CHƯƠNG HALOGEN
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. 3s
2
3p
5
B. 2s
2
2p
5
C. 4s
2
4p
5
D. ns
2
np
5
Câu 2: Trong các hợp chất, số Oxy hoà của Clo có thể là:
A. -1, 0+2, +3, +5 B. -1, 0, +1, +2, +7 C. -1, +1, +3, +7 D. -1, 0, +1, +2, +3, +4,
+5
Câu 3: Trong các khí sau: F
2
, O
3
, N
2
, O
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. Cl
2
B. Br
2
C. F
2
D. I
2
Câu 6: Sục một lượng khí Clo vừ đủ vào dung dòch chứa hỗn hợp NaI và NaBr và đun nóng, chất khí bay
ra là:
A. Cl
2
, Br
2
B. I
2
C. Br
2
D. I
2
, Br
2
Câu 7: Nước Javen được điều chế bằng cách
A. Cho Clo tác dụng với nước B. Cho Clo tác dụng với Ca(OH)
2
2
và H
2
Câu 10: Muối bạc halogenua tan trong nước là:
A. AgCl B. AgI C. AgBr D. AgF
Câu 11: Tính Oxy hoá của các Halogen giảm dần theo thứ tự như sau:
A. Cl
2
> Br
2
> I
2
> F
2
B. F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
C. Br
2
> F
2
> I
2
> Cl
2
PO
4
< H
2
SO
3
< H
2
SO
4
< HClO
4
C. H
3
PO
4
< H
2
SO
4
< HClO
4
< H
2
SO
3
D. HClO
4
< H
2
2
, CO
2
, H
2
sục từ từ qua dung dòch NaOH dư, người ta thu được
hỗn hợp khí có thành phần là:
Cl
2
, N
2
, H
2
B. Cl
2
, H
2
C. N
2
, Cl
2
, CO
2
D. N
2
, H
2
Câu 18: Trong dãy các axit của Clo: HCl, HClO, HClO
2
, HClO
2
và NaOH D. Na và nước
Câu 21. Để trung hồ m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl =
35,5)
a. 36,5 gam. b. 3,65 gam. c. 7,3 gam. d. 73 gam.
D. 14HCl + K2Cr
2
O
7
= 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
Câu 22: Có 3 dung dòch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Thuốc thủ duy nhất để phân biệt dung dòch là:
A. Zn B. Al C. BaCO
3
D. AgNO
3
và NaCl
Câu 23: Phản ứng nào không xảy ra được giữa các cặp chất sau:
A. KNO
3
và NaCl B. Ba(NO
và BaCl
2
; Cu(NO
3
)
2
và NaOH
C. CuSO
4
và Na
2
CO
3
; BaCl
2
và Na
2
CO
3
D. K
2
SO
4
và HCl; LiNO
3
và NaOH
Câu 26: Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong các hỗn hợp khí sau:
A. H
2
.Cl
O
5
, Na
2
O B. SO
2
, FeO, Na
2
O, CuO
C. FeO, CuO, CaO, Na
2
O D. FeO, P
2
O
5
, CaO, Na
2
O
Câu 29: Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau:
A. Cu, CuO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, CO
2
B. NO, AgNO
3
, CuO, quỳ tím, Zn
C. Quỳ tím, Ba(OH)
2
. D. FeS, K
2
SO
3
, NaHCO
3
.
Câu 32: Cho 2 khí với tỷ lệ thể tích 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ. Hai khí đó là:
A. N
2
, H
2
B. H
2
, O
2
C. H
2
, Cl
2
D. H
2
, CO
2
Câu 33: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dòch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl. Số
mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là (mol):
A. 0.10 B. 0.15 C. 1.50 D. 0.02
Câu 34: với đề bài như câu 33 số mol Clo đã sục vào là:
A. 0.010 B. 0.020 C. 0.025 D. 0.015
Câu 35: với đề bài như câu 33, Khí bay ra sau thí nghiệm là:
A. 2.95 B. 3.90 C. 2.24 D. 1.85
Câu 39: Nồng độ mol/l của dung dòch hình thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dòch HCl 2M và
300ml dung dòch HCl 4M là:
A. 3.0 B. 3.2 C. 5.0 D. 6.0
Câu 40. Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO
4
) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí
clo (đktc) thu được là
a. 5,0 lít. b. 5,6 lít. c. 11,2 lít. d. 8,4 lít.
