân hàng và trang thiết bị kỹ thuật,
đi đôi với việc đào tạo cán bộ đủ năng lực để tiếp nhận kỹ thuật mới. Chiến lược hiện đại hóa
công nghệ ngân hàng được xây dựng và thực hiện trên cơ sở tự lực cao độ và vận dụng sáng tạo
các chương trình hiện đại của quốc tế.
Năm 2005, công tác đào tạo tiếp tục được triển khai mạnh mẽ từ Trụ sở chính tới các khu vực và
chi nhánh. Trong năm, toàn hệ thống đã tổ chức 1.960 lớp cho 98.000 lượt cán bộ, số ngày đào tạo
toàn hệ thống đạt bình quân 26 ngày/người/năm.
Chất lượng đào tạo được nâng cao, bám sát thực tiễn kinh doanh và yêu cầu của tiến trình phát

TĂNG CƯỜNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
CHÚ TRỌNG ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
triển, hiện đại hóa, cạnh tranh và hội nhập. Các chương trình đào tạo được xây dựng bài bản,
khoa học.
Hợp tác đào tạo với các tổ chức quốc tế và ngân hàng đại lý được triển khai tốt, giúp cán bộ của
Ngân hàng Nông nghiệp tiếp cận với hoạt động của Ngân hàng Thương mại trong khu vực và
trên thế giới. Nhiều chương trình đào tạo được thực hiện như: Dự án AFD 3 xây dựng nội dung
đào tạo cán bộ theo chuẩn mực quốc tế, thực hiện dự án xây dựng phần mềm quản lý đào tạo,
xây dựng các đề án về phát triển nguồn nhân lực và đào tạo, đề án đào tạo qua mạng tin học (E -
learning).
Nhận thức đầy đủ vai trò to lớn của công tác này đối với hoạt động của một ngân hàng thương

BNG TNG KT TI SN
Tiờu chớ
TI SN
Tin mt v tin gi ti Ngõn hng Nh nc Vit Nam
Vng v Kim loi quý
Cỏc khon cho vay v ng trc cho cỏc ngõn hng khỏc
Tớn phiu kho bc nh nc
Cỏc khon cho vay v ng trc cho khỏch hng
u t vo chng khoỏn
Sn sng bỏn
Nm gi ti khi ỏo hn
u t vo cụng ty liờn kt v liờn doanh
Ti sn c nh vụ hỡnh
Nh ca mỏy múc v thit b
Ti sn thu thu nhp hoón li
Ti sn khỏc
TNG TI SN
CễNG N, VN V CC QU
Tin gi v tin vay t cỏc ngõn hng
Tin gi v tin vay t Ngõn hng Nh nc
Tin gi ca khỏch hng
Chng ch tin gi
Cỏc ngun vn vay khỏc
Cỏc khon cụng n khỏc
D phũng cam kt v cụng n tim tng
Thu thu nhp hoón li phi tr
TNG CễNG N, VN V CC QU
Vn iu l
Cỏc qu
TNG VN V CC QU

781.031
192.319.498
8.249.407
12.106.250
103.086
2.612.982
4.841.360
129.204.040
6.373.255
2.439.925
3.933.330
201.391
94.705
2.106.470
36.750
4.076.880
161.757.169
24.529.378
21.366.513
92.212.207
7.391.126
12.913.886
2.701.561
158.879
-
161.273.550
6.113.660
(5.630.041)
483.619
161.757.169

ch, khuyn khớch t hc nõng cao trỡnh nghip v ca nhõn viờn; tớch cc ỏp dng cụng
ngh thụng tin o to t xa;
Nõng cao nng lc iu hnh v phỏt trin cỏc k nng qun tr ngõn hng hin i; nõng cao
cht lng, hiu qu cụng tỏc kim tra, kim toỏn ni b;
Ci cỏch c cu t chc v iu hnh nhm a AgriBank tr thnh mt Tp on Ti chớnh -
Ngõn hng hin i theo chun mc quc t, tng cng kh nng cnh tranh ly phc v khỏch
hng lm mc tiờu hot ng.
15
2010
Định hớng
phát triển
đến năm
2004
Triệu đồng
18
BÁO CÁO LỖ LÃI
Thu lãi và các thu nhập tương tự lãi thu
Chi lãi và các chi phí tương tự lãi chi
Thu nhập lãi ròng
Thu phí và hoa hồng
Chi phí và hoa hồng
Thu phí và hoa hồng thuần
Thu cổ tức
(Lỗ)/Lãi ròng từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ, chứng
khoán và chênh lệch tỷ giá
Thu nhập khác
Dự phòng rủi ro cho các khoản cho vay thương mại
Hoàn nhập dự phòng cho các khoản cam kết và bảo lãnh
Chi phí hoạt động
Các khoản thuế ngoài thuế thu nhập doanh nghiệp

