10 đề thi thử theo câu trúc mới - Pdf 65

10 ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC 2009 CỦA BỘ GD-ĐT
Đề 1
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ GỐC
THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 4 – NĂM 2009
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Ngày thi: 17/05/2009
Phần chung: 40 câu
001: Trong hợp chất XY ( X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron trong hợp chất là 20. Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức OXH duy nhất. Công thức XY là:
A. MgO B. AlN. C. NaF D. LiF.
002: Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của M là 8. M và R là các nguyên tố:
A. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br
003: Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeCO
3
, Al
2
O

có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X
và dung dịch Y. Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước, các ion có mặt trong dung dịch Y là.
A. Na
+
và SO
2-
4
B. Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+
C. Na
+
, HCO
-
3
D. Na
+
, HCO
-
3
và SO
2-
4
006: Cho từ từ dung dịch chứa amol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO

, x mol Cl
-
, y mol Cu
2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
010: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe
3
O
4
; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sau
phản ứng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Tính thể tích khí thoát ra(đktc).
A. 5,6 lít B. 6,72 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít
011: Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 lit
H
2
(đkc). Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O
2
dư, thu được 46,5 gam rắn R. % (theo m) của Fe có trong hỗn
hợp X là:
A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 D. 76,2
012: Khi thêm (a + b) mol CaCl
2

)
2

A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2

và Mg(OH)
2
).
A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml .
016: Dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hoá là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
, S
2-
, H
2
S D. Na
2
SO
3
, Br
2
, Al
3+
017: Một oxit kim loại M

và HNO
3
thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất).
Thêm tiếp H
2
SO
4
vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa
hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là
A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.
020: Trong các chất NaHSO
4,
NaHCO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
,CO
2
, AlCl
3
. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO
2
thu
được Al(OH)
3


i nho
̉
va
̀
o đo
́
va
̀
i gio
̣
t dung di
̣
ch AgNO
3
. Dung dịch không ta
̣
o tha
̀
nh kê
́
t tu
̉
a là
A. phenylclorua B. butylclorua
C. anlylclorua D. butylclorua va
̀
vinylclorua
025: Cho 2,3 gam Na kim loại vào 10ml dung dịch ancol etylic 45
0
thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được chất rắn Y.

028: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dd chứa 1,42 kg NaOH. Sau phản ứng,
để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M . Khối lượng xà phòng thu được là
A. 103,425 kg B. 10,3425 kg C. 10,343 kg D. 103,435 kg
029: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol nCO
2
: nH
2
O = 2. Đun nóng
0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức ete, không phản ứng với Na
trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO
3
, trong amoniac ngay cả khi đun nóng. Biết Mx < 140. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH
3
COOC
6
H
5
B. C
2
H
3
COOC
6
H

NH ; (4) (CH
3
)
2
NH ; (5) NH
3
.
A. (1) <(2) < (3) < (4) < (5) B. (5) <(3) < (2) < (1) < (4) C. (3) <(2) < (1) < (4) < (5) D. (3) <(2) < (5) < (1) <
(4)
031: Anilin có tính bazơ là do
A. anilin phản ứng được với dung dịch axit. B. anilin nối với vòng benzen.
C. anilin có khả năng nhường proton. D. trên nguyên tử N còn 1 đôi electron tự do.
032: Cho các hợp chất 1. H
2
N−CH
2
−COOH 2. CH
3
COOH 3. C
6
H
5
COOH
4. H
2
N−CH(CH
3
)−CH
2
-COOH 5. H

2
-CH(NH
2
)-COOH
C. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH D. H
2
N- CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
034: Tính lượng glucozơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu êtylic 40
o
. Biết khối lượng của rượu nguyên chất
0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%
A. 626,1gam B. 503,3gam C. 782,6gam D. 937,6gam
035: Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 g CH
3
COOH và 11,1 g hỗn
hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong

O
6
(glucozơ), CH
3
COOH, HCOOH D. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
037: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C
3
H
6
O ; C
3
H
6
O
2
; C
3
H
4
O và C
3
H

=CH-CHO; T : CH
2
=CH-COOH
C. X: C
2
H
5
COOH ; Y : C
2
H
5
CHO ; Z : CH
2
=CH-CHO; T : CH
2
=CH-COOH
D. X: CH
2
=CH-COOH ; Y : C
2
H
5
CHO ; Z : C
2
H
5
COOH; T : CH
2
=CH-CHO
038: Hợp chất hữu cơ C