Câu 41. Để trung hồ hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng 250ml
dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên có cơng thức là (Cho H = 1, Br = 80, F = 19, I = 127, Cl = 35,5)
a. HF. b. HCl. c. HBr. d. HI.
Câu 42. Hồ tan hồn tồn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24
lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (Cho Fe = 56, O = 16)
a. 2,0 lít. b. 4,2 lít. c. 4,0 lít. d. 14,2 lít.
Câu 43. Hồ tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 0,8
gam khí H
2
. Số mol axit đã tham gia phản ứng là (Cho Mg = 24, Al = 27, H = 1, Cl = 35,5)
a. 0,8 mol. b. 0,08 mol. c. 0,04 mol. d. 0,4 mol.
Câu 44. Hồ tan hồn tồn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là (Cho Mg = 24,
Fe = 56, Cl = 35,5, H = 1)
a. 55,5 gam. b. 91,0 gam. c. 90,0 gam. d. 71,0 gam.
Câu 45. Để trung hồ m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl =
35,5)
a. 36,5 gam. b. 3,65 gam. c. 7,3 gam. d. 73 gam.
CHƯƠNG OXI
1) Khi cho axit H
2
,
Na
2
O
4)Câu nào dưới đây diễn tả khơng đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S?
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.
B. Hiđrosunfua vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.
C. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.
D.H
2
SO
4
đặc thể hiện tính oxihóa mạnh
5)Nhóm chất nào sau đây chỉ có tính oxihóa?
A. H
2
O
2
, HCl, SO
3
B. O
2
, Cl
2
, S C. O
3
, KClO
4
, H
2
D. H
2
S, SO
2
, CO
2
3
7)Một oleum có công thức hóa học là H
2
S
2
O
7
(H
2
SO
4
. SO
3
). Số oxihóa của S trong hợp chất oleum đó là:
A. +2 B. +4 C. +6 D.+8
8) có 3 dd mất nhãn đựng các hóa chất: HCl, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
. Có thể phân biệt 3dd bằng phương pháp hóa
2
SO
4
(3), HClO
4
(4). Tính axit tăng dần theo thứ tự sau
A. 1<2<3<4 B. 1<2<4<3 C. 2<1<3<4 D. 2<1<4<3
11) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. SO
2
là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dd H
2
SO
3
B. SO
2
vừa có tính khử vừa có tính oxihóa
C. SO
2
có thể làm mất màu dung dịch nước Br
2
D. Axit H
2
SO
3
yếu hơn axit H
2
CO
3
12)Cho phản ứng hóa học sau: H
2
và nó bị khử thành H
2
S
D. HI oxihóa H
2
SO
4
thành H
2
S và nó bị khử thành I
2
.
13) Cho các muối NaF(1), NaCl(2), NaBr(3), NaI(4). Muốn điều chế các hiđro halogenua, có thể dùng muối nào
tác dụng với H
2
SO
4
đặc?A. 1 và 3 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. 3 và 4
14) Phát biểu nào sau đây không đúng với H
2
SO
4
?
A.H
2
SO
4
đặc, nóng có tính oxihóa mạnh. B. H
2
2
O, Cu(OH)
2
, Cl
2
, CO
2
D. P
2
O
5
, CO
2
, Ba(OH)
2
, CaO
16) Cho phản ứng Fe + S → FeS. Lượng S cần phản ứng hết với 28g Fe (cho H = 100%)
A. 8g B. 16g C. 6,4g D. 28g
17) Có bao nhiêu gam SO
2
tạo thành khi cho 128g S tác dụng hoàn toàn với 100g O
2
?
A. 228g B. 256g C. 200g D. 100g
18)Khối lượng CuSO
4
.5H
2
O cần dùng để pha chế được 0,5lit dd CuSO
4
2
. Khối lượng của 2 chất ban đầu
lần lượt là:
A. 77,6g và 48g B. 78,6g và 47 g C. 76,6g và 49g D. kết quả khác
23) Trộn 150ml dd KOH x(M) vào 50ml dd H
2
SO
4
1M, dd thu được (dư bazơ) đem cô cạn thu được 11,5g
chất rắn. Giá trị của x là:
A. 2 B. 1,5 C. 1,2 D. 1
24) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với SO
2
?