Ngân hàng Nhà nước
Tăng công nợ khác
Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền của các công ty được sát nhập
Mua chứng khoán
Tiền thu từ chứng khoán đến hạn và bán chứng khoán
Mua tài sản cố định
Thanh lý tài sản cố định
Tăng các khoản đầu tư
Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động đầu tư
526.643
3.329.520
(6.005.133)
4.898.208
(767.447)
3.676
(80.429)
(1.951.125)
95.415
1.754.407
(7.729.851)
8.973.467
(869.254)
5.036
(68.270)
311.128
Đơn vị: Triệu đồng
16.222.274
(9.285.449)

(3.023.903)
(83.090)
(4.657.124)
(19.527)
371.286
(81.199)
290.087
428.716
(2.765.582)
219.198
(3.406.956)
(16.417)
98.336
(396.436)
(298.100)
2005 2004
Tiêu Chí
Báo cáo đã được kiểm toán bởi Công ty Kiểm toán quốc tế Price Water House Coopers theo chuẩn mực kế toán quốc tế cho năm tài
chính kết thúc ngày 31/12/2005.
16.022.485
3.805
617.702
1.020.644
(8.027.111)
(4.163.366)
(330.206)
5.143.953
12.142.425
2.637
(30.652)

Tăng/giảm ròng về tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng từ biến động tỷ giá
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm
7.325
(226.635)
-
(26.600)
6.818.057
(4.318.134)
2.254.013
3.632.408
13.238.570
24.959
16.895.937
3.582
(1.123.149)
30.278
-
4.861.034
(2.127.581)
1.644.164
3.709.699
9.508.333
20.538
13.238.570
2005 2004
Tiêu Chí
Đơn vị: Triệu đồng
PHÒNG

ĐẠI DIỆN
SỞ QUẢN LÝ KD
VỐN & NGOẠI TỆ
HỆ THỐNG
BAN CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ
BAN KIỂM SOÁT
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÁC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
30
CÁC BAN CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
1. Ban Kiểm tra kiểm toán nội bộ
2.Ban Kế Hoạch Tổng hợp
3. Ban Nghiên cứu Chiến lược kinh doanh
4. Ban Nguồn vốn
5. Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin
6. Ban Quản lý doanh nghiệp nội ngành
7. Ban Quản lý dự án ủy thác đầu tư
8. Ban Quản lý tài sản
9. Ban Quan hệ quốc tế
10. Ban Tài chính - Kế toán và ngân quỹ
11. Ban Tổ chức cán bộ
12. Ban Thư Ký Pháp Chế
13. Ban Thẩm định
14. Ban Thi Đua
15. Ban Tiền lương
16. Ban Tiếp dân và giải quyết đơn thư
17. Ban Tiếp thị và thông tin tuyền truyền
18. Ban Tín dụng
19. Ban Tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa
20. Ban Xây dựng cơ bản

