đề thi HSG toàn diện - Pdf 16



ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÀN DIỆN
CẤP TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM BẰNG SỐ ĐIỂM BẰNG CHỮ
Giám khảo số1Giám khảo số 2

Số phách
(Do CTHĐ chấm thi ghi)
* Chú ý: - Đề này có 06 trang.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này.
A/ MÔN TOÁN (50 điểm)
I. Trắc nghiệm khách quan (10 câu, mỗi câu trả lời đúng được 2.5 điểm)
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Viết
10
7
dưới dạng số thập phân được:
A. 7,0 C. 0,7
B. 70,0 D. 0,07
Câu 2: Hỗn số 8
100

A. 135% C. 67,5 %
B. 13,5% D. 6,75%
Câu 9: Hiệu hai số là 4,4; Tỉ số của hai số đó là
3
1
hai số đó là:
A. 2,2 và 6,6 C. 2,1 và 2,3
B. 1,01 và 3,39 D. 1,1 và 5,5
Câu 10: Diện tích phần in đậm là:
A. 13,5 cm
2

B. 27 cm
2

C. 35 cm
2

D. 40,5 cm
2
A
C
B
D E
5cm
14cm
6cm

B/ MÔN TIẾNG VIỆT (50điểm)
I. Trắc nghiệm khách quan: (10 câu, mỗi câu trả lời đúng được 2.5 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ nào có tiếng “ bảo ” mang nghĩa “ giữ, chịu trách nhiệm ”
A. Bảo ngọc.
B. Bảo hiểm.
C. Bảo kiếm.
Câu 2: Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?
A. Nô nức, sững sờ, trung thực, ầm ầm, rì rào.
B. Sững sờ, rào rào, lao xao, sắc xuân, ầm ầm.
C. Nô nức, sững sờ, rào rào, ầm ầm, lao xao.
Câu 3: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?
A. Đỏ thắm, lẩm nhẩm, phượng vĩ.
B. Nhỏ xíu, vàng hoe, dịu dàng.
C. Bông hoa, xanh mướt, tíu tít.
Câu 4: Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?
A. Vàng xuộm, vàng hoe, lắc lư, vàng lịm, vàng ối.
B. Vàng xuộm, vàng hoe, vẫy vẫy, vàng lịm, vàng ối
C. Vàng xuộm, vàng hoe, vàng tươi, vàng lịm, vàng ối.
Câu 5: Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy.
A. Trong lớp tôi, thường xung phong, phát biểu ý kiến.
B. Trong lớp, tôi thường xung phong phát biểu ý kiến.
C. Trong lớp tôi thường xung phong, phát biểu ý kiến.
Câu 6: Cách viết nào đúng?
A. Xanh pêtécbua
B. xanh Pê-téc-bua
C. Xanh Pê-téc-bua

em những suy nghĩ gì?
2.Tập làm văn
Tả một cảnh đẹp ở quê hương mà em yêu thích.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TỔNG HỢP
MÔN TOÁN (50 điểm)
I. Trắc nghiệm khách quan: 25 điểm (10 câu, mỗi câu trả lời đúng được 2,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Y đúng C C B C B A D C A B
II. Tự luận
1. Tính nhanh (10 điểm).
12,48 : 0,5 x 6,25 x 4 x 2
2 x 3,12 x 1,25 : 0,25 x10
12,48 x 2 x 6,25 x 4 x 2
2 x 3,12 x 1,25 x 4 x 10
4 x 5 x 2
10
2. Tìm x (5 điểm).
7
12
: x +
3
2
=
5
7
7
12
: x =
5

4
(2 điểm)
(2 điểm)
(2 điểm)
(1 điểm)
(3 điểm)
(1,5 điểm)
(6 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
(3 điểm)
(1 điểm)
TIẾNG VIỆT (50 điểm)
I. Trắc nghiệm khách quan: (10 câu, mỗi ý đúng được 2,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B C B C B C B A C B
Tự luận: (25 điểm)
1. Cảm thụ văn học (5 điiểm)
*Gợi ý: Hạt gạo của làng quê đã từng phải trải qua biết bao khó khăn thử thách của
thiên nhiên: Nào là bão tháng bảy, mưa tháng ba (thường là bão lớn, mưa to)
- Hát gạo còn được làm ra từ những giọt mồ hôi của người mẹ hiền trên cánh
đồng nắng lửa.
- Hình ảnh đối lập ở hai dòng thơ cuối: “Cua ngoi lên bờ/Mẹ em xuống cấy”
gợi cho ta nghĩ đến sự vất vả, gian truân của người mẹ khó có gì so sánh nổi. Càng
cảm nhận sâu sắc được nỗi vất vả của người mẹ để làm ra hạt gạo, ta càng thêm
yêu thương mẹ biết bao nhiêu.
2. Tập làm văn (20 điểm)
a. Mở bài (5điểm)
Giới thiệu bao quát về cảnh đẹp ở quê hương mà em yêu thích.
b. Thân bài (10 điểm)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status