TÓM TẮC KIẾN THỨC
1/DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
-Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây
có chiều ngược với chiều dòng điện cảm ứng khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện đó giảm.
- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều.
1.Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín.
2.Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường.
*Dòng điện xoay chiều có tác dụng gì trong việc bảo vệ môi trường ?
*Tăng cường sản xuất và sử dụng dòng điện xoay chiều
-Sản xuất các thiết bị chỉnh lưu để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
trong một số trường hợp cần thiết
2/MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
Các máy phát điện xoay chiều đều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn.
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG KĨ THUẬT
+Cường độ dòng điện đến 2000A.
+Hiệu điện thế xoay chiều đến 25000V.
+Tần số 50Hz.
+Cách làm quay máy phát điện : Dùng động cơ nổ, dùng tuabin nước, dùng cánh quạt gió,…
3/CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. ĐO CƯỜNG
ĐỘ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU.
Cho dòng điện xoay chiều đi qua bóng đèn dây tóc làm bóng đèn nóng lên→dòng điện có tác dụng
nhiệt.
+Dòng điện xoay chiều làm bóng đèn của
bút thử điện sáng lên →dòng điện xoay chiều có tác dụng quang.
+Dòng điện xoay chiều qua nam châm điện, nam châm điện hút đinh sắt →Dòng điện xoay chiều có
tác dụng từ.
-Ngoài 3 tác dụng trên, dòng điện xoay chiều còn có tác dụng sinh lí vì dòng điện xoay chiều trong
mạng điện sinh hoạt có thể gây điện giật chết người,…
* Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều có tác dụng gì trong việc bảo vệ
môi trường ?
* Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều có tác dụng gì trong việc bảo vệ môi trường ?
-Có 2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng n
1
, n
2
khác nhau.
-1 lõi sắt pha silic chung.
-Dây và lõi sắt đều bọc chất cách điện, nên dòng điện của cuộn sơ cấp không truyền trực tiếp sang
cuộn thứ cấp.
2.Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế.
Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì trong cuộn dây đó có dòng điện xoay
chiều chạy qua. Từ trường trong lõi sắt luân phiên tăng giảm. Kết quả là trong cuộn thứ cấp xuất hiện
một dòng điện xoay chiều – Nếu cuộn thứ cấp được nối thành mạch kín. Một dòng điện xoay chiều
phải do một hiệu điện thế xoay chiều gây ra. Bởi vậy ở hai đầu cuộn thứ cấp có một hiệu điện thế
xoay chiều
Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dây tỉ lệ với số vòng của mỗi cuộn dây.
2
1
2
1
n
n
U
U
=
> 1→
21
UU
>
máy hạ thế.
2
-SIN là góc tới, kí hiệu là i.
-KIN
’
là góc khúc xạ, kí hiệu là r.
-Mặt phẳng chứa tia tới SI và pháp tuyến NN
’
là mặt phẳng tới.
Trang 2/19
Cuộn
dây
Cuộn
dây
Lõi sắt pha silic
*Các chất khí NO,CO bao quanh Trái đất .Các khí này ngăn cản sự khúc xạ của ánh sáng và
phản xạ phần lớn các tia nhiệt trở lại Trái Đất và làm cho Trái Đất nóng lên.
Mặt khác bức xạ Mặt Trời qua kính gây hiệu ứng nhà kính và làm nóng các bề mặt các thiết bị
nội thất và các thiết bị này lại trao đổi nhiệt với con người Vậy làm thế nào để khắc phục?
*-Mở cửa thông thoáng để có gió thổi trên mặt kết cấu do đó nhiệt độ bề mặt giảm dẫn đến
nhiệt độ không khí trong phòng giảm
-Có biện pháp che nắng hiệu quả khi trời nắng gắt
SỰ KHÚC XẠ CỦA TIA SÁNG KHI TRUYỀN TỪ NƯỚC SANG KHÔNG KHÍ
Kết luận:
Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:
-Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
-Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
7/QUAN HỆ GIỮA GÓC TỚI VÀ GÓC KHÚC XẠ.
-Góc tới bằng 0 → góc khúc xạ bằng 0
8/THẤU KÍNH HỘI TỤ.
1. Hình dạng của thấu kính hội tụ.
-Thấu kính làm bằng vật liệu trong suốt.
F
’
O
9/ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
K/quả q/ s
Lần TN
Vật ở rất xa thấu
kính (d)
Đặc điểm của ảnh.
Thật hay ảo?
Cùng chiều hay
ngược chiều so
với vật?
