Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII
+3 +2
Câu 1 : Phản ứng Fe + 1e
→
Fe biểu thị quá trình
nào sau đây ?
A. Quá trình oxi hóa B. Quá trình khử
C. Quá trìmh hòa tan D. Quá trình phân hủy
Câu 2 : Cho các quá trình chuyển đổi sau đây :
A. SO
3
→
H
2
SO
4
B. H
2
SO
4
→
SO
2
C. HNO
3
→
NO
Câu 4 : Theo quan niệm mới, quá trình oxi hóa là
quá trình :
A.Thu electron B. Nhường electron
C. Kết hợp với oxi D. Khử bỏ oxi
Câu 5 : Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol
Al
2
O
3
thành Al là :
A. 0,5 mol B. 1,5 mol
C. 3 mol D. 4,5 mol
Câu 6 : Trong phản ứng : 2 Na + Cl
2
→
2 NaCl ,
các nguyên tử Na :
A. Bị oxi hóa
B. Bị khử
C.Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D.Không bị oxi hóa, không bị khử
Câu 7 : Cho phản ứng: M
2
O
x
+ HNO
3
→
M(NO
Câu 9 : Trong 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào
không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố ?
A. Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong
dung dịch .
B. Sự tương tác của sắt với clo .
C. Sự hòa tan kẽm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng .
D. Sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng .
Câu 10 : Trong phản ứng :
Zn + CuCl
2
→
ZnCl
2
+ Cu đồng (II) clorua :
A. Bị oxi hóa
B. Bị khử
C. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D. Không bị oxi hóa, không bị khử
Câu 11 : Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào
NH
3
đóng vai trò chất oxi hóa ?
A.
2 NH
3
4
)
2
SO
4
D.
4 NH
3
+ 5 O
2
→
4 NO + 6 H
2
O
Câu 12 : Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản
ứng oxi hóa – khử ?
A.
4 Na + O
2
→
2 Na
2
O
B.
Na
2
O + H
2
FeCl
2
+ H
2
↑
B.
FeS + 2 HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S
↑
C.
2 FeCl
3
+ Cu
→
2 FeCl
2
+ CuCl
2
D.
Fe + CuSO
4
→
FeSO
D. Không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
Câu 18 : Cho các phản ứng sau :
KCl + AgNO
3
→
AgCl
↓
+ KNO
3
(1)
2 KNO
3
→
to
2 KNO
2
+ O
2
↑
(2)
CaO + 3 C
→
to
CaC
2
+ CO (3)
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
→
0t
CaO + CO
2
(7)
CuO + H
2
→
0t
Cu + H
2
O (8)
Dãy nào sau đây chỉ gồm các phản ứng oxi hóa khử?
A. (1), (2), (3), (4), (5)
B. B. (2), (3), (4), (5), (6)
C. (2), (3), (4), (6), (8)
D. (4), (5), (6), (7), (8)
Câu 19 : Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có
cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
5
?
A. IV A B. VA
C. VI A D. VII A
Câu 20 : Cho các phản ứng :
CaCO
3
(3)
Cu(OH)
2
→
0t
CuO + H
2
O (4)
2 KMnO
4
→
0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(5)
NH
4
Cl
→
0t
NH
3
3
→
0t
KNO
2
+ O
2
↑
D. NH
4
NO
3
→
0t
N
2
O + H
2
O
Câu 22 : Cho sơ đồ phản ứng :
Fe
3
O
4
+ HNO
3
2
→
2 FeCl
3
C.
3 Fe + 4 Cl
2
→
FeCl
2
+ 2 FeCl
3
D.
Tất cả đều đúng
Câu 25 : Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong
khí A. A là khí nào trong số các khí sau ?
A. CO B. Cl
2
C . H
2
D. N
2
Câu 26 : Trong phản ứng :
Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
2 HCl
B.
Cl
2
+ H
2
O
→
HCl + HClO
C.
Cl
2
+ SO
2
+ 2 H
2
O
→
2 HCl + H
2
SO
4
D.
NaCl
(r)
+ H
2
SO
4
+ 2 H
2
O
B. 2 HCl + Mg(OH)
2
→
MgCl
2
+ 2 H
2
O
C. 2 HCl + CuO
→
CuCl
2
+ H
2
O
D. 2 HCl + Zn
→
ZnCl
2
+ H
2
Câu 31 : Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau
đây ?
A. HCl, HClO, H
2
2
O
C. ClF D. NCl
3
Câu 34 : Chất chỉ có tính oxi hóa là :
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. Cả 3 chất A, B, C
Câu 35 : Có 4 chất bột màu trắng : bột vôi sống, bột
gạo, bột thạch cao (CaSO
4
.2H
2
O) và bột đá vôi
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
2
Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
(CaCO
3
) . Chỉ dùng 1 chất nào trong các chất cho
dưới đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo ?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
A. Dung dịch HF B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch HBr D. Dung dịch HI
Câu 38 : Brom bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được
Brom cần làm cách nào sau đây ?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
loãng
B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 39 : Dãy axit nào sau đây sắp xếp theo đúng
thứ tự giảm dần tính axit ?
A. HI > HBr > HCl > HF
B. HF > HCl > HBr > HI
C. HCl > HBr > HI > HF
D. HCl > HBr > HF > HI
Câu 40 : Dãy ion nào sau đây sắp xếp theo đúng
thứ tự giảm dần tính khử ?
A.
F
-
> Cl
-
> Br
-
> I
–
B.
2 HgO
→
0t
2 Hg + O
2
B.
CaCO
3
→
0t
CaO + CO
2
C.
2 Al(OH)
3
→
0t
Al
2
O
3
+ 3 H
2
O
D.
2 NaHCO
3
2
+ 6 HCl
C. 2 NH
3
+ 3 CuO
→
0t
3 Cu + N
2
+ 3 H
2
O
D. 2NH
3
+H
2
O
2
+MnSO
4
→
MnO
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
2
S
→
3 S + 2 NO + 4 H
2
O
D.
