De thi thu dung cau truc - Pdf 16

Sở GD& ĐT Quảng Ninh
Trường THPT Trần Nhân Tông
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi co 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 LẦN 2
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 210
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Cho các chất (CH
3
)
2
CHOH(1), CH
3
COOH(2), CH
3
CH
2
CH
2
OH(3), HCOOCH
3
(4). Nhiệt
độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là:
A. (1), (3), (4), (2) B. (4), (2), (1), (3) C. (1), (2), (3), (4) D. (4), (1), (3), (2)
Câu 2: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala với Gly-Ala-Gly là:

2
B. S và O
2
C. Hg và S D. Al và HNO
3
đặc
Câu 5: Có các chất lỏng không màu: dung dịch NaHCO
3
, dung dịch NaAlO
2
, dung dịch
C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
C OOHC
2
H

SO
4
đặc, nóng dư. Toàn bộ
khí thoát ra được hấp thụ hết vào V lít dung dịch KMnO
4
0,05 M (vừa đủ), sau phản ứng thu
được dung dịch X. PH của dung dịch X là:
A. 2 B. 1,5 C.1,2 D. 1
Câu 8: Điện phân 200 ml dung dịch chứa đồng thời AgNO
3
1M và Cu(NO
3
)
2
2M trong thời gian
48 phút 15 giây, với cường độ dòng điện 10 ampe (điện cực trơ, hiệu suất điện phân là 100%).
Sau điện phân để yên bình điện phân cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được thu được V lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là
(Cho Ag = 108, Cu = 64)
A. 3,36 B. 6,72 C. 1,12 D. 1,68
Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy
hợp chất của chúng là:
A. Ca, Mg, K, Al B. Fe, Mg, K, Al C. Ca, Mg, K, Ag D. Ca, Zn, K, Al
Câu10: Có thể thu tất cả các khí trong dãy khí nào sau đây bằng phương pháp đẩy nước?
A. CH
3
NH
2
, HCl, CO
2

Câu 11: Trong hiện tượng rỉ sắt chất oxi hoá là:
A. CO
2
v à O
2
B. O
2
C. Ion H
+
và O
2
D. Ion H
+
Trang 1/6- Mã đề thi 210
Câu 12: Trong nước ngầm thường có các chất Fe(HCO
3

)
2
và FeSO
4
. Hàm lượng sắt trong nước
cao thường làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng tới sức khoẻ và sinh
hoạt con người. Người ta đề xuất 3 phương pháp sau:
1. Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước ngầm được tiếp xúc nhiều với không khí rồi
lắng lọc.
2. Sục khí Clo vào bể nước ngầm với liều lượng thích hợp.
3. Sục không khí giàu oxi vào bể nước ngầm
Phương pháp được chọ để loại sắt ra khỏi nước ngầm là:
A. Phương pháp 2 B. Phương pháp 1 C. Phương pháp 3 D. Cả 3 phương pháp

hết với NaHCO
3
sau phản ứng thu được 4,48 lít CO
2
(điều kiện tiêu chuẩn) và 14,9 gam muối của
hai axit hũu cơ. Hai axit trong hỗn hợp X là (Cho H=1, C=12, O=16, Na=23)
A. (COOH)
2
và CH
3
COOH B. HCOOH và (COOH)
2
C. CH
2
(COOH)
2
và C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH và CH
2
(COOH)
2

Câu 17: Đun nóng một hợp chất hữu cơ đơn chức X với dung dịch HCl thu được hai hợp chất
hữu cơ Y và Z chỉ chứa C, H, O có khối lượng bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được khối
lượng CO

+
và OH
-
của H
2
O)
A. HCO
3

, OH

, K
+
, Na
+.
B. Ca
2+
, H
2
PO
4

, NO
3

, Na
+
C. Fe
2+
, NO

2
. Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:
A.C
2
H
4
và C
4
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
10
C. C
3
H
6
và C
4
H
6
D. C
2
H
2