Lớn hơn hay nhỏ
hơn vật?
1
Vật ở rất xa thấu
kính
Ảnh thật
Ngược chiều với
vật
Nhỏ hơn vật
2 D > 2f Ảnh thật
Ngược chiều với
v ật
Nhỏ hơn vật
3 F < d < 2f Ảnh thật
Ngược chiều với
vật
Lớn hơn vật
I
K
b.Tia tới BI có hướng không đổi →hướng tia ló IK không đổi.
-Giao điểm BO và FK luôn nằm trong khoảng FO
12/SỰ TẠO ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH
I.Cấu tạo máy ảnh.
+Vật kính là TKHT để tạo ra ảnh thật hứng trên màn ảnh.
+Buồng tối để không cho ánh sáng ngoài lọt vào, chỉ có ánh sáng của vật sáng truyền vào tác dụng
lên phim.
→Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối.
Ảnh hiện lên trên phim.
13/MẮT.
1.Cấu tạo:
-Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới.
-Thể thuỷ tinh là một TKHT, nó phồng lên, dẹt xuống để thay đổi f…
-Màng lưới ở đáy mắt, tại đó ảnh hiện lên rõ.
2. So sánh mắt và máy ảnh.
C1: -Giống nhau: +Thể thuỷ tinh và vật kính đều là TKHT.
+Phim và màng lưới đều có tác dụng như màn hứng ảnh.
-Khác nhau: +Thể thuỷ tinh có f có thể thay đổi.
+Vật kính có f không đổi.
3.Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh để ảnh rõ nét trên màng lưới.
ĐIỂM CỰC CẬN VÀ ĐIỂM CỰC VIỄN
1.Cực viễn:
C
v
: Là điểm xa nhất mà mắt còn nhìn thấy vật.
Khoảng cực viễn là khoảng cách từ điểm cực viễn đến mắt.
2.Cực cận:
C
-Mắt lão thường gặp ở người già.
-Sự điều tiết mắt kém nên chỉ nhìn thấy vật ở xa mà không thấy vật ở gần.
-C
c
xa hơn C
c
của người bình thường.
2. Cách khắc phục tật mắt lão.
Kết luận: Mắt lão phải đeo TKHT để nhìn thấy vật ở gần hơn C
c
.
*Người đó cần thử kính để biết số đo của kính là bao nhiêu để mang cho phù hợp
15/KÍNH LÚP.
Kính lúp là TKHT có tiêu cự ngắn.
-Số bội giác càng lớn cho ảnh càng lớn.
-Số bội giác càng lớn cho ảnh quan sát càng lớn.
-Giữa số bội giác và tiêu cự f của một kính lúp có hệ thức:
f
G
25
=
Kính lúp có tác dụng gì trong việc bảo vệ môi trường
*Sử dụng kính lúp để quan sát ,phát hiện các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
16/ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ ÁNH SÁNG MÀU.
1.Các nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng.
Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng:
-Mặt trời ( trừ buổi bình minh, hoàng hôn).
-Các đèn dây đốt khi nóng sáng bình thường.
-Các đèn ống ( ánh sáng lạnh).
2. Các nguồn sáng màu.
-Di chuyển màn hứng ánh sáng.
2.Kết luận: Trộn 3 ánh sáng màu với nhau thì thu được ánh sáng màu trắng.
19/MÀU SẮC CÁC VẬT DƯỚI ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ DƯỚI ÁNH
SÁNG MÀU.
-Dưới ánh sáng màu trắng: Thì vật màu trắng có ánh sáng trắng truyền vào mắt ta.
-Dưới ánh sáng màu đỏ: Thì vật màu đỏ có ánh sáng đỏ truyền vào mắt ta.
-Dưới ánh sáng xanh: Thì vật màu xanh có ánh sáng xanh truyền vào mắt ta.
-Vật màu đen thì không có ánh sáng màu nào truyền vào mắt.
Nhận xét: Dưới ánh sáng màu trắng, vật có màu nào thì có ánh sáng màu đó truyền vào mắt ta.
2. Nhận xét.
-Chiếu ánh sáng đỏ vào vật màu đỏ→Nhìn thấy vật màu đỏ.
-Chiếu ánh sáng đỏ vào vật màu xanh lục,
đen→Vật gần đen.
-Chiếu ánh sáng đỏ vào vật màu trắng→Vật màu đỏ.
-Chiếu ánh sáng xanh lục vào vật xanh lục và màu trắng→Vật màu xanh lục.