2 Fe(OH)
3
→
0t
Fe
2
O
3
+ 3 H
2
O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
Câu 44 : Trong phản ứng :
3 NO
2
+ H
2
O
→
2 HNO
3
+ NO, NO
D. Đã nhường 2 mol electron
Câu 47 : Cho các phản ứng sau :
A.
Al
4
C
3
+ 12 H
2
O
→
4 Al(OH)
3
+ 3 CH
4
B.
2 Na + 2 H
2
O
→
2 NaOH + H
2
C.
NaH + H
2
O
→
NaOH + H
2
Câu 51 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung
dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl
2
cho cùng
loại muối clorua kim loại ?
A. Fe B. Zn
C. Cu D. Ag
Câu 52 : Cho sơ đồ :
0
Mg
→
2+
Mg
+ 2e
A. Sơ đồ trên biểu diễn sự khử Mg
B. Sơ đồ trên biểu diễn sự oxi hóa Mg
C. Sơ đồ trên biểu diễn sự oxi hóa khử Mg
D. Sơ đồ trên biểu diễn Mg là một kim loại
Câu 53 :
22−+
CuO
+
0
H
2
→
0
của nguyên tố .
Câu 55 : Tìm phát biểu đúng nhất :
A. Chất oxi hóa là chất nhận electron trong quá
trình khử .
B. Chất khử là chất nhận electron trong quá trình
oxi hóa .
C. Chất oxi hóa là chất nhường electron trong
quá trình khử .
D. Chất khử là chất nhường electron trong quá
trình khử .
Câu 56 : MnO
2
+ HCl
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
Hệ số cân bằng cùa phản ứng trên lần lượt là :
A. 2, 8, 2, 2, 4
B. B. 2, 4, 2, 1, 2
C. 1, 4, 1, 1, 2
D. Một dãy số khác
Câu 57 : Cu + HNO
3
→
2
O
Hệ số cân bằng của MgSO
4
và S lần lượt là :
A. 6, 2 B. 1, 3
C. 3, 1 D. 1, 1
Câu 59 : Cho 5,6 g Fe tác dụng vừa đủ với dung
dịch HNO
3
20 % thu muối Fe(NO
3
)
3
, khí NO và
H
2
O. Khối lượng dung dịch axit đã dùng là :
A. 25,2g B. 12,6g
C. 196g D. Một số khác
Câu 60 : Cho phản ứng :
Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
0t
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(c) NH
4
Cl
→
0t
NH
3
+ HCl
Tìm phát biểu đúng nhất ?
A. (a), (b) là phản ứng phân hủy, (c) là phản ứng
phân hủy thuộc loại oxi hóa khử .
B. Đều là phản ứng oxi hóa khử .
C. (c) là phản ứng oxi hóa khử, (a) và (b) không
là phản ứng oxi hóa khử .
D. (a), (b), và (c) đều là phản ứng phân hủy và
đều không là phản ứng oxi hóa khử .
Câu 62 : Cho các phản ứng :
(a) 2 AgCl
→
0t
2 Ag + Cl
2
2−
O
lần lượt
là chất khử .
D. Trong các phản ứng trên
1+
Ag
,
5+
N
,
5+
Cl
lần lượt
là chất oxi hóa .
Câu 63 : Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế luôn
luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa khử vì :
A. Phản ứng thế không thể là phản ứng phân
hủy, trao đổi hay hóa hợp.
B. Trong phản ứng thế luôn luôn có sự thay thế
nguyên tử hay nhóm nguyên tử này bởi
nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác .
C. Trong phản ứng thế luôn luôn có sự thay đổi
số oxi hóa của các nguyên tố .
D. Cả A, B, C đều sai .
Câu 64 : Cho chuỗi biến hóa sau :
KClO
3
→
)1(
H
2
S
→
)2(
SO
2
→
)3(
SO
3
→
)4(
H
2
SO
4
Trong các phản ứng trên phản ứng nào không là
phản ứng oxi hóa khử ?
A. (1) B. (2)
C. (3) D. (4)
Câu 66 : Câu nào đúng trong các câu sau đây :
a). Sự oxi hóa của một nguyên tố là sự lấy bớt e của
nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó tăng lên .
b). Chất oxi hóa là chất thu e, và số oxi hóa của nó
tăng sau phản ứng .
c). Sự khử một nguyên tố là sự thu thêm e của
Câu 68 : Cho phản ứng :
Cu + 2 AgNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ 2 Ag
Tìm phát biểu đúng nhất ?
A. Cu oxi hóa
1+
Ag
thành Ag
B. Cu khử Ag thành
1+
Ag
C. Cu – 2e
→
2+
Cu
( sự khử )
D. Cu là chất khử,
1+
Ag
trong AgNO
3
là chất oxi
→
2 H
2
+ O
2
4) Mg + 2 HCl
→
MgCl
2
+ H
2
A. (1) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi
hóa khử .
B. (2) là phản ứng phân hủy và không là phản
ứng oxi hóa khử .
C. (3) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi
hóa khử .
D. (4) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi
hóa khử .
Câu 70 : Cho phản ứng oxi hóa khử :
FeO + HNO
3
→
X + NO
2
+ H
2
O, X là chất nào ?
A. Fe(NO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Hãy cân bằng phản ứng trên và cho biết 1 mol
FeSO
4
tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol KMnO
4
?
A. 0,2 mol B. 0,4 mol
C. 0,05 mol D. 1 mol
Câu 72 : Cho phản ứng :
Al
+ H
2
SO
4
→
4
loãng có dư.
Tìm thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn ?
A. 4,78 l B. 7,84 l
C. 8,74 l D. 7.48 l
Câu 74 : Cho Cu tác dụng vớI dung dịch HNO
3
thu
được muối Cu(NO
3
)
2
và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol
NO và 0,2 mol NO
2
. KhốI lượng của Cu đã phản
ứng là :
A. 3,2g B. 6,4g
C. 12,8g D. 16g
Câu 75 : Cho phản ứng :
Mg + H
2
SO
4
→
MgSO
4
+ X + H
2
Z n(OH)
2
+ H
2
↑
B. Zn + H
2
SO
4
→
ZnSO
4
+ H
2
↑
C. 2 Zn + 3 H
2
SO
4
→
Zn
2
(SO
4
)
3
+ 3 H
4
→
Fe + CuSO
4
B.
