báo cáo sử dụng KTL - Pdf 16

GVHD : Nguyễn Quang Cường
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đề tài nhóm
Môn kinh tế lượng
Trang 1
GVHD : Nguyễn Quang Cường
MỤC LỤC
Phần I : CƠ SỞ LÝ LUẬN....................................................................................................2
I.1.Vấn đề nghiên cứu ................................................................................................2
I.2.Lí do chọn đề tài....................................................................................................2
I.3.Định nghĩa các biến trong kinh tế học...................................................................2
Phần II : THIẾT LẬP, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH
II.1. Xây dựng mô hình ...........................................................................................................3
II.2. Mô tả số liệu.....................................................................................................................3
II.3. Phân tích kết quả thực nghiệm.............................................................................3
II.4. Thống kê mô hình................................................................................................4
II.5. Kiểm định giả thiết và đánh giá mức độ phù hợp của mô hình...........................5
Phần III : KIỂM ĐỊNH VÀ KHẮC PHỤC CÁC HIỆN TƯỢNG TRONG MÔ HÌNH
HỒI QUY...................................................................................................................7
III.1. Ma trận tương quan............................................................................................7
III.2. Kiểm định sự tồn tại của đa cộng tuyến.............................................................7
III.3. Kiểm định phương sai sai số thay đổi................................................................8
III.3.1.Kiểm định mô hình ban đầu.......................................................................8
III.3.2 Kiểm định mô hình sau khi đã loại bỏ biến................................................8
III.4. Kiểm định Tự tương quan..................................................................................8
III.5. Kiểm định các biến có ảnh hưởng đến mô hình không......................................9
Phần IV : KẾT LUẬN..........................................................................................................11
PHỤ LỤC .............................................................................................................................12
Trang 2
GVHD : Nguyễn Quang Cường
Phần І : CƠ SỞ LÝ LUẬN

kê ổn định khác nhau. Mục tiêu của việc tính GDP là tập hợp các thông tin rời rạc lại thành
một con số bằng thước đo tiền tệ, ví dụ Đồng Việt Nam (VNĐ) hay đô-la Mỹ (US Dollar) --
con số nói lên giá trị của tổng thể các hoạt động.
Trang 3
GVHD : Nguyễn Quang Cường
Phần II: THIẾT LẬP, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH
II.1. Xây dựng mô hình
Mô hình gồm 4 biến:
- Biến phụ thuộc : Tổng sản phẩm quốc nội GDP (Đơn vị tính: tỷ đôla Mỹ)
- Biến độc lập : + Tổng giá trị nhập khẩu IP (Đơn vị tính : tỷ đô la mỹ)
+ Dân số P (Đơn vị tính : Ngàn người)
+ Chỉ số giá tiêu dùng I ( Đơn vị tính: % )
+ Tỷ lệ lạm phát K ( Đơn vị tính : % )
GDP
i
= β
1
+ β
2
IP
i

3
P
i
+ β
4
I
i
+ β

I
i
+ β
5
K
i
+V
i
 Mô hình hồi quy mẫu:
(SRF) GDP
i
=

1
β
+

2
β
IP
i
+
β
ˆ
3
P
i
+
4
β


1
β
= - 520.0262 có ý nghĩa là tổng giá trị nhập khẩu,dân số, chỉ số giá
tiêu dùng, tỷ lệ lạm phát đồng thời bằng 0 thì GDP đạt giá trị lớn nhất là
520.0262 tỷ đô la Mỹ/năm.
Trang 4
GVHD : Nguyễn Quang Cường
o Đối với

2
β
= 5.537833 có ý nghĩa là khi dân số, chỉ số giá tiêu dùng, tỷ lệ lạm
phát không đổi và nếu tổng giá trị nhập khẩu tăng (giảm) 1 tỷ đôla Mỹ/năm thì
GDP tăng (giảm) 5.537833 tỷ đôla Mỹ/năm.
o Đối với

3
β
= 0,001936 có ý nghĩa là khi tổng giá trị nhập khẩu, chỉ số giá tiêu
dùng, tỷ lệ lạm phát không đổi và nếu dân số tăng (giảm) 1 ngàn người/năm thì
GDP tăng (giảm) 0,001936 tỷ đôla Mỹ/năm.
o Đối với
4
β

= - 85.67018 có nghĩa là khi tổng giá trị nhập khẩu, dân số, tỷ lệ
lạm phát không đổi và nếu chỉ số giá tiêu dùng tăng (giảm) 1 %/năm thì GDP
giảm (tăng) 85.67018 tỷ đôla Mỹ/năm.
o Đối với

ββ


se


=
939,3487
0 - 520,0262-
= -0,553629
Trang 5
GVHD : Nguyễn Quang Cường)27(
025.0
)532(
2/
tt
=

α
=2,05183

553629,0
=
t
<
)27(
025.0

H
H
Tiêu chuẩn kiểm định :
0,486555
0-5,537833
)(
2
*
22
=

=


β
ββ
Se
t
= 11,381720)27(
05,0
)532(
tt
=

α
= 1,703288
Vì t = 11,381720 > -

β
H
H
Tiêu chuẩn kiểm định :
0,000725
0-0,001936
)(
3
*
33
=

=


β
ββ
Se
t
= 2,670348)27(
05,0
)532(
tt
=

α
= 1,703288

112,2586
85,67018
)(
4
4
*
4
=

=


β
ββ
Se
t
= 0,763150

)27(
05,0
)532(
tt
=

α
=1,703288

Trang 6
GVHD : Nguyễn Quang Cường
Vì t = 0,763150 <

50
β
β
H
H
Tiêu chuẩn kiểm định :
50,64912
0-35,41931
)(
5
*
55
=

=


β
ββ
Se
t
= 0,699308)27(
05,0
)532(
tt
=


2
1
2
0
RH
RH

(
0
H
: Mô hình không phù hợp ;
1
H
: Mô hình phù hợp )
Tiêu chuẩn kiểm định:
2
2
1
1
R
R
k
kn
F

×


=
= 50,106948


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status