-Chiếu ánh sáng xanh lục vào vật màu khác→Nhìn thấy vật màu tối (đen).
*Làm thế nào để bảo vệ mắt khi gặp ánh sáng chói loà từ các tấm kính
*Khi sử dụng những tấm kính lớn trên bề mặt các toà nhà trên đường phố ,cần tính toán về
diện tích bề mặt kính ,khoảng cách công trình ,dải cây xanh cách li
Vật màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó và tán xạ kém ánh sáng các màu khác.
-Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu.
-Vật màu đen không có khả năng tán xạ các ánh sáng màu.
20/CÁC TÁC DỤNG CỦA ÁNH SÁNG.
Nhận xét:
Ánh sáng chiếu vào các vật làm các vật nóng lên. Khi đó năng lượng ánh sáng đã bị biến đổi thành
nhiệt năng. Đó là tác dụng nhiệt của ánh sáng.
Vật màu đen hấp thụ ánh sáng nhiều hơn vật màu trắng.
Tăng cường sử dụng năng lượng mặt trời để sản xuất điện
Nhận xét:
Ánh sáng gây ra một số biến đổi nhất định ở các sinh vật-đó là tác dụng sịnh học của ánh sáng.
B. số đường sức xuyên từ qua tiét diện S của cuộn dây luôn tăng.
C. từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi .
D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng, giảm.
Câu 4: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao
phí sẽ:
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần. D. không tăng, không giảm.
Câu 5: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện gấp đôi thì công suất hao
phí sẽ:
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giẩm 4 lần.
Câu 6: Máy biến thế dùng để:
A. giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi.
B. giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.
C. làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.
D. làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
Câu 7: Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được:
A. hiệu điện thế ở hai cực mọt pin.
B. giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.
C. giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 8: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả
nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A. tăng lên 100 lần. B. giảm đi 100 lần. C. tăng lên 200 lần. D. giảm đi 10 000 lần.
Câu 9: Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì
trong cuộn thứ cấp:
A. xuất hiện dòng điện một chiều không đổi. B. xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều. D. không xuất hiện dòng điện nào cả.
Câu 10: Trong khung dây của máy phát điện xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:
A. khung dây bị hai cực nam châm luân phiên hút đẩy.
B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
o
.
Câu 17: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
D. Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
Câu 18: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A. Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 19: Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có:
A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
D. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 20: Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
A. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 21: Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có
đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
D. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?
A. Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu
điểm F trên trục chính.
C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia
tới .
o
thì góc khúc xạ là:
A. 45
o
B. 60
o
C. 32
o
D. 44
o
59’
Câu 30: Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thuỷ tinh . Khi đó góc khúc xạ có giá trị:
A. 90
o
B. 0
o
C. 45
o
D. 60
o
Câu 31: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước. Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì góc khúc xạ :
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần.
C. Tăng theo qui luật khác. D. Giảm theo qui luật khác.
Câu 32: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới 30
o
. Khi đó góc khúc xạ là 22
o
. Vậy
nếu chiếu một tia sáng đi từ trong nước đi ra ngoài không khí với góc tới 22
o
A. Buồng tối, phim. B. Buồng tối, vật kính.
C. Bộ phận đo sáng. D. Vật kính.
Câu 38: Nếu vật tiến lại gần máy ảnh, để giữ cho ảnh rõ nét, ta cần:
A. Tăng khoảng cách giữa vật kính và phim bằng cách điều chỉnh ống kính về phía trước.
B. Giảm khoảng cách giữa vật kính và phim bằng cách điều chỉnh ống kính về phía sau.
C. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và phim.
D. Giảm độ sáng của vật.
Câu 39: Khi vật ở vô cực, để ảnh xuất hiện rõ nét trên phim, ta cần:
A. Điều chỉnh cho phim nằm trước tiêu điểm của vật kính .
B. Điều chỉnh cho phim nằm sau tiêu điểm của vật kính.
C. Điều chỉnh cho phim nằm ngay tiêu điểm của vật kính.
D. Điều chỉnh cho phim nằm xa vật kính nhất.
Câu 40: Bộ phận nào sau đây của mắt đóng vai trò như thấu kính hội tụ trong máy ảnh;
A. Giác mạc. B. Thể thuỷ tinh. C. Con ngươi. D. Màng lưới.
Câu 41: Một trong những đặc tính quan trọng của thể thuỷ tinh là:
A. Có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự.
B. Có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh.
C. Có thể dễ dàng thay đổi màu sác để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh.
D. Có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ.
Câu 42: Sự điều tiết của mắt là:
A. Sự thay đổi thuỷ dịch của mắt để làm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc.
B. Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thuỷ tinh và võng mạc đẻ ảnh hiện rõ trên võng mạc.