+ HCl D. ZnS + O
2
Câu 23: Các polime trong thành phần hoá học chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O là
A. poli phenolfomandehit, poli metylmet acrylat, tơ capron.
B. xenlulozơ, poli phenolfomandehit, poli metylmet acrylat.
C. cao su isopren, P.V.C, P.E, protit, poli phenolfomandehit.
D. protit, poli phenolfomandehit, poli metylmet acrylat, tơ capron.
Câu 24: Cho FeCO
3
vào dung dịch HNO
3
đặc, thu được hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí màu
nâu. Sục hỗn hợp 2 khí này vào dung dịch NaOH sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho dung
dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Làm khô dung
dịch Y, rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi được chất rắn Z và hỗn hợp khí.
Thành phần các chất trong Z là:
A. NaNO
2
, NaCl, NaOH B. Na
2
O, NaOH, NaCl.
D. NaNO
2
, NaCl, Na
2
CO
3
D. NaNO

2
O
5
C. O
2
, dung dịch Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
đặc.
D. dung dịch Br
2
, dung dịch Ca(OH)
2
, Cu, CuO.
Câu 26: Hỗn hợp khí A có thể tích 10,752 lít (điều kiện tiêu chuẩn) gồm một anken và một
ankađien. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này thu được 1,92 mol CO
2
. Công thức phân tử 2
hiđrocacbon là
A. C
4
H
8
và C
5
H
8

4
loãng vào thấy
dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch H
2
SO
4
vào lại thấy dung dịch thu được trở nên trong suốt.
Dung dịch X là;
A. dung dịch Mg(NO
3
)
2
B. dung dịch AlCl
3
C. dung dịch NaAlO
2
D. dung dịch Ba(HCO
3
)
2
Câu 29: Số hiđrocacbon no, mạch hở có từ 1 đến 5 nguyên tử cacbon, khi tham gia phản ứng thế
với Cl
2
theo tỉ lệ 1:1 được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 30: Phát biểu không đúng về saccarozơ và mantozơ là:
A. dung dịch của chúng đều hoà tan Cu(OH)
2
.
B. cả hai đều bị thuỷ phân trong môi trường axit vô cơ.

2
OCOCH
3Câu 32: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Electron cuối cùng của nguyên tử Fe điền vào phân lớp d. Sắt là nguyên tố d.
B. Các nguyên tử có 1,2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử của nguyên tố kim loại
C. Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có 8 electron ngoài cùng.
D. Tất cả các nguyên tử nguyên tố hoá học đều có số nơtron(N) lớn hơn số proton (Z).
Câu 33: Cho dãy các ion sau: Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Ag
+
, I
-
. Các ion được sắp xếp theo chiều tính
oxihoá giảm dần từ trái sang phải là:
Trang 3/6- Mã đề thi 210
A. I
-
, Ag
+
, Fe

2+
D. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, H
+
, Fe
2+
, I
-
Câu 33: Phát biểu không đúng về saccarozơ và mantozơ là:
A. dung dịch của chúng đều hoà tan Cu(OH)
2
.
B. cả hai đều bị thuỷ phân trong môi trường axit vô cơ.
C. cả hai đều tham gia phản ứng tráng gương.
D. cả hai có cùng công thức phân tử Fe +HCl
Câu 34: Cho biến hoá sau: C
2
H
2
C
6
H
6
X X
1

3
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NO

3
COONa(3), CH
4
(4), CH
3
CHO(5). Các chất trên
lập thành một dãy biến hoá là:
A. (3) (4) (1) (2) (5) B. (4) 1) (2) (3) (5)
C. (2) (1) (5) (3) (4) D. (1) (2) (5) (3) (4)
Câu 36:.Loại “liên kết hiđrô” bền nhất trong hỗn hợp 3 chất hữu cơ gồm rượu metylic, rượu
etylic, phenol là:
A. C
2
H
5
-O-H…OH-C
6
H
5
B. CH
3
-O-H…OH-C
2
H
5