Fe + CuSO
4
→
Cu + FeSO
4
C.
2 Fe + 3 CuSO
4
→
3 Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
D.
2 Fe + 2 CuSO
4
→
4
vào thì màu tím dần dần hiện ra .
C. Hỗn hợp dung dịch trong ống nghiệm không
có màu, khi cho KMnO
4
vào lắc nhẹ, màu tím
bị mất ngay. Sau 1 thời gian khi FeSO
4
đã
hết, màu tím không mất nữa nên dung dịch
dần dần nhuộm hồng rồi trở thành tím khi
KMnO
4
dư .
D. Các hiện tượng nêu trên đều chưa đúng .
Câu 81 : Ở thí nghiệm 3, trong ống nghiệm xảy ra
phản ứng :
A.3FeSO
4
+2KMnO
4
→
3Fe+K
2
SO
4
+2MnSO
4
+4O
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
D. 10FeSO
4
+2KMnO
4
+8H
2
SO
4
→
5Fe
2
(SO
4
)
3
+
K
2
SO
4
là môi trường của
phản ứng .
B.
2+
Fe
(trong FeSO
4
) là chất bị oxi hóa,
7+
Mn
(trong
KMnO
4
) là chất bị khử, H
2
SO
4
là môi trường của
phản ứng .
C. FeSO
4
là chất khử, H
2
SO
4
và KMnO
4
là chất
clo có màu vàng nhạt .
C. Có 1 phần khí clo tác dụng với nước tạo hỗn
hợp axit theo phản ứng hóa học và 1 phần
phân tán tạo dung dịch màu vàng nhạt .
D. Khí clo tác dụng với nước tạo dung dịch
Giaven .
Câu 85 : Chất nào sau đây không tác dụng vớI khí
clo :
A. Fe B. Cu
C. Ag D. O
2
Câu 86 : Phản ứng nào sau đây viết sai :
A.
H
2
+ Cl
2
→
as
2 HCl
B.
Fe + Cl
2
→
0t
FeCl
2
C.
A. Khí HCl khô B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaCl D. A và B
Câu 91 : Tìm phát biểu sai :
A. Khi tác dụng với CuO, dung dịch HCl thể
hiện tính axit .
B. Dung dịch HCl có tính axit mạnh hơn H
2
CO
3
C. Trong phản ứng với MnO
2
, HCl là chất oxi
hóa .
D. Trong phản ứng với kim loại, HCl là chất oxi
hóa .
Câu 92 : Cho các phản ứng :
(1) BaCl
2
+ H
2
SO
4
→
BaSO
4
+ 2 HCl
(2) H
2
A. (1) B. (2)
C. (2) & (3) D. (2), (3) & (4)
Câu 93 : Dùng dung dịch AgNO
3
để nhận biết muối
clorua vì :
A. AgCl là muối có màu trắng .
B. AgCl là muối không tan trong nước .
C. AgCl là chất có khối lượng riêng lớn sẽ lắng
nhanh xuống đáy ống nghiệm .
D. AgCl kém bền, dễ bị phân hùy thành Ag và
Cl
2
.
Câu 94 : Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi
đun nóng từ từ 1 ít tinh thể iôt trong ống nghiệm ?
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
6
Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
A. Khi đun nóng, chất rắn chuyển thành hơi màu
tím, không qua trạng thái lỏng .
B. Hơi màu tím chuyển vầ trạng thái rắn bám
trên miệng ống nghiệm không qua trạng thái
lỏng .
C. Iot chảy lỏng rồi chuyển thành hơi mảu tím .
D. A và B đúng .
Câu 95 : Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom
vì:
A. Iot đứng sau các nguyên tố trên trong BTH .
B. Iot có khối lượng nguyên tử lớn hơn .
2
, CaO, H
2
O D. Tất cả đều đúng
Câu 99 : Một hợp chất có thành phần theo khối
lượng là 35,96% S; 62,92% O, và 1,12% H. Hợp
chất này có công thức hóa học là :
A. H
2
SO
3
B. H
2
SO
4
C. H
2
S
2
O
7
D. H
2
S
2
O
8
Câu 100 : Thủy ngân là kim loại rất độc có thể
thấm qua da. Một ứng dụng khá đặc biệt của lưu
D. Có khí clo sinh ra màu vàng lục, băng giấy
màu bị nhạt màu dần dần .
Câu 103 : Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm ở thí
nghiệm 1 là :
A.16HCl+2KMnO
4
→
5Cl
2
+2MnO
2
+2KCl+8H
2
O
B.16HCl+2KMnO
4
→
5Cl
2
+2MnCl
2
+2KCl+8H
2
O
C. 2HCl
→
4KMnO
H
2
+ Cl
đặc vào đủ để thấm
ướt lớp muối. Rót khoảng 8 ml nước cất vào ống
nghiệm (2). Đun cẩn thận ống nghiệm (1) nếu thấy
sủI bọt mạnh thì tạm ngừng đun.
Hướng dẫn nêu trên còn thiếu thao tác nào sau đây :
A. Đậy nút ống nghiệm rồi mới đun .
B. Lắp thêm nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ .
C. Nghiền mịn muối ăn rồi mới cho vào ống
nghiệm .
D. Lắp ống dẫn khí từ thí nghiệm (1) qua ống
nghiệm (2). Dùng bông đậy miệng ống
nghiệm (2) rồi mới đun .
