Bài 3. DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
(Tiết 37)
I. Mục tiêu tiết học
1. Mục tiêu kiến thức
- Nắm được khái niệm nhị thức bậc nhất.
- Nắm được định lý về dấu của nhị thức bậc nhất.
- Vận dụng được định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để xét dấu của nhị thức, xét dấu của
tích, thương các nhị thức bậc nhất.
2. Mục tiêu kỹ năng
- Biết xét dấu của nhị thức bậc nhất.
- Biết xét dấu của tích, thương các nhị thức bậc nhất.
3. Mục tiêu thái độ
- Cẩn thận trong tính toán.
- Hứng thú, say mê học tập.
II. Chuẩn bị của Thầy và trò
1. Chuẩn bị của Thầy
o Phương tiện
- Thước kẻ, phấn màu
- Phiếu học tập
- Một số dụng cụ cần thiết khác
o Phương pháp
- Giảng giải minh họa
- Vấn đáp gợi mở
- Thực hành luyện tập
2. Chuẩn bị của trò
- Học khái niệm bất phương trình một ẩn, điều kiện của bất phương trình.
Khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi thường
dùng khi giải bất phương trình.
- Các dụng cụ cần thiết để tính toán và vẽ hình.
III. Nội dung và tiến trình tiết dạy
A. Tổ chức lớp (1 phút)
0a ≠
.
1
1phút
về dấu của nhị thức bậc nhất.
+ GV yêu cầu HS nhìn vào hoạt động
1_phiếu học tập và gọi một HS trả lời
phần a.
HS:
3
2 3 0 2 3
2
x x x− + > ⇔ − > − ⇔ <
+ Tập nghiệm của bất phương trình là
khoảng bên trái của trục số.
x lấy giá trị trong khoảng nào thì nhị
thức
( )
2 3f x x= − +
trái dấu với hệ số
của x? Cùng dấu với hệ số của x?
HS:
3
;
2
x
∈ −∞
÷
2
x <
) thì
( )
f x
>0, trái dấu với hệ số của x (
2a = −
)
3
;
2
x
∈ +∞
÷
(tức
3
2
x >
) thì
( )
f x
<0, cùng dấu với hệ số của x (
2a
= −
).
Hãy phát biểu nhận xét trên dưới dạng
tổng quát?
- GV nêu định lý
- GV nêu cách chứng minh định lý, HS
nghe.
Hđ1:
a, Giải bất phương trình3
2 3 0 2 3
2
x x x− + > ⇔ − > − ⇔ <
Biểu diễn tập nghiệm:
b,
3
;
2
x
∈ −∞
÷
thì
( )
f x
trái dấu với hệ số
của x
3
;
2
lấy các giá trị trong khoảng
;
b
a
−∞ −
÷
.
2
3
2
1phút
4phút
5phút
( )
.
b
f x ax b a x
a
= + = +
÷
Với
b
x
a
> −
thì
a
.
- GV vẽ bảng thể hiện kết quả của định
lý.
=> Nghiệm
0
b
x
a
= −
chia trục số
thành hai khoảng, với
b
x
a
> −
thì
( )
f x
cùng dấu với a, với
b
x
a
< −
thì
( )
f x
trái dấu với a.=> Để nhớ định lý
này người ta dùng cụm từ “lớn cùng
bé trái”
b
x
a
= −
thì
( )
f x
= 0, ta nói số
0
b
x
a
= −
là nghiệm của nhị thức
( )
f x
.
Minh hoạ bằng đồ thị
3, Áp dụng
Hđ2:
a. f(x) = 3x + 2
3
( )
f x
rồi kết luận?
HS:
2
3; 2;
3
3
x = −
=>
2
3
x > −
thì f(x)>0;
2
3
x < −
thì f(x)<0.
c. h(x) = mx – 2 với m là tham số đã cho.
Nếu m=0 thì h(x)= -2<0, với mọi x;
Nếu m
≠
0 thì h(x) là nhị thức bậc nhất có
nghiệm x
0
=
2
m
−
. Ta có bảng xét dấu trong
hai trường hợp m>0, m<0
m>0
x
−∞
2
m
hiện sau đó ghi bài.
+ Tính và xếp nghiệm của các nhị thức
trong biểu thức f(x) theo thứ tự tăng
dần?
II. Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất
Giả sử f(x) là một tích của những nhị thức
bậc nhất. Áp dụng định lý về dấu của nhị
thức bậc nhất có thể xét dấu của từng nhân
tử. Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị
thức bậc nhất có mặt trong f(x) ta suy ra được
dấu của f(x). Trường hợp f(x) là một thương
cũng được xét tương tự.
Hđ3:
a.
( )
( ) ( )
1 2
3 5
x x
f x
x
− +
=
− +
4
2phút
HS: Nghiệm theo thứ tự tăng dần :
1 5
2; ;
4 3
1
2
3
+∞
2x – 1 - 0 + | +
-x + 3 + | + 0 -
f(x) - 0 + 0 -
Hđ: Củng cố kiến thức, kiểm tra sự tiếp thu của HS (11 phút).
- GV nêu câu hỏi, gọi hai HS trả lời, sau đó GV củng cố lại: Sau tiết này ta cần chú ý những
kiến thức gì? (2 phút)
- GV yêu cầu HS thực hiện hoạt động 3, phần d trong 8 phút như một bài kiểm tra, sau đó thu
lại. (9 phút)
C. Giao nhiệm vụ về nhà (1 phút).
- Học định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, cách xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất.
- Làm bài 1 sách giáo khoa và các phần còn lại trong phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP
Tiết 37: Dấu của nhị thức bậc nhất
Hoạt động 1:
a. Giải bất phương trình
2 3 0x
− + >
và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của nó.
b. Từ đó hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy giá trị trong đó thì nhị thức
( )
2 3f x x= − +
có giá trị
Trái dấu với hệ số của x;
Cùng dấu với hệ số của x.
Hoạt động 2:
−
=
+ −
d.
( )
3 5
2 1 2
k x
x x
= −
+ −
.
5