C. CH
3
-O-H…OH-C
6

Câu 39: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào cốc chứa 10 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng hoàn
toàn thu được 0,336 lít H
2
(điều kiện tiêu chuẩn). thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch HCl 1M
khuấy đều cho các phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch X. Để trung hoà lượng HCl có
trong X cần dùng 10ml NaOH 1M. khối lượng Fe có trong hỗn hợp ban đầu là (Cho H=1, C=12,
O=16, Na=23, Fe=56, Al=27)
A. 1,12 gam B. 4,48 gam C.2,24 gam D. 2,475 gam
Câu 40:Phát biểu đúng là:
A. Số nguyên tử nguyên tố trong công thức phân tử luôn là số nguyên dương.
B. Các cation kim loại chỉ có tính oxi hoá.
C. Trong mỗi phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tử kim loại hoặc gồm
các nguyên tử phi kim.
D. Khi một chất có tính oxi hoá gặp một chất khử thì luôn xảy ra phản ứng oxi hoá khử.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đun nóng hỗn hợp 2 amino axit (Chỉ chứa một nhóm axit, một nhóm amin) thu được
hợp chất hữu cơ X. Đun X với dung dịch NaOH thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z hơn kém
nhau một nhóm CH
2
. Đốt cháy hoàn toàn Y thì sau phản ứng thu được thể t ích CO
2
gấp 3 lần thể
tích N
2
. Công thức phân tử của X là
A. C
7
H

Trang 4/6- Mã đề thi 210
Câu 42: Để hoà tan a mol một kim loại M cần 1,25a mol H
2
SO
4
đặc và thu được khí X. Hoà tan
hoàn toàn 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO
4
ở trên thấy thoát ra 0,2 mol X. Kim loại M
là ( Cho Mg= 24, Fe= 56, Cu= 64, Zn= 65)
A. Mg B. Fe C. Zn D. Cu
Câu 43: Chất có khả năng kết tủa trong dung dịch BaCl
2
là:
A. CO
2
B. SO
2
C.H
2
S D. SO
3
Câu 44: Từ hỗn hợp gồm CuCO
3
, FeCO
3
, CaCO
3

C. Na
2
SO
3
D. NaHS
Câu 48: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
6
O
3
. Đem 6,9 gam X tác dụng hết với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 10,8 gam Ag. Để trung hoà 13,8 gam X cần dùng 200ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H=1, C=12, O=16, Na=23, Ag= 108)
A. HCOOC
6
H
3
(OH)
3
B. C
5
H
4
(CHO)(COOH)
C. (HO)

Cl, C
6
H
5
NH
3
Cl
C. CH
3
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
3
Cl, NH
4
Cl D. C
6
H
5
NH
3
Cl, CH
3
NH
3
Cl, NH

vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan (Cho
H=1, O=16, Fe= 56) Giá trị của V là:
A. 0,6 lit B. 1,4 l ít C. 1,2 l ít D. 0,4 l ít
Câu 53: Một loại cao su lai hoá chứa 1,964% lưu huỳnh. Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt xích
isopren có một cầu nối đi sunfua –S-S- với giả thiết rằng đã thay thế cho H ở nhóm CH
2
trong
mạch cao su? (Cho C=12; H=1; S=32)
A.40 B. 47 C. 55 D. 58
Trang 5/6- Mã đề thi 210
Câu 54: Muối

C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
(phenyl điazoni clorua) được sinh ra khi cho C
6
H
5
- NH
2
(anilin) tác
dụng với NaNO

Câu 56: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch từ
A. Màu vàng chuyển sang màu da cam. B. Màu da cam chuyển sang màu vàng
C. Không màu chuyển sang màu vàng D. Màu da cam chuyển thành không màu
Câu 57: Có bao nhiêu gam KClO
3
tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 350 gam dung dịch KClO
3
bão hoà ở 80
0
C xuống 20
0
C. Biết độ tan của KClO
3
ở 80
0
C và 20
0
C lần lượt là 40 gam/100gam
H
2
O và 8 gam/100gam H
2
O.
A. 95 gam B. 115 gam C. 80 gam D. 170 gam

H
6
O và có
các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X,Y,Z đều phản ứng với H
2
nhưng chỉ có Z
không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH
3
COOH. Các chất X,
Y, Z lần lượt là;
A. C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-O-CH
3
, (CH
3
)
2
CO,
B. (CH
3
)
2
CO, C
2
H

2
CO
HẾT

Trang 6/6- Mã đề thi 210


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status