040: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A. n-Butan tác dụng với Cl
2
, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1. B. Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C. Buten-1 tác dụng với hidroclorua D. Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua
Phần riêng dành cho Ban Cơ bản
041: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
:
A. Chỉ có kết tủa trắng tạo thành B. Không có hiện tượng gì cả.
C. Có kết tuả sau đó kết tủa tan hết D. Có kết tủa và có khí bay ra.
042 Hidro hoá hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thu được 9,2 gam ancol no tương ứng . Vậy thể tích
hiđro cần dùng cho phản ứng hidro hoá là bao nhiêu lít (đktc )
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
043: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu
2+
trong dung dịch CuSO
4
?
A. Fe, Zn, Ni B. Zn, Pb, Ag. C. Na, Cr, Ni D. K, Mg, Mn
044: Trung hoà hoàn toàn 100 ml dung dịch một axit hữu cơ no đơn chức thì cần hết 100 ml dung dịch NaOH 1 M . Cô
cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được 9,6 gam muối khan . Vậy axit có nồng độ và CTPT là
A. 1 M , CH
3
COOH
B. 1M , HCOOH

. D. Al(OH)
3
.
046: Có hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe. Chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan nào sau đây để thu được Ag tinh khiết?
A. CuSO
4
B. FeCl
3
C. HgCl
2
D. FeCl
3
hoặc HgCl
2
047: Chất nào sau đây có tác hại huỷ diệt tầng ozon?
A. CFC, NO
2
. B. CFC. C. CO
2
D. H
2
S
048: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 5,6 lít khí CO
2
và 6,3g H
2
O. Đem cho cùng
lượng X đó tác dụng với Na dư thì có V lít khí thoát ra. các thể tích khí đo ở đktc.
Giá trị của V là ?
A. 1,12 B. 0,56 C. 2,24 D. 1,68

. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên K = 1, nồng độ mol/l của CO và H
2
O ở trạng thái cân
bằng là
A. 0.08 M và 0,18M B. 0,2M và 0,3M C. 0,08M và 0,2M D. 0,12M và 0,12M
052: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là:
A. oxi hoá rượu etylic bằng CuO ( t
0
C).
B. oxi hoá etilen bằng O
2
có xúc tác PbCl
2
và CuCl
2
( t
0
C).
C. cho axetilen hợp nước ở t
o
= 80
o
C và xúc tác HgSO
4
.
D. thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH
3
-CHCl

2
H
5
CHO.
054: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H
+
/H
2
; Zn
2+
/Zn; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V;
+0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H
+

→
2Ag
+
+ H
2
B. Cu + 2Ag
+
→
Cu
2+
+ 2Ag

, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
B. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrO
3
, K
2
CrO

được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng
3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
057: Trong nước ngầm thường tồn tại ở dạng ion trong sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) sunfat. Hàm lượng sắt trong nước
cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người nên cần phải loại bỏ.
Ta có thể dùng các phương pháp nào sau đây để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt ?
A. Sục clo vào bể nước mới hút từ giếng khoan lên với liều lượng thích hợp.
B. Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước mới hút từ giếng khoan lên được tiếp xúc nhiều với không khí rồi
lắng, lọc.
C. Sục không khí giàu oxi vào nước mới hút từ giếng khoan lên.
D. Tất cả các phương pháp trên.
058: Cho các chất sau: Phenol, etanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit. Số cặp chất tác dụng được với
nhau là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
059: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân
không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino
axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
A. Ala, Gly. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Gly, Val.
060: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng
dư AgNO
3
/NH
3
tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa. A có thể là chất nào trong các chất sau?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ.
Cho: Cho: H=1, C= 12, N=14, O=16, F= 19, Cl=35,5, Br=80, I=127, S=32, P=31, Na=23, K=39, Ca=40,
Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207
Đề 2
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN

OH, ngược lại từ C
2
H
5
OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X. Trong các
chất C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C

COOH B. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH , CH
3
COONa D. CH
3
COOH, HCOOCH = CH
2
07: Cho các chất, ion: Fe
2+
, Fe, Cu. Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là
A. Cu < Fe < Fe
2+
B. Fe
2+
< Fe < Cu C. Fe
2+
< Cu < Fe D. Fe < Cu < Fe
2+

thì A là:
A. Ankol no B. Ankol no, đơn chức
C. Ankol no, đơn chức hoặc đa chức D. Ankol no, mạch hở
10: Cho các dung dịch muối NaCl; FeSO
4
, KHCO
3
, NH
4
Cl, K
2
S, Al
2
(SO
4
)
3
, Ba(NO
3
). Chọn câu đúng
A. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
C. Có 4 dung dịch không đổi màu quỳ tím D. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
11: Cho dãy các chất Ca(HCO
3
)
2
; NH
4
Cl, (NH
4