C. Sự thay đổi độ phồng của thể thuỷ tinh để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
D. Sự thay đổi kích thước của thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
Câu 43: Tiêu cự của thể thuỷ tinh cỡ vào khoảng:
A. 25cm. B. 15cm. C. 60mm. D. 22,8mm.
Câu 44: Điểm cực cận là:
A. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật được.
B. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật được.
C. Vị trí của vật gần mắt nhất mà không gây nguy hiểm cho mắt.
< f
3
. B. f
3
< f
2
< f
1
. C. f
2
< f
3
< f
1
. D. f
3
< f
1
< f
2
Câu 51: Mỗi kính lúp có đường kính càng lớn thì:
A. Số bội giác càng lớn. B. Tiêu cự càng lớn.
C. Ảnh càng rõ nét. D. Phạm vi quan sát càng lớn.
Câu 52: Kính lúp thường có số bội G nằm trong khoảng:
A. G <1,5X. B. 1,5X < G < 40X. C. 1X < G < 40X. D. 40X < G.
Câu 53: Hai thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 10cm và 5cm dùng làm kính lúp. Số bội giác của
hai kính lúp này lần lượt:
A. 2,5X và 5X. B. 5X và 2,5X. C. 5X và 25X. D. 25X và 5X
Câu 54: Hai kính lúp có độ bôị giác là 4X và 5X. Tiêu cự của hai kính lúp này lần lượt là?
A. 5cm và 6,26cm. B. 6,25cm và 5cm. C. 100cm và 125cm. D. 125cm và 100cm
kính, phía đèn, có một khe hẹp song song với các cạnh. Ta sẽ thấy:
A. Một dải sáng trắng. B. Một dải sáng màu như cầu vồng.
C. Một dải sáng trắng viền đỏ. D. Một dải sáng trắng viền tím.
Câu 64: Nhìn ánh sáng trắng phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD ta sẽ thấy ánh sáng:
A. Trắng. B. Vàng.
C. Không thấy ánh sáng màu D. Đủ mọi màu.
Trang 12/19
Câu 65: Nhìn một bóng đèn đỏ qua một lăng kính ( không có khe hẹp), ta thấy gì? Chỉ ra câu trả lời
sai:
A. Chỉ thấy được ánh sáng đỏ. B. Không thấy được ánh sáng trắng.
C. Có thể thấy được ánh sáng xanh. D. Có thể thấy được ánh sáng màu cầu vồng.
Câu 66: Cách làm nào dưới đây, có sự trộn các ánh sáng màu:
A. Chiếu một chùm sáng đỏ vào một tờ bìa màu vàng.
B. Chiếu một chùm sáng đỏ qua tấm lọc màu vàng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng xuyên qua hai tấm lọc : một màu đỏ, một màu vàng.
D. Chiếu đồng thời một chùm sáng đỏ và một chùm sáng vàng vào cùng một chỗ trên một tờ giấy
trắng.
Câu 67: Chọn câu đúng.
A. Tờ bìa màu đỏ dưới ánh sáng lục sẽ có màu vàng.
B. Tờ giấy màu lục dưới ánh sáng đỏ cũng có màu vàng.
C. Tờ giấy màu trắng đặt dưới ánh sáng nào cũng có màu trắng.
D. Tờ giấy màu đen đặt dưới ánh sáng nào cũng có màu đen.
Câu 68: Trong công việc nào dưới đây, người ta sử dụng nhiệt của ánh sáng?
A. Tỉa bớt các cành của cây cao để cho nắng chiếu xuóng vườn.
B. Bật đèn trong phòng khi trời tối.
C. Phơi quần áo ngoài nắng cho chóng khô.
D. Đưa chiếc máy tính chạy bằng pin mặt trời ra chỗ sáng cho nó hoạt động.
Câu 69: Chỉ ra sự chuyển hoá năng lượng trong tác dụng quang điện.
