trắc nghiệm cấu trúc và cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử - Pdf 16

GVHD: Hồ Văn Hiền
PHẦN I – TRANG BỊ KIẾN THỨC CƠ BẢN
CHUN ĐỀ I – DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
VẤN ĐỀ I - CẤU TRÚC VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Câu 1: Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêơtit như sau: 3’… AAATTGAGX…5’
Trình tự các ribơnuclêơtit của đoạn mARN tương ứng là
A. 5’…TTTAAXTGG…5’. B. 5’…UUUAAXUXG…3’.
C. 3’…AAAUUGAGX…3’. D. 5’…TTTAAXTXG…3’.
Câu 2: Trong các q trình tự nhân đơi, enzim ADN - pơlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khn của ADN:
A. Ln theo chiều từ 5’ đến 3’. B. Ln theo chiều từ 3’ đến 5’.
C. Di chuyển 1 cách ngẫu nhiên. D. từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia.
Câu 3: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 3' AGU 5'. B. 3' UAG 5'. C. 3' UGA 5'. D. 5' AUG 3'.
Câu 4: Cấu trúc của ơperơn bao gồm những thành phần nào?
A. Gen điều hồ, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành. B. Gen điều hồ, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động.
C. Gen điều hồ, vùng khởi động, vùng vận hành. D. Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành.
Câu 5: Trong q trình nhân đơi của phân tử ADN, trong hai mạch ADN mới được tổng hợp thì một mạch được
tổng hợp liên tục, còn mạch kia được tổng hợp thành từng đoạn. Hiện tượng này xảy ra do:
A. Mạch mới ln ln được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’.
B. Mạch mới ln ln được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN.
C. Mạch mới ln ln được tổng hợp theo chiều 5’ đến 3’.
D. Mạch mới ln ln được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN .
Câu 6: Trong q trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ, điều nào sau đây là khơng đúng ?
A. mARN sau khi phiên mã được sử dụng trực tiếp làm khn để tổng hợp prơtêin.
B. mARN sau khi phiên mã được cắt các intron, nối các êxon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
C. mARN được tạo ra là đơn vị phiên mã của nhiều gen.
D. mARN được tổng hợp từ gen của tế bào mã hóa cho nhiều chuỗi polipeptit, mARN có thể dịch mã ngay
thành chuỗi pơlipeptit.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền đặc trưng cho từng lồi sinh vật. B. Mã di truyền đọc theo một chiều.
C. Mã di truyền là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu và tính thối hóa.

A. Ngun tắc bổ sung và ngun tắc bán bảo tồn ln được đảm bảo trong trong q trình nhân đơi, do vậy trên hai
mạch khn có sự khác nhau về cách thức tổng hợp mạch mới, một mạch tổng hợp gián đoạn, mạch kia tổng hợp liên tục.
B. Ngun tắc bổ sung khiến cho đoạn mạch đơn mới tổng hợp có trình tự đúng và chính xác và được đảm bảo
về hai phía ngược nhau.
C. Trên một chạc tái bản, q trình bẻ gãy các liên kết hiđro chỉ theo một hướng, hai mạch đơn của khn ADN
ngược chiều và sự tổng hợp mạch mới ln theo chiều 5’- 3’.
D. Trình tự nuclêơtit trên hai mạch đơn là khác nhau, do vậy sự tổng hợp phải xảy ra theo hai chiều ngược nhau
mới đảm bảo sự sao chép chính xác.
Câu 12: Điểm mấu chốt trong q trình tự nhân đơi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là:
A. một bazơ bé bù với một bazơ lớn. B. ngun tắc bổ sung, bán bảo tồn.
C. sự lắp ráp tuần tự các nuclêơtit. D. bán bảo tồn.
Câu 13: Một gen dài 5100 Å có 3900 liên kết hydrơ nhân đơi 3 lần liên tiếp. Số nuclêơtit tự do mỗi loại cần mơi
trường nội bào cung cấp là
A. A = T = 5600; G = X = 1600. B. A = T = 4200; G = X = 6300.
C. A = T = 2100; G = X = 600. D. A = T = 4200; G = X = 1200.
Câu 14: Bản chất của mối quan hệ ADN→ ARN→ Prơtêin là :
A. Trình tự các nuclêơtit mạch bổ sung→ Trình tự các ribơnuclêơtit → Trình tự các axit amin.
B. Trình tự các bộ ba mã gốc → Trình tự các bộ ba mã sao → Trình tự các axit amin.
C. Trình tự các cặp nuclêơtit → Trình tự các ribơnuclêơtit → Trình tự các axit amin.
D. Trình tự các nuclêơtit → Trình tự các ribơnuclêơtit → Trình tự các axit amin.
Câu 15: Sự giống nhau của hai q trình nhân đơi và phiên mã là:
A. đều có xúc tác của ADN – pơlimeraza. B. diễn ra theo ngun tắc bổ sung.
C. đều xảy ra theo ngun tắc bán bảo tồn. D. thực hiện trên tồn bộ phân tử ADN.
Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ, một gen cấu trúc có N = 2400 thực hiện phiên mã. Phân tử mARN do gen trên tạo ra
tham gia vào q trình dịch mã để hình thành nên chuỗi pơlipeptit gồm:
A. 397 axit amin. B. 400 axit amin. C. 398 axit amin. D. 399 axit amin.
Câu 17: Điều hòa hoạt động gen chính là
A. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. B. điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.
C. điều hòa tARN của gen được tạo ra. D. điều hòa rARN của gen được tạo ra.
Câu 18: Gen A dài 5100A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status