2
D. Không xác định được
14: Một este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Thuỷ phân hết X thành hỗn hợp Y. X có công thức cấu tạo nào để Y cho
phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A. CH
3
COOCH = CH
2
B. HCOOCH
2
CH = CH
2
C. HCOOCH = CHCH
3
D. CH
2
= CHCOOCH
3
15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → A → B → C → A axit picric. B là:
A. phenylclorua B. o –Crezol C. Natri phenolat D. Phenol
16: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8

o
C, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần
khi nâng nhiệt độ từ 25
o
C lên 75
o
C ?
A. 10 lần B. 16 lần C. 32 lần D. 60 lần
21: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít ankol nguyên chất (d =0,8g/ml). Biết hiệu suất
của cả quá trình là 75%.
A. 57,5 lít B. 43,125 lít C. 42,24 lít D. 41,421 lít
22: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol (M= 331g).
Khối lượng brom tham gia phản ứng là.
A. 15,44 gam B. 16,6 gam C. 19,2 gam D. 20,4 gam
23: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS
2
tác dụng với d?ch H
2
SO
4
đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối giản)
của phương trình phản ứng là:
A. 45 B. 46 C. 44 D. 47
24: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS
2
trong HNO
3
đặc, nóng thu được khí NO
2
. Xác định số mol HNO

thành HNO
3
. Số mol O
2
đã tham gia phản ứng trong các
quá trình đó là
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,2 mol D. 0,25 mol
27: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% ni tơ. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X
A. C
3
H
5
NH
2
B. C
4
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
5
H
9

4
NH
2
, CH
3
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
,

C

ONa, NaOH
D. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
ONa.
31: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO
3
x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn
hợp khí gồm N

4
2M cần thiết để trung hoà dung dịch

C là:
A. 120ml B. 100ml C. 240ml D. 50ml
35: Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO
3
4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Đun nhẹ dung
dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là:
A. 2,56gam và 1,12 lít B. 12,8gam và 2,24 lít C. 25,6gam và 2,24 lít D. 38,4gam và 4,48 lít
36: Nung 6,58 g Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn
toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
37: Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với H
2
O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không
tan K. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể
tích khí đo ở đktc). Tính khối lượng các kim loại trong m gam X.
A. 2,055 g Ba và 8,1g Al B. 1,0275g Ba và 4,05 g Al
C. 4,11g Ba và 16,2 g Al D. 10,275 g Ba và 40,5 g Al
38: Tỉ lệ thể tích CO
2
và H
2

độ mol của HNO
3
dư bằng nồng độ mol của AgNO
3
. Tính V:
A. 50ml B. 75ml C. 80ml D. 100ml
43: Cho aminoaxit. Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan. Công
thức cấu tạo của A là.
A. NH
2
CH
2
COOH B. NH
2
CH
2
CH
2
COOH C. CH
3
- CH (NH
2
) -COOH D. Cả A, B, C đều
đúng.
44: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4
chất là
A. HNO
3đặc,
t
o

trong môi trường H
2
SO
4
loãng dư là :
A. 29,4 B. 29,6 C. 59,2 D. 24,9
47: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m (g)
polime và 1,44 (g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 5,25 B. 4,56 C. 4,25 D. 5,56
48: Cr(OH)
3
không phản ứng với:
A. Dung dịch NH
3
B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. Dung dịch Brom trong NaOH D. Dung dịch Ba(OH)
2
49: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong điều kiện thường) thu được n(CO
2
) = 2n(H
2
O). Mặt khác 0,1 mol X
tác dụng với dung dịch AgNO
3

COOH C. OHC-COOH D. HCOOH
Phần dành cho Ban Cơ bản
51: Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k) ∆H = -92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch, cần
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất
52: Trong dung dịch AlCl
3
(bỏ qua sự phân li của H
2
O) chứa số ion tối đa là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
53: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E
0
của 2 cặp oxihoá -khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch
muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng. Biết E
0
của pin X – Z

2
và z mol H
2
O. Biết y –z = x. Vậy X thuộc dãy đồng
đẳng nào sau đây:
A. CnH
2n +1
COOH B. CnH
2n
(COOH)
2
C. CnH
2n-1
COOH D. CnH
2n - 1
(COOH)
3
56: Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng nồng độ. Một chất điện li
mạnh, một chất điện li yếu. Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?
A. Dùng giấy quỳ tím. B. Dùng máy đo pH.
C. Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện. D. Điện phân từng dung dịch.
58: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C

3
3M và H
2
SO
4
1M
đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra. Mối quan hệ giữa V
1
và V
2

A. V
1
= 0,75V
2
B. V
1
= 0,8V
2
C. V
1
= 1,25V
2
D. V
1
= 1,40V
2
Đề số 3 – sưu tầm
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 08 trang)

2
, Y

, Z
+
và T
+
2
là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của Ar. Kết luận nào dưới đây là
đúng ?
A. Bán kính của các ion X

2
, Y

, Z
+
và T
+
2
là bằng nhau.
B. Bán kính nguyên tử tăng dần theo trật tự R
Y
< R
X
< R
T
< R
Z
.

loãng ta thu được dung dịch A. Tác động nào dưới đây không làm nhạt
màu dung dịch A?
A. Đun nóng dung dịch hồi lâu. B. Thêm HCl bằng số mol NH
3
.
C. Thêm một ít Na
2
CO
3
. D. Thêm AlCl
3
tới dư.
Câu 7. Xét các phương trình chuyển hóa:
A + O
2


B + ... A + Br
2


C + ...
A + B

C + ... C + H
2
SO
4
(đặc)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status