Câu 106 : Ở thí nghiệm 2, khí qua ống nghiệm (2)
là
A. Cl
2
B. HCl
C. HCl, Cl
2
D. HCl, H
2
SO
4
Câu 107 : Ở thí nghiệm 2, sau khi kết thúc phản
ứng điều chế, cho 1 ít quỳ tím vào ống nghiệm (2)
thì :
A. Dung dịch hiện màu xanh .
B. Dung dịch không đổi màu .
C. Dung dịch hiện màu đỏ .
D. Dung dịch hiện màu đỏ rồI mất màu .
0
Br
2
Chọn phát biểu đúng ?
A. Clo đã khử Br
–
thành Br
2
.
B. Clo đã oxi hoá Br
–
thành Br
2
.
C. Br
–
đã oxi hóa Cl
2
thành Cl
-
.
D. Br
–
đã khử Cl
–
thành Cl
2
.
Câu 110 : Thí nghiệm 2 : Rót vào ống nghiệm
C. Br
2
oxi hóa
1−
I
thành I
2
theo phản ứng
Br
2
+ 2 NaI
→
2 NaBr + I
2
D. Tất cả đều đúng .
Câu 112 : Thí nghiệm 3 : Cho vào ống nghiệm
khoảng 1 ml dd hồ tinh bột . Nhỏ tiếp 1 giọt nước
Iot vào ống nghiệm. Quan sát hiện tượng. Đun nóng
ống nghiệm, sau đó để nguội. Hiện tượng quan sát
được là :
A. Cho I
2
vào hồ tinh bột, I
2
tác dụng với hồ tinh
bột tạo hợp chất có màu xanh. Khi đun nóng,
hợp chất bị phân hủy màu xanh biến mất. Khi
để nguội I
2
làm hồ tinh bột hóa xanh.
B. Br
2
kết hợp với hồ tinh bột tạo hợp chất có
màu xanh .
C. Br
2
tác dụng với KI tạo I
2,
I
2
tác dụng với hồ
tinh bột tạo hợp chất có màu xanh .
D. Không thấy hiện tượng gì vì chưa đun nóng
ống nghiệm nên các phản ứng chưa xảy ra .
Câu 114 : Thí nghiệm 1 : Đốt nóng 1 đoạn dây thép
xoắn ( có gắn mẫu than ở đầu để làm mồi ) trên
ngọn lử đèn cồn rồI đưa nhanh vào bình đựng khí
oxi . Phản ứng hóa học nào đã xảy ra ?
A.
C + O
2
→
0t
CO
2
B.
3 Fe + 2 O
2
sáng rực .
C. Fe là 1 kim loại chỉ tác dụng với O
2
khi đốt
nóng .
D. Oxi nguyên chất có tính oxi hóa mạnh hơn
oxi trong không khí .
Câu 116 : Thí nghiệm 2 : Đun nóng liên tục 1 ít lưu
huỳnh trong ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Bài
tường trình thí nghiệm của 1 học sinh gồm những
câu sau đây :
a) Tiếp tục đun nóng lưu huỳnh sôi lên và bay hơi .
b) Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng .
c) Lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu vàng
rất linh động .
d) Cho lưu huỳnh vào chén nung .
e) Đun nóng thêm lưu huỳnh trơ nên quánh nhớt
có màu nâu đỏ .
f) Đun đến trên 100
0
C .
Hãy sắp xếp các câu trên theo thứ tự đúng với hiện
tượng thí nghiệm ?
A. b, f, c, d, a, e
B. B. d, f, b, c, a, e
C. b, d, f, c, e, a
D. Một thứ tự khác
Câu 117 : Tìm phát biểu đúng :
A. Thí nghiệm 2 cho thấy ảnh hưởng của nhiệt
độ đến tính chất vật lí của lưu huỳnh .
B.
S + Fe
0t
FeS
C.
2 S + Fe
0t
FeS
2
D.
3 S + 2 Fe
0t
Fe
2
S
3
Cõu 119 : Vai trũ cỏc cht trong thớ nghim 3 :
A. S l cht kh .
B. Fe l cht oxi húa .
C. Fe, S l cht kh ; O
2
l cht oxi húa .
D. Fe l cht b oxi húa, S l cht oxi húa .
Cõu 120 : Thớ nghim 4 : t lu hunh chỏy trong
khụng khớ ri a vo bỡnh cha oxi .
Câu 1: Phơng trình động học của phản ứng là phơng
trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:
A. Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
B. Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số
tốc độ phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D. Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau
phản ứng
B. Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
C. Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các
chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
D. Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Cõu 3: Phn ng tng hp amoniac l:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = 92kJ
Yu t khụng giỳp tng hiu su61t tng hp
amoniac l :
A. Tng nhit . B. Tng ỏp sut.
C, Ly amoniac ra khi hn hp phn ng.
D. B sung thờm khớ nit vo hn hp phn ng.
Cõu 4: Trong cỏc phn ng sau õy , phn ng no ỏp
sut khụng nh hng n cõn bng phn ng :
A. N
Nu tỏch khớ D ra khi mụi trng phn ng, thỡ :
A. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn phi.
B. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn trỏi.
C. Tc phn ng thun v tc ca phn ng
nghch tng nh nhau.
D. Khụng gõy ra s chuyn dch cõn bng hoỏ hc.
Cõu 7: Cht xỳc tỏc lm tng tc ca phn ng hoỏ
hc, vỡ nú :
A. Lm tng nng ca cỏc cht phn ng .
B. Lm tng nhit ca phn ng.
C. Lm gim nhit ca phn ng.
D. Lm gim nng lng hot hoỏ ca quỏ trỡnh
phn ng.