A. H
2
S, KMnO
4
, Na
2
O, KOH B. KMnO
4
, S, P
2
O
5
C. H
2
S, O
2
A, B, C, D lần lượt là:
A. SO
2
, Na
2
SO
3
, H
2
S, FeS B.SO
2
, Na
2
SO
3
, S, FeS
C. SO
2
, NaHSO
3
, SO
3
, FeSO
4
D. S, Na
2
S, H
2
S, FeS
26) Dung dịch các muối nào sau đây khi tác dụng với H
)
2
, CaCl
2
27) Tên gọi của hợp chất K
2
SO
3
là:
A. Kali sunfat B. Kali hiposunfit C. Kali sunfua D. Kali sunfit
28) Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa- khử?
A. H
2
SO
4
+ S → SO
2
+ H
2
O B. H
2
SO
4
+ Fe →Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
29) Chia 200ml dd Pb(NO
3
)
2
thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: + H
2
SO
4
dư → ↓A
Phần 2 + HCl dư → ↓B
Biết m
A
– m
B
= 3 g. Tính nồng độ mol của dd Pb(NO
3
)
2
ban đầu?
A. 0,6M B. 1,8M C. 1,6M D. 1,2M
30) So sánh SO
31) Phân biệt CO
2
, SO
2
, Cl
2
bằng:
1) Nước Br
2
, dd Ba(OH)
2
2) dd KMnO
4
, dd KI
3) dd KI, nước vôi trong 4)dd KMnO
4
, dd AgNO
3
A. 2 B. 1, 2 C. 3,4 D. 4
32) Cho 8,3g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 6,72lit khí SO
2
(đkC
% khối lương mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 50%, 50% B. 67,47%, 32,53% C. 32,53%, 67,47% D. 35%, 65%
33)Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H
2
SO
4
dư vào dd phản ứng trên, tạo kết tủa,
trong đó khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa. Kim loại M là:
A. Ca B. Mg C. Be D. Ba
36) Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H
2
S?
A. O
2
, Cl
2
, S, HCl B. O
2
, CuO, SO
2
, NaOH
C. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, NaOH, O
2
D. Pb(NO
3
)
38) Cho 4,6g S tác dụng với 4,6gNa. Sau đó cho dd HCl dư vào sản phẩm thu được. Tính thể tích khí thoát
ra (đkC Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A. 22,4 l B. 2,24 l C. 1,12 l D. 3,36 l
39) Biết phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80%. Tính khối lượng bột S cần dùng điều chế 485kh ZnS.
A. 300kg B. 100kg C. 150kg D. 200kg
40) Cho 4,6g Na tác dụng hết với một phi kim nhóm VI
A
thu được 7,8g muối. phi kim đó là:
A. Lưu huỳnh B. Oxi C. Selen D. Telu
41) Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối. Đốt cháy A trong khí O
2
dư
thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X. X, Y, A, B lần lượt là:
A. S, H
2,
H
2
S, SO
2
B. H
2
, S, H
2
S, SO
2
C. H
2
, S, SO
2
, H
4
→ 2MnO
2
+ 3S + 2KOH + 2H
2
O D. 2H
2
S + 2Na → 2NaHS + H
2
43) Chọn câu trả lời đúng:
5
A. Độ âm điện của O nhỏ hơn của S B. Bán kính nguyên tử của O lớn hơn của S
C. Tính phi kim của O mạnh hơn S D. Số electron lớp ngoài cùng của O ít hơn của S
44) Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
45) Cấu hình electron của ion
−2
S
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
46) Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO
2
vào 250ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 15,6g, 5,3g B. 18g, 6,3g C. 15,6g, 6,3g D. Kết quả khác
47) Hòa tan 19,2g kim loại M trong H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được khí SO
2
. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn
trong 1lit dd NaOH 0,6M, Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn. M là kim loại nào?