huy động vốn trong nước
Phát hành các giấy tờ có giá: trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, kỳ hạn trên 01 năm để huy động vốn ngoài
nước khi được Ngân hàng Nhà nước VN chấp thuận.
Hoạt động cho thuê
Cho thuê tài chính, cho thuê vận hành
Tư vấn khách hàng
Cho thuê hợp vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước
Thực hiện các hoạt động ngoại hối
Thực hiện các dịch vụ ủy thác, quản lý tài sản liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính
Thực hiện dịch vụ bảo lãnh.
Môi giới chứng khoán
Lưu ký và đăng ký chứng khoán
Bảo lãnh phát hành
Quản lý danh mục đầu tư
Tư vấn đầu tư
Tư vấn cổ phần hóa, tư vấn tài chính, tư vấn bán đấu giá cổ phần doanh nghiệp
Tự doanh
Hợp phần mua bán Trái phiếu có kỳ hạn.
Tiếp nhận để xử lý các khoản nợ và tài sản đảm bảo nợ trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp
Mua các khoản nợ và tài sản đảm bảo nợ từ nền kinh tế
Xử lý các khoản nợ và tài sản đã mua
Kinh doanh bất động sản
Tư vấn, môi giới kinh doanh bất động sản
Mua cổ phiếu, trái phiếu, góp vốn liên doanh và các hình thức khác
Thực hiện dịch vụ bán đấu giá tài sản
Mua bán, xuất nhập khẩu vàng trang sức, vàng mỹ nghệ, vàng nguyên liệu, vàng miếng, bạc, đá quý, kim
khí quý và hàng trang sức mỹ nghệ;
Nhận ký gửi, làm đại lý: vàng, bạc, đá quý, kim khí quý và hàng trang sức mỹ nghệ cho các cá nhân, tổ
chức kinh tế trong và ngoài nước
Làm dịch vụ cho thuê két sắt, nhận giữ hộ vàng, bạc, đá quý, kim khí quý, vật có giá.

Bảo hiểm vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường hàng không,
Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu,
Bảo hiểm xe cơ giới,
Bảo hiểm cháy nổ,
Bảo hiểm nông nghiệp,
Bảo hiểm trách nhiệm chung,
Các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ khác,
Nhận và nhượng tái bảo hiểm liên quan đến các nghiệp vụ bảo hiểm trực tiếp,
Đại lý giám định, điều tra giám định, tính toán, phân bổ tổn thất, đại lý giải quyết bồi thường và đòi
bồi thường của bên thứ ba,
Hoạt động quản lý quỹ và đầu tư vốn.
Xuất nhập khẩu lương thực, thực phẩm, nông sản, vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp,
Các hoạt động kinh doanh dịch vụ đầu tư.
23
24
Màng lưới hoạt động
Tên Đơn Vị
Địa chỉ
Giám đốc
Điện thoại
Cần Thơ
Cao Bằng
Chi nhánh 9 TP.HCM
Chi nhánh 3
Chi nhánh 6
Chi nhánh 8
Chi nhánh 4
Chi nhánh 11
Chợ Lớn
Củ Chi

Lạng Sơn
Lào Cai
Long An
Long Biên
Mạc Thị Bưởi
Nam Định
Nam Hà Nội
Nam Sài Gòn
Nghệ An
Nhà Bè
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Nhuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quận 10
3 Phan Đình Phùng, Thành phố Cần Thơ
Đường Hoàn Đình Giong, Thị xã Cao Bằng
201 Lê Văn Việt, Quận 9, Thành phố HCM
324-326 Võ Văn Tần, Q.3, Tp. HCM
589-591 Hồng Bàng, Q. 6, Tp. HCM
368-370 Tùng Thiện Vương, Q.8, Tp. HCM
192-194 Khánh Hội, Q.4, Tp. HCM
485 Lạc Long Quân, Q.11, Tp. HCM
24 Phú Giáo, F 14, Quận 5 Thành phố HCM
8, Khu phố 2, Củ chi, TP. Hồ Chí Minh
2 Lý Tự trọng, Bảo Lộc, Lâm Đồng
37 Phan Bội Châu, Thành phố Buôn Ma Thuột
Đường Trần Hưng Đạo, TX Gia Nghĩa, Đắk Nông
7/5F Phường mường Thanh, TX Điện Biên