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A. Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng
bằng đơn vị
B. Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng
đơn vị
C. Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
D. Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng
lớn bởi các yếu tố:
A. Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng
B. Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng
C. Nhiệt độ tiến hành phản ứng
D. Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
A. Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong
một đơn vị thời gian
B. Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo
B. S gim nng ca khớ B.
C. S gim nng ca khớ C.
D. S gim nng ca khớ D.
Cõu 14: Cho phn ng trng thỏi cõn bng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) + nhit
Cõn bng s chuyn dch v bờn phi, khi tng :
A. Nhit . B. p sut.
C. Nng khớ H
2
D. Nng khớ HCl
GV: INH HONG N
9
cng ụn tp mụn húa hc 10 TRNG THPT LU VN
Cõu 15: nhit khụng i, h cõn bng no s dch
chuyn v bờn phi nu tng ỏp sut :
A. 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O(k).
B. 2SO
3
(k) 2SO
2
H=
92kj
S thu c nhiu khớ NH
3
nu :
A. Gim nhit v ỏp sut.
B. Tng nhit v ỏp sut.
C. Tng nhit v gim ỏp sut.
D. Gim nhit v tng ỏp sut.
tc ca mt phn ng tng lờn 2 ln . Vy tc
phn ng tng lờn bao nhiờu ln khi tng nhit t
20
0
C n 100
0
C.
A. 16 ln. B. 64 ln C. 256 ln D. 14 ln.
Câu 19: Theo quan niệm của thuyết va chạm hoạt động,
những va chạm hoạt động là những va chạm mà trớc khi
va chạm các tiểu phân phải:
A. Đợc tautome hoá
B. Vợt qua hàng rào thế năng
C. Có năng lợng lớn hơn hoặc bằng một giá trị E
giới hạn nào đó
D. Có năng lợng bằng một giá trị E giới hạn nào đó
Câu20: Năng lợng hoạt hoá của phản ứng là năng lợng:
A. Đợc tính theo phơng trình Areniuyt
B. D tối thiểu so với năng lợng trung bình mà các
tiểu phân phải có để khi va chạm gây ra phản
ứng
C. Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
D. Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A. Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong
quá trình phản ứng
B. Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của
quá trình phản ứng
C. Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm
sát nhau trong quá trình phản ứng
D. Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá
trình phản ứng
Cõu 25: Khi bt u phn ng , nng mt cht l
0,024 mol/l . Sau 10 giõy xy ra phn ng , nng ca
cht ú l 0,022 mol/l. Tc phn ng trong trng
hp ny l :
A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s.
C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.
Cõu 26: Cho cỏc yu t sau:
a. nng cht. b. ỏp sut c. xỳc tỏc
d. nhit e. din tớch tip xỳc .
Nhng yu t nh hng n tc phn ng núi
chung l:
A. a, b, c, d. B. b, c, d, e.
C. a, c, e. D. a, b, c, d, e.
Cõu 27: Tỡm cõu sai : Ti thi im cõn bng húa hc
thit lp thỡ :
A. Tc phn ng thun bng tc phn ng
nghch.
B. S mol cỏc cht tham gia phn ng khụng i.
C. S mol cỏc sn phm khụng i.
+ 3H
2
O
D. 2NaHCO
3
o
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Phn ng no l phn ng oxi húa kh?
Cõu 2. Cho cỏc phn ng sau:
A. 4NH
3
+ 5O
2xt,t
o
4NO + 6H
2
(NH
4
)
2
SO
4
phn ng no NH
3
úng vai trũ cht kh?
Cõu 3. Trong s cỏc phn ng sau?
A. HNO
3
+ NaOH NaNO
3
+ H
2
O
B. N
2
O
5
+ H
2
O 2HNO
3
C. 2HNO
3
+ 3H
2
C. l cht oxi húa, nhng cng ng thi l
cht kh.
D. khụng l cht oxi húa v cng khụng l
cht kh.
Chn ỏp ỏn ỳng.
GV: INH HONG N
10
Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
Câu 5. Phản ứng
+3
Fe
+ 1e →
+2
Fe
biểu thị quá trình
nào sau đây?
A. Quá trình oxi hóa.
B. Quá trình hòa tan.
C. Quá trình khử
D. Quá trình phân hủy.
Câu 6. Theo quan niệm mới, quá trình oxi hóa là
quá trình
A. Thu electron.
B. nhường electron.
C. kết hợp với oxi.
D. khử bỏ oxi.
Câu 7. Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol
Al
2
O
C. x = 1 hoặc x = 2.
D. x = 3.
Câu 10. Cho phản ứng: Zn + CuCl
2
→ ZnCl
2
+ Cu
Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu
2+
A. đã nhận 1 mol electron.
B. đã nhận 2 mol electron.
C. đã nhường 1 mol electron.
D. đã nhường 2 mol electron.
Câu 11. Cho các phản ứng sau:
A. Al
4
C
3
+ 12H
2
O → 4Al(OH)
3
+ 3CH
4
B. 2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
C. NaH + H
2
2
+ H
2
↑
B. FeS + 2HCl → FeCl
2
+H
2
S↑
C. 2FeCl
3
+ Cu → 2FeCl
2
+ CuCl
2
D. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
Câu 15. Trong phản ứng: Cl
2
+ 2NaOH → NaCl +
NaClO + H
2
O, các phân tử clo
A. bị oxi hóa.
B. bị khử.
C. không bị oxi hóa, không bị khử.
D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. Phản ứng trao đổi.
Câu 21. Cho phản ứng: M
2
O
x
+ HNO
3
→ M(NO
3
)
3
+
Khi x có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên
không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 1 hoặc x = 2 D. x = 3
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
11
Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
Câu 22. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung
dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl
2
cho
cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe. B. Cu
C. Zn D. Ag
Câu 23. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc
điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl,
Câu 26. Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng
với dung dịch HCl dư thấy có 1 g khí H
2
bay
ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung
dịch là bao nhiêu?
A. 40,5 g. B. 55,5 g.
C. 45,5 g. D. 65,5 g.
Câu 27. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại
liên kết với một loại gốc axit.
B. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại
liên kết với một loại gốc axit.
C. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại
liên kết với hai loại gốc axit.
D. Clorua vôi không phải là muối.
Câu 28. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa
trong bình thủy tinh?
A. HCl. B. HF.
C. HNO
3
. D. H
2
SO
4
.
Câu 29. Đổ dung dịch chứa 1 g HBr vào dung dịch
chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung
dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang
màu nào?
