Ôn thi TN và ĐH chương LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG - Pdf 16

Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập – Vật lý 12 – Lượng tử ánh sáng 1
ÔN TẬP CHƯƠNG LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
A/ TỰ LUẬN: (Cho h = 6,625.10
-34
J/s ; c = 3.10
8
m/s ; |e |= 1,6.10
-19
C, m
e
=9,1.10
-31
kg.)
1. Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,1584µm thì hiệu điện
thế hãm là U
AK
= -2V.
a. Xác định giới hạn của quang điện của kim loại làm catốt. (λ
o
= 0,2643µm)
b. Nếu chiếu vào catốt của tế bào quang điện đó một bức xạ có bước sóng λ’=
2
λ
và vẫn duy trì hiệu điện thế
giữa anốt và catốt là U
AK
= -2V thì động năng cực đại của các quang êlectrôn khi bay sang đến anốt là bao
nhiêu? (W
d(MAX)
= 1,072.10
-18

quang điện bão hoà. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị là 1,26V.
a. Tìm vận tốc ban đầu cực đại của quang electron?
b. Tính công thoát của electron ra khỏi bề mặt catốt?
c. Giả sử cứ mỗi phôtôn đến đập vào catốt làm bức ra một electron. Tìm giá trị của cường độ dòng bão hoà I, biết
công suất của chùm bức xạ trên là 1,5W.
7. Chiếu một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,55µm vaò một tế bào quang điện có catốt làm bằng Xêđi (Cs)
có công thoát là 1,8eV .
a. Hỏi có hiện tượng quang điện xảy ra không ? Tại sao ?
b. Biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 90V. Tính vận tốc của electron khi đến anốt .
8. Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6µm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1s nếu công
suất phát xạ của đèn là 10W.
9. Chùm sáng chiếu đến catốt của một tế bào quang điện có công suất 1W và bước sóng 0,4µm.
a. Tính năng lượng của một phôtôn ra đơn vị eV?
b. Tìm số phôtôn đập vào catốt trong một giây .
c. Tìm cường độ dòng quang điện bão hoà ,biết hiệu suất lượng tử là 10% và hiệu suất tế bào là 100%
10. Tế bào quang điện có hiệu suất là 100%, được chiếu bằng bức xạ có buớc sóng 0,2µm, công suất chùm bức xạ
là 20mW và cường độ dòng điện bão hoà là 1,6mA. Tính số electron bức ra khỏi catốt trong 1s và hiệu suất
lượng tử.
11. Tế bào quang điện có hiệu suất là 100%, khi chiếu chùm ánh sáng có công suất 1,5W, thì cường độ dòng quang
điện bão hoà là 80mA. Cho hiệu suất lượng tử là 2%
a.Tính số electron bức ra khỏi catốt và số phôtôn tới catốt trong một giây .
b.Tính bước sóng chùm ánh sáng.
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ơn tập – Vật lý 12 – Lượng tử ánh sáng 2
12. Tế bào quang điện có hiệu suất là 50%, khi chiếu chùm ánh sáng có cơng suất 1,2W. Bước sóng 2500A
0
. Hiệu
suất lượng tử là 5%.
a. Tìm năng lượng 1 phơtơn và cường độ dòng quang điện bão hồ.
b. Tính độ nhạy của tế bào quang điện ( độ nhạy J của tế bào là tỉ số giữa cường độ bão hồ với cơng suất
chùm bức xạ chiếu đến catốt.

0
và λ
2
=700A
0
vào tấm kim loại trên thì hỏi bức xạ nào cho
hiện tượng quang điện xảy ra. Tìm vận tốc ban đầu cực đại của quang electron.
18. Tế bào quang điện có catốt làm bằng Kali có cơng thốt là 2,2eV, được chiếu bằng nguồn phát bức xạ
λ
1
=0,75µm, λ
2
=0,6; λ
3
=0,5µm.
a.Tìm giới hạn quang điện .
b. Bức xạ nào trong nguồn có hiện tượng quanh điện xảy ra.
c. Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang electron và hiệu điện thế hãm là triệt tiêu dòng quang điện.
19. Một tấm kim loại được chiếu bằng bức xạ a
1
=325nm thì động năng ban đầu cực đại của electron bức ra là
5,3eV, khi chiếu bằng bức xạ λ
2
=300nm thì động năng ban đầu cực đại là 1,14eV.
a.Tìm hằng số Planck và giới hạn quang điện của kim loại này.
b. Chiếu tới kim loại hai bức xạ có bước sóng và 400nm. Tính hiệu điện thế hãm.
20. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện là λ
0
=,35µm.
a.Tính cơng thốt của electron của kim loại ra đơn vị eV.

