GVHD: Hồ Văn Hiền
CHUN ĐỀ III – SINH THÁI
Câu 1: Ổ sinh thái là
A. Khu vực sinh sống của sinh vật.
B. Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
C. Khoảng khơng gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của lồi.
D. Nơi thường gặp của lồi.
Câu 2: Giới hạn sinh thái là
A. Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó lồi có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. Khoảng xác định ở đó lồi sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
C. Khoảng cực thuận, ở đó lồi sống thuận lợi nhất.
D. Khoảng chống chịu ở đó đời sống của lồi ít bất lợi.
Câu 3: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì. B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên.
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
Câu 4: Một số cây cùng lồi sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể
hiện mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng lồi. B. hỗ trợ khác lồi. C. cộng sinh. D. hỗ trợ cùng lồi.
Câu 5: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
A. thường làm cho quần thể suy thối dẫn đến diệt vong.
B. xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống q thấp.
C. chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, khơng xảy ra ở các quần thể thực vật.
D. đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của
mơi trường.
Câu 6: Sự cạnh tranh cùng lồi xảy ra khi nào ?
A. Khi nguồn thức ăn của các cá thể trưởng thành bị suy kiệt vì một lý do nào đó.
B. Do thay đổi tập tính.
C. Khi mật độ quần thể vượt q sức chịu đựng của mơi trường.
D. Do sự thay đổi của mơi trường sống
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
D. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của mơi trường.
Câu 13: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
B. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của mơi trường.
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.
Câu 14: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A. điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, khơng có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B. điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D. điều kiện sống phân bố đồng đều, khơng có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 15: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của
mơi trường.
B. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong mơi trường và khơng có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong mơi trường, có sự cạnh tranh gay
gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A. Khi mơi trường khơng bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể ln nhỏ hơn mức tử vong.
B. Khi mơi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể ln lớn hơn mức tử vong.
C. Khi mơi trường khơng bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
D. Khi mơi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể ln tối đa, mức tử vong ln tối thiểu.
Câu 17: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ
sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể
đó được dự đốn là
A. 11180. B. 11020. C. 11220. D. 11260.
Câu 18: Điều khơng đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần thể
là mật độ có ảnh hưởng tới
o
C.
Câu 25: Trong câu ca dao sau: “Tò vò mà ni con nhện, về sau nó lớn nó nguyện nhau đi; tò vò ngồi khóc tỉ ti,
nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng nào”. Mối quan hệ giữa tò vò và Nhện thuộc quan hệ nào.
A. Quan hệ con mồi- vật ăn thịt. B. Quan hệ ức chế- cảm nhiễm.
C. Quan hệ hội sinh D. Quan hệ kí sinh
Câu 26: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các lồi sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?
A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá. B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.
C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối. D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa.
Câu 27: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các lồi trong quần xã sinh vật là quan hệ
A. Hợp tác B. Cạnh tranh C. Dinh dưỡng D. Sinh sản.
Câu 28: Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa
A. tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể
B. giảm mức độ cạnh tranh giữa các lồi, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.
C. giảm mức độ cạnh tranh giữa các lồi, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
D. tăng cường sự cạnh tranh giữa các lồi, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.
Câu 29: Tại sao các lồi thường phân bố khác nhau trong khơng gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo
chiều ngang?
A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các lồi. B. Do nhu cầu sống khác nhau
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các lồi D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng
Câu 30: Ngun nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các lồi trong quần xã là
A. mỗi lồi ăn một loại thức ăn khác nhau
B. mỗi lồi kiếm thức ăn ở vị trí khác nhau
C. mỗi lồi kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D. cạnh tranh khác lồi
Câu 31: Hiện tượng một số lồi cua biển mang trên thân những con hải quỳ thể hiện mối quan hệ nào giữa các lồi
sinh vật?
A. Quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ B.Quan hệ cộng sinh
C. Quan hệ hội sinh D.Quan hệ hợp tác
Câu 32: Tính đa dạng về lồi của quần xã là:
Câu 38: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A. Một trong những ngun nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã.
B. Diễn thế sinh thái ln dẫn đến một quần xã ổn định.
C. Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
D. Diễn thế ngun sinh khởi đầu từ mơi trường trống trơn.
Câu 39: Một trong những xu hướng biến đổi trong q trình diễn thế ngun sinh trên cạn là
A. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.
B. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.
C. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.
D. sinh khối ngày càng giảm.
Câu 40: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
A. sự phát triển của một lồi nào đó trong quần xã. B. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
C. sự tiêu diệt của một lồi nào đó trong quần xã. D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.
Câu 41: Trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là
A. thực vật thân cỏ có hoa. B. sâu bọ. C. thực vật hạt trần. D. địa y.
Câu 42: Một trong những xu hướng biến đổi trong q trình diễn thế ngun sinh trên cạn là
A. sinh khối ngày càng giảm.
B. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.
C. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.
D. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.
Câu 43: Trong mối quan hệ giữa một lồi hoa và lồi ong hút mật hoa đó thì
A. lồi ong có lợi còn lồi hoa bị hại.
B. cả hai lồi đều khơng có lợi cũng khơng bị hại.
C. lồi ong có lợi còn lồi hoa khơng có lợi cũng khơng bị hại gì.
D. cả hai lồi đều có lợi.
Câu 44: Sự phân bố của một lồi trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố
A. diện tích của quần xã. B. thay đổi do hoạt động của con người.
C. thay đổi do các q trình tự nhiên. D. nhu cầu về nguồn sống.
Câu 45: Ngun nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã
A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
A. Trong hệ sinh thái, nhóm lồi có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất.
B. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì khơng.
D. Sự thất thốt năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về tháp sinh thái?
A. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
C. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
D. Tháp sinh khối khơng phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.
Câu 54: Tháp tuổi của 3 quần thể sinh vật với trạng thái phát triển khác nhau như sau:
`
A: Tháp tuổi của quần thể 1
B: Tháp tuổi của
quần thể 2
C: Tháp tuổi của
quần thể 3
Quan sát 3 tháp tuổi trên có thể biết được
A. quần thể 1 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thối).
B. quần thể 3 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 1 suy giảm (suy thối).
C. quần thể 2 đang phát triển, quần thể 1 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thối).
D. quần thể 1 đang phát triển, quần thể 3 ổn định, quần thể 2 suy giảm (suy thối).
Câu 55: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái:
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 5
(1) (2) (3)
GVHD: Hồ Văn Hiền
(1) Thực vật nổi. (2) Động vật nổi. (3) Giun. (4) Cỏ. (5) Cá ăn thịt.
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là
A. (2) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (5).
Câu 56: Hiệu suất sinh thái là
2
) thơng qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?
A. Vi khuẩn cố định nitơ. B. Cây họ đậu.
C. Động vật đa bào. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
Câu 62: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nơng nghiệp.
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài ngun khơng tái sinh.
(3) Loại bỏ các lồi tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ ni tơm, cá.
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.
(5) Bảo vệ các lồi thiên địch.
(6) Tăng cường sử dụng các chất hố học để tiêu diệt các lồi sâu hại.
Phương án đúng là:
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (4), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 63: Trong chu trình sinh địa hố, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi
nitơ ở dạng NO
3
−
thành nitơ ở dạng NH
4
+
?
A. Vi khuẩn cố định nitơ trong đất. B. Thực vật tự dưỡng.
C. Vi khuẩn phản nitrat hố. D. Động vật đa bào.
Câu 64: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ mơi trường vơ sinh vào chu trình dinh
dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.
B. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản
xuất rồi trở lại mơi trường.
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 6
GVHD: Hồ Văn Hiền
được lắng đọng, khơng hồn trả vào chu trình.
Câu 70: Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái khơng dài?
A. do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng.
B. do năng lượng mất mát q lớn qua các bậc dinh dưỡng.
C. do năng lượng mặt trời được sử dụng q ít trong quang hợp.
D. do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất.
Câu 71: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản
xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
Câu 72: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu
thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2
(1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
Câu 73: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu
thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2
(1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,42% D. 45,5%
Câu 74: Nhóm sinh vật nào khơng có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự
nhiên vẫn diễn ra bình thường
A. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật B. động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C. động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật D. sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
Câu 75: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 7
GVHD: Hồ Văn Hiền
Hiệu suất sinh tháo giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh
dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :
A. 9% và 10% B. 12% và 10% C. 10% và 12% D. 10% và 9%
Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái bền vững là:
A. 1, 2. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 5.
Câu 81: Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:
A. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật ni.
B. ứng dụng trong việc di nhập, thuần hố các giống vật ni, cây trồng trong nơng nghiệp.
C. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hố các giống vật ni, cây trồng trong
nơng nghiệp.
D. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hố các giống vật ni.
Câu 82: Trong hệ sinh thái lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ:
A. động vật ăn thịt và con mồi.
B. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
C. giữa thực vật với động vật.
D. dinh dưỡng và sự chuyển hố năng lượng.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHUN ĐỀ III - SINH THÁI
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
1 - 10
11 - 20
21 - 30
31 - 40
41 - 50
51 – 60
61 - 70
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 8
GVHD: Hồ Văn Hiền
71 – 80
81 – 82
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 9