B. chất oxi hóa.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Câu 33. Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom,
iot:
A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa
mãnh liệt nước.
B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được
nước.
C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn
flo và clo nhưng có cũng oxi hóa được nước.
D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom
nhưng có cũng oxi hóa được nước.
Câu 34. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các
nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. ns
2
np
Câu 40. Dung dịch HCl đặc nhất ở 25
o
C có nồng độ
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
12
Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
A. 27% B. 47%
C. 37% D. 33%
Câu 41. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng
oxi hóa – khử với vai trò:
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
C. Môi trường
D. A, B và C đều đúng
Câu 42. Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hóa
âm vì flo là phi kim:
A. mạnh nhất
B. có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C. có độ âm điện lớn nhất
D. A, B và C đều đúng
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
Câu 43. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị
không cưc?
A. H
2
S B. Al
2
S
3
C. O
3
, S
C. Na, F
2
, S
D. Br
2
, O
2
, Ca
Câu 46. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những
phản ứng sau:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→
2HBr + H
2
SO
4
(1)
SO
2
+ 2H
2
S là chất khử.
Câu 47. Cho phản ứng hóa học:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
H
2
SO
4
+ 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các
chất phản ứng?
A. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử.
B. H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử.
C. H
2
S là chất khử, H
8
.
Câu 49. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại
hợp chất oleum H
2
S
2
O
7
là
A. +2. B. +6.
C. +4. D. +8.
Câu 50. Cho phương trình hóa học:
H
2
SO
4
(đặc) + 8HI
→
4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất
các chất?
A. H
2
2
S.
Câu 51. Khác với nguyên tử O, ion oxit O
2-
có
A. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron
hơn.
B. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
C. bán kính ion lớn hơn và nhiều electron
hơn.
D. bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.
Câu 52. Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước.
Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để
được khí oxi khô?
A. Al
2
O
3
.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Ca(OH)
2
.
D. CaO.
Câu 53. Cho phản ứng hóa học: SO
2
+ Br
2
+ H
2
.
C. SO
2
. D. SO
4
2-
.
Phân tử hoặc ion nào có nhiều electron
nhất?
Câu 56. Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha chế 5 lít
dung dịch H
2
SO
4
2 M là
GV: ĐINH HOÀNG ÂN
13
Đề cương ơn tập mơn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN
A. 10 mol. B. 2,5 mol.
C. 5,0 mol. D. 20mol.
Câu 57. Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt
tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư.
Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng
sau phản ứng là
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít.
C. 2,24 lít. D. 67,2 lít.
A. 0,4 B. 1,2
C. 0,5 D. 0,8
Câu 61. Một lít nước ở đktc hòa tan 2,23 lít khí
hiđro sunfua. Nồng độ % của H
2
S trong dung
dịch thu được là:
A. 0,23% B. 0,35%
C. 0,34% D. 3,4%
Câu 62. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g
hiđro tác dụng nhau. Khối lượng nước thu
được là:
A. 1,6 g B. 0,9 g
C. 1,2 g D. 1,4 g
Câu 63. Cho dãy biến hóa sau:
E
→
F
→
G
→
H
→
Na
2
SO
4
E, F, G, H có thể lần lượt là dãy các chất
nào sau đây?
A. FeS
4
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
3
D. NaHSO
3
và Na
2
SO
3
Câu 65. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với
dung dịch H
2
SO
4
lỗng và H
2
SO
4
đặc đều cho
cùng một loại muối?
A. Fe B. Cu
C. Al D. Ag
CHƯƠNG VII
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN
BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
tăng thể tích dd chất tham gia pư.
Câu 3. Một PƯHH được biểu diễn như sau:
Các chất PƯ
→
Các chất sản phẩm.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến
tốc độ PƯ?
A. Chất xúc tác B. Nồng độ
các chất PƯ.
C. Nồng độ các sản phẩm D. Nhiệt độ.
Câu 4. Cho PƯ: 2A + B
→
C. Nồng độ ban
đầu của A là 6M, của B là 5M. Hằng số vận tốc
k = 0,5.Vận tốc PƯ khi đã có 55% chất B tham
gia PƯ là:
A. 2,5 B. 1,5 C. 3,5
D. Tất cả đều sai.
Câu 5. Có PƯ : A + B
→
C. Biết rằng
nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,01M, của
chất B là 0,02M thì sau 25 phút lượng chất C hình
thành là 10% khối lượng cuả hỗn hợp. Nếu nồng
độ chất A vẫn như cũ, nồng độ chất B là 0,01M
thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là
10%?
A. 4 phút B. 10 phút C. 5 phút
D. 15 phút.
GV: ĐINH HỒNG ÂN
. Sau một thời gian , nồng độ các chất như
sau :
[ ]
2N
= 2,5 mol/lít;
[ ]
2H
= 1,5 mol/ lít ;
[ ]
3NH
= 2 mol/ lít. Nồng độ ban đầu cảu N
2
và H
2
lần lượt là:
A. 2,5M và 4,5M B. 3,5M và 2,5M
C. 1,5M và 3,5m D. 3,5M và 4,5M.
Câu 8.Cho 5,6 g Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
4M ở
nhiệt độ thường. Ý nào sau đây là đúng:
Tốc độ của PƯ tăng khi :
A . Dùng dd H
2
SO
4
2M thay cho dd H
2
2D
(k)
.
PƯ thực hiện trong bình kín, dung tích
không đổi là V lít, ở nhiệt độ là t
0
C. Nếu áp suất
tăng lên 6 lần thì tốc độ của PƯ tăng lên mấy
lần?
A. 215 lần B. 216 lần
C. 214 lần D. Kết quả khác.
Câu 10. Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0
C, tốc độ của
PƯHH tăng lên gấp đôi. Nếu nhiệt độ của PƯ
tăng từ 25
0
C lên 75
0
C thì tốc độ của PƯ tăng lên
là bao nhiêu?