Hz và f
2
=5.10
14
Hz thì có xảy ra hiện tượng quang điện không?
Nếu có thì tính vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bức ra khỏi catốt .
25. Công tối thiểu để làm bức electron ra khỏi bề mặt của kim loại là 1,88eV.
a. Tìm giới hạn quang điện của kim loại đó.
b.Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron bức ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu lần lượt các ánh sáng có bước
sóng là λ
1
=0,489µm và λ
2
=0,750µm
26. Công tối thiểu để bứt 1 electron ra khỏi bề mặt kim loại là 2eV. Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng
0,42µm vào tấm kim loại ấy được dùng làm catốt của một tế bào quang điện. Để dòng quang điện triệt tiêu ta
phải ta phải đặt vào tế bào một hiệu điện thế hãm là bao nhiêu?
27. Khi chiếu một bức xạ có tấn số f
1
=2,2.10
15
Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang
electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
h1
=6,6V, còn khi chiếu bức xạ f
2
=2,538.10
15
Hz vào kim
loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U

H
γ
, H
δ
trong dãy Banme là:λ
α
=0,656µm,λ
β
=0,486µm, λ
γ
=0,434µm ,
λ
δ
=0,410µm.Hãy tính bước sóng của 3 vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Pasen.
32. Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lyman của nguyên tử hyđto có bước sóng lần lượt là λ
1
=1216A
0
;
λ
2
=1016A
0
; λ
3
=973A
0
. Hỏi nếu nguyên tử hyđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì
nguyên tử có thể phát ra những vạch nào trong dãy Banme? Tính bước sóng của các vạch đó .
33. Vạch quang phổ đầu tiên (có bước sóng dài nhất) của các dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang phổ của

35. Trong quang phổ của hyđro ,bước sóng của các vạch quang phổ như sau Vạch thứ 1 của dãy
lyman:λ
21
=0,121568.Vạch H
α
của dãy Banme :λ
32
=0,656279µm. Ba vạch đầu tiên của dãy Pasen :
λ
43
=1,8751µm ;λ
53
=1,2818µm ;λ
63
=1,0938µm.
a.Tính bước sóng của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dãy Lyman
b.Tính bước sóng của ba vạch H
β
, H
γ

,H
δ
của dãy Banme
Biờn Son: Vừ Minh oan ễn tp Vt lý 12 Lng t ỏnh sỏng 4
36. Bc súng ca vch ph th nht trong dóy Lyman ca quang ph hyrụ l
0
=0,122àm.Bc súng ca ba
vch ph H


1. Hiện tợng quang điện đựơc Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A. Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
B. Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lợng lớn
C. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
D. Dùng chất Pônôli 210 phát ra hạt

để bắn phá lên các phân tử nitơ
2. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra khi kim loi khi chiu vo kim loi ỏnh sỏng thớch
hp.
B. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra khi kim loi khi nú b nung núng.
C. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra khi kim loi khi t tm kim loi vo trong mt in
trng mnh.
D. Hin tng quang in l hin ờlectron b bt ra khi kim loi khi nhỳng tm kim loi vo trong mt dung
dch.
3. Gii hn quang in ca mi kim loi l
A. Bc súng di nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.
B. Bc súng ngn nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.
C. Cụng nh nht dựng bt ờlectron ra khi b mt kim loi ú.
D. Cụng ln nht dựng bt ờlectron ra khi b mt kim loi ú.
4. Vi ỏnh sỏng kớch thớch tha iu kin nh lut quang in th nht ta thy dũng quang in ch trit tiờu
hon ton khi.
A. Gim cng ỏnh sỏng chiu vo catt ca t bo quang in.
B. Ngng chiu sỏng vo catt ca t bo quang in.
C. Hiu in th t vo ant v catt ca t bo quang in bng hiu in th hóm.
D. Hiu in th t vo ant v catt ca t bo quang in ln hn hiu in th hóm.
5. Dũng quang in t n giỏ tr bóo ho khi
A. Tt c cỏc ờlectron bt ra t catụt khi catt c chiu sỏng u v c anụt.
B. Tt c cỏc ờlectron bt ra t cotụt c chiu sỏng u quay tr v c catụt.
C. Cú s cõn bng gia s ờlectron bt ra t catụt v s ờlectron b hỳt quay tr li catụt.