28-30 Mạc Thị Bưởi, T.P Hồ Chí Minh
91 Trần Hưng Đạo, TP Nam Định
C3 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà nội
18 Bis, Cư xá ngân hàng F, Tân Thuận Tây
364 Nguyễn Văn Cừ, T.P Vinh, Nghệ An
18 Huỳnh Tấn Phát, Nhà Bè, T.P HCM
Đường Trần Hưng đạo, Thị xã Ninh Bình
304 đường Nguyễn Văn Linh, TX Hưng Yên
207b Hoàng Văn Thụ, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM
674 đường Hùng Vương, Thành phố Việt Trì
77 Nguyễn Du, Thị xã Tuy Hòa
326 Nguyễn Chí Thanh, Quận 10, TP. HCM
Lê Văn Thơ
Nông Trọng Hồ
Nguyễn Thiện Quân
Đới Sỹ Thúy
Hồ Đăng Trung
Lê Đình Vỹ
Trần Văn Gấm
Lý Minh Tân
Trần Văn Tuyến
Phạm Thị Thật
Trần Quốc Loan
Võ Huỳnh
Bùi Đình Đức
Phan Đăng Lưu
Trịnh Xuân Đông
Trần Xuân Đạo
Nguyễn Văn Bình
Huỳnh Thị Nhân

Phan Hoàng Vượng
Nguyễn Đình Hiền
Lưu Công Hoan
Lê Văn Cương
Hoàng Ngọc Tiến
Vũ Văn Minh
Nguyễn Ninh
Đỗ Trung Thành
(84-71) 823460
(84-26) 852932
(84-8) 720333
(84-8) 8328280
(84-8) 9696962
(84-8) 9504368
(84-8) 9412886
(84-8) 9747195
(84-8) 8578227
(84-8) 8920580
(84-63) 864407
(84-50) 853778
(84-50) 543164
(84-23) 825786
(84-4) 832226
(84-4) 9364931
(84-8) 7415168
(84-61) 822598
(84-67) 855696
(84-59) 824551
(84-4) 8276288
(84-8) 9968838

(84-8) 8443885
(84-210) 846146
(84-57) 823465
(84-8) 8534338
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.

26
TRỤ SỞ CHÍNH
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN :
VPĐD Miền Nam
VPĐD Miền Trung
VPĐD Campuchia
CÁC SỞ:
Sở Quản lý KD Vốn và Ngoại tệ
Sở Giao dịch
CÁC TRUNG TÂM :
Trung Tâm CNTT
Trung Tâm Đào tạo
Trung tâm thẻ
Trung tâm thanh toán
Trung tâm Phòng ngừa &XL Rủi Ro
CÁC CÔNG TY TRỰC THUỘC :
C. ty Cho thuê Tài chính I
C. ty Cho thuê Tài chính II
C.ty TNHH Chứng khoán
Cty in thương mại & dịch vụ NH
C.ty Quản lý nợ & khai thác tài sản
C.ty KD Mỹ nghệ Vàng bạc Đá quý
C.ty Vàng bạc Đá quý TP. HCM
C.ty Du lịch Thương Mại
NHNo&PTNTVN
Cty KD lương thực & Đầu tư phát triển
C.ty Cổ phần Bảo hiểm
NGÂN HÀNG LIÊN DOANH :
Ngân hàng liên doanh Việt Thái
(VINASIAM)

C3, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà nội
Số 2 Láng Hạ, Ba đình, HN
Số 2 Láng Hạ, Ba đình, HN
4 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà nội
290 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. HCM
C3, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà nội
Số 10 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà nội
4 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà nội
196 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà nội
3-5 Hồ Tùng Mậu, Quận 1, TP. HCM
57-59 Thuỳ Vân Phường 2 Bãi Sau
TP Vũng Tàu Tỉnh Bà rịa Vũng Tàu
133 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Tầng 10, C3 Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
2 Phó Đức Chính, Quận I, T.P Hồ Chí Minh
51 B Tôn Đức Thắng, T.P Long Xuyên
55 phường Phước Trung, Thị xã Bà Rịa
Đường Phùng Chí Kiên, Thị xã Bắc Kạn
45 Đường Ngô Gia Tự, TP. Bắc Giang
217 Đội cấn, Ba Đình, Hà nội
41C/4 Trần Huỳnh, phường 7, Thị xã Bạc Liêu
Đường Nguyễn Đăng Đạo, Thị xã Bắc Ninh
284 A1, phường Phú Khương, Thị xã Bến Tre
494 Hùng Vương, Thị Trấn An Lạc
64 Lê Duẩn, TP. Quy Nhơn
45 Đại lộ Bình Dương, Thị xã Thủ Dầu Một
Bình Khánh, Cần Giờ, T.P Hồ ChÍ Minh
262 đường Phú Riềng, Thị xã Đồng Xoài
494 Hùng Vương, Thị Trấn An Lạc- TPHCM
25 Đinh Bộ Lĩnh, phường 24- TPHCM