A. Cu B. Mg C. Fe D. Ca
48) Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl, KCl tác dụng vừa đủ với dd H
2
SO
4
đặc, đun nóng thì thu được khí Y
và 16,12g hỗn hợp 2 muối Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
. Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt:
A. 4,68g, 8,94g B. 3,68g, 9,94g C. 5,68g, 7,94g D. 6,68g, 6,94g
49) 12g kim loại M tan hết trong 600ml dd H
loãng dư, thu được 0,336lit khí H
2
(đkC
1) Khối lượng muối sunfat khan thu được là:
A. 6,6g B. 6,4g C. 5,92g D. 6,64g
2) Thể tích H
2
SO
4
0,5M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên là:
A. 0,3 lit B. 0,6 lit C. 0,045 lit D. 0,03 lit
53) Cho 2,81g hỗn hợp 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H
2
SO
4
0,1M. Khối lượng muối
sunfat thu được là:A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g
54) Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nước brom?
A. CO
2
, N
2
, SO
2
, H
56) Cho H
2
SO
4
đặc, đủ tác dụng với 58,5g NaCl, khí sinh ra cho vào 146g nước. Nồng độ % của axit thu
được là:
A. 30% B. 20% C. 50% D. 25%
57) Hỗn hợp X gồm 2 khí H
2
S và CO
2
có tỉ khối so với H
2
là 19,5. Thành phần % theo khối lượng của mỗi
khí trong hỗn hợp đầu là:
A. 50%, 50% B. 59,26%, 40,74% C. 43,59%, 56,41% D. Kết quả khác
58) Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H
2
SO
4
loãng thu được 1,344lit
khí (đkC Khối lượng muối sunfat tạo thành là:
A. 4,25g B. 8,25g C. 5,37g D. 8,13g
59) Hòa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II trong dd H
2
SO
4
loãng dư, thoát ra 0,896lit khí
H
2
O C. NaCl D. NaF
63) Dùng hóa chất nào trong các trường hợp dưới đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Na
2
SO
4
, NaCl, HCl, H
2
SO
4
A. Quỳ tím B. quỳ tím, dd BaCl
2
C. Phenolphtalein, ddBaCl
2
D. dd BaCl
2
, dd AgNO
3
64) Oxit nào sau đây là hợp chất ion? A. SO
2
B. SO
3
C. CO
2
D. CaO
65) Cho phản ứng: SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
là chất khử, SO
2
là chất bị oxi hóa
67) Dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể tác dụng với cả hai chất nào sau đây:
A. Cu, Cu(OH)
2
B. Fe, Fe(OH)
3
C. C, CO
2
D. S, H
2
S
68) Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Cl
2
, O
3
, S B. S, Cl
2
, Br
2
C. Na, F
2
, S D. Br
0,2M với 3 thể tích H
2
SO
4
0,5M được dd H
2
SO
4
có nồng độ là:
A. 0,38M B. 0,4M C. 0,25M D. 0,15M
72) Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha chế 5 lit dd H
2
SO
4
2M là:
A. 10 mol B. 5 mol C. 20 mol D. 2,5 mol
73) Phản ứng nào sau đây không dùng để diều chế khí H
2
S
A. S + H
2
→ B. FeS + HCl → C. CuS + HCl → D. Na
2
S + H
2
SO
4
đặc.
77) Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H
2
SO
4
đặc
A. HBr. B. HCl. C. HI. D. tất cả đều được.
78) Chất khí nào sau đây có thể làm khô bằng H
2
SO
4
đặc
A. H
2
S. B. SO
3
.
C. NH
3
. D. không phải các chất trên.
79) Axit H
2
SO
4
đặc có thể làm khô khí nào sau đây
A. CO
2
. B. H
2
2
?
A. dung dịch brom trong nước. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch Ba(OH)
2
. D. dung dịch Ca(OH)
2
.
82) Để thu được CO
2
từ hốn hợp CO
2
, SO
2
người ta cho hốn hợp đi chậm qua
A. dung dịch nước vôi trong dư. B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch Br
2
dư. D. dung dịch Ba(OH)
2
dư.
83) Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
7
A. CO
+ 2SO
2
+ 2H
2
O.
C. 6H
2
SO
4 đặc nóng
+ 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O.
D. H
2
SO
4 đặc
+ FeO → FeSO
4
+ H
2
O.
