THI TH I HC NM 2011
Mụn: Vt Lý. Thi gian: 90phỳt
Cõu 1: Dao ng c mụ t bng biu thc x = Asin (t + ), trong ú A, , l hng s, c gi l
dao ng gỡ?
A. Dao ng tun hon C. Dao ng iu hũa
B. Dao ng tt dn D. Dao ng cng bc
Cõu 2: Th no l mt dao ng t do:
A. L mt dao ng tun hon
B. L dao ng m chu kỡ ch ph thuc vo cỏc c tớnh riờng ca h, khụng ph thuc vo cỏc yu
t bờn ngoi
C. L dao ng iu hũa
D. L dao ng khụng chu tỏc dng ca lc cn
Cõu 3: th biu din s thay i ca gia tc theo li trong dao ng iu hũa cú hỡnh dng l:
A. on thng C. ng parabon
B. ng elớp D. ng trũn
Cõu 4: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi biờn 6cm v chu kỡ 1s. Ti t = 0, vt i qua v trớ cõn
bng theo chiu õm ca trc to . Tng quóng ng i c ca vt trong khong thi gian 2,375s k
t thi im c chn lm gc l:
A. 55,76cm B. 48cm C. 50cm D. 42cm
Cõu 5: Con lc n cú chiu di 1m, g =10m/s
2
, chn gc th nng v trớ cõn bng. Con lc dao ng
vi biờn
0
= 9
0
. Vn tc ca vt ti v trớ ng nng bng th nng l:
A. 9/
2
cm/s B. 9
5
A. 19 B. 20 C. 21 D. 22
Cõu 11: Mt on mch R, L, C mc ni tip. Cun dõy thun cm. Gi U
0R
, U
0L,
U
0C
l hiu in th cc
i hai u in tr, hai u cun dõy v hai u t in. Bit U
0L
= 2U
0R
= 2U
0C
. Kt lun no di õy
v lch pha gia dũng in v hiu in th l ỳng:
50 cõu trc nghim vt lớ ụn thi i Hc -Mi vic good to with you!
1
A. u chậm pha hơn i một góc π/4 C. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
B. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế:
A. Là dụng cụ biến đổi hiệu điện thế của dòng điện một chiều
B. Có thể dùng cả dòng điện xoay chiều và một chiều
C. Cuộn dây nối tải tiêu thụ là cuộn thứ cấp
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 13: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện một chiều:
A. Khác máy phát điện xoay chiều một pha ở bộ phận đưa dòng điện ra ngoài
B. Bộ góp đóng vai trò là phần ứng
C. Để cường độ dòng điện lớn, ít nhấp nháy người ta mắc nối tiếp các khung dây, đặt lệch nhau
D. Tạo ra dòng điện một chiều
Câu 15: M¹ch R, L, C nèi tiÕp R= 100Ω , L = 1/π (H) , C = 10
-4
/ 2π (F). Cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch: u= 200
2
sin 100πt (V). BiÓu thøc cña hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu cuén d©y u
L
cã
d¹ng :
A. u
L
= 100sin(100πt - π/6) V C. u
L
= 200sin(100πt + 3π/4) V
B. u
L
= 200sin(100πt + π/4) V D. u
L
= 100sin(100πt - π/3) V
Câu 16: Cho m¹ch R, L,C nèi tiÕp R = 50Ω , C = 2.10
-4
/π F , f= 50 Hz. Cuén d©y thuÇn c¶m. Khi U
L
max th× L =
A. 1/π H B. 1/2π H C. 2/π H D. 3/π H
Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều có Rôto quay 500vòng/phút. Tần số dòng điện nó phát ra khi có
ba cặp cực là:
A. 1500Hz B. 150Hz C. 250Hz D. 25Hz
Câu 18: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV khi truyền đi một công suất điện
12000kW theo đường dây có điện trở 10Ω là:
= 500pF khi góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 180
0
. Khi góc
xoay của tụ bằng 90
0
thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
A. 188,4m B. 26,644m C. 107,522m D. 134,544m
Câu 24: Một người tiến lại gần gương phẳng đến khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng cách ban
đầu với gương. Khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình trong gương sẽ:
A. Giảm 2n lần C. Gảm 4n lần
B. Giảm n lần D. Tăng n lần
Câu 25: Gương cầu lồi bán kính 20cm. Vật sáng AB cho ảnh A’B’ cách vật 21cm. Vật AB cách gương:
A. 28,4cm B. 20cm C. 15,65cm D. Đáp án khác
Câu 26: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua thấu kính là:
A. 3f B. 4f C. 5f D. 6f
Câu 27: Một lăng kính có góc chiết quang 6
0
. Chiếu một tia sáng tới lăng kính với góc tới nhỏ thì đo
được góc lệch của tia sáng qua lăng kính là 3
0
. Chiết suất của lăng kính là:
A.1,5 C. 1,48
B. 1,55 D. 1,43
Câu 28: Đặt điểm sáng A trên trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 40cm, cách thấu kính 80cm. Điểm
A bắt đầu chuyển động đều với vận tốc 5cm/s về phía tiêu điểm F. Vận tốc của ảnh lúc t = 4 s kể từ khi A
bắt đầu chuyển động là:
A. 40cm/s B. 64cm/s C. 20cm/s D. 100cm
Câu 29: BiÕt S lµ ®iÓm s¸ng nằm trên trục chính, S’ lµ ¶nh, O lµ vÞ trÝ quang t©m thÊu kÝnh, xy lµ trôc
về phía S
1
thì:
A. Hệ vân dịch chuyển về phía S
2
C. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S
1
B. Hệ vân dịch chuyển về phía S
1
D. Hệ vân giao thoa không thay đổi
Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng với khe Iâng, độ rộng của vân giao thoa bằng i. Nếu đặt toàn bộ hệ
thống vào chất lỏng có chiết suất n thì độ rộng của vân giao thoa sẽ bằng:
A. i/ (n - 1) B. n.i C. i/n D. i/ (n +1)
Câu 36: Chọn câu sai:
A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10
-3
mmHz
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục vôn
C. Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá chất khí
D. Tia Rơnghen giúp chữa bệnh còi xương
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m, bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm. Tại vị trí cách vân trung tâm
0,75mm ta được vân loại gì? Bậc mấy?
A. Vân sáng - bậc 2 C. Vân tối - bậc 2
B. Vân sáng - bậc 3 D. Vân tối - bậc 3
Câu 38: Bán kính quĩ đạo của electron trong nguyên tử H là 2,12
0
Α
. Điện tử đang đứng ở qũi đạo:
A. L B. M C. K D. N
A. U
2
B. U
1
C. (U
1
+ U
2
) D. (U
1
+ U
2
)/2
Câu 43: Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 4000
0
Α
. Công thoát
electron có giá trị:
A. 2eV B. 2,5eV C. 3,105eV D. 3,246eV
Câu 44: Catốt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi có công thoát electron là 2eV. Catốt được
chiếu sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Dùng màn chắn tách một chùm hẹp các
electron quang điện và hướng nó vào từ trường đều có
B
vuông góc với
0
v
, B = 4.10
-5
T.
Cho h = 6,625.10
D. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng
Câu 48: Từ hạt nhân
236
88
Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β
-
trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt
nhân tạo thành là:
A.
222
84
X B.
224
84
X C.
222
83
X D.
224
83
X
Câu 49: Đồng vị Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138ngày. Cho N
A
= 6,02.10
23
mol
-1