Test 1
I. Khoanh tròn vào những từ mà em nghe thấy:(1 điểm)
a, Thanks
b, Candy
c, August
d, Banana
e, Kite
f, Can
g, Dance
h, Apple
i, Can’t
j, Swim
II. Viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống: (2 điểm)
a, Whe…e
b, Ju…e
c, F…om
d, Bi…thd…y
e, Jan…ary
f, Feb…uary
g, Sep…emb…r
h, De…em…er
i, F…iend
j, I…e-cre…m
III. Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(2,5 điểm)
1, What …. his name? His …. is
Tuan.
2, …. is your birthday? It’s …. June.
3, Who is ….? That is Marry.
4, Where are they ….? They are ….
China.
5, Nice …. meet you!