Đề thi thử ĐH và đáp án-THPT Bỉm sơn - Pdf 41

SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên thí sinh: .............................................
Số báo danh: ................................................
(Đề thi gồm có 6 trang)
Câu1/ Cho 2 axit cacboxilic X và Y hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân tử.
Nếu cho X và Y tác dụng hết với Na thu được số mol H
2
bằng 1/2 tổng số mol của X và Y
trong hỗn hợp.
Nếu trộn 20g dung dịch axit X nồng độ 23% với 50g dung dịch axit Y nồng độ 20,64% được
dung dịch Z. Để trung hoà dung dịch Z cần 200ml dung dịch NaOH 1,1M. Công thức phân tử của X
và Y là:
(C = 12; H = 1; O = 16)
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H

2
sau đó cho Na
2
O tác dụng với nước.
A. Chỉ có 1 và 4 B. Chỉ có 2
C. Chỉ có 2 và 3 D.Chỉ có 3
Câu 4 /Cho các chất: Propin; Axetilen; Êtylen; 1-Brom-1 -Clo Eten; 2-metylbuten-2; cộng hợp với
Brom theo tỉ lệ mol 1:1. Chất tạo được 2 sản phẩm là:
A. Propin; Axetilen; 2-metylbuten-2 B. Propin; Axetilen
C. 1-Brom-1-Clo Eten; 2-metylbuten-2 D. Không có chất nào
Câu 5 / Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl
2
+ 2KOH
→
0
th­êngt
KCl + KClO + H
2
O
B. 3Cl
2
+ 6KOH
loãng

→
0
th­êngt
5KCl + KClO
3

C. m = 6,9g hoặc m = 16,1g D. m = 16,1g và m = 9,2g
Câu 7 / Nếu đun nóng glixerin với hỗn hơp 3 axit hữu cơ: HCOOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH có mặt
chất xúc tác thích hợp thì thu được tối đa bao nhiêu este có 3 chức este?
A. 6 este B. 12 este C. 9 este D. 18 este
Câu 8 / Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit ađipic và hexametylenđiamin B. Axit picric và hexametylenđiamin
C. Axit ađipic và etylen glicol D. Axit glutamic và hexametylenđiamin
Câu 9 / Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao một thời gian ta thu được
13,44g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO
3
dư thấy tạo thành 0,896 lit khí NO duy nhất (ở đktc). Dung dịch sau phản ứng không có io amoni.
Tìm giá trị của m?
A. 14,4g B. 14,2g C. 14,6g D. 14,8g
Câu 10 / Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Tinh bột
 →
X
 →
Y
 →

) - COO - CH(CH
3
) - CH(CH
3
) - CH
3

D. H
2
N - (CH
2
)
4
- COO - CH
2
- CH
2
- CH
3

Câu 12 / Khi trùng hợp Butađien - 1,3 để tạo thành cao su, người ta còn thấy tạo ra một sản phẩm
phụ X. Nếu hiđro hoá X ta thu được chất Y có công thức phân tử C
8
H
16
có tên Etyl xiclohecxan. Chất
X là:
A. 3- Vinyl xiclohecxen B. 5- Vinyl xiclohecxen
C. 4- Etyl xiclohecxen D. Vinyl xiclohecxan
Câu 13 / Các thí nghiệm giữa Fe (dây kim loại, nung nóng) với các chất sau: O

...... (2)
Fe + Cl
2

 →
o
t
....... (3)
Fe + Br
2

 →
o
t
....... (4)
Fe + I
2

 →
o
t
...... (5)
Fe + H
2
SO
4
(loãng)
 →
o
t

Thứ tự các cặp là:
A. Al, Cu, Zn, Ag; B. Cu, Fe, Zn, Ag;
C. Al, Fe, Zn, Cu; D. Al, Cu, Zn, Cu;
Câu 16 / Cho 9,6g Mg vào 200ml dung dịch hỗn hợp chứa: Cu(NO
3
)
2
1M; AgNO
3
0,5M; Fe(NO
3
)
3
1M. Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp kim loại (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Khối lượng m(g) của hỗn hợp kim loại là:
(Mg = 24; Cu = 64; Ag = 108; Fe = 56)
A. 26,4g ; B. 27,4g C. 29,2g; D. 25,2g;
Câu 17 / Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este X và Y là đồng
phân của nhau cần vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được
32,7 gam muối.
Xác định công thức cấu tạo và khối lượng của X và Y .
(Na = 23; O = 16; H = 1; C =12)
A. X là CH
3
COOCH
3
khối lượng 20,1 gam ; Y là HCOOC
2
H
5

(Na = 23; C = 12; O =16; H =1)
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
3
H
5
OH và C
4

2
O
3
, Fe
3
O
4
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
(Fe = 56; O =16; S = 32)
A. 40g B. 48g C. 36g D. 32g
Câu 22 / Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. propen B. toluen C. isopren D. stiren
Câu 23 / Cho hỗn hợp các anken: cis-Buten-2; trans-Buten-2; Buten-1; propen cộng hợp với nước
trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp gồm:
A. 6 rượu no đơn chức B. 5 rượu no đơn chức
C. 4 rượu no đơn chức D. 3 rượu no đơn chức
Câu 24 / Có bao nhiêu rượu đơn chức và phênol đơn chức tương ứng với chât sau: Etyl benzen
A. 2 rượu và 5 phênol B. 2 rượu và 3 phênol
C. 1 rượu và 3 phênol D. 1 rượu và 4 phênol
Câu 25 / Chia 2,29g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong dd HCl giải phóng 1,456 lit H
2
(đ.k.t.c)
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m (g) hỗn hợp 3 oxit.
(Cl = 35,5; H = 1; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27)