Nguyễn Sáu
Phạm Duy Nhàn
Lý Văn Chức
Phan Đình Trung
Nguyễn Ngọc Việt
Nguyễn Văn Nam
Nguyễn Văn Lâm
Trần Văn Hai
Lữ Sỹ Hành
Trần Văn Hai
Lý Nam Hải
Lê Đình Xán
(84-4) 8313710
(84-8) 8223655
(84-511) 818339
(85-5) 23223750
(84-4) 8313793
(84-4) 8313790
(84-4) 8687409
(84-4) 8687326
(84-4) 8687847
(84-4) 7723944
(84-4) 8313705
(84-4) 5745419
(84-8) 9241110
(84-4) 8687217
(84-4) 5729457
(84-4) 5743172
(84-4) 5146415
(84-4) 8210422

2.
3.
III.
1.
2.
IV.
1.
2.
3.
4.
5.
V.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9
10
VI.
1.
VII.
1.
2.
3.
4.
5.

Sóc Sơn
Sóc Trăng
Sơn La
Sở Giao Dịch
Tân Bình
Tân Phú
Tây Hà Nội
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thăng Long
Thanh Hoá
Thanh Trì
Thủ Đức
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
TP Đà Nẵng
TP. HCM
Trà Vinh
Từ Liêm
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO :
Yên Bái
Thái Nguyên
Duyên Hải
Nam Định
Hà Tây

Thị Trấn Văn Điển, Thanh trì, Hà Nội
14 Đường số 6, P. Liên Chiểu, Quận Thủ Đức
10 Hoàng Hoa Thám, Thành phố Huế
31 Lê Lợi, phường 1, Thành phố Mỹ Tho
23 Phan Đình Phùng, Thành Phố Đà Nẵng
50 Bến Chương Dương, Quận 1 - TPHCM
138 Trần Quốc Tuấn, Thị xã Trà Vinh
Thị trấn Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà nội
279 Chiến Thắng Sông Lô, TX Tuyên Quang
28 Hưng Đạo Vương, phường 1, TX Vĩnh Long
Thị Xã Vĩnh Yên
41 Đinh Tiên Hoàng, TP. Yên Bái
Tổ 7 Phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
279 Đường Thống Nhất, T.P Thái Nguyên
279, Đường Lạch Tray, T.P Hải Phòng
91 Trần Hưng Đạo, T.P Nam Định
34 Tô Hiệu, thị Xã Hà Đông
364 Nguyễn Văn Cừ, T.P Vinh, Nghệ An
20 Yên Bái, Thành phố Đà Nẵng
61 Nơ Trang Long, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
2 Hùng Vương, Thành phố Nha Trang
Thị Trấn Long Hải, Bà Rịa Vũng Tàu
2A, Phó Đức Chính, Quận I, T.P Hồ Chí Minh
15 Hoà Bình, Thành phố Cần Thơ
Thôn Đại Từ, Xã Đại Kim, T.P Hà Nội
Nguyễn Thiện Quân
Đỗ Đức Hưng
Hoàng Xuân Mai
Võ Văn Lâm
Phạm Duy Hùng

Đào Đức Văn
Nguyễn Ngọc Khích
Phạm Hồng Cờ
Trần Văn Dự
Phan Hoàng Vượng
Trần Ngọc Sơn
Võ Huỳnh
Võ Đức Chưởng
Văn Hồng Thanh
Hồ Phúc Nguyên
Lê Văn Thơ
Tạ Phúc Triển
(84-8) 8972898
(84-4) 7194143
(84-52) 822648
(84-510) 852257
(84-55) 821110
(84-33) 825773
(84-53) 852786
(84-8) 8918299
(84-8) 8292797
(84-37) 821317
(84-4) 8840004
(84-79) 820403
(84-22) 852400
(84-4) 8313790
(84-8) 8491456
(84-8) 9734934
(84-4) 8687100
(84-66) 822175

76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
96.
97.
98.
99.
100.
101.
102.
103.
104.
105.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status