A. Điện năng chuyển hoá thành quang năng. B. Quang năng chuyển hoá thành điện năng.
C. Nhiệt năng chuyển hoá thành quang năng. D. Quang năng chuyển hoá thành nhiệt năng.
A. Xuất hiện đúng trên võng mạc.
B. Nằm sau võng mạc.
C. Phía trước và xa võng mạc hơn so với khi không mang kính.
D. Gần võng mạc hơn so với khi không mang kính.
Câu 78: Khi chụp vật ở xa, để ảnh rõ nét, phải điều chỉnh để:
A. Phim nằm đúng vị trí tiêu điểm của vật kính.
B. Phim nằm trước vị trí tiêu điểm của vật kính.
C. Phim nằm sau vị trí tiêu điểm của vật kính.
D. Phim càng gần vật kính càng tốt.
Câu 79: Cách nào không thể tạo ra ánh sáng màu vàng :
A. Tách ánh sáng trắng thành ánh sáng màu và chọn màu vàng.
B. Dùng các nguồn ánh sáng màu vàng.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu vàng.
D. Chiếu chùm ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu lục.
Câu 80: Hiện tượng quang hợp của cây cối thể hiện tác dụng :
A. Nhiệt của ánh sáng mặt trời. B. Tác dụng sinh học của ánh sáng mặt trời.
C. Tác dụng điện của ánh sáng mặt trời. D. Tác dụng từ của ánh sáng mặt trời.
Câu 81: Những hiện tượng nào sau đây thể hiện năng lượng đã được chuyển hoá thành công hoặc
nhiệt năng?
A. Ánh sáng chiếu đến tấm kim loại làm tấm kim loại nóng lên.
B. Ánh sáng chiếu đến gương và phản xạ toàn bộ trở lại.
C. Tảng đá nằm yên trên mặt đất.
D. Pin mới xuất xưởng, chưa sử dụng.
Câu 82: Máy sấy tóc đang sử hoạt động. Đã có sự biến đổi:
A. Điện năng thành cơ năng. B. Điện năng thành quang năng.
C. Điện năng thành nhiệt năng. D. Điện năng thành cơ năng nhiệt năng.
Câu 83: Trong động cơ điện, điện năng đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
A. Động năng và thế năng B. Thế năng và nhiệt năng.
C. Cơ năng và nhiệt năng. D. Cơ năng và hoá năng.
Câu 84: Trong máy phát điện xoay chiều, năng lượng được biến đổi từ dạng nào sang dạng nào?
năng lượng khác.
Câu 91: Quả bóng rơi xuống và sau khi chạm vào mặt đất không nảy lên độ cao như cũ. Sở dĩ như
vậy là vì:
A. Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành quang năng.
C. Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành hoá năng.
D. Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành điện năng.
Câu 92: Trời rét, mặc áo bông sẽ giúp cơ thể giứ ấm, Sở dĩ như vậy là vì:
A. Áo bông có nhiệt năng làm cơ thể ấm lên.
B. Áo bông không cho nhiệt năng thoát ra ngoài môi trường.
C. Áo bông lấy năng lượng từ môi trường bên ngoài và cung cấp cho cơ thể.
D. Áo bông tạo các phản ứng hoá học giúp cơ thể ấm thêm.
Câu 93: Một người cao 1,6m đứng cách máy ảnh 5m. Vật kính cách phim 8cm ảnh trên phim cao bao
nhiêu ?
A. 25cm B. 2,5cm C. 2,56cm D. 2,65cm
Câu 94: Một người cao 1,5m, đứng cách một máy ảnh 2m. Phim cách vật kính 5cm. Hỏi ảnh người
ấy trên phim cao bao nhiêu cm?
A. 0,6cm B. 3,75cm. C. 6cm. D. 60cm.
Câu 95: Độ bội giác của một kính lúp là 2,5x. Tiêu cự của kính lúp có thể nhận giá trị nào
trong các giá trị sau:
A. 10cm. B. 1 dm. C. 0,1cm. D. 1cm.
Câu 96: Một vật cao 120cm, đặt cách máy ảnh một khoảng 2m. sau khi chụp thì thấy ảnh của nó trên
phim cao 3cm. Hỏi khoảng cách từ phim đến vật kính nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. 5cm. B. 90cm. C. 1,8cm. D. 50cm.
