!"#$%%&$%'%
#()*+'$
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )
( 50 câu tr!c nghi"m )
,-.$&/!/$%'%
#012.$'%
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
3') Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Ca(OH)
2
.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch NaNO
3
.
(V) Sục khí NH
3
vào dung dịch Na
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn
chức). Biết C
3
H
4
O
2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa là
+44. 43. 42. 45.
35) Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô
3
36) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3
.
Giá trị của m là
+48,75 . 49,75 . 46,50 . 47,80 .
37) Cho m gam bột Fe vào 800,00 ml dd hỗn hợp gồm AgNO
!
0,20M và HNO
!
0,25M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,40m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
+428,73 và 2,24. 425,00 và 2,24. 421,50 và 1,12. 48,60 và 1,12.
38) Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol ancol X. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này cần 0,95
mol O
2
và thu được 0,8 mol CO
2
+450%. 440%. 430%. 460%.
3&) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùngvừa đủ
3,976 lít khí O
2
(ở đktc), thu được 6,38 gam CO
2
. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH,thu được một
muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
+4C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
.
4C
3
H
4
O
2
5
H
10
O
2
.
3'%) Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
có tỷ lệ số mol là 1:5:1 cho tác dụng với Ag dư
rồi đun nóng thấy thể tích khí NO
2
duy nhất thoát ra (đo ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch A
bằng ?
+41. 43. 44 . 42.
3'') Cho các cân bằng hoá học:
CO
2
(k) + C
(r)
→
¬
2CO
(k) (1) H
O
4
(k)(4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
+4(1), (2), (4). 4(1), (3), (4). 4(2), (3), (4). 4(1), (2), (3).
3'$) Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được
dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu
trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng,
không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
+412,80% 410,52% 415,25% 419,53%
3'!) Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công
thứccấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
+44. 42. 45. 43.
3'5) Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần
bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở
4HOOC-CH
2
-COOH và 54,88%. 4HOOC-COOH và 60,00%.
3'8) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dd
KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng
hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
$
(dư) thì khối
lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B là
+4C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
. 4HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
4HCOOH và HCOOC
2
H
5
. 4CH
3
(dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
+447,2%. 458,2%. 441,8%. 452,8%.
3$') Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N.
Biết: X + NaOH
→
Y + CH
4
O
Y + HCl (dư)
→
Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
+4CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
COOC
2
H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH.
3$$) Điều nào sau đây là :đúng ?
+4Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là moocphin .
4Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân là S .
4Dùng H
2
O có thể phân biệt được 4 chất rắn là Al , Na , Mg , Al
2
O
3
.
4Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO
2
và NO
2
.
3$!) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượngCO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết tủa và dung dịchX.
2
. Biết A làm
nhạt màu brom trong CCl
4
thu được sản phẩm hữu cơ B, nhưng A không làm mất màu dung dịch
thuốc tím ở nhiệt độ thường. Tên gọi của B có thể là
+42,2-đibrompropan. 41,1-đibrompropan. 41,2-đibrompropan. 41,3-đibrompropan.
3$8) Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là :
+4protit có khối lượng phân tử lớn hơn. 4protit luôn là chất hữu cơ no.
4protit luôn chứa chức hiđroxyl. 4protit luôn chứa nitơ.
3$9) Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
(1) CH
3
– CHCl
2
(2) CH
3
–COO–CH = CH
2
(3)
CH
3
– COOCH
2
– CH = CH
2
(4) CH
3
– CH
3
)
2
là ?
+4HNO
3
, KNO
3
, Na
2
SO
4
. 4HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
4NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. 4HNO
3
H
4
.
3!!) Trong một nhóm A , trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì :
+4độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
4tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
4tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
4tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
3!5) Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo. Hai
loại axit béo đó là
+4C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH. 4C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
4C
15
làm hai phần rồi thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1.
- Cho dung dịch NH
!
dư vào phần 2.
Tổng số chất kết tủa thu được ở cả hai phản ứng là
+42. 45. 44. 43.
3!7) Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O), người ta
hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết
hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
+4c mol bột Al vào Y. 42c mol bột Al vào Y.
42c mol bột Cu vào Y. 4c mol bột Cu vào Y.
3!8) Các chất và ion nào trong dãy sau mà tất cả vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá ?
+4Fe
2+
, Fe, Ca, KMnO
4
. 4SO
2
, S, Fe
2+
, F
COOH. 4C
3
H
7
COOH. 4HCOOH.
35%) Hợp chất thơm X có CTPT là C
8
H
10
O . Biết X không tác dụng được với Na , NaOH . Số
CTCT phù hợp của X là ?
+43 46 45 44
35') Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng.
Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Hợp chất được tạo thành giữa X và Y có công
thức là ?
+4AlCl
3
4Al
2
S
3
4AlP 4AlN
35$) Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa
tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các
nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng
Trang 4/6 - Mã đề thi 210
hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
+4H
3
(vừa đủ),
thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là ?
+40,12 40,06 40,04 40,075
356) Cho sơ đồ sau:
3 3
2 4 2
/ ( )r , ,
,
3 6
o
AgNO NH duB CCl O Cu
NaOH t
C H A B C D
++ +
+
→ → → →
Biết A, B, C, D là các hợp chất hữu cơ. C là hợp chất đa chức. Công thức cấu tạo của D là
+4CH
2
(COONH
4
)
2
. 4CH
3
-CO-COONH
4
.
4CH
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
.
4Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
4Ion Y
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion
X
2+
.
358) Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của
oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO
2
trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
+4Fe
3
O
4
; 75%. 4Fe
2
O
3
; 65%. 4Fe
2
O
3
2-
(0,15 mol). Xác định thành phần của mỗi dung dịch
+4X là H
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
và Y là NH
4
+
, K
+
, Cl
-
, CO
3
2 -
4X là H
+
, Mg
2+
, NO
3
+
, NO
3
-
, CO
3
2 -
4X là K
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
và Y là H
+
, K
+
, Cl
-
, CO
3
2 -
36%) Cho luồng khí H
2
đi qua 14,4gam MO (M là kim loại) nung nóng thu được 12,8gam hỗn hợp
210 18 D
210 19 D
210 20 C
210 21 A
210 22 A
210 23 B
210 24 D
210 25 A
210 26 D
210 27 D
210 28 A
210 29 C
210 30 B
210 31 B
210 32 C
210 33 D
210 34 B
210 35 D
210 36 D
210 37 C
210 38 A
210 39 B
210 40 C
210 41 C
210 42 A
210 43 B
210 44 B
210 45 A
210 46 D
210 47 C