)
3
D. Na
2
SO
4
Câu 27 / Nhóm gồm các chất đều phản ứng được với axit fomic là:
A. CH
2
= CH - COOH; C
2
H
5
OH; (CH
3
COO)
2
Ca; AgNO
3
/NH
3
B. CH
3
COONa; KOH; K
2
CO
3
; Cu(OH)
2
; AgNO

5
OH; Na
2
CO
3
; Ag
2
O/NH
3
; CH
3
COONa
Câu 28 / Nguyên nhân gây nên tính bazơ của Amin là:
A. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên có thể nhận proton .
B. Do cặp electron dùng chung giữa N và H trong Amin bị hút mạnh về phía N.
C. Do trong phân tử amin nitơ có số oxihoa thấp nhất
D. Do phân tử Amin phân cực mạnh
Câu 29 / Có các chất hữu cơ: (1) Glucozơ; (2) Fructozơ; (3) Saccarozơ; (4) Mantozơ; (5) Tinh bôt;
(6) Axitfomic; (7) Anđehit axetic; (8) Fomalđehit. Nhóm những chất đều có thể tham gia phản ứng
tráng gương là:
A. (1), (4), (6), (7). B. (2), (3), (7), (8)
C. (1), (5), (7), (8). D. (1), (2), (3), (8)
Câu 30 / Ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở?
A. 8 hợp chât B. 9 hợp chất

2+


Mg
2+
+ Fe
Tính oxi hóa của các ion và chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. Fe
3+
> I
2
> Fe
2+
> Mg
2+
B. Mg
2+
> Fe
2+
> I
2
> Fe
3+
C. I
2
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg

xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào sau đây:
A. KHSO
4
và Fe(NO
3
)
3
B. KNO
3
và Mg(NO
3
)
2

C. KNO
3
và KHSO
4
D. KNO
3
và KHCO
3

Câu 34 / Những khẳng định nào sau đây là sai:
1. Fe có khả năng tan trong dd FeCl
3
dư.
2. Fe có khả năng tan trong dd CuCl
2

4
; H
+
; Na
+
; K
+
D. Ba
2+
; Cu
2+
; K
+
; NH
+
4
Câu 36 / Khi cho hỗn hợp Butanol -1 và Butanol -2 tách nước trong điều kiện thích hợp thu được
hỗn hợp gồm
A. 3 anken B. 4 anken C. 2 anken D. 1 anken
Câu 37 / Để phân biệt các chất rắn riêng biệt: FeS; FeS
2
; FeCO
3
; Fe
2
O
3
ta có thể dùng dung dịch
nào:
A. HCl B. HNO



A
3


A
4


A
5


A
6


Axit picric
Các chất A
1
; A
2
; A
3
; A
4
; A
5
; A

6
H
6
; C
6
H
5
Cl ; C
6
H
5
ONa
C. CH
4
; C
2
H
2
; C
6
H
6
; C
6
H
5
Cl ; C
6
H
5

là:
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu êtylic
B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C. glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
Câu 40 / Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có
những chất nào nêu dưới đây:
A. NaAlO
2
; NaCl ; NaOH và H
2
O B. NaAlO
2
; NaCl ; AlCl
3
và H
2
O
C. NaAlO
2
; NaCl và H
2
O D. NaAlO
2
; NaOH và H
2
O
Câu 41 / Có hai hợp chất hữu cơ X và Y chứa các nguyên tố C, H, O. Khối lượng phân tử đều bằng

D. OHC - COOH và C
2
H
5
COOH
Câu 42 / Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với 80ml dung
dịch NaOH 0,5M. Tính tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng?
(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
A. 3,38g B. 3,4g C. 3,36g D. 3,34g
Câu 43 / Cho 4,8g một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung dịch
NH
3
thu được 34,8g hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2

3p
6
3d
7
4s
1
; Chu kỳ 4, nhóm VIIIB (cột 1)
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
3d
7
4s
2
; Chu kỳ 4, nhóm IIA
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

khí A có áp suất p
2
. Hãy tính p
1
và p
2
?
A. p
1
= 1,065at ; p
2
= 0,564at B. p
1
= 1,0665at ; p
2
= 0,654at
C. p
1
= 1,0465at ; p
2
= 0,654at D. p
1
= 1,0465at ; p
2
= 0,554at
Câu 47 / Trộn 0,81g bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu

] = 0,24M
B. [Na
2
CO
3
]= 0,32M;[NaHCO
3
] = 0,48M
C. [Na
2
CO
3
] = 0,04M ; [NaHCO
3
] = 0,06M
D. [Na
2
CO
3
] = 0,016M ; [NaHCO
3
] = 0,024M
Câu 49 / Khi thêm dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4

; MgCO
3
; Al
2
O
3
; D. Fe
2
O
3
; KMnO
4
; Fe; Cu; Mg(OH)
2
;
Mã đề 001 5/6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status