LTập chương lượng tử ánh sáng - Pdf 58

Giáo viên:Trần Đình Hồng-THPT Chuyên Hùng Vơng-Phú Thọ
Luyện tập chơng : Lợng tử ánh sáng
1) Về cờng độ dòng quang điện trong thí nghiệm với tế bào quang điện :
A. Khi U
AK
nhỏ I
qd
tăng tuyến tính theo U
AK
B. Khi U
AK
= 0 thì I
qd
vẫn cha triệt tiêu
C. Khi U
AK
tăng mãi thì I
qd
cũng tăng mãi
D. Khi U
AK


hiệu điện thế giới hạn thì I
qd
không tăng và gọi là dòng quang điện bão hoà.
2) Cờng độ dòng quang điện bão hoà :
A. Phụ thuộc vào bớc sóng và cơng độ của chùm sáng kích thích
B. Chỉ phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng kích thích
C. Chỉ phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất kim loại làm katốt.

6) Trong thí nghiệm của Hecxơ về hiện tợng quang điện nếu chắn ánh sáng hồ quang bằng một tấm kính thuỷ tinh dày trớc khi ánh sáng này
tới bề mặt kim loại thì thấy hiện tợng quang điện ngoài không xảy ra vì :
A. Thuỷ tinh không cho ánh sáng hồ quang truyền qua C. Thuỷ tinh không cho các phôtôn ánh sáng đi qua.
B. Thuỷ tinh cản trở sự chuyển động của electrôn bật ra khỏi tấm kim loại. D. Thuỷ tinh hấp thụ tia tử ngoại rất mạnh
7) Hiện tợng quang điện ngoài xảy ra khi:
A. Có ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại C. Chùm sáng có cờng độ đủ mạnh.
B. ánh sáng có bớc sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại đó D. ánh sáng có bớc sóng ngắn
8) Chọn ý kiến đúng về cờng độ dòng quang điện bão hoà :
A. Phụ thuộc cờng độ chùm sáng kích thích C. Chỉ phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng kích thích
B. Chỉ phụ thuộc vào bản chất kim loại D. Chỉ phụ thuộc vào giới hạn quang điện của kim loại đó.
9) Công thức Anhxtanh áp dụng cho hiện tợng quang điện là :
A.

hc
=
0

hc
+ eU
h
B.

hc
+

hc
= mv
0
2
max


K
B. Electron chuyển động từ K

A và chiều dòng điện cũng từ K

A
C. Electron chuyển động từ A

K và chiều dòng điện từ K

A
D. Electron chuyển động từ K

A và chiều dòng điện từ A

K
14) Sự tồn tại của hiệu điện thế hãm chứng tỏ :
A. Khi U
AK
= 0 thì I
qd
= 0.
B. Electron bật ra khỏi katôt đã có một vận tốc ban đầu nào đó
C. Khi U
AK
< 0 thì cản trở chuyển động của electron bật ra khỏi kim loại .
D. Dòng quang điện bị triệt tiêu hoàn toàn.
15) Khi U
AK

C.

=


2
h
D.

= hT
18) Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào :
A. Hiệu điện thế hãm C. Cờng độ chùm sáng kích thích
B. Bản chất kim loại D. Bớc sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại
19) Tìm biểu thức đúng của động năng ban đầu cực đại ( W
đomax
) :
A. eU
h
= W
đomax
B. W
đomax
= hf
o
hf C. W
đomax
=

hc
-

B. Hiện tợng quang điện xảy ra khi năng lợng phôtôn phải lớn hơn hoặc bằng công thoát electron trong kim loại .
C. Hiện tợng quang điện xảy ra khi cờng độ chùm sáng kích thích đủ lớn .
D. Hiện tợng quang điện xảy ra khi tần số ánh sáng kích thích nhỏ hơn f
0
( với f
0
=
0

c
)
24) Khi một phôtôn ánh sáng có năng lợng thích hợp bị electron trong kim loại hấp thụ thì phôtôn đó sẽ truyền toàn bộ năng lợng của nó cho
một electron. Năng lợng này dùng vào việc :
A. Cung cấp cho electron một công thoát để thoát khỏi liên kết trong kim loại.
B. Cung cấp cho electron một động năng ban đầu
C. Vừa cung cấp cho electron một công thoát để bứt ra khỏi kim loại và vừa cung cấp cho electron một động năng ban đầu .
D. Cung cấp cho electron một động năng ban đầu cực đại.
25) Hai đờng đặc tuyến vôn ampe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình dới đây là ứng với hai chùm sáng có :
A. Có cùng bớc sóng I

nhng cờng độ sáng I
1
khác nhau. I
2
B. Cùng cờng độ
C. Cùng cờng độ nhng
bớc sóng khác nhau .
D. Cùng cờng độ và cùng
bớc sóng.


A. c
0
= hA B. A
0
= hc C.
0
=
hc
A
D.
0
=
hA
c
31) Tìm phát biểu đúng về hiện tợng quang điện ngoài:
A. Hiện tợng quang điện ngoài là sự bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng.
B. Hiện tợng quang điện ngoài là sự bứt electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn khi kim loại bị nung nóng.
C. Hiện tợng quang điện ngoài là sự bứt electron do dới tác động của điện từ trờng có cờng độ đủ lớn.
D. Hiện tợng quang điện ngoài là sự bứt electron ta khỏi bề mặt kim loại do bị chiếu ánh sáng thích hợp.
32) Hai đờng đặc tuyến vôn ampe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình dới đây là ứng với hai chùm sáng có :
A. Có cùng bớc sóng I

và cờng độ
B. Bớc sóng bằng nhau 2
nhng cờng độ khácnhau 1
C. Có bớc sóng khác nhau
và cờng độ khác nhau
D. Có cờng độ bằng nhau .
D. Nếu một chất hấp thụ đợc ánh sáng nào thì cũng có thể phát ra ánh sáng ấy .
40) Tìm phát biểu sai về quang phổ của H
2
:
A. Là quang phổ vạch
B. Gồm các vạch sắp xếp thành ba dãy.
C. Dãy Laiman thuộc vùng tử ngoại; dãy Banme có một phần thuộc vùng tử ngoại một phần thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy; dãy
Pasen thuộc vùng hồng ngoại .
D. Quang phổ H
2
gồm bốn vạch : đỏ, lam, chàm, tím.
--------------------------Hết-------------------------
§¸p ¸n luyÖn tËp ch¬ng l¦Îng tñ ¸nh s¸ng
C©u 1 D C©u 18 D C©u 35 B
C©u 2 C C©u 19 C C©u 36 C
C©u 3 C C©u 20 C C©u 37 B
C©u 4 D C©u 21 D C©u 38 A
C©u 5 B C©u 22 A C©u 39 C
C©u 6 D C©u 23 B C©u 40 D
C©u 7 B C©u 24 C
C©u 8 A C©u 25 A
C©u 9 A C©u 26 D
C©u 10 D C©u 27 B
C©u 11 C C©u 28 A
C©u 12 C C©u 29 D
C©u 13 D C©u 30 B
C©u 14 B C©u 31 D
C©u 15 B C©u 32 C
C©u 16 A C©u 33 A
C©u 17 B C©u 34 A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status