A. 32 lần B. 16 lần
C. 48 lần D. 64 lần.
Câu 11. Xét PƯ : H
2
+ Cl
2
→
2HCl. Khi
Câu 13. Cho PƯ : 2A
(k)
+ B
2(k)
→
2 AB
(k)
.được thực hiện trong bình kín. Khi áp suất tăng
lên 4 lần thì tốc độ của PƯ thay đổi như thế nào?
A. Tốc độ PƯ tăng lên 32 lần.
C. Tốc độ PƯ không thay đổi.
B. Tốc độ PƯ tăng lên 64lần.
D. Tốc độ PƯ tăng lên 84lần.
Câu 15. Khi nhiệt độ tăng 10
0
C thì tốc độ của
một pư tăng lên 3 lần. Nếu nhiệt độ giảm từ 70
0
C
xuống còn 40
0
C thì tốc độ của PƯ giảm là:
A. 27 lần B. 37 lần
C. 26 lần D. 28 lần.
CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 16. Hãy cho biết trong các câu sau đây, câu
nào đúng (Đ) , câu nào sai (S) , điền vào chỗ
trống cho thích hợp.
2
2SO
3
∆
H < 0.
Phản ứng được thực hiện trong bình kín. Yếu tố
nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ
cân bằng thay đổi?
A. Biến đổi dung tích của bình phản ứng.
B. Biến đổi nhiệt độ.
C. Biến đổi áp suất.
D. Sự có mặt chất xúc tác.
ƠN TẬP
HỌC KỲ II
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I. CHƯƠNG CLO
Câu 1: Các ngun tố phân nhóm chính nhóm VIIA
có cấu hình electron lớp ngồi cùng là:
A/ 3s
2
3p
5
B/ 2s
2
2p
5
C/ 4s
C/ Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử
D/ Tác dụng mạnh với nước
Câu 5: Trong các Halogen sau: F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
,
halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A/ Cl
2
B/ Br
2
C/ F
2
D/ I
2
Câu 6: Trong dãy bốn dung dòch axit : HF, HCl,
HBr, HI :
A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải.
B/Tính axit giảm dần từ trái qua
phải.
C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm
đến HI. D/Tính axit biến đổi không theo qui
luật.
Câu 7:Cho các axit : HCl(1);HI(2);HBr(3).Sắp xếp
D/ I
2
> Br
2
>Cl
2
>F
2
Câu 9: Số oxy hố của clo trong các chất: HCl,
KClO
3
, HClO, HClO
2
, HClO
4
lần lượt là:
A/ +1, +5, -1, +3, +7 B/ -1, +5, +1, -3, -7
C/ -1, -5, -1, -3, -7 D/ -1, +5, +1,
+3, +7
Câu 10: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần
tính axit:
A. HClO > HClO
2
> HClO
3
> HClO
4
B.HClO < HClO
2
xãy ra ở
điều kiện nào sau đây ?
A/ Nhiệt độ thấp dưới 0
0
C B/ Trong bóng tối,
nhiệt độ thường 25
0
C C/ Trong bóng tối D/ Có
chiếu sáng
Câu 13: Chọn cậu sai:
A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt
đến flo B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là
những axít mạnh
C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất
trong bảng hệ thống tuân hoàn
D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim
loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
Câu 14: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là
nước Javen
A/NaCl + NaClO + H
2
O B/NaCl + NaClO
2
+ H
2
O C/NaCl + NaClO
3
+ H
2
Câu 16: Trong các oxit sau:CuO, SO
2,
CaO, P
2
O
5
,
FeO, Na
2
O, Oxit phản ứng được với axit HCl là:
A/ CuO, P
2
O
5
, Na
2
O B/ CuO, CaO,SO
2
C/ SO
2
, FeO, Na
2
O, CuO D/ FeO, CuO,
CaO, Na
2
O
Câu 17: Dùng muối Iối hàng ngày để phòng bệnh
bướu cổ . Muối Iốt ở đây là:
GV: ĐINH HỒNG ÂN
O tạo ra khí oxi là:
A. Flo B. Clo
C. Brom D. Iot
Câu 21: Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm
nhạt được màu của dung dịch nước brom.
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S. B. SO
2
, H
2
S.
C. H
2
S, SO
2
, N
2
, NO. D. CO
2
, SO
2
, NO
2
2
D. Cl
2
O
7
Câu 26: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều
chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A/ MnO
2
, NaCl B/ KMnO
4
,
NaCl C/ KMnO
4
, MnO
2
D/ NaOH,
MnO
2
Câu 27: Cho phản ứng: HCl + Fe H
2
+ X . Công
thức hoá học của X là:
A/ FeCl
2
B/ FeCl
C/ FeCl
3
D/
Fe
2NaOH + H
2
+ Cl
2
D/ a,b,c đều đúng
Câu 29: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây
thuận nghịch?
A). Iot. B). Brom
C). Clo. D). Flo.
Câu 30: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm
sinh ra là:
A/ FeCl
2
B/ FeCl
C/ FeCl
3
D/ Fe
2
Cl
3
Câu 31: Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong
đó có
A). Cl
2
. B). HCl.
C). HClO. D). O.
Câu 32: Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng
với H
2
4
C/ Dung dòch Br
2
D/ Dungdòch
I
2
.
y.
II. CHƯƠNG OXI.
Câu 1: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu.Hãy chỉ ra
câu sai :
A. Bán kính ngun tử tăng dần.
B. Độ âm điện của các ngun tử giảm dần.
C. Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D. Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
Câu 2: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân.Hãy chọn câu trả lời đúng :
A. Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần.
B. Năng lượng ion hóa I
1
tăng dần.
C. Ái lực electron tăng dần.
D. Tính phi kim giảm dần ,đồng thời
tính kim loại tăng dần .
Câu 3: Khác với ngun tử S, ion S
2–
có :
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
B. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron
hơn .
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
2
+ 2KOH (1); H
2
O
2
+
Ag
2
O → 2Ag + H
2
O + O
2
(2). nhận xét nào
đúng ?
A. Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B. Hidro peoxit chỉ có tính
khử.
C. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính
khử.
D. Hidro peoxit khơng có tính oxi hóa, khơng có
tính khử
Câu 9: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI
và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng này
xảy ra là do :
A. Sự oxi hóa ozon . B. Sự
oxi hóa kali.
B. C.Sự oxi hóa iotua. D. Sự oxi hóa
tinh bột.
Câu 10: Trong khơng khí , oxi chiếm :
A. 23% B. 25%
A. O
2
→ O + O. B. O
3
→ O
2
+ O.
C. O + O → O
2
. D. O + O
2
→
O
3
.
Câu 14: O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn O
2
vì :
A.Số lượng ngun tử nhiều hơn B.Phân tử bền
vững hơn
C.Khi phân hủy cho O ngun tử D.Có
liên kết cho nhận.
Câu 15: Chọn câu đúng :
A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt .
B.Mạng cấu tạo phân tử S
8
là tinh thể ion.
C.S là chất rắn khơng tan trong nước .
dư. D.A, B, C đều đúng
Câu 19: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu
huỳnh ta thấy :
A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon. B.Oxi>Ozon>Lưu
huỳnh.
C.Lưu huỳnh<Oxi<Ozon. D.Oxi<Ozon<Lưu
huỳnh.
Câu 20: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử
lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trò là do
nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu
hình electron là:
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
A. Cl
2
, O
3
, S
3
. B. S
8
, Cl
2
, Br
2
.
C. Na , F
2
, S
8
D. Br
2
, O
2
, Ca.
Câu 22: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A. H
2
O
2
, HCl , SO
3
. B. O
3
. D. SO
2
.
Câu 24: Hợp chất nào sau đây của ngun tố nhóm
VIA với kim loại có đặc tính liên kết ion khơng rõ rệt
nhất ?
A. Na
2
S. B. K
2
O
C. Na
2
Se D. K
2
Te.
Câu 25: Ngun tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có
số liên kết cộng hóa trị là :
A. 1. B. 2
C. 3. D. 4.
Câu 26: Cho các cặp chất sau : 1) HCl và H
2
S
2) H
2
S và NH
3
3) H
2
C. H
2
S > HCl > H
2
CO
3
D. H
2
S
> H
2
CO
3
>
HCl
Câu 28 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H
2
S vào
dung dịch hỗn hợp KMnO
4
và H
2
SO
4
:
A. Khơng có hiện tượng gì cả .
B. Dung dịch vẫn đục do H
2
S ít tan .
màu xanh .
C.Dung dịch có màu tím. D.Dung dịch trong suốt.
Câu 32: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất
nào sau đây ?
A. Cu B. Hồ tinh bột. C. H
2
.
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột .
Câu 33: Để nhận biết oxi ta có thể dùng cách nào sau
đây :
A. Kim loại. C. Dung dịch KI.
B. Phi kim. D. Mẫu than còn nóng đỏ .
Câu 34: Để phân biệt SO
2
và CO
2
người ta dùng
thuốc thử là:
A. Dd Ca(OH)
2
. B. Dd thuốc tím (KMnO
4
).
C. Nước Brơm D. Cả B và C.
III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA
HỌC.
C©u 1: Ph¬ng tr×nh ®éng häc cđa ph¶n øng lµ ph¬ng
tr×nh biĨu diƠn sù phơ thc cđa tèc ®é ph¶n øng vµo:
E. Nång ®é c¸c chÊt tham gia ph¶n øng vµ thêi gian
F. Nång ®é c¸c chÊt tham gia ph¶n øng vµ h»ng sè
3
B. N
2
+ O
2
2NO.
C. 2NO + O
2
2NO
2
.
D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
Câu 5: Sự chuyển dịch cân bằng là :
E. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
F. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
G. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng
thái cân bằng khác.
H. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều
nghịch.
Câu 6: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tách khí D ra khỏi mơi trường phản ứng, thì :
E. Cân bằng hố học chuyển dịch sang bên phải.
F. Cân bằng hố học chuyển dịch sang bên trái.
G. Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng
®¬n vÞ thêi gian
C©u 11: §êng ph¶n øng lµ con ®êng:
E. Tèn Ýt n¨ng lỵng nhÊt
F. To¶ nhiỊu n¨ng lỵng nhÊt
G. §i qua hµng rµo n¨ng lỵng
H. Ng¾n nhÊt trong kh«ng gian tõ tr¹ng th¸i ®Çu
®Õn tr¹ng th¸i ci
Câu 12: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) + nhiệt (
∆
H<0)
Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:
B. Nhiệt độ. B. Áp suất.
C. Nồng độ khí H
2
. D. Nồng độ khí Cl
2
Câu 13: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
GV: ĐINH HỒNG ÂN
19
cng ụn tp mụn húa hc 10 TRNG THPT LU VN
nhit v ỏp sut khụng i, xy ra s tng nng
ca khớ A l do:
A. S tng nng ca khớ B.
B. S gim nng ca khớ B.
2
(k) + O
2
(k)
D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
Cõu16: i vi mt h trng thỏi cõn bng , nu thờm
cht xỳc tỏc thỡ :
E. Ch lm tng tc ca phn ng thun.
F. Ch lm tng tc ca phn ng nghch.
G. Lm tng tc ca phn ng thun v phn
ng nghch nh nhau.
H. Khụng lm tng tc phn ng thun v phn
ng nghch.
Cõu 17: Trong phn ng tng hp amoniac:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ;
H=
92kj
S thu c nhiu khớ NH
3
C một phản ứng có hệ số nhịêt độ
=3 kết
thúc sau 2 giờ. Phản ứng đó sau 25 phút tại nhiệt độ:
E. 55
0
C
F. 45
0
C
G. 39
0
C
H. 34,38
0
C
Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
E. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học
F. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị
thay đổi về lợng
G. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và l-
ợng
H. Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
E. Giảm năng lợng hoạt hoá
F. Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
G. Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
H. Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
E. Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong
GV: INH HONG N
20