Câu 97: Cột điện cao 10m, cách người đứng một khoảng 40cm. Nếu từ thể thuỷ tinh đến màng lưới
của mắt người là 2cm thì ảnh của cột điện trong mắt cao là:
A. 0,5cm. B. 5cm. C. 8cm. D. 50cm.
Câu 98: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12cm để quan sát một vật nhỏ có độ cao 1mm. Muốn ảnh có
độ cao 1cm thì phải đặt vật cách kính lúp là:
A. 13,2cm. B. 24cm. C. 10,8cm. D. 1,08cm.
19 B 44B 69B 94B
20 A 45D 70B 95B
21 D 46D 71D 96A
22 A 47A 7 2B 97A
23 C 48B 73A 98C
24 C 49A 74A 99A
25 C 50B 75A 100D
CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Dòng điện xoay chiều-Máy biến thế
Trang 16/19
Câu 1Một máy tăng thế gồm cuộn dây sơ cấp có 200 vòng,cuộn dây thứ cấp có 20000 vòng
đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 2000000w,hiệu điện thế
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 1000v
a/Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
b/Điện trở của đường dây là 200
Ω
.Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây
Câu 2:Một máy tăng thế gồm cuộn dây sơ cấp có100 vòng,cuộn dây thứ cấp có 20000 vòng
đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 1000000w,hiệu điện thế
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 2000v
a/Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
b/Điện trở của đường dây là 200
Ω
.Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường day
Câu 3:Một máy tăng thế gồm cuộn dây sơ cấp có 100 vòng,cuộn dây thứ cấp có 10000 vòng
đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 2000000w,hiệu điện thế
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 1000v
a/Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
b/Điện trở của đường dây là 100
Ω
U n
=
suy ra được:
1 2
2
1
.U n
U
n
=
thay số vào và tính được:
Ư
2
=100000V
b/Lấy U=U
2
từ kết quả ở câu a để thế vào cơng thức :
P
hp
=R.
2
2
P
U
để tính cơng suất hao phí:P
hp
=80000W
Câu2:
Ta có:n
1
=R.
2
2
P
U
để tính cơng suất hao phí:P
hp
=1250W
Câu3:
Ta có:n
1
=100vòng ;n
2
=10000vòng,U
1
=1000v.P=2000000W,R=100
Ω
a/Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp:
Trang 17/19
O
S
F
F'
(2)
(1)
S'
F'
F
O
-Vit c cụng thc:
Cõu4:
Ta cú:n
1
=500vũng ;n
2
=20000vũng,U
1
=3000v.P=1000000W,R=200
a/Hiu in th hai u cun th cp:
-Vit c cụng thc:
1 1
2 2
U n
U n
=
suy ra c:
1 2
2
1
.U n
U
n
=
thay s vo v tớnh c:
2
=120000V
b/Ly U=U
2
1
.U n
U
n
=
thay s vo v tớnh c:
2
=200000V
b/Ly U=U
2
t kt qu cõu a th vo cụng thc :
P
hp
=R.
2
2
P
U
tớnh cụng sut hao phớ:P
hp
=40000W
Câu hỏi Bài tập tự luận quang học
Bài 1 : So sánh góc khúc xạ và góc tới của một tia sáng truyền từ không khí
vào nớc trong hai trờng hợp sau:
a) Góc tới lớn hơn không.
b) Góc tới bằng không
Bài 2 : Một điểm sáng S đặt trớc một thấu kính hội tụ và ở ngoài tiêu cự nh
hình 1
a) Dựng ảnh S' của điểm S qua thấu kính
B'
A
A'
O
S
F
F'
F
B
O
A
F'
của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, cách thấu kính 40cm. Hình 3
a) ảnh của vật qua thấu kính là ảnh thật hay ảnh ảo ?
b) Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
Bài 7: đặt một điểm sáng trớc
một thấu kính phân kì nh hình 4
a) Dựng ảnh S' của S tạo bởi
thấu phân kì.
b) ảnh S' là ảnh thật hay ảnh ảo ?
Bài 8:Một vật AB đặt vuông góc với trục chính
của một thấu kính phân kì có tiêu cự f Hình 4
a) Hãy dựng ảnh của vật trong hai trờng hợp : Vật đặt ngoài tiêu cự và
trong tiêu cự của thấu kính.
b) Nhận xét đặc điểm của ảnh trong hai trờng hợp này
Bài 9 : Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có
tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30cm
a) Dựng ảnh A'B' của AB.
b) Tính khoảng cách OA' từ ảnh tới thấu kính
Bài 10 : Một vật cao 120cm đặt cách máy ảnh 3m. Dùng máy ảnh để chụp vật
Bài 19 : Trộn ánh sáng màu vàng với ánh sáng màu lam sẽ đợc ánh sáng màu
nào nêu sau đây: đỏ, da cam, vàng, lục, chàm, tím
Bài 20 : Một vật cao 10cm đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
phân kì ở tại điểm nh hình 5 .
cho biết thấu kính này có tiêu cự bằng 20cm
a) Dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính
đã cho.
b) Xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu
kính và độ cao của ảnh
Trang 19/19