D. Hin tng quang in trong l hin tng in tr ca vt dn kim loi tng lờn khi chiu ỏnh sỏng vo kim
loi.
11. Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v hin tng quang dn
A. Hin tng gii phũng electron liờn kt thnh electron dn gi l hin tng quang in bờn trong.
B. Cú th gõy ra hin tng quang dn vi ỏnh sỏng kớch thớch cú bc súng di hn gii hn quan dn.
C. Mi phụtụn khi b hp th s gii phúng mt electron liờn kt thnh mt electron t do gi l electron dn.
D. Mt li th ca hin tng quang dn l ỏnh sỏng kớch khụng cn phi cú bc súng ngn.
12. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng nào?
A. Hiện tợng quang điện C . Hiện tợng quang điện ngoài
B. Hiện tợng quang dẫn D. Hiện tợng phát quang của các chất rắn
13. Tỡm phỏt biu sai v mu nguyờn t Bo
A. Nguyờn t ch tn ti nhng trng thỏi cú nng lng hon ton xỏc nh gi l trng thỏi dng.
B. Nguyờn t trng thỏi dng cú nng lng cao luụn cú xu hng chuyn sang trng thỏi dng cú nng
lng thp hn.
C. Trong cỏc trng thỏi dng ca nguyờn t electron ch chuyn ng trờn nhng qu o cũ bỏn kớnh xỏc nh
gi l qu o dng.
D. Khi nguyờn t chuyn trng thỏi dng thỡ electron vừ nguyờn t thay i qu o v nguyờn t phỏt ra mt
phụ tụn.
14. Dãy Lyman trong quang phổ vạch của Hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng có
năng lợng cao về quỹ đạo:
A. K B. L C. M D. N
15. Dãy quang phổ nào trong số các dãy phổ dới đây xuất hiện trong phần phổ bức xạ tử ngoại của nguyên tử H
A. Dãy Ly man B. Dãy Banme C. Dãy Braket D. Dãy Pasen
16. Các bức xạ trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng hồng ngoại B. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy,một phần nằm trong vùng tử ngoại
C. Vùng tử ngoại D. Vùng ánh sáng nhìn thấy
17. Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về quang phổ của nguyên tử H
A.Quang phổ của nguyên tử H là quang phổ liên tục
B. Các vạch màu trong quang phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C.Giữa các dãy Laiman, Banme, Pasen không có ranh giới xác định

m. Vn tc ban u cc i ca ờlectron quang in l
A. 3,28 . 10
5
m/s. B. 4,67 . 10
5
m/s. C. 5,45 . 10
5
m/s. D. 6,33 . 10
5
m/s.
26. Chiu vo catụt ca mt t bo quang in mt chựm bc x n sc cú bc súng 0,330
à
m. trit tiờu
dũng quang in cn mt hiu in th hóm cú giỏ tr tuyt i l 1,38V. Cụng thoỏt ca kim loi dựng lm
catụt l
A. 1,16 eV B. 1,94 eV C. 2,38 eV D. 2,72 eV
27. Cng dũng in bóo hũa bng 40àA thỡ s electron b bt ra khi catt t bo quang in trong 1 giõy l:
A. 25.10
13
B. 25.10
14
C. 50.10
12
D. 5.10
12
28. Biết cờng độ dòng quang điện bão hoà I
bh
=2
à
A và hiệu suất quang điện H=0,5%. Số phôtôn đập vào catốt

J
31. Hiu in th gia hai anụt v catụt ca mt ng tia Rghen l 200kv
a) ng nng ca electron khi n i catt (cho rngvn tc ca nú khi bc ra khi catụt l v
o
=0)
A. 1,6.10
13
(J) B. 3,2.10
10
(J) C. 1,6.10
14
(J) D. 3,2.10
14
(J)
b) Bc súng ngn nht ca tia Rnghen m ng ú cú th phỏt ra
A. 5,7.10
-11
(m) B. 6.10
-14
(m) C. 6,2.10
-12
(m) D. 4.10
-12
(m)
32. Cng dũng in trong ng Rnghen l 0,64 mA. Tn s ln nht trong chựm bc x phỏt ra t ng
Rnghen l 3.10
18
(H
z
)


,


,
1

Biờn Son: Vừ Minh oan ễn tp Vt lý 12 Lng t ỏnh sỏng 7
A.
1
1

=


1
+


1
B.

1
=


-




là bớc
sóng của vạch H


trong dãy Banme. Xác định mối liên hệ


,
1

,
2

A.


1
=
1
1

+
2
1

B.


1
=

là:

21
=0,1218



32
=0,6563

.Tính bớc sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?
A. 0,1027

B. 0,0127

C. 0,2017

D. 0,1270

36. Cho biết biết bớc sóng ứng với vạch đỏ là 0,656

và vạch lam là 0,486

trong dãy Banme của quang phổ
vạch của H. Hãy xác định bớc sóng của bức xạ ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ đạo M?
A. 1,875

B. 1,255

C. 1,545

a) Có thể tìm đợc bớc sóng của mấy vạch thuộc dãy nào?
A.

31
,

41
thuộc dãy Lyman;

42
thuộc dãy Banme
B.

32
thuộc Banme,

53
thuộc Pasen,

31
thuộc Lyman
C.

42
thuộc dãy Banme,

31
thuộc Lyman
D.


31
=0,1026

,

41
=0,0973

B.

31
=0,1226

,

41
=0,1116

D.

31
=0,1426

,

41
=0,0826

39. Cho bớc sóng của 4 vạch quang phổ nguên tử Hiđrô trong dãy Banme là vạch đỏ H



53
=1,2813

;

63
=1,093

C.

43
=1,7829

;

53
=1,2813

;

63
=1,093

D.

43
=1,8729

;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status