85) Các khí sinh ra khi cho saccarozơ (C
3
.5H
2
O
(khi có xúc tác MnO
2
) (Cho K = 39, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
A. 21,25 gam. B. 42,50 gam. C. 63,75 gam. D. 85,00 gam.
87) Cho một lượng dư khí H
2
S (đktc) vào dung dịch CuSO
4
dư, thu được 1,92 gam kết tủa. Thể tích khí H
2
S
cần dùng là (Cho Cu = 64, S = 32)
A. 0,448 lít. B. 0,224 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
88) Hồ tan hồn tồn 5,6 lít khí SO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M. Muối tạo thành sau phản ứng
là
A. K
2
SO
3
. B. KHSO
3
. C. K
2
SO
92) Nung hốn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam S trong điều kiện khơng có khơng khí, sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn thu được m gam muối khan. Giá trị của m là (Cho Fe = 56, S = 32)
A. 4,4 gam. B. 8,8 gam. C. 6,6 gam. D. 13,2 gam.
93) Hồ tan hồn tồn 13 gam một kim loại M có hố trị II vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng thu được 4,48 lít khí
H
2
(đktc). Kim loại đó là (Cho Mg = 24, Zn = 65, Cu = 64, Fe = 56)
A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Fe.
94) Hồ tan hồn tồn 8,9 gam hỗn bột gồm hai kim loại Mg và Zn bằng dung dịch H
2
SO
4
lỗng dư, sau
phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H
2
(đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là (Cho Mg = 24, Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)
A. 28,0 gam. B. 29,1 gam. C. 29,0 gam. D. 28,1 gam.
95) Tính thể tích khí SO
2
(đktc) thu được khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư
(Cho Fe = 56)
2NO.
C. 2NO + O
2
2NO
2
.
D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
Cõu 4: S chuyn dch cõn bng l :
A. Phn ng trc tip theo chiu thun .
B. Phn ng trc tip theo chiu nghch.
C. Chuyn t trng thỏi cõn bng ny thnh trng thỏi cõn bng khỏc.
D. Phn ng tip tc xy ra c chiu thun v chiu nghch.
Cõu 5: Cho phn ng sau õy trng thỏi cõn bng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nu tỏch khớ D ra khi mụi trng phn ng, thỡ :
A. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn phi.
B. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn trỏi.
C. Tc phn ng thun v tc ca phn ng nghch tng nh nhau.
D. Khụng gõy ra s chuyn dch cõn bng hoỏ hc.
Cõu 6: Cht xỳc tỏc lm tng tc ca phn ng hoỏ hc, vỡ nú :
A. Lm tng nng ca cỏc cht phn ng .
B. Lm tng nhit ca phn ng.
C. Lm gim nhit ca phn ng.
D. Lm gim nng lng hot hoỏ ca quỏ trỡnh phn ng.
Câu 7: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A. S tng nng ca khớ B. B. S gim nng ca khớ B.
C. S gim nng ca khớ C. D. S gim nng ca khớ D.
Cõu 12: Cho phn ng trng thỏi cõn bng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) + nhit
Cõn bng s chuyn dch v bờn phi, khi tng :
A. Nhit . B. p sut. C. Nng khớ H
2
D. Nng khớ HCl
Cõu 13: nhit khụng i, h cõn bng no s dch chuyn v bờn phi nu tng ỏp sut :
A. 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O(k).
B. 2SO
3
(k) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
C. 2NO(k) N
2
(k) + O
tc ca mt phn ng tng lờn 2 ln . Vy tc phn ng tng lờn bao nhiờu ln khi tng nhit t
20
0
C n 100
0
C.
A. 16 ln. B. 64 ln C. 256 ln D. 14 ln.
Câu 16: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
A. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học
B. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng
C. Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng
D. Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 17 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
A. Giảm năng lợng hoạt hoá
B. Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
C. Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
D. Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 18: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A. Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng
B. Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng
C. Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng
D. Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng
Cõu 19: Khi bt u phn ng , nng mt cht l 0,024 mol/l . Sau 10 giõy xy ra phn ng , nng ca
cht ú l 0,022 mol/l. Tc phn ng trong trng hp ny l :
A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s.
C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.
Cõu 20: Cho cỏc yu t sau:
a. nng cht. b. ỏp sut c. xỳc tỏc
d. nhit e. din tớch tip xỳc .
Nhng yu t nh hng n tc phn ng núi chung l:
). Trường hợp nào
tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H
2
SO
4
4m bằng dung dịch H
2
SO
4
2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50
o
C.
D. Dùng dung dịch H
2
SO
4
gấp đôi ban đầu .
11