DE THI THU 50 CAU+ĐAP ÁN - Pdf 52

TRƯỜNG THPT 1 CẨM THUỶ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài 90 phút Mã đề: 504
C©u 1 :
Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím, đó là vì:
A.
Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có một số tần số khác nhau và do chiết suất của thủy tinh
đối với sóng ánh sáng có tấn số nhỏ thì nhỏ hơn so với sóng ánh sáng có tần số lớn hơn.
B.
Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím.
C.
Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím.
D.
Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
C©u 2 :
Một mômen lực có độ lớn 30(N.m) tác dụng vào bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay là 2(kg.m
2
).
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc mà bánh xe đạt được sau 10(s) là?
A.
150( )
Rad
s
ω
=
B.
120( )
Rad
s
ω
=
C.

π

C.
5
2 3 10 A
π

D.
4
6 3 10 A
π

C©u 4 :
Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây,
tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì
điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp
kín X là:
A.
Điện trở. B. Cuộn dây có điện trở thuần.
C.
Cuộn dây thuần cảm. D. Tụ điện.
C©u 5 :
Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A.
Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng tự cảm
C.
Hiện tượng cộng hưởng điện D. Hiện tượng từ hóa
C©u 6 :
Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4
0

= + −
B.
2
1LC
ω
=
C.
R C
U U=
D.
0
sini I t
ω
=

0
0
U
I
R
=
C©u 9 :
Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Nếu tăng tần số dòng điện thì
A.
dung kháng tăng. B. cường độ hiệu dụng giảm.
C.
độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D. cảm kháng giảm.
C©u 10 :
Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i
1

+
H
1
1

Na
22
11
+
He
4
2
B.
F
19
9
+
H
1
1

O
16
8
+
He
4
2
C.
U

Z
Y

thì hạt nhân
A
Z
X

đã phóng ra phát xạ:
A.
β

B.
γ
C.
α
D.
β
+
C©u 13 :
Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ
là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60 , 
3
0,6 3 10
;
12 3
L H C F
π
π


(MeV) D. 17,1. 10
23
(MeV)
C©u 15 :
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Trong mạch dao động tự do, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
B.
Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học
C.
Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học
D.
Tại một thời điểm, năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ
trờng
C©u 16 :
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
thì động năng và thế năng
cũng dao động điều hòa với tần số:
A.
' 2
ω ω
=
B.
'
2
ω
ω


0 0
sin( ).
4
i I t I
π
ω
= +

α
có giá trị nào sau đây?
A.
0
0
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= =
B.
0 0
;
2
I U L rad
π
ω α

. Khi khối tâm O của hình trụ hạ được độ cao h trên mặt
phẳng nghiêng thì vận tốc của nó là ?
A.
2V gh=
B.
4
3
gh
V =
C.
V gh=
D.
2V gh=
C©u 20 :
Chọn câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi
tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:
A.
Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên L tăng.
C.
Công suất trung bình trên mạch giảm. D. Hệ số công suất của mạch giảm.
C©u 21 :
Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết
đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60
2
V. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A.
1
2
s
B.

6
x c t cm
π
π
= +
B.
8 os( )
3
x c t cm
π
π
= −
C.
8 os( )
6
x c t cm
π
π
= +
D.
4 os(2 )
6
x c t cm
π
π
= −
C©u 24 :
Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng
cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối
thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:

x = 224, y = 86 D. x = 224, y = 84
C©u 27 :
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình
3sin( )
6 24 6
t d
u cm
π π π
= + −
. Trong đó d
tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Tốc độ truyền sóng là:
A.
4 cm/s. B. 5 m/s. C. 400 cm/s. D. 5 cm/s.
C©u 28 :
Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm
bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10
-8
m, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và
công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A.
92,28% B. 93,75% C. 96,88% D. 96,14%
C©u 29 :
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa
hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối
với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 0,3mm và 2mm có
A.
1 vân sáng và 1 vân tối. B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C.


=
. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz thì u
AB

u
AM
lệch pha nhau
3
π
. Giá trị L là:
A.
3
L H
π
=
B.
3
L H
π
=
C.
1
L H
π
=
D.
2
L H
π

đầu bánh xe đứng yên . Tính gia tốc toàn phần của 1 điểm trên vành bánh xe tại t=2(s)?
A.
2
93,6( )
tp
m
a
s
=
B.
2
43,35( )
tp
m
a
s
=
C.
2
96,8( )
tp
m
a
s
=
D.
2
33,6( )
tp
m

0,25mm B. 2mm C. 0,75mm D. 1,5mm
C©u 42 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A.
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
B.
Sóng cơ học là những dao động cơ học.
C.
Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
D.
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
C©u 43 :
Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng
0
sin( )
4
u U t
π
ω
= +

0
sin( )i I t
ω α
= +
. I
0

α
có giá trị nào sau đây:

D.
0
0
;
2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
C©u 44 :
Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ . Sau 5(s) đật tốc độ góc 10(Rad/s). Hỏi trong 5(s) đó đĩa
tròn quay được một góc là:
A.
5(Rad/s) B. 10(Rad/s)
C.
25(Rad/s) D. 50(Rad/s)
C©u 45 :
Pha của dao động được dùng để xác định:
A.
Chu kỳ dao động B. Trạng thái dao động
C.
Tần số dao động D. Biên độ dao động
C©u 46 :
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường từ nguồn O với biên độ truyền đi không đổi. Ở thời điểm
t=0, điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Một điểm M cách nguồn một khoảng bằng 1/6 bước
sóng có li độ 2cm ở thời điểm bằng 1/4 chu kỳ. Biên độ sóng là:
A.

Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C.
Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
D.
Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C©u 50 :
Một vô lăng khối lượng m=100(Kg) được xem tương đương như khối trụ đồng chất đường kính 1(m), lấy
2
10
π
=
. Khi vô lăng đạt vận tốc quay 600(vong/phut) thì nó có động năng là ?
A.
D. 52000(J) B. C.1000(J)
C.
B. 1440(J) D. 25000(J)

4
Môn 50 cau trac nghiem 12 (Đề số 2)